Thuần hậu
ID024993 - Tự ĐiểnEN : Thuần hậu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Thuần hậu

Chinese: 純厚

Docile, manageable, compliant.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá chơn đạo trên toàn cầu.

The Collection of Divine Messages:
In this country, people are docile and friendly, so like Jesu Christ who came to you, I came here to get rid of the false doctrine and preach the truth.