Rửa tai
ID026415 - Tự ĐiểnEN : Rửa tai 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Rửa tai

Tự ĐiểnEN

Rửa tai

To wash the ears, meaning not listen to immoral statements or avoid worldly struggle.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Rừng thiền trở gót mới thung dung, 

Nhàn hạ riêng vui cảnh bá tùng. 

Lao lực thế tình chi xạo xự,

Rửa tai chờ lóng nhạc năm cung.

The Collection of Divine Messages:

In a religious retreat you'll lead a pleasant life

And you can get back to nature if you'd like.

Having no more hardship or misery,

You can enjoy music and live in harmony.