Yêu quái
ID025434 - Tự ĐiểnEN : Yêu quái 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Y
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Yêu quái

Chinese: 妖怪

The same as yêu nghiệt, i.e. demon, evil spirit, devil, fiend.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy nói cho các con hiểu trước rằng: Cả môn đệ Thầy đã lựa chọn lọc lừa, còn lối nửa phần, vì Thầy cho yêu quái lấy danh Thầy mà cám dỗ.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, I warn you beforehand that half of My disciples will be tempted by the Devil, who is allowed to disguise himself as Myself.