ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - D
ID022253 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - D 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Dà Lam (Già Lam)

    Dà Lam (Già Lam)

    Dà Lam (Già Lam)

    Chinese:伽藍

    Sanskrit: Sangharama, meaning 'community garden' (sangha, community + arama, garden) and thus 'monastery', which is said to have been where Buddha taught his disciples.

    Additionally, according to Chinese Buddhism, Quan Thánh Đế Quân (Guan Yu) is revered as Phật Dà Lam (Sangharama Bodhisattva), a heavenly protector of the Buddhist dharma. 

    Over time and as an act of syncretism, Guan Yu was seen as the representative guardian of the temple and the garden in which it stands. His statue traditionally is situated in the far left of the main altar.

    Kinh Ðệ Thất cửu: 
    Dà lam dẫn nẻo tây qui,
    Kim chung mở lối kịp kỳ kỵ sen.

    Funeral Prayer for the Seventh Nine-Day Period:
    The Sangharama Boddhisattva will show you how to meet heavenly dwellers.
    The golden bell sounds will tell you when to leave by lotus flower.
  • Dạ đài

    Dạ đài

    Chinese:夜臺

    The night palace, i. e. Hell.  

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Chốn Dạ đài Thập Điện Từ Vương,
    Thấy hình khổ lòng thương thảm thiết. 
    Giảm hình phạt bớt đường luy tiết,
    Xá linh quang tiêu diệt tiền khiên, 
    Đặng nhẹ nhàng thẳng đến cung Tiên, 
    Nơi Phước địa ở yên tu luyện.

    Prayer for Deliverance:
    The Ten Lords of Hell feel so pity 
    For the sinners who are in extreme misery. 
    So they try to lessen the punishment,  
    And forgive the spirits for bad things they had done.
    Then the spirits can go straight to paradise,
    Where they can stay calm and think twice.
  • Dạ lang

    Dạ lang

    The wolf's heart, meaning wickedness.

    Kinh Sám Hối: 
    Chớ hiểm độc dạ lang lần lựa, 
    Nhơn thất mùa bế dựa gắt gao.
    Chờ khi lúa phát giá cao, 
    Khai ra bán mắc Trời nào dung cho.

    Remorse Prayer: 
    Don't be so wicked like a wolf.
    When there's a failure of the rice crop,
    You buy and store rice in your shop
    Then overcharge the poor to the shop.   
  • Dải đồng tâm

    Dải đồng tâm

    The belt of concord, a silky belt, which is used as a gift to stand for concord. The phrase now means concord or agreement.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phong ba dầu được dìu qua khỏi,
    Nhớ bởi chung nhau kết dải đồng.

    The Collection of Divine Messages: 
    We managed to overcome all difficulties  
    Cause we lived together in harmony.
  • Dàn Bát bửu

    Dàn Bát bửu

    The set of eight precious things.

    ( See: Bát bửu)

  • Dàn Bắc & Dàn Nam

    Dàn Bắc & Dàn Nam

    The northern band & the southern band.

    The two sorts of traditional Vietnamese music band playing in Caodaist ceremonies.

    . The northern band: the pieces of music that originate in Chinese music.
    . the southern band: the pieces of music that have been composed in the South of Vietnam since the time of Lord Nguyễn.
  • Danh chánh ngôn thuận

    Danh chánh ngôn thuận

    Chinese: 名正言順

    A proper name is surely more persuasive.

  • Danh cương lợi tỏa

    Danh cương lợi tỏa

    Chinese: 名韁利鎖

    Fame is like a bridle. Fortune is like a lock. The phrase implies humans are tied down by fame and fortune.

