Xuất dương
ID025405 - Tự ĐiểnEN : Xuất dương 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - X
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Xuất dương

Chinese: 置洋

To go abroad.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Như ngày kia, Đạo xuất dương ra ngoại quốc thì sẽ có nhiều dân tộc chẳng có thể thờ phượng như người Nam.

Footnote to the Caodaist Constitution:
Some day, Caodaism will be preached abroad and there will be peoples who do not have the same way of worship as the Vietnamese's.