ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - CH
ID022096 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - CH 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Cha & Thầy

    Cha & Thầy

    Father & Master.

    Caodaists informally address God (Jade Emperor) as CHA and THẦY. In a seance, Ðức Nguyệt Tâm Chơn Nhơn (Victor Hugo) explained:

    Il est même temps Père et Maître,
    Parce que c'est de LUI, vient tout notre être.
    Il nourrit notre corps de ce qui est sain,
    Et fabrique notre esprit de ce qui est divin.
    En LUI, tout est Science et Sagesse,
    Le progrès de l'âme est son oeuvre sans cesse.
    Les viles matières sont joyaux à ses yeux,
    De vils esprits, Il en fait des Dieux.
    Sa loi est Amour, sa puissance est Justice.
    Il ne connaiât que la vertu et non le vice.
    PÈRE: Il donne à ses enfants sa Vitalité,
    MAÎTRE: Il leur lègue sa propre Divinité.
    Translation:
    He is both Father and Master.
    Because it is from Him that we all come.
    He feeds us on healthy food
    And creates our souls with His magic.
    He possesses Science and Wiseness.
    He enables all spirits to evolve incessantly.
    He changes trivial things into jewel.
    Devil spirits are changed into holy ones by Him.
    His law is Love and His power is Justice.
    He is close to Good but far from Bad.
    FATHER: He grants Vitality.
    MASTER: He leaves Divine Inheritance.
  • Chác buộc

    Chác buộc

    Getting caught up in.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chung đỉnh mảng tranh giành, lợi danh thường chác buộc, kiếp phù sanh không mấy lát,...

    The Collection of Divine Messages: 
    Humans are getting caught up in a rat race without knowing that life is so short. 
  • Chác tiếng bua danh

    Chác tiếng bua danh

    Pursuing fame.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp: 
    Làm gương xấu cho kẻ chác tiếng bua danh, gây phe đảng, lập riêng tư làm nên thế lực.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    Setting a bad example for those who just want to pursue fame and make schism for their own power.
  • Chánh Chủ Khảo

    Chánh Chủ Khảo

    Chinese: 正主考

    A judge in a contest.

    According to Caodaism, in the Third Amnesty, a competition of good deeds is held on earth called Ðại Hội Long Hoa or Judgement Day. Buddha Maitreya is assigned to the Judge to decide who deserve to be Angel, Saint, Immortal or Buddha.

    Kinh Đại Tường: 
    Hội Long Hoa tuyển phong Phật vị.

    Prayer for the Funeral End: 
    The Council of Long Hoa (Dragon and Flower) will select and ordain Buddhas. 
  • Chánh chuyên (Chính chuyên)

    Chánh chuyên (Chính chuyên)

    Chinese: 正專

    Steadfast or faithful in love (especially a woman).

    Bài thài hiến lễ Cửu Nương:
    Chính chuyên buồn chẳng trọn đời.

    Stanza for the Ninth Female Buddha: 
    Being sad because I cannot keep steadfast in love the whole life (owing to early death)
  • Chánh danh (Chính danh)

    Chánh danh (Chính danh)

    Chinese: 正名

    Rectification of names.

    According to Confucius, social disorder can stem from the failure to call things by their proper names, and His solution to this was zhèngmíng (Chinese: [正名]; pinyin: zhèngmíng; literally: "rectification of terms"). He gave an explanation of zhengming to one of his disciples.

    "If names be not correct, language is not in accordance with the truth of things. If language be not in accordance with the truth of things, affairs cannot be carried on to success. When affairs cannot be carried on to success, proprieties and music do not flourish. When proprieties and music do not flourish, punishments will not be properly awarded. When punishments are not properly awarded, the people do not know how to move hand or foot.

    Therefore a superior man considers it necessary that the names he uses may be spoken appropriately, and also that what he speaks may be carried out appropriately. What the superior man requires is just that in his words there may be nothing incorrect." (Analects XIII, 3, tr. Legge)

  • Chánh đại quang minh

    Chánh đại quang minh

    Chinese: 正大光明

    Honesty and openness. Two necessary qualities of a Caodaist.

  • Chánh đạo (Chánh giáo)

    Chánh đạo (Chánh giáo)

    Chinese: 正道  (正敎)

    True religion, true doctrine, true teachings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lại nữa, trước Thầy giao Chánh giáo cho tay phàm, càng ngày càng xa Thánh giáo mà làm ra phàm giáo. Thầy nhứt định đến chính mình Thầy độ rỗi các con, chẳng chịu giao Chánh giáo cho tay phàm nữa.

    The Collection of Divine Messages: 
    Additionally, I (God) had assigned the true religion to some humans, by whom divine teachings have gradually been debased and eventually turned into human teachings. Therefore, I decided to descend onto the world and, in person, save you instead of  having some human do it.
  • Chánh đẳng Chánh giác

    Chánh đẳng Chánh giác

    Chinese: 正等正覺

    This is the Vietnamese for Samyak Sambodhi (Sankrit), Supreme Perfect Enlightenment, the ultimate state attained by the Buddha. 

  • Chánh điện

    Chánh điện

    Chánh điện

    Chinese: 正殿

    The main hall of a religious building like a pagoda, a Holy House, etc.

  • Chánh lý

    Chánh lý

    Chinese: 正理

    Being sensible.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đến chuyển đạo lập lại vô vi, các con coi thử bên nào chánh lý: Hữu hình thì bị diệt đặng, chớ vô vi chẳng thế nào diệt đặng.

    The Collection of Divine Messages: 
    I (God) came to regain the spiritual values. What do you think is more sensible? Materials can be destroyed, but spiritual values cannot.
  • Chánh môn

    Chánh môn

    Chánh môn

    Chinese: 正門

    The main entrance of Tây Ninh Temple. 

    There are 12 entrances to Tây Ninh Temple, of which the main entrance is the biggest. It is in front of the Temple, beginning a 60-meter road to the west called Chánh môn Avenue. It is still a controversy nowadays because it is said not to have been built according to Hộ Pháp's plan.

  • Chánh Ngọ & Chánh Tý

    Chánh Ngọ & Chánh Tý

    Chinese: 正午 & 正子

    Midday & Midnight.

  • Chánh nhứt

    Chánh nhứt

    Chinese: 正一

    The leader.

    Kinh Tiên Giáo: 
    Tiên Thiên Chánh Nhứt, Thái Thượng Ðạo Quân.

    Prayer for Taoism: 
    The Primeval Lord of Heaven is the leader of the Earlier Heaven. 
  • Chánh Phối Sư

    Chánh Phối Sư

    Chinese: 正配師

    Master.

    The title of a dignitary in Caodai Executive Body, three of whom are the leaders of 36 Phối Sư (Assistant Master). This position does not result from an election, but is picked up by Giáo Tông. The Three Chánh Phối Sư are: Thái Chánh Phối Sư (the Branch of Buddhism), Thượng Chánh Phối Sư (the Branch of Taoism), and Ngọc Chánh Phối Sư (the Branch of Confucianism). 

  • Chánh quả

    Chánh quả

    Chinese: 正果

    The utmost religious result that a priest hopes to attain.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày thành Chánh quả có bao lâu.

