Rạc tù (tù rạc)
ID026408 - Tự ĐiểnEN : Rạc tù (tù rạc) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Rạc tù (tù rạc)

Tự ĐiểnEN

Rạc tù (tù rạc)

Rạc tù (tù rạc)

Be imprisoned, be jailed.

Kinh Sám Hối:

Ở ngay thẳng thần minh bảo hộ, 

Nết xéo xiên gặp chỗ rạc tù.

Trong đời rất hiếm võ phu, 

Lường cân, tráo đấu, dối tu cúng chùa.

Còn hoi hóp tranh đua bay nhảy, 

Nhắm mắt rồi phủi thảy lợi danh.

Lương tâm thường xét cho rành, 

Của không phải nghĩa chớ sanh lòng tà.

Remorse Prayer:

Deities always protect good persons

And bad guys will surely be imprisoned.

A lot of fools are trying incessantly 

To do dishonest business or become fake dignitaries.

Think twice! However hard you fight in life 

Your wealth is all gone as soon as you die.

So just listen to your conscience

And don't take what isn't your possession.