Tội chướng
ID024485 - Tự ĐiểnEN : Tội chướng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tội chướng

Chinese: 罪障

The same as nghiệp chướng, i.e. the obstacles, which are caused by bad karma and which prevent humans from attaining enlightenment.

Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
Dầu tội chướng ở miền địa giái, 
Dầu oan gia ở ngoại Càn khôn.
Dầu mang xác tục hay hồn, 
Nhớ cầu Từ Phụ Chí Tôn cứu nàn.

Prayer for Ancestors:
Whatever sins you committed on earth
Whoever is hostile somewhere in the universe,
And whether you're alive or nonexistent, 
Just pray to God for your final salvation.