Uyên thâm
ID025218 - Tự ĐiểnEN : Uyên thâm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - U
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Uyên thâm

Chinese: 淵深

Profound, complete, deep.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
Đòi phen chúng ta không hiểu cho uyên thâm khi dâng lễ cho Đức Chí Tôn lúc Nhạc tấu Quân Thiên.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
Several times, we do not gain profound insight into why honors music is played during the ceremony offered to God.