Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)
ID024206 - Tự ĐiểnEN : Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)

Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)

Chinese: 財施

To help the poor by giving money, to do charity work, to make donations.

Kinh Sám Hối:
Muốn tránh đặng khỏi nơi tội quá, 
Lánh kẻ tà chẳng khá nên gần.
Thí tiền, thí bạc, chẩn bần,
Người đau thí thuốc, Thánh Thần phước ban.

Remorse Prayer:
To avoid having acts of evil, 
Stay away from wicked people,
And help the poor and sick by giving them money. 
You'll be protected by deities.