Yêu nghiệt
ID025433 - Tự ĐiểnEN : Yêu nghiệt 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Y
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Yêu nghiệt

Chinese: 妖孽

Demon, evil spirit, devil, fiend.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
Yêu nghiệt đã biến tướng, biểu sao thiên hạ không loạn được.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
Demons have disguised themselves as good people. That's why the society now becomes completely chaotic.