  • Danh Lợi Quyền

    Danh Lợi Quyền

    Chinese: 名利權

    Fame, benefit, power.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển

    "Dùng hết mưu chước quỉ quyệt thâu đặng lợi lộc quyền thế cho nhiều, vì vậy mà đời trở nên trường hỗn độn, tranh tranh đấu đấu, giựt giựt giành giành, gây nên mối loạn, nhơn loại nghịch lẫn nhau, giúp cho phép Tà quyền, mạnh hơn yếu thiệt, mất phép công bình thiêng liêng tạo hóa. Cái trường thảm khổ của thế gian cũng do nơi đó mà ra."

    The Collection of Divine Messages:

    "Devious schemes bring about benefits and power. That is why life has become a chaotic rat race where people fight for survival. The resulting conflicts help strengthen evil power, which eliminates divine justice. That really causes eternal earthly suffering."

  • Danh nhân Đại Đạo

    Danh nhân Đại Đạo

    Chinese: 名人大道

    Famous Caodaist persons.

  • Danh thể

    Danh thể

    Chinese: 名體

    Good reputation, dignity.

    Đạo Luật Mậu Dần: 

    Nếu vị Chức sắc nào chẳng vì danh thể Đạo, làm cho đến đỗi Đời rẻ rúng thì sẽ bị Hội Thánh nghiêm trị.

    Caodaist Act 1938: 

    The dignitaries who ruined the reputation of Caodaism will be seriously punished.

  • Dâm loàn

    Dâm loàn

    Chinese: 淫亂

    Sexual immorality.

    Kinh Sám Hối: 
    Buông lời tục tĩu dâm loàn,
    Lâu mau, nặng nhẹ, chịu mang tội nầy

    Remorse Prayer: 
    If you often tell dirty stories,
    Then later in Hell you'll pay a penalty.
  • Dâm phụ gian phu

    Dâm phụ gian phu

    Chinese: 淫婦奸夫

    Adulteress and adulterer.

    Giới Tâm Kinh: Để răn loài gian phụ dâm phu.

    Deterrent Prayer: To punish adulteress and adulterer.

  • Dẫn độ

    Dẫn độ

    Chinese:引渡

    To teach, instruct.

    Khai Kinh: 
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.
    Tổ Sư Thái Thượng Đức Ông,
    Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.

    Commencement Prayer:
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
    That is the Primeval Lord of Heaven 
    Who preaches about ethics to help humans.
  • Dây oan (Dây oan nghiệt)

    Dây oan (Dây oan nghiệt)

    The ties of karma, the sin-causing ties.

    (See: Bảy dây oan nghiệt)

  • Dây Sắc Lịnh

    Dây Sắc Lịnh

    Dây Sắc Lịnh

    The three-coloured sash of commander.

    Dây Sắc Lịnh are granted to high-ranking dignitaries in the Communion Tower (Time Superiors and above) by Đức Lý Giáo Tông to show that they are in the line of duty. Other dignitaries and followers are supposed to obey those who wear the sashes.  

    His Holiness Hộ Pháp can grant the sash to other lower-ranking dignitaries for a specific assignment, but the receiver has to return it after the work.

  • Dẫy xe trâu

    Dẫy xe trâu

    The water buffalo-drawn cart departing.

    Legend has it that Laozi went west on a water buffalo-drawn cart because he grew weary of the moral decay. Meeting Yinxi, the guard at the west gate who wanted to learn from him, he wrote Tao Te Ching, gave it to Yinxi and left, never to be seen again.

  • Dép cỏ

    Dép cỏ

    Straw flip-flops.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Môn đệ của Thầy, nhiều đứa muốn bỏ đạo y, ném dép cỏ, lột khăn tu mà mong hồi tục thế.

    The Collection of Divine Messages: 
    Lots of My disciples want to take off vestments, throw straw flip flops, take off priest's headscarves to return to secular life.
  • Dể duôi

    Dể duôi

    Disregard, ignore, neglect, undervalue.

    Giới Tâm Kinh:
    May đặng làm người chớ dể duôi.

    Mind Controlling Prayer: 
    Lucky to be human, so do not undervalue it.
  • Dể ngươi

    Dể ngươi

    Disrespect.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biết Đạo thì con chớ dể ngươi.

