Sung túc
ID024152 - Tự ĐiểnEN : Sung túc 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Sung túc

Chinese: 充足

Highly developed, developed, great.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Các con dòm nền đạo, bề ngoài coi diềm dà sung túc, mà chẳng thấy cái mạch bịnh trong tâm.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, our Caodaist community seems highly developed, but there are serious internal problems to take care of.