Tra vấn
ID025045 - Tự ĐiểnEN : Tra vấn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Tra vấn

Chinese: 查問

Interrogation, question, asking.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Hiến Pháp khi tiếp đặng luật lệ đơn trạng, thì phải mở đường tra vấn cho minh lẽ nên hư, phải trái, đủ chứng cớ rõ ràng, rồi dâng lên cho Bảo Pháp cho đủ nội vụ.

Footnote to the Caodaist Constitution:
Having received a request, petition or appeal, Hiến Pháp has to carry out an interrogation for enough evidence then presents the case to Bảo Pháp.

Note: Hiến Pháp and Bảo Pháp are the two senior dignitaries under the Caodaist Judicial Body.