    The Collection of Divine Messages: 
    If religious, you should not disrespect a doctrine.
  • DI

    DI

    1. DI: 移 - travel, move, transfer. 

    2.  DI: 遺 - something left.

    3. DI: 怡 - getting along well.

  • Di-Đà

    Di-Đà

    Chinese: 彌陀

    Short form for A-Di-Đà Phật (Sankrit: अमिताभ, amitābha), an ancient Buddha.

  • Di đà Tam tôn

    Di đà Tam tôn

    Chinese: 彌陀三尊

    Three admirable Buddhas: Phật A-Di-Đà (Amitabha Buddha). Quan Thế Âm Bồ Tát (Avalokiteśvara Bodhisattva) and Đại Thế Chí Bồ Tát (Mahāsthāmaprāpta Bodhisattva).

  • Di dưỡng tánh tình

    Di dưỡng tánh tình

    Chinese: 怡養性情

    Training your mind to become kind-hearted.

  • Di Lạc Vương Phật

    Di Lạc Vương Phật

    Di Lạc Vương Phật

    Chinese: 彌勒王佛

    Maitreya-Buddha.  

    According to Caodaism, in the Third Amnesty, Maitreya-Buddha will descend to the world to carry out God's order.

    He will perfect true religions by uniting all religions into one.

    He will close Hell, free all sinners and save all human beings.

    He will preside Long Hoa Council to ordain new Buddhas and make judgement on the deities who enter the last competition.

    He will change the world into a better place in a new moral era.

  • Di quan

    Di quan

    Chinese:移棺

    Moving the coffin to the cemetery for burial.

  • Di xú vạn niên

    Di xú vạn niên

    Chinese:遺醜萬年

    Bad reputation lasts forever.

  • Dĩ ân báo oán

    Dĩ ân báo oán

    Chinese: 以恩報怨

    Do a good deed for your rival in return for his hatred (so that hatred is eradicated for good).

  • Dĩ chí

    Dĩ chí

    Chinese: 以至

    (From)...to.

    Thuyết Đạo Đức Hộ Pháp:
    Từ trong vật loại dĩ chí nhơn thân chúng ta đã có liên quan mật thiết nồng nàn.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    From animals to us humans, there have been an intimate relationship.
  • Dĩ định

    Dĩ định

    Chinese:已定

    Being predestined.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiên cơ dĩ định cho nền Đạo sáng lập đặng cứu vớt sanh linh.

    The Collection of Divine Messages: 
    Caodaism was predestined to be establish for human salvation.
  • Dĩ đức phục nhơn

    Dĩ đức phục nhơn

    Chinese: 以德服人

    Convincing somebody with your righteousness.

  • Dĩ hòa vi tiên

    Dĩ hòa vi tiên

    Chinese:以和為先

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy Thiếp khuyên các em dĩ hòa vi tiên.

    The Collection of Divine Messages: 
    Therefore, I advise that a peaceful measure be used first.
  • Dĩ văn

    Dĩ văn

    Chinese: 以聞

    This phrase, meaning "formal report", is used to end a petition or report in a Caodaist rite.

  • Dị đoan

    Dị đoan

    Chinese: 異端

    Superstition.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chẳng dùng sự chi mà thế gian gọi là tà quái dị đoan.

    The Collection of Divine Messages: 
    I (God) have not taken advantage of any so-called superstition.
  • Dị hượm (hợm)

    Dị hượm (hợm)

    Bizarre, weird.

    Thuyết Đạo Đức Hộ Pháp:
    Tôi nói quyết một điều là Chánh Trị Đạo mà có dính một chút của quyền đời thì dị hượm xấu xa lắm.

    The Collection of Divine Messages: 
    I affirm that it is really weird to mix secular power with religious administration. 
  • Dị nghị

    Dị nghị

    Chinese:異議

    Controversy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy cấm không cho dị nghị việc người.