    The Collection of Divine Messages: 
    It does not take much time to attain the utmost religious result.
  • Chánh tà

    Chánh tà

    Chinese: 正邪

    True and false, good and bad, right and wrong.

    This phrase implies dualism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lẽ Chánh tự nhiên có lẽ Tà,
    Chánh Tà hai lẽ đoán sao ra.
    Sao ra Tiên Phật, người trần tục,
    Trần tục muốn thành phải đến Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    True naturally comes from false,
    It is hard to guess whether it is true or false.
    How to change from man to gods,
    Come to Me if you want to be aware of.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp
    "Triết lý nào giúp cho nhơn loại bảo trọng cơ quan tạo đoan bền bỉ vững chắc thì nó là Chánh. Triết lý nào xúi giục làm cho vạn vật tàn sát nhau, diệt hóa, tức nhiên Triết lý ấy là Tà."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon
    "The doctrine that helps humans preserve natural mechanism is true. The doctrine that advocates destruction and killing is surely false."
  • Chánh tâm (Chơn tâm)

    Chánh tâm (Chơn tâm)

    Chinese: 正心 - 眞心

    Rectitude of purpose.

    Confucianism teaches a junzi (gentleman or superior person) has to carry out: 

    1. Investigation of phenomena.
    2. Learning.
    3. Sincerity.
    4. Rectitude of purpose.
    5. Self-development.
    6. Family discipline.
    7. Local self-government.
    8. Universal self-government. 
  • Chánh tế & Phụ tế

    Chánh tế & Phụ tế

    Chinese: 正祭 & 附祭

    The funeral principal part  & The funeral secondary part.

    In the funeral principal part, the rite presenter presents offerings to God in front of the whole family of the dead person. The funeral secondary part excludes the rite presenter.

  • Chánh thể

    Chánh thể

    Chinese: 政體

    Administration, management.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng mà buộc phải lập chánh thể, có lớn có nhỏ đặng dễ thế cho các con dìu dắt lẫn nhau, anh trước em sau mà đến nơi Bồng đảo.

    The Collection of Divine Messages: 
    Yet it is imperative to set up an administration so that you can help each other successively come back to Heaven.
  • Chánh trị & Ðạo

    Chánh trị & Ðạo

    Chinese: 政治 & 道

    Politics and religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

     "Thầy tưởng các con đã hiểu vì cớ nào Chánh phủ Lang sa (Pháp) nghi ngờ như vậy, vì các con chẳng tỏ ra rằng: Ðạo là Ðạo, còn Chánh trị là Chánh trị, các con chỉ vì Ðạo là phận sự của các con, các con cũng chỉ biết Ðạo mà thôi.

    Các con cũng nên bạo gan mà nói trước mặt Vạn quốc cùng chánh phủ rằng: Các con là người Ðạo, chỉ biết giúp đỡ nhơn sanh, dạy dỗ nhơn sanh, chớ chẳng biết Chánh trị là gì, dầu ai buộc các con cam đoan thì Thầy tưởng các con cũng không ái ngại."

    The Collection of Divine Messages:

    " I thought you realized why the French Government had doubt on you. That is because you do not prove that religion has nothing to do with politics. You have to prove that you are not politicians. 

    You should officially announce to the French Government and the world community that you  are religious dignitaries responsible for helping and educating people only. If you are made to assure that, just give them your words."

  • Chánh Trị Ðạo

    Chánh Trị Ðạo

    Chinese: 政治道

    Religious administration, religious management.

  • Chánh Trị Sự & Phó Trị Sự & Thông sự

    Chánh Trị Sự & Phó Trị Sự & Thông sự

    Chinese: 正治事 & 副治事 & 通事

    (See: Bàn Trị Sự)

  • Chánh truyền

    Chánh truyền

    Chinese:正傳

    The true doctrine, true religion, true teachings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ trước Ta giáng sanh lập Phật giáo gần sáu ngàn năm thì Phật đạochánh truyền gần thay đổi.

    The Collection of Divine Messages: 
    I incarnated to establish Buddhism around 6,000 years ago, but the true Buddhism has almost modified. 
  • Chánh tự

    Chánh tự

    Chinese:正字

    The official language.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Như Nhãn hiền đồ! Thầy không muốn nói với con bằng Hớn ngôn, vì tiếng An Nam từ đây Thầy cho là Chánh tự đặng lập Ðạo của Thầy nên buộc phải nói rõ với con."

    The Collection of Divine Messages:

    "Disciple Như Nhãn, I do not want to talk to you in Chinese because from now on Vietnamese is considered the official language for My religion." 

  • Chánh văn

    Chánh văn

    Chinese: 正文

    Serious literature.

    Kinh Nhập Hội:
    Đại Từ Phụ ra ơn dìu dẫn,
    Diệt trí phàm: hờn, giận, ghét, ganh.
    Để tâm dưới ánh Chí Linh,
    Soi tường chơn lý chỉ rành chánh văn.

    Prayer before a Meeting: 
    God the Father, please help us 
    Eradicate anger, envy and hatred.
    Please shine our spirit with your sapience 
    So that we exactly understand all information.
  • Châm chế

    Châm chế

    Chinese: 斟制

    Forgive, pardon, excuse.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn sự tự hối của mỗi đứa, sau nầy ra sao thì tăng tội phước, cũng vì đó là châm chế.

    The Collection of Divine Messages: 
    Later on whether or not you will be granted forgiveness depends on your remorse.
  • Châm chước

    Châm chước

    Chinese: 斟酌

    To simplify, to make less complicated.

    In a Caodai funeral, sometimes the assigned dignitaries perform Nghi châm chước (a simplified rite) to save time. 

  • Châm tửu

    Châm tửu

    Chinese: 斟酒

    Pour wine into a glass.

    In a Caodaist rite, when this phrase is sung out by a rite presenter, wine is poured into the glasses on the altar. 

  • Chấn động

    Chấn động

    Chinese: 震動

    Sensational, stunning, impressive (news).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Những bậc Tiền Thánh báo tin ngày Giáng sinh chấn động của Chúa Cứu Thế Jésus.

    The Collection of Divine Messages: 
    The sensational news on the birth of Jesus Christ is informed by Pre-Saints.
  • Chấn hưng

    Chấn hưng

    Chinese: 振興

    Improve, ameliorate, amend, better.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy là Thầy muốn cho mỗi đứa đều để lòng lo liệu chấn hưng nền Thánh giáo.

    The Collection of Divine Messages: 
    Therefore, I (God) want each of you to concern yourself with improving the religion.
  • Chẩn bần

    Chẩn bần

    Chinese: 賑貧

    To provide relief for the poor.

    Kinh Sám Hối: 
    Thí tiền thí bạc chẩn bần.

    Remorse Prayer: 
    Providing relief for the poor.
  • Chấp bút

    Chấp bút

    Chinese: 執筆

    Automatic writing (psychography) is an alleged psychic ability allowing a person to produce written words without consciously writing. The words are claimed to arise from a spiritual or supernatural source. This is one of Caodai's ways to communicate with the divine world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Còn chấp bút, khi Thầy đến thì làm cho thần của con bất định một lát cho thần xuất ra nghe Thầy dạy, còn tay con tuân theo mà viết, ấy là một phần của con, một phần của Thầy hiệp nhứt mới thấu đáo Càn Khôn, tinh thông vạn vật đặng. Kẻ phò cơ, chấp bút cũng như tướng soái của Thầy để truyền Ðạo cho thiên hạ. Các con đừng tưởng việc bút cơ là việc tầm thường."

