Tánh thần
ID024269 - Tự ĐiểnEN : Tánh thần 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tánh thần

Chinese: 性神

Holiness, sanctity, sacredness.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Hay gần đạo đức mới nên thân. 
Lánh chốn phồn hoa giữ tánh thần. 
Một nét vạy tà Thần Thánh chép, 
Rèn lòng trong sạch thoát mê tân.

The Collection of Divine Messages:
It's good to make yourself virtuous daily.
To be holy stay away from the big cities. 
Remember all wrongdoings are recorded by deities.
Purify your mind to avoid constant misery.