Tâm niệm
ID024297 - Tự ĐiểnEN : Tâm niệm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tâm niệm

Chinese: 心念

To meditate, to ponder, to think over, to chew over.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Hôn mê chẳng quản một thân hiền, 
Tâm niệm tự nhiên đặng thấy Tiên. 
Thử để hỏi tâm, tâm sẽ dạy,
Rằng trong thế giới Lão cao quyền.

The Collection of Divine Messages:
Despite the secular illusion you're having,
Just meditate and you'll see supernatural beings.
Try asking your soul about God 
And you'll see He's high on the top.