Trăm đắng ngàn cay
ID025073 - Tự ĐiểnEN : Trăm đắng ngàn cay 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trăm đắng ngàn cay

Harships, sufferings, difficulties, misery.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Tây Ninh tu luyện động Linh sơn,
Chẳng quản mùi trần thiệt với hơn.
Trăm đắng ngàn cay đành một kiếp,
Công Hầu Vương Bá dám đâu hơn.

 The Collection of Divine Messages:
I practiced religion in Linh Sơn Cave, Tây Ninh,
Ignored all the worldly things,
Suffered a lot of misery
And pursued no fame and fortune in society.