Thủ túc
ID024992 - Tự ĐiểnEN : Thủ túc 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Thủ túc

Chinese: 手足

Hands and feet (literally). The phrase refers to the siblings in a family.

Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
Niềm thủ túc đã đành vĩnh biệt, 
Càng nhớ nhau càng tiếc tình nồng.
Thân nhau từ buổi lọt lòng,
Chén cơm miếng cá cũng đồng chia nhau.

Prayer for the Late Siblings:
Our brotherhood breaks from now on. 
And I'll miss you on and on. 
From we were born to you've gone
Together, we've shared what we own.