Rừng thung (rừng tòng)
ID026418 - Tự ĐiểnEN : Rừng thung (rừng tòng) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - R
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Rừng thung (rừng tòng)

Tự ĐiểnEN

Rừng thung (rừng tòng)

The same as rừng thiền, referring to the pagoda or a religious retreat

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Rừng thung bóng nhựt đã hầu chinh, 

Tỏ rạng gần nơi bước vẹn gìn.

Ách đất rắp nhồi trường náo nhiệt, 

Cửa Trời kịp mở vớt quần sinh

The Collection of Divine Messages:

The sun's setting outside the pagoda

And you're about to go to Nirvana.

On earth there's going to be many disasters,

But God will save all of people later.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Ðừng sợ khó, khó nên công,

Công khó may gìn chữ sắc không. 

Không sắc sắc không vui đảnh hạc, 

Hạc về chốn cũ dựa rừng tòng.

The Collection of Divine Messages:

Don't worry if you have lots of asperities

While you're cultivating your morality. 

You'll get extremely happy forever 

When you return to Nirvana later.