Rừng thiền
ID026417 - Tự ĐiểnEN : Rừng thiền 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Rừng thiền

Tự ĐiểnEN

Rừng thiền

Rừng thiền

Forest and meditation, referring to the pagoda or a religious retreat.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Công khanh xạo xự cũng vai tuồng, 

Ðêm lặng rừng thiền lóng tiếng chuông. 

Mê luyến hồng trần mang ách khổ, 

Cơn vui qua khỏi lệ sầu tuôn.

The Collection of Divine Messages:

Your high position is only personation.

Listening to the bell in a quiet night of meditation, 

You'll see that all worldly pleasure is unworthy 

Because after joy comes next misery.