Trù phòng (Phòng trù)
ID025144 - Tự ĐiểnEN : Trù phòng (Phòng trù) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trù phòng (Phòng trù)

Chinese: 廚房

Kitchen.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Thầy sai Bần Ðạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.

Bần Ðạo phân phép từ ngày nay hễ nhập Thánh Thất thì phải giữ phép:

Nam Nữ bất thân. Nam ở Ðông hiên. Nữ ở Tây hiên.

Hai bên không lân cận nhau, Nam theo Nam, Nữ theo Nữ.

Cấm cười cợt trững giỡn với nhau.

Trừ ra vợ chồng hay là chị em ruột, anh em ruột đặng chuyện vãn nhau nơi tịnh đàn. Còn kỳ dư như hai đàng muốn chuyện vãn nhau, phải có hai người chứng, một bên Nam, một bên Nữ.

Phòng trù dầu phải chung lộn với nhau buổi nấu nướng, khi dọn ăn chẳng đặng lộn xộn cùng nhau... nghe à.

The Collection of Divine Messages:

God told me to come here to keep the Holy House in order. 

First, I order that male and female believers be separated from now on. Male in the east hallway; female in the west hallway. 

Second, flirting with each other is prohibited.

Third, married couples or brothers and sisters' conversations are allowed, but friend couples are permitted only with a male and a female monitors.

Finally, during food preparation in the kitchen they can cooperate, but have to stay separated while eating.