Sở định
ID024146 - Tự ĐiểnEN : Sở định 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sở định

Chinese: 所定

To decide, to determine, to rule.

Pháp Chánh Truyền:
Như tại Châu Thành lớn thì mỗi đứa đặng quyền cai quản, cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư.

Chú Giải:
Ðây Thầy đã nói tại Châu Thành lớn, thì chúng sanh cũng nên hiểu là địa phận thuộc về dưới quyền trách nhậm của Giáo Sư cai quản, người đặng quyền cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư, mà đặng quyền cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư thì tức nhiên phải tùng theo lễ phép của Ðầu Sư và Phối Sư phán dạy. Ấy vậy lễ cúng tế chẳng phải trọn quyền của người mà là của Hội Thánh sở định. 

Caodaist Constitution:
In a big city, a Giáo Sư is allowed to manage the Holy House and perform the rites as Ðầu Sư and Phối Sư do.

Footnote:
"A big city" means the area the Giáo Sư is responsible for. "Perform the rites as Ðầu Sư and Phối Sư do" means the performance should follow Ðầu Sư and Phối Sư's orders. The procedures are determined by the Caodaist Sacerdotal Council, not by the Giáo Sư himself.