Xảo trá gian tà
ID025388 - Tự ĐiểnEN : Xảo trá gian tà 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - X
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Xảo trá gian tà

Chinese: 巧詐奸邪

Dishonest, cheating, deceitful.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy thương đến tâm thành chánh trực, đạo đức khiêm cung, cũng như Thầy xóa kẻ xảo trá gian tà cầu danh chác lợi.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, I am fond of sincerity, honesty, morality and modesty and I will expel the dishonest and wicked people who only pursue fame and fortune.