Vô tư vô vị
ID025353 - Tự ĐiểnEN : Vô tư vô vị 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - V
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Vô tư vô vị

Chinese: 無私無為

The same as vô tư, i.e. impartial, fair, unbiased.

Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
Trách nhiệm trọng hệ hơn hết của Tòa Đạo là vô tư vô vị.

Caodaist Act 1938:
It is important that Caodaist Court be extremely impartial.