Sầu bi
ID024109 - Tự ĐiểnEN : Sầu bi 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sầu bi

Chinese: 愁悲

Sadness, unhappiness.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Bá tước công khanh ý vị gì?
Mà đời dám đổi kiếp sầu bi.
Nương chơn chưa biết chơn nào vững, 
Níu thử cân đai thấy nặng trì.

The Collection of Divine Messages:
How come you willingly endure a sad life
And for some little title you're readily sacrifice?
You may not know where to go,
But fame and fortune surely cost you more.