Truy điệu
ID025165 - Tự ĐiểnEN : Truy điệu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Truy điệu

Chinese: 追悼

To commemorate, to celebrate, to honor.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
Để làm lễ truy điệu các vong linh chiến sĩ anh dũng hôm nay.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
Today, to commemorate the death of the brave soldiers.