Thượng tấn
ID025038 - Tự ĐiểnEN : Thượng tấn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Thượng tấn

Chinese: 上進

To ascend, to rise, to move upward. Also thượng tiến.

Kinh Tiểu Tường:
Bồ Đề Dạ dẫn hồn thượng tấn, 
Cực Lạc Quan đẹp phận Tây Qui.
Vào Lôi Âm, kiến A Di,
Bộ Công Di Lặc Tam Kỳ độ sanh.

Prayer for the Mid-Funeral:
Bồ Đề Dạ shows the spirit the way to ascend
Through the entrance to the nirvana.
The spirit then enters the Thunder Pagoda to see Amita Buddha,
Whose book records the spirit's merits in the Third Amnesty.