Yêu trọng
ID025435 - Tự ĐiểnEN : Yêu trọng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Y
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Yêu trọng

To love.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Thầy sanh các con thì phải yêu trọng các con chẳng cùng, mà Thầy cho các con đến thế giới nầy với một thánh thể thiêng liêng, y như hình ảnh của Thầy, không ăn mà sống, không mặc mà lành, các con lại không chịu, nghe điều cám dỗ mê luyến hồng trần, ăn cho phải bị đọa, dâm cho phải bị đày, nên chịu nạn áo cơm, dục quyền cầu lợi.

The Collection of Divine Messages:

Oh! I father you, so I love you so much! I let you come into the world in a holy body like mine, which needs neither food nor clothes. You, however, refuse, but chase material life so much that you are always at the mercy of power and fortune.