Tài vật
ID024208 - Tự ĐiểnEN : Tài vật 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tài vật

Tài vật

Chinese: 財物

Money and things. The term often refers to a donation.

Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
Ngoài ra những vị nào hảo tâm dâng thêm tài vật chi xứng đáng thì đặng nêu tên vào Bảng Danh dự để làm kỷ niệm nơi cơ sở.

Caodaist Act 1938:
Additionally, the philanthropists who make a large donation are honored by having their names put in the Honor List.