Tư lộc
ID024574 - Tự ĐiểnEN : Tư lộc 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tư lộc

Chinese: 司祿

To grant social status to.

Kinh Nho Giáo:
Vương tân sách phụ,
Nho Tông khai hóa,
Văn Tuyên tư lộc.
Hoằng nhơn Đế Quân.

Confucianism Prayer:
Confucius was an adviser to many governments 
He also educated people with his doctrine.
He grants social statuses to scholars.
He is the merciful divine Ruler.