U nhàn
ID025213 - Tự ĐiểnEN : U nhàn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - U
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

U nhàn

Chinese: 幽閒

The same as u nhàn,i.e. quiet, peaceful, serene, tranquil.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Trông vào cảnh thiên nhiên, biết rõ cơ mầu nhiệm mà làm khách u nhàn thanh nhã, núi thẳm rừng xanh.

The Collection of Divine Messages:
Observing the nature, you might know what the divine mechanism is and retreat to a quiet forest.