    The Collection of Divine Messages

    "In psychography, your spirit is made a little confused and leave your body to listen to Me (God). Your hand then unconsciously write down the messages. That is a combination of My part and yours to gain insight into the universe. The psychics are like my generals to preach to humans. Do not undervalue seances, my disciples!"

  • Chấp mê

    Chấp mê

    Chinese: 執迷

    Remaining stubbornly unawakened.

    According to Caodaism, most humans remain stubbornly unawakened until they attain enlightenment somehow.

  • Chấp ngã

    Chấp ngã

    Chinese: 執我

    Egotism, self-centeredness, or superiority complex. This is said to be one of the obstacles that prevent humans from getting the state of enlightenment.

  • Chấp sự giả các tư kỳ sự

    Chấp sự giả các tư kỳ sự

    Chinese: 執事者各司其事

    The assigned dignitaries are ready to work.

    In a Caodaist ceremony, the rite presenter sings out this phrase to signal to everyone. 

  • Chấp thủ

    Chấp thủ

    Chinese: 執手

    Holding the psychic apparatus to receive divine messages.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thủ cơ hay là chấp bút, phải để cho thần, tâm tịnh mà xuất chơn thần ra khỏi phách đặng đến hầu Thầy nghe dạy. Khi chấp thủ thì tay tuân theo chơn thần nói lại mà viết ra, mường tượng như con đặt để, con hiểu đặng vậy.

    The Collection of Divine Messages: 
    Disciples, being a psychic, you have to silence your mind so that your spirit leaves the body to see Me and gets the messages. Your hand will write what your spirit tells as if you understand it.
  • Chấp trách

    Chấp trách

    Chinese: 執責

    Blaming, finding fault with.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chẳng buổi nào chấp trách các con, bởi lòng thương yêu hơn chấp trách rất nhiều, sợ là sợ cho các con mất đức với chư Thần, Thánh, Tiên, Phật.

    The Collection of Divine Messages: 
    Disciples, I never blame you because I love you so much. The only thing I'm afraid is you badly behave towards Angels, Saints, Immortals and Buddhas.
  • Chấp trung quán nhứt

    Chấp trung quán nhứt

    Chinese: 執中貫一

    Keeping the middle position between extremes.

    According to Confucianism, a gentleman should maintain balance and harmony from directing the mind to a state of constant equilibrium.

  • Châu cấp

    Châu cấp

    Chinese: 周給

    Aid, help, support, salary.

    Đạo Luật Mậu Dần:
    Mở thêm giáo viên Nam Nữ và định phần châu cấp mỗi tháng.

    Caodaist Act 1938: 
    Recruiting more teachers and determining their salary.
  • Châu Công

    Châu Công

    Chinese: 周公

    An ancient Chinese mandarin, a wise politician, who is said to have had many good policies for Chinese society.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chẳng khác nào khi trước, nhơn đạo chưa mở thì đã có Châu Công truyền trước.

    The Collection of Divine Messages: 
    Like in the past, Châu Công had publicized humanitarianism before it was officially established.
  • Châu nhi phục thỉ

    Châu nhi phục thỉ

    Chinese: 週而復始

    Completing a cycle, i.e. beginning a new era.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp: 
    Ðền Thánh hoàn thành là triệu chứng châu nhi phục thỉ, từ đây sắp vô cùng, vạn linh sanh chúng sẽ được hưởng muôn điều hạnh phúc.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    The completion of Tây Ninh Temple symbolizes a New era. From now on, humans will enjoy happiness forever.
  • Châu thành Thánh địa

    Châu thành Thánh địa

    Chinese: 州城聖地

    The city of Holy Land.

    The name of the Caodaist Administration for the vicinity of Tây Ninh Temple. It is an area of 203 square km with a population of 170,000 people (1974).

  • Châu toàn (Chu toàn)

    Châu toàn (Chu toàn)

    Chinese: 周全

    Complete support.

    Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
    Cõi hư vô nay gần phước Thánh,
    Xin châu toàn đường hạnh môn sinh.
    Cõi Thiên xin gởi chút tình,
    Rót chung ly hận gật mình đưa thương

    Prayer for the Late Teacher:
    Sir, now you enjoy pleasures in the World of Happiness, 
    Please help your students perfect their righteousness. 
    In this rite, I send you my love, admiration
    And, along with this sorry parting cup, my genuflection.
  • Châu tri & Thông tri

    Châu tri & Thông tri

    Chinese: 週知 & 通知

    A circular.

    On the whole, the two terms are synonymous, but Caodaists determine there is a little difference between Châu tri and Thông tri:

    Châu tri is on a general issue.

    Thông tri is on a legal issue.  

  • Chế biến

    Chế biến

    Chinese: 制變

    Variation, modification, alteration. 

    Pháp Chánh Truyền:
    Chẳng đặng cải mạng lịnh, tự mình chế biến, nhứt nhứt đợi lịnh Ðầu Sư.

    Caodaist Constitution: 
    Do not disobey or introduce a variation by yourself. Just wait for Ðầu Sư's command.
  • Chế ngự

    Chế ngự

    Chinese: 制御

    Dominate, control, govern, rule.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ấy là Trời đang chế ngự số mạng của các con.

    The Collection of Divine Messages: 
    That is God is controlling your destiny. 
  • CHI

    CHI

    1.  CHI: 支 - branch, stem.

    2. CHI: 芝 - a kind of fragrant grass. 


  • Chi chi hữu sanh

    Chi chi hữu sanh

    Chinese: 支支有生

    All living beings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chi chi hữu sanh cũng do bởi chơn linh Thầy mà ra, hễ có sự sống ắt có Thầy. Thầy là cha của sự sống.

    The Collection of Divine Messages: 
    Disciples, all living beings come from My spirit. Wherever there is life, there is Me. I father life. 
  • Chi lan

    Chi lan

    Chinese: 芝蘭

    Name of a fragrant grass, referring to righteous people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chi lan mọc lẫn cỏ hoa thường,
    Chẳng để mùi gần chẳng biết hương.

    The Collection of Divine Messages:
    Chi lan, which grows among ordinary grass,
    To a distant person, is scentless. 
  • Chi phái

    Chi phái

    Chinese: 支派

    Caodaist Schism, Caodaist Sects.

    Caodaism is believed to have been established by God and was officially inaugurated in 1926. However, some senior dignitaries disobeyed the Sacerdotal Council and left, holding their own seances and ordinations and becoming Caodaist sects. The Eighth Caodai's Act declared that all sects were against Caodaist Constitution and that they were false religions.

    Between 1928 and 1934 there were five major sects although this figure has been controversial:

    1. Chiếu Minh (1927)
    2. Cầu Kho (1930)
    3. Minh Chơn Lý (1931)
    4. Tiên Thiên (1932)
    5. Ban Chỉnh Ðạo Bến Tre (1934).

