Tế trợ
ID024348 - Tự ĐiểnEN : Tế trợ 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tế trợ

Chinese: 濟助

The same as tế độ, that is to save or help.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
Oai bốn hướng Thần nhường quỉ sợ, 
Đức ba giềng tế trợ thương sanh. 
Hớn Trào Quan Thánh bia danh, 
Trung, can, nghĩa, khí, háo sanh giúp đời.

Poem in praise of deities:
Respected by all of other deities 
For his virtue as well as loyalty,
Guan Yu, the great Saint in Han Dynasty, 
Always saves people from all misery.