Trêu (Trươu) cay ngậm đắng
ID025092 - Tự ĐiểnEN : Trêu (Trươu) cay ngậm đắng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trêu (Trươu) cay ngậm đắng

To suffer, to be in pain, to have a bad time.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Con đã để dạ ưu tư về mối Ðạo, đã lắm lần trêu cay ngậm đắng mà nhuộm nét nâu sồng; mong trau rạng mảnh gương để soi chung bước đàng sau mà lần đến cảnh tự tại thung dung, tránh bớt muôn điều phiền não. Ấy là môn đệ yêu dấu, khá gìn mực ấy mà đi cho cùng nẻo quanh co. Cân công quả sẽ vì phần phước mà định buổi chung qui cho mỗi đứa.

The Collection of Divine Messages:

Disciples, you've worked hard, suffered and committed to Caodaism. You've set a good example for the next generation to get away from unhappiness. You're My beloved disciples! Keep on going that way. In the end the karmic merits you earned will decide your destiny.