    From these, more sects emerged later. Mr Gabriel Gobron, divinely ordained as Tiếp Dẫn Ðạo Nhơn, in Histoire et Philosophie du Caodaisme, published 1949, confirmed there were 11 sects. Mr Huệ Lương Trần Văn Quế said there were 15 sects in 1963.

    There have been lots of attempts to reunite the sects, but so far no positive results have been recorded.

  • Chí chơn

    Chí chơn

    Chinese: 至眞

    Honesty, the truth, the truism.

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.
    Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
    Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Urging all human races behind one religion, 
    God the Mother intends to bring back their conscience.
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Chí công

    Chí công

    Chinese: 至公

    Absolute justice, referring to God.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Chí đức

    Chí đức

    Chinese: 至德

    Virtue, goodness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tòa Tam Giáo đã xin ngưng phổ độ nơi đây nhiều lần, song Thầy thấy lòngchí đức của các con mà chẳng nỡ.

    The Collection of Divine Messages: 
    The Three-Religion Court has requested that general seances be stopped several times, but I still do not allow because of your virtue.
  • Chí linh

    Chí linh

    Chinese: 至靈

    Very sacred, i.e. God.

    Kinh Giải Oan:
    Cứ nương bóng Chí Linh soi bước.

    Prayer for Injustice Removal: 
    Just follow God's teachings.
  • Chí phàm

    Chí phàm

    Chinese: 志凡

    Coarse human mind.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nền Ðạo cao thâm là mấy, chí phàm không thấu lý cao sâu.

    The Collection of Divine Messages: 
    So profound is the doctrine that, with coarse human minds, people barely gain any insight into it. 
  • Chí sĩ

    Chí sĩ

    Chinese: 志士

    A man of will.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:  
    Nhưng cái khó mình lướt qua đặng mới có công, mới anh hùng, mới chí sĩ, mới đáng đạo sĩ.

    The Collection of Divine Messages: 
    Only when you have overcome all difficulties are you qualified for a hero, a good contributor, and a worthy priest.
  • Chí tâm qui mạng lễ

    Chí tâm qui mạng lễ

    Chinese: 志心皈命

    Absolutely sincerely and obediently. 

    Ngọc Hoàng Thượng Ðế chí tâm qui mạng lễ (Absolutely sincerely and obediently worshiping the Jade Emperor or God.)

  • Chí thành

    Chí thành

    Chinese: 至誠

    True sincerity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn chí thành, là mỗi việc lấy lòng thành thật mà đối đãi trong đời và trong Ðạo. Dù kẻ phú quí đến bực nào đi nữa mà không có lòng bác ái và chí thành thì không làm chi nên việc.

    The Collection of Divine Messages: 
    As for sincerity, just sincerely treat others. No matter how rich you are, you will go nowhere without compassion and sincerity. 
  • Chí thiện

    Chí thiện

    Chinese: 至善

    Real righteousness.

    Also, this term is the title of a dignitary under the Caodaist Philanthropic Body, which is higher than Giáo Thiện and lower than Đạo Nhơn. 

  • Chí Tôn

    Chí Tôn

    Chinese: 至尊

    The Supreme, the Highest, i.e. God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Rất đỗi Thầy là bậc Chí Tôn đây mà còn bị chúng nó mưu lén cho qua Thánh ý Thầy thay....

    The Collection of Divine Messages: 
    As the Highest in the universe, I (God) have been secretly disregarded by the evil...
  • Chích cánh (Chích lẻ)

    Chích cánh (Chích lẻ)

    Breaking a wing, i.e. becoming a widow(er).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chích cánh riêng vui con hạc lánh, 
    Ngừa thuyền còn đợi nhánh tùng rơi. 
    Ðường tơ đã đứt đừng toan nối,
    Ðạo đức thìn lo trở lại ngôi.

    The Collection of Divine Messages: 
    Being a widow(er), you share happiness with nobody,
    So you may wait for a love affair with somebody.
    Please don't 'cause that means you're now free from worries
    To practice a religion to return to the Holy City.
  • Chiêm nghiệm

    Chiêm nghiệm

    Chinese: 占驗

    Pondering, thinking about, thinking twice.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vậy nên nhớ mấy lời Thầy, chẳng phải đọc sơ qua mà coi làm chơi, cần chiêm nghiệm kỹ lưỡng mà hiểu nghe.

    The Collection of Divine Messages: 
    Remember. You need to ponder what I have said, not skim through it. 
  • Chiến sĩ trận vong

    Chiến sĩ trận vong

    Chinese: 戰士陣亡

    Soldiers killed in battle.

    There is an annual ceremony in Tây Ninh Temple or local Holy Houses to commemorate all soldiers who were killed in battle and pray for their souls' elevation.

  • Chiết trung

    Chiết trung

    Chinese: 折中

    Choosing an opinion that can satisfy most of various views in a group.

  • Chiết tự

    Chiết tự

    Chinese: 折字

    The art of analysis of a Chinese character to understand its meaning.

  • Chiêu hồn

    Chiêu hồn

    Chinese: 招魂

    To summon the dead's souls for communication.

  • Chiêu phước họa

    Chiêu phước họa

    Chinese: 招福禍

    To attract fortune or misfortune.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nên hư cuộc thế gẫm thường tình, 
    Ðừng mỗi muôn điều đổ chí linh. 
    Lành dữ nơi mình chiêu phước họa, 
    Thành tâm ắt thấy hết thần minh.

    The Collection of Divine Messages: 
    Either win or loss is not an unusual thing,
    So don't blame God for everything.
    Whether it's fortunate depends on your actions.
    Extremely sincere, you'll see your predestination.
  • CHIẾU

    CHIẾU


    1. CHIẾU: 詔 - a royal edict.  viết lệnh của vua ban ra.
    2. CHIẾU: 照 - shining.
  • Chiếu chỉ

    Chiếu chỉ

    Chinese: 詔旨

    Royal edict or decree. This term refers to God's edict in Caodaism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ thuở Ta vưng chiếu chỉ đến trấn nhậm nơi đây, Ta một tấm lòng lo cho lê thứ đặng an cư lạc nghiệp, thạnh vượng mùa màng; mỗi mỗi đều hằng lo lắng cho chúng sanh nơi phần trách nhiệm.

    The Collection of Divine Messages: 
    Since I obeyed God's edict to govern this place, I have enthusiastically devoted myself to my duty so that local people can have a peaceful and prosperous life.
  • Chiếu diệu

    Chiếu diệu

    Chinese: 照耀

    Shining brightly. 

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Kìa chiếu diệu bóng hồng Bắc Đẩu, 
    Kìa im đìm phúc hậu Nam Tào.
    Cảnh thăng trổi gót cho mau, 
    Xa vòng tục lự đặng chầu Chí Linh.

    Prayer for a Dying Person: 
    Look! The red light from the North Star is shining brightly
    And the South Star is twinkling brilliantly.
    Hurry up! Leave the miserable world
    And return to the Eternally Happy World.
  • Chiếu giám

    Chiếu giám

    Chinese: 照鑑

    To illuminate, to light up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi nào ánh linh quang của Chí Tôn chưa chiếu giám đến thì còn tối tăm mịt mờ, chẳng sanh chẳng hóa.

