Thuyết pháp
ID025010 - Tự ĐiểnEN : Thuyết pháp 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Thuyết pháp

Chinese: 說法

The same as thuyết đạo and thuyết giáo, i.e. to preach, to deliver a sermon, to give a religious talk.

Kinh Thuyết Pháp:
Trường phổ tế khó khăn lắm nỗi, 
Cậy Thánh tâm sửa đổi tánh phàm.
Dìu đời với sức không kham,
Mượn quyền thuyết pháp đặng làm cơ quan.

Prayer before Preaching:
It's so hard to help all of the people 
Change themselves to divine individuals.
There are so many ways to choose from,
One of which is the preaching form.