Thuyết minh
ID025009 - Tự ĐiểnEN : Thuyết minh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Thuyết minh

Chinese: 說明

To explain, to clarify, to explicate.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
Nhưng trong thời gian ngắn ngủi không thế gì thuyết minh nhiều vấn đề trọng yếu.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
In such a short time, it's impossible to clarify many essential issues.