U hiểm
ID025208 - Tự ĐiểnEN : U hiểm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - U
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

U hiểm

Chinese: 幽險

Dark and dangerous.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Các con chẳng chịu vầy hiệp nhau cho đặng bền, cho thân ái đặng tiến bước đường, Thầy cũng lắm nỗi thương đau mà nắm cân công bình ngó xem một phần trong các con sa nơi u hiểm.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, you have refused to collaborate and get along together. Therefore, I have to sadly obey the divine laws based on the principles of justice to send some of you to the dark and dangerous place.