Tài tình
ID024207 - Tự ĐiểnEN : Tài tình 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tài tình

Chinese: 才情

Talented, capable, skillful, clever.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Cho hay Trời Phật chí công bình, 
Trước mắt ngờ ngờ thấy phép linh. 
Huyền diệu mũi kim qua chẳng lọt, 
Ðừng đừng xảo mị gọi tài tình.

The Collection of Divine Messages:
Remember that deities are extremely fair.
Their miracles can be witnessed everywhere.
No sinners can escape their penalizing.  
Never think you can get away with your wrongdoings.