Trung can nghĩa khí
ID025156 - Tự ĐiểnEN : Trung can nghĩa khí 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Trung can nghĩa khí

Chinese: 忠肝義氣

Trung: loyalty. 

Can: courage. 

Nghĩa khí: virtuousness.

Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
Hớn trào Quan Thánh bia danh,
Trung can nghĩa khí, háo sanh giúp đời.

Stanza in Praise of Deities:
Guan Yu is well-known the world over
For his loyalty, courage and virtuousness ever.