Vu cáo
ID025361 - Tự ĐiểnEN : Vu cáo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - V
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Vu cáo

Chinese: 誣告

A false allegation, a false accusation.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
Vì không có căn bản tinh thần đạo đức mà chúng ta không thể chối và chịu thiệt thòi theo lời vu cáo.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
Since we are not virtuous enough, we cannot disprove the false allegations.