Trăng cùm xiềng gông
ID025075 - Tự ĐiểnEN : Trăng cùm xiềng gông 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trăng cùm xiềng gông

Trăng or cùm: fetters.

Xiềng: a chain. 

Gông: a cangue.

Trăng cùm xiềng gông refers to the equipment preventing prisoners from escaping.

Kinh Sám Hối:
Phạt những kẻ sửa ngay ra vạy,
Tớ phản thầy, tôi lại bất trung. 
Hành rồi giam lại Âm Cung,
Ngày đêm đánh khảo trăng cùm xiềng gông.

Remorse Prayer:
All liars, together with disloyal servants 
And officials, will take decent punishment. 
They are all detained in Hell 
And forever they can't leave their cells.