    The Collection of Divine Messages:
    Wherever there is no God's light, there is no active life.
  • Chín Cô

    Chín Cô

    Nine Ladies, that is the Nine Female Buddhas.

    (See: Cửu vị Tiên Nương)

  • Chín Trời mười Phật

    Chín Trời mười Phật

    Nine Gods and ten Buddhas. This phrase refers to all divine beings in Heaven.  

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chín Trời mười Phật cũng là Ta, 
    Truyền Ðạo chia ra nhánh nhóc ba. 
    Hiệp một chủ quyền tay nắm giữ, 
    Thánh, Tiên, Phật Ðạo vốn như nhà.

    The Collection of Divine Messages: 
    I am whatever heavenly being you want 
    And I created the three religious branches.
    Now I unite them all into one
    And assemble all deities under my throne.
  • Chỉn

    Chỉn

    Only, just.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chỉn có một lòng mơ ước cho các con biết thương yêu nhau trong Thánh đức của Thầy.

    The Collection of Divine Messages: 
    My only dream is you, my disciples, love one another.
  • Chinh lòng

    Chinh lòng

    Causing disagreement.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu trong môn đệ đồng tâm chí như mấy con đây thì đường đi của các con sẽ vui vẻ tươi cười, chẳng chi chinh lòng nhau đặng.

    The Collection of Divine Messages: 
    If all disciples get along with one another as well as you do, there will be no disagreement or suffering in your life. 
  • Chỉnh sát cúng phẩm

    Chỉnh sát cúng phẩm

    Chinese: 整察供品

    Check the offering to see if it is ready for the ceremony.

    The ceremony master sings out this phrase to begin a major rite, especially in Tây Ninh Temple.

  • Chỉnh Tiên hoa

    Chỉnh Tiên hoa

    Chinese: 整仙花

    Check the flower offering.

    The rite presenter sings out this phrase to have the flower offering checked before a ceremony.

  • Chỉnh túc y quan

    Chỉnh túc y quan

    Chinese: 整肅衣冠

    Check your vestments.

    The rite presenter sings out this phrase for all participants to prepare for the ceremony. 

  • Chơn hồn

    Chơn hồn

    Chơn hồn

    Chinese: 眞魂 

    Spirit of the dead.

  • Chơn linh & Chơn thần

    Chơn linh & Chơn thần

    Chinese: 眞靈 - 眞魂

    Divine soul and spiritual body. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    1. CHƠN LINH:

    Thầy đã nói, nơi thân phàm của các con, mỗi đứa Thầy đều có cho một Chơn linh theo gìn giữ chơn mạng sanh tồn. Thầy tưởng không cần nói các con cũng hiểu rằng: Chơn linh ấy vốn vô tư, mà lại đặng phép giao thông cùng cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật và các Ðấng Trọn lành nơi Ngọc Hư Cung, nhứt nhứt việc lành việc dữ đều ghi chép không sai, đặng dâng vào Tòa Phán Xét. Bởi vậy, một mảy không sai, dữ lành đều có trả. Lại nữa, Chơn linh ấy có tánh Thánh nơi mình, chẳng phải gìn giữ các con mà còn dạy dỗ nữa, thường nghe đời gọi lộn "Lương tâm" là đó. 

    The Collection of the Divine Messages

    1. DIVINE SOUL:

    Like I said, I (God) have a divine soul keep your body alive. Needless to say, you know the divine soul is absolutely fair and can communicate with Angels, Saints, Immortals, and Buddhas as well as the Sinless in Ngọc Hư Cung. The divine soul records exactly what you have done for the Court of Judgement. Therefore, no sinners can make a getaway. Moreover, the soul not only protects but also educates you, so it is supposedly called "conscience".

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    2. CHƠN THẦN:

    Chơn thần là gì? là Nhị xác thân, là xác thân thiêng liêng. Khi còn ở nơi xác phàm thì khó xuất riêng ra đặng, bị xác phàm kéo níu. Cái Chơn thần ấy của các Thánh, Tiên, Phật là huyền diệu vô cùng, bất tiêu bất diệt. Bậc chơn tu khi còn xác phàm nơi mình, như đắc đạo có thể xuất ra trước buổi chết mà vân du Thiên ngoại. Cái Chơn thần ấy mới đặng phép đến trước mặt Thầy.

    The Collection of the Divine Messages: 

    2. SPIRITUAL BODY:

    What is spiritual body? It is your second body. When you are alive, it hardly leaves your body, whose has a very powerful attraction to it. The spiritual bodies of Angels, Saints, Immortals, and Buddhas are miraculous, everlasting and indestructible. A true priest, who achieves the religious goal before death, can have his spiritual body leave and travel around. Such a spiritual body is allowed to see Me (God).

  • Chơn mạng

    Chơn mạng

    Chinese: 眞命 

    Alive human.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi thân phàm các con, mỗi đứa Thầy đều có cho một chơn linh theo gìn giữ chơn mạng sanh tồn.

    The Collection of the Divine Messages: 
    I (God) have a divine soul keep your body alive.
  • Chơn ngôn

    Chơn ngôn

    Chinese: 眞言 

    Mantra - (Sanskrit) literally a `sacred utterance', one of a collection of orally transmitted poetic hymns.

  • Chơn nhơn

    Chơn nhơn

    Chinese: 眞人 

    A righteous person. Sometimes used as the title for a fairy or a saint, especially in China and Vietnam. According to Caodaism, Trạng Trình Nguyễn B.Khiêm is Thanh Sơn Chơn Nhơn, Victor Hugo is Nguyệt Tâm Chơn Nhơn, and Sun Yat Sen is Tôn Sơn Chơn Nhơn.

    Additionally, this is also the title of a dignitary in Caodaist Philanthropy Body, higher than Ðạo Nhơn and lower than Hiền Nhơn.

  • Chơn nữ

    Chơn nữ

    Chinese: 眞女 

    A righteous woman.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiện nam gắng giữ nền Nhơn nghĩa,
    Chơn nữ hằng ghi thuyết cộng hòa. 

    The Collection of the Divine Messages:
    Righteous men try to practice humanitarianism.
    Righteous women try to live harmoniously.
  • Chơn pháp

    Chơn pháp

    Chinese: 眞法  

    True doctrine, true religion, true teachings. 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 

    "God creates true doctrine for man to practice so as to attain heavenly status: Angels, Saints, Immortals or Buddhas. Like Chơn luật (God's codes), there is only one Chơn pháp (True doctrine).

    God's codes have been determined as Love and the true doctrine as Justice. Codes and doctrine have been determined, but no one has observed. If humans observed it, life would be really excellent and there would be no more killing or suffering."

