Tụng niệm
ID024545 - Tự ĐiểnEN : Tụng niệm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tụng niệm

Chinese: 誦念

To pray, to say one's prayers, to recite the rosary.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
Lòng sở vọng lâm dâm tụng niệm,
Xin giải nàn Nam Thiệm Bộ Châu.

Poem in praise of deities:
I'm dreaming and saying my prayers.
Please save people in the world from all dangers.