Ưu tư
ID025231 - Tự ĐiểnEN : Ưu tư 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - U
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ưu tư

Chinese: 憂思

To ponder, to consider, to think about.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Mấy chuyện con tính đều được. Tâm chí các con lay động ưu tư tất là thần thánh dẫn đường để chỉ cho con ra khỏi lối mịt mờ; nhưng đặng cùng không, nên hay hư, đều tại nơi tấc thành của mỗi đứa nữa.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, what you have planned is fine. If you have to ponder over something, that means some divine being is showing you how to solve the problem. However, it's your sincerity that decides whether you can do it or not.