  • Chơn pháp bí truyền

    Chơn pháp bí truyền

    Chinese: 眞法秘傳

    Caodaist sacraments, which includes:

    1. Phép Tắm Thánh. (The Sacrament of Holy Bath)
    2. Phép Giải Oan. (The Sacrament of Injustice Removal)
    3. Phép Xác. (The Sacrament of Purification of the Corpse)
    4. Phép Ðoạn căn. (The Sacrament of Cutting Sin-Causing Ties)
    5. Phép Ðộ thăng. (The Sacrament of Elevation of Soul)
    6. Phép Hôn phối. (The Sacrament of Marriage)
    7. Phép Giải bịnh. (The Sacrament of Healing)
  • Chơn Phật 

    Chơn Phật 

    Chinese: 眞佛 Superior Buddha.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:  
    Thầy là bực Chí Tôn và các địa vị Chơn Phật xưa, nhiều lúc phải xuất chơn linh để mình vào trần thế đặng dìu dắt chúng sanh. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Disciples, I, together with other Superior Buddhas, sometimes have to descend to the earth as humans to teach a doctrine.
  • Chơn Quân 

    Chơn Quân 

    Chinese: 眞君 

    Lord of Zodiac or Time Superior. The title of a high-level dignitary of Caodaist Communion Tower. There are twelve of them.

  • Pháp Chánh Truyền: 

    Pháp Chánh Truyền: 

    Còn nhiều vị Chơn Quân khác, hoặc đã đến rồi, hoặc chưa đến, mà Ðạo Phục còn để tạm hay là Thầy chưa quyết định, sau sẽ giải rõ. 

  • Caodaist Constitution: 

    Caodaist Constitution: 

    There are more Time Superiors, who have come or will come and whose vestments are still undecided until later.

  • Chơn thiệt nghĩa 

    Chơn thiệt nghĩa 

    Chinese: 眞實義 

    The true meaning.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nguyện giải Tân Kinh chơn thiệt nghĩa, Thích Ca Mâu Ni Văn Phật thuyết Di-Lạc Chơn Kinh. 

    Prayer to Maitreya: 
    I vow to seek the true meaning of the new scripture. Buddha preaches Prayer to Maitreya.
  • Chơn trị 

    Chơn trị 

    Chinese: 眞治 

    Honest administration.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tham gian đã nhập vào nước thì nước hết chơn trị. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Dominated by greed, a country has no honest administration.
  • Chơn truyền 

    Chơn truyền 

    Chinese:  眞傳 

    The true doctrine that handed down. 

    Kinh Giải Oan:
    Nhập Thánh thể dò đường cựu vị, 
    Noi Chơn Truyền khử quỉ trừ ma.
    Huệ quang chiếu thấu chánh tà, 
    Chèo thuyền Bát Nhã Ngân hà độ sanh.

    Prayer for Injustice Removal:
    Enter Caodaist priesthood to return to Heaven.
    Fight against evil by following the true religion.
    Be wise enough to distinguish between right and wrong.
    Sail the Ship of Ultimate Wisdom for salvation. 
  • Chơn tục 

    Chơn tục 


    Secular life.
    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðường trần dù muốn dừng chơn tục, 
    Nguồn suối tìm nơi rửa bụi hồng.

    The Collection of the Divine Messages: 
    If you want to escape secular life,
    Find a good stream to wash your worldly desires.
  • Chú giải

    Chú giải

    Chinese: 註解 

    Annotation, footnote.

    Caodaist Constitution was established by God and, under His Holiness Giáo Tông's command, His Holiness Hộ Pháp added annotation, which was revised and allowed to be issued by Giáo Tông.

  • Chủ nghĩa 

    Chủ nghĩa 

    Chinese: 主義

    Doctrine, principle, theory.

    Đạo Luật Mậu Dần:
    Thảng như Chức sắc nào chẳng vì chủ nghĩa hóa dân vị thiện, làm mất tín nhiệm của chúng sanh thì phải chiếu y Thập hình của Ðức Lý Giáo Tông mà định tội. 

    Caodaist Act Mậu Dần (1938): 
    If a dignitary ignores the principle of public moral education, gaining bad reputation, he should be charged in compliance with Lý Giáo Tông's Ten Punishments.
  • Chủ quan & Khách quan

    Chủ quan & Khách quan

    Chinese:主觀 & 客觀 

    Subjective & Objective.

  • Chủ quản 

    Chủ quản 

    Chinese: 主管 

    Manager, director, chief, supervisor.

  • Chủ tể (Chúa tể)

    Chủ tể (Chúa tể)

    Chinese:主宰

    Supreme Master.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðấng Chủ tể toàn năng, giáng thế tá danh Cao Ðài, truyền chơn lý tại Việt Nam.

    The Collection of the Divine Messages: 
    The Supreme Master, under the name of Cao Ðài, descended to the world, preaching the truth in Vietnam.
  • Chủ tọa 

    Chủ tọa 

    Chinese: 主坐 

    Chairperson or Chair.

    . The Chair is Thái Chánh Phối Sư. A Canonical Council Meeting is presided by Thái Chánh Phối Sư.
    . The Chair is Thượng Chánh Phối Sư. A General Convention is presided by Thượng Chánh Phối Sư.
  • Chủ trung 

    Chủ trung 

    Chinese: 主中 

    Head, leader, boss, chief.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ đây Thầy là đứng chủ trung dìu dắt các con trong đường đạo hạnh.

    The Collection of the Divine Messages: 
    From now on, I (God) am the boss giving religious  instructions to you.
  • Chủ trương 

    Chủ trương 

    Chinese: 主張 

    Mastermind, founder, creator.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy là Ðấng chủ trương khai sáng nền Ðạo. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    I (God) am the founder who initiates the religion (Caodaism).
  • Chủ trưởng Chức sắc 

    Chủ trưởng Chức sắc 

    Chinese: 主長職色 

    Dignitary Chief. 

    According to Caodaist Act 4, signed by His Holiness Lý Giáo Tông and Phạm Hộ Pháp, Ngọc Chánh Phối Sư is Chủ trưởng Chức sắc of male dignitaries of the Nine-Level Tower.

  • Chủ trưởng Bàn Cai quản Phước Thiện 

    Chủ trưởng Bàn Cai quản Phước Thiện 

    Chinese: 主長班該管福善 

    The Philanthropic Unit Chief.

    There is a Caodaist Philanthropic Unit in a district, led by a Philanthropic Unit Chief.

  • Chủ tướng 

    Chủ tướng 

    Chinese: 主將 

    Commander-in-chief.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng còn nhiều đứa háo danh và ham làm một vị chủ tướng trong đạo, nên cần phải nói cho biết mà xét mình. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Yet many disciples still pursue fame and want to be a Commander-in-chief, so they should be informed for self- correction.
  • Chủ ý 

    Chủ ý 

    Chinese: 主意 

    Opinion, idea.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chủ ý các con có phải vậy chăng? 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Is that your opinion, disciples?
  • Chùa chiền 

    Chùa chiền 

    Temples, Oratories, pagodas.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn chùa chiền thì ngày sau e cho con không đủ sức cai quản cho hết. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    As for temples, there will be too many for you to manage in the future, I am afraid. 
  • Chùa Gò Kén 

    Chùa Gò Kén 

    Chùa Gò Kén

    (See: Từ Lâm Tự)

    Chùa gò kén
  • Chuẩn nhận 

    Chuẩn nhận 

    Chinese:準認 

    Approve, respond.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các lời cầu nguyện của con sẽ được chuẩn nhận. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Your prayers will be responded.
  • Chuẩn phê (phê chuẩn)

    Chuẩn phê (phê chuẩn)

    Chinese: 準批 

    Ratify.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðã mãn kỳ, phải giao quyền lại cho Tòa Tam Giáo lấy mực công bình mà chuẩn phê các cử chỉ của mỗi đứa.

