Tà tây
ID024183 - Tự ĐiểnEN : Tà tây 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tà tây

Dishonest, corrupt, cheating.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Gìn lòng chơn chánh chớ tà tây, 
Thưởng phạt về sau cũng hội nầy. 
Trước biết sửa mình tâm trí vẹn, 
Sau nương cảnh tịnh mới nên hay.

The Collection of Divine Messages:
Try not to be dishonest 
Cause later you'll be punished.
You should faithfully practice religion 
So that you can get the unending bliss of heaven.