Từ hòa
ID024589 - Tự ĐiểnEN : Từ hòa 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Từ hòa

Chinese: 慈和

Kind-hearted, sympathetic, humane.

Kinh Sám Hối:
Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh, 
Rán tập thành sửa tánh từ hòa.
Việc lành chẳng khá bỏ qua, 
Tuy rằng nhỏ nhít cũng là công phu

Remorse Prayer:
A favor is more precious than any valuables.  
So try to be as kind-hearted as possible.
Just do whatever is the right thing. 
Though it's trivial, it's worth considering.