    The Collection of the Divine Messages: 
    The time is over. Your behaviors should be fairly ratified by the Court of Three Religions.
  • Chuẩn thằng 

    Chuẩn thằng 

    Chinese: 準繩 

    Criterion, standard, benchmark.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp: 
    Một gia đình mà không chuẩn thằng, không đạo giáo kềm giữ, gia đình còn loạn lạc thay!... 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    Without any criteria or religions, even a family can get in trouble. 
  • Chuẩn y 

    Chuẩn y 

    Chinese: 準依 

    The same as Chuẩn nhận.

  • Chúc thọ 

    Chúc thọ 

    Chinese: 祝壽 

    Wishing somebody long life.

    There is a Caodaist Rite to wish the elderly long life. According to Caodaism, there are four periods:

    1. 61 years of age: Ðáo tuế. (Rite of Sixty-Year Cycle)
    2. Between 65 and 74 years of age: Hạ thọ. (Rite of Lower Longevity)
    3. Between 75 and 84 years of age: Trung thọ. ( Rite of Medium Longevity)
    4. Between 85 and 100 years of age: Thượng thọ. ( Rite of Super Longevity)
  • Chung cửu 

    Chung cửu 

    Chinese: 終九 

    The Funeral End. This rite is held 81 days after the death. 

  • Chung đỉnh 

    Chung đỉnh 

    Chinese: 鐘鼎 

    A bell and a basin, i.e. fame and fortune.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ham miếng đỉnh chung, mê sắc đẹp.
    Hại thân, tiếng xấu để muôn đời

    The Collection of the Divine Messages:
    Chasing fame and sex,
    You may get hurt, leaving eternally bad reputation. 
  • Chung hiến lễ 

    Chung hiến lễ 

    Chinese: 終獻禮 

    Final offering. 

    The last time in a Caodaist ceremony, when wine, flower and tea are presented to the altar.

  • Chung ly biệt (Chung ly hận)

    Chung ly biệt (Chung ly hận)

    Chinese: 鍾離別 - 鍾離恨 

    The parting glass of wine.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị: 
    Rót chung ly biệt đôi hàng lụy sa. 

    Prayer for the Late Husband: 
    The tearful parting glass of wine.
  • Chung qui 

    Chung qui 

    Chinese: 終歸 

    The end of a process. This phrase refers to death.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu các con đợi đến buổi chung qui, hồn ra khỏi xác mới thấy cơ mầu nhiệm đặng thì chừng ấy muộn rồi.

    The Collection of the Divine Messages: 
    It is too late to witness miracles if you wait until you are dead. 
  • Chúng sanh 

    Chúng sanh 

    Chinese:眾生 

    All living beings, human beings.


    Kinh đệ tứ cửu: 
    Thâu quyền độ thế bảo tồn chúng sanh. 

    Prayer for the Fourth Nine-Day Period: 
    Attaining the power to save the world and protect humans.
  • Chúng sơn

    Chúng sơn

    Chúng sơn

    Chinese: 眾山

    Chúng: people. Sơn: mountain. Most Buddhists build pagodas in the mountain, so this term refers to Buddhists.

  • Chuyên luyện 

    Chuyên luyện 

    Chinese: 專練 

    Intense training.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp: 
    Vì không đủ thì giờ để chuyên luyện hoặc cho là chưa trọng hệ lắm, nên có điều sơ lược.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    Because there is a lack of intense training time or it is considered unimportant, so there are a lot of mistakes.
  • Chuyên quyền

    Chuyên quyền

    Chinese: 專權 

    Being a dictator.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chưa hề một mình chuyên quyền bao giờ. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    I (God) have never been a dictator.
  • Chuyển đọa vi thăng 

    Chuyển đọa vi thăng 

    Chinese: 轉墮為升 

    A change from a status in Hell from a status in Heaven.

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Huờn hồn chuyển đọa vi thăng. 

    Prayer of Praise to God the Mother: 
    Give the spirit a change from a status in Hell to a status in Heaven.
  • Chuyển kiếp 

    Chuyển kiếp 

    Chinese: 轉劫 

    Reincarnation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vào Tam thập lục Thiên rồi, phải chuyển kiếp tu hành nữa mới đặng lên đến Bạch Ngọc Kinh. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Having entered the Thirty six Heavens, you have to have more reincarnations to go to Bạch Ngọc Kinh (The White Jade City).
  • Chuyển luân 

    Chuyển luân 

    Chinese: 轉輪 

    To be in the cycle of reincarnation.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Chuyển luân định phẩm cao thăng. 

    Prayer of Praise to God the Mother: 
    The cycle of reincarnation determines heavenly status.
  • Chuyển pháp

    Chuyển pháp

    Chinese:轉法

    Changing the laws.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khi mơi nầy, Em nghe đặng tin lành: Ngọc Hư Cung lo chuyển pháp. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    This morning I heard the good news: Ngọc Hư Cung will change the laws.
  • Chuyển thân tái thế

    Chuyển thân tái thế

    Chuyển thân tái thế

    Chinese:轉身再世 

    The same as Chuyển kiếp.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:  
    Chuyển thân tái thế ngựa trâu công đền. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Having reincarnations as animals to compensate for the sins committed.
  • Chuyển thế 

    Chuyển thế 

    Chinese:轉世 

    To better the world.

    Pháp Chánh Truyền: 
    Thượng Sanh đặng mạng lịnh chuyển thế, điều độ nhơn sanh ra khỏi trầm luân khổ hải.

    Caodaist Constitution: 
    Thượng Sanh is allowed to better the world, leading humans out of the suffering world.
  • Chư ác mạc tác 

    Chư ác mạc tác 

    Chinese:諸惡莫作

    Do not commit any sins. 

  • Chư hiền 

    Chư hiền 

    Chinese: 諸賢 

    Sages.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư Hiền, chư Thánh nho nói rằng: khi nhơn tức khi tâm. (Khinh người tức khinh rẻ cái tâm của mình) 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Sages and Confucians say "Scorning somebody means scorning your heart."
  • Chư linh

    Chư linh

    Chinese:諸靈 

    Heavenly spirits, deities.

    Kinh Đệ Nhị Cửu
    Chơn thần khá đến hội hàng chư linh. 

    Prayer for the Second Nine-Day Period: 
    Come to meet heavenly spirits.
  • Chư nhu 

    Chư nhu 

    Chư nhu

    Chinese: 諸儒 

    Confucians.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy mời chư nhu xuất ngoại một giây phút Thầy sẽ kêu vào. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Confucians, leave the room for a moment then come back please. 
  • Chư sơn 

    Chư sơn 

    Chinese: 諸山 

    Buddhists.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư sơn đắc đạo cùng chăng là do nơi mình hành đạo. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Buddhists, whether you attain enlightenment or not depends on how you practice.
  • Chức cẩm hồi văn 

    Chức cẩm hồi văn 

    Chinese: 織錦回文 

    Embroidering a poem on a piece of cloth.

