Trục xuất
ID025155 - Tự ĐiểnEN : Trục xuất 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trục xuất

Chinese: 逐出

The same as trục ngoại, i.e. to expel, to kick out, to throw out.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Còn cả môn đệ, ai cũng như ai, không đặng gây phe, lập đảng; nhược kẻ nào phạm tội thì Thầy trục xuất ra ngoài cho khỏi điều rối loạn.

The Collection of Divine Messages:
All disciplines are treated equally. No one is allowed to start a schism within the Caodaist community. I will expel those who deliberately break Caodaist law for general security.