  • Chức sắc Thiên phong

    Chức sắc Thiên phong

    Chinese: 職色天封

    Divinely ordained dignitaries ( by God through a seance)

  • Chức trách trọng hậu

    Chức trách trọng hậu

    Chinese: 職責重厚

    Great responsibility.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mà lại phần đông các con là bậc phẩm cao, chức trách trọng hậu. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Yet most of you hold high positions with great responsibility. 
  • Chức việc

    Chức việc

    Petty dignitaries. (Usually in a village like Chánh Trị Sự, Phó Trị Sự or Thông Sự, who work in a Caodaist Village Administrative Unit.)

  • Chứng chiếu 

    Chứng chiếu 

    Chinese: 證照 

    Verify something.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị: 
    Hiển linh chứng chiếu tấm lòng tiết trinh. 

    Prayer for the Late Husband: 
    Please verify my loyalty towards you if you are spiritually powerful.
  • Chứng đàn 

    Chứng đàn 

    Chinese: 證壇 

    To witness a Caodaist seance or ceremony. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con phải nhớ dặn chúng nó tịnh tâm mới đặng vì có cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật chứng đàn. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Don't forget to tell them to silence their mind because lots of Angels, Saints, Immortals and Buddhas witness the ceremony.
  • Chứng hôn

    Chứng hôn

    Chinese: 證婚 

    Wedding Witness.

    Thế Luật: Ðiều 8: 
    Làm Lễ Sính rồi, hai đàng trai và gái phải đến Thánh Thất mà cầu lễ "Chứng hôn". 

    Secular Law: Article 8: 
    After Lễ Sính, the broom and bride's families have to go to the Holy House for the rite of Wedding Witness.
  • Chứng minh

    Chứng minh

    Chinese: 證明 To verify.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhơn sanh phải thiện tâm và hết lòng vì đạo đức mới đặng Thần Thánh chứng minh.

    The Collection of the Divine Messages: 
    People have to be really kind-hearted and religious to be verified by deities.
  • Chứng sự

    Chứng sự

    Chinese:證事 

    To witness something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mỗi lần nhóm Bàn Trị Sự, ba vị Ðầu Sư phải có mặt, ba vị Chức sắc HTÐchứng sự, mỗi việc nghị định đều biên chép để lại đành rành, sau khỏi điều dị nghị.

    The Collection of the Divine Messages: 
    In each meetings, three Ðầu Sư have to be present. Three dignitaries of the Communion Tower witness the meeting and all decisions are recorded in case there are any controversies later.
  • Chứng thật & Chứng kiến & Vi chứng

    Chứng thật & Chứng kiến & Vi chứng

    Chinese: 證實 - 證見 - 為證 

    Certification - Eye-witness - Testimony.

  • Chứng tri

    Chứng tri

    Chinese: 證知 

    To acknowledge.

    Niệm Hương: 
    Chín từng Trời Ðất thông truyền chứng tri. 

    Prayer via Incense: 
    Permeating nine heavens for heavenly acknowledgement.
  • Chước mầu

    Chước mầu

    The best choice. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sau trước nương nhau ấy chước mầu. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    Cooperation is the best choice.
  • Chước sâu kế độc

    Chước sâu kế độc

    A scheme, a devious plan.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:  
    Chúng nó lại tưởng rằng kiếp người là kiếp sống chỉ có giây giờ rồi tiêu mất, nên tìm những chước sâu kế độc cho đặng của nhiều, no lòng sướng dạ, trối kệ luân hồi. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    They thought life is so short and there is nothing after death, so they try any schemes for their comforts and wealth, ignoring the cycle of birth and death.
  • Chước tửu

    Chước tửu

    Chinese: 酌酒

    Pour the wine.

    The rite presenter sings out this phrase to signal the action in a Caodaist ceremony.

  • Chước tửu quỳnh

    Chước tửu quỳnh

    Chinese: 酌酒瓊 Pouring wine into a gem glass.

    Bài dâng rượu: 
    Thành kỉnh trường xuân chước tửu quỳnh.

    Stanza for Wine Offering: 
    I solemnly pour wine into a gem glass and present it to God. 
  • Chưởng âm

    Chưởng âm

    Chinese: 掌陰 

    Holding Yin or controlling the passive female principle of the universe.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Cửu Tiên hồi phục Kim Bàn chưởng âm. 

    Prayer of Praise to God the Mother: 
    The Nine Female Buddhas return to Kim Bàn to help control Yin.
  • Chưởng Ấn

    Chưởng Ấn

    Chinese: 掌印 

    A seal holder (literally). This is the title of a dignitary under the Communion Tower, higher than Cải Trạng but lower than Tiếp Dẫn Ðạo Nhơn.

  • Chưởng Ðạo Nguyệt Tâm Chơn Nhơn

    Chưởng Ðạo Nguyệt Tâm Chơn Nhơn

    Chưởng Ðạo Nguyệt Tâm Chơn Nhơn

    Chinese:掌道月心眞人 

    Religious Leader  Nguyệt Tâm Chơn Nhơn.

    Chưởng Ðạo: the title is said to be ordained by God. Nguyệt Tâm Chơn Nhơn: the Saint in the White Cloud Cave in Heaven, who leads Caodai Missionary. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Bần đạo khi đắc lịnh làm Chưởng Ðạo lập Hội Thánh giáo đạo tha phương thì tùng lòng bác ái của Chí Tôn, mở rộng thế cho nhơn sanh dâng công đổi vị. Bần đạo chẳng kể là Nguyên nhân, Hóa nhân hay Quỉ nhân, ví biết lập công thì thành đạo." 

    The Collection of the Divine Messages: 

    "When I was assigned to be in charge of Caodai Missionary, I facilitate the practice of Caodaism in compliance with God's compassion regardless of whether they are Nguyên nhân (originally heavenly spirits), Hóa nhân (evolving spirits) or Quỉ nhân (evil spirits).

  • Chưởng giáo

    Chưởng giáo

    Chinese:掌敎 

    Religion Head.

    Kinh Tiên Giáo: 
    Tiên Thiên Chánh Nhứt, Thái Thượng Ðạo Quân Chưởng Giáo Thiên Tôn. 

    Taoism Prayer: 
    Thái Thượng Ðạo Quân, the Earlier Heaven Supreme, Divinely Ordained Religion Head.
  • Chưởng Pháp

    Chưởng Pháp

    Chinese:掌法 

    Dharma Master.

    The title of a senior Caodai dignitary in the Nine-Level Tower, lower than Giáo Tông (Caodaist Head). There are three Chưởng Pháp, who are responsible for religious laws. There have been four Chưởng Pháp, who died all. Presently, there are no Chưởng Pháp in Caodaism (2015).

  • Chưởng (chủng) qua đắc qua, chưởng đậu đắc đậu 

    Chưởng (chủng) qua đắc qua, chưởng đậu đắc đậu 

    Chinese: 種瓜得瓜, 種豆得豆

    Growing water melon, you get water melon. Growing bean, you get bean.(Literally). This expression refers to Karma, the principle of cause and effect in Buddhism. 

  • Chưởng thiện quả ư thi thơ chi phố

    Chưởng thiện quả ư thi thơ chi phố

    Chinese: 種善果於詩書之圃 

    Growing good plants in the garden of literature (Literrally). This is a verse in the Confucianism Prayer, meaning: Confucius wrote books to teach humans righteousness.