    The Collection of Divine Messages: 
    You mustn't arouse controversy over other business.
  • Dịch lý

    Dịch lý

    Chinese: 易理

    The philosophy of I Ching. I Ching (Chinese: 易經), also known as the Classic of Changes or Book of Changes, is an ancient divination text and the oldest of the Chinese classics. According to Caodaism, this is the foundation of Taoism, one of the three fundamental religions in its doctrine.

  • Dịch sử

    Dịch sử

    Chinese:役使

    To command, to order.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Nhược thiệt, nhược hư,
    Bất ngôn nhi mặc tuyên đại hóa.
    Thị không, thị sắc,
    Vô vi nhi dịch sử quần linh.

    Prayer to The Jade Emperor:
    Beyond both true and false, 
    God says no words, but controls the universe, in all.
    Beyond both existent and non-existent,
    God does nothing, but reigns over everything.
  • Diêm cung (Diêm đài, Diêm đình)

    Diêm cung (Diêm đài, Diêm đình)

    Diêm cung (Diêm đài, Diêm đình)

    Chinese: 閻宮  (閻臺, 閻廷)

    Hell, where spirits of the dead are believed to go for their sins on earth. Caodaists confirm that Hell is closed in the Third Amnesty, and all sinners are release to return to Heaven, their former home.

  • Diên niên ích thọ

    Diên niên ích thọ

    Chinese: 延年益壽

    Prolongation of human life.

  • Diên trì

    Diên trì

    Chinese:延遲

    Delay.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu diên trì thì bước đường sau khó theo dấu.

    The Collection of Divine Messages: 
    If delayed, the tracks are less likely followed by later generations.
  • Diện bích

    Diện bích

    Chinese: 面壁

    Facing a wall.

    (See: Nhứt Tổ)

  • Diện thị bối phi

    Diện thị bối phi

    Chinese: 面是背非

    Face to face (he) tells you make a compliment on you.  Behind your back (he) speaks ill of you. This phrase implies a traitor.

  • Diệt độ

    Diệt độ

    Diệt độ

    Chinese: 滅渡

    The death of a Buddhist monk. 

  • Diệt hình

    Diệt hình

    Chinese:滅形

    Destruction of material forms.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Chiếu nhũ lịnh Từ Huyên thọ sắc, 
    Độ anh nhi nam, bắc, đông, tây.
    Kỳ khai tạo nhứt linh đài,
    Diệt hình tà pháp cường khai đại đồng.

    Prayer to God the Mother:
    In compliance with God the Mother's orders, 
    All of Her children will be freed from danger.
    In the Third Amnesty, the Only Religion has been established.
    False doctrines will be eliminated and harmony will be widely promoted.
  • Diệt hóa & Bảo hóa

    Diệt hóa & Bảo hóa

    Chinese: 滅化 & 保化

    Destruction of life & Conservation of life.

    Thuyết Đạo của Đức Phạm Hộ Pháp:

    "Cái bảo vệ cho Tạo đoan không có quyền diệt hóa, phải bảo hóa mà thôi. Cơ quan bảo hóa tức nhiên là Chánh, cơ quan diệt hóa tức nhiên là Tà.

    Triết lý nào giúp cho nhơn loại bảo trọng cơ quan Tạo đoan bền bỉ vững chắc, nó là Chánh; triết lý nào xúi giục làm cho vạn vật tàn sát nhau, diệt hóa, tức nhiên triết lý ấy là Tà. Diệt hóa là Bàng môn Tả đạo.

    Bây giờ, muốn bảo hóa, đừng diệt hóa, Đức Chí Tôn biểu gì? Ngài để một định luật trước mặt là: Bác ái, Công bình."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon

    "To protect the universe, it is necessary to conserve life, not destroy it. Destruction is evil; conservation is divine. 

    The doctrine that helps man protect life is true; the doctrine that stimulates killing is false. 

    To achieve that purpose, humans have to follow God's principle: Love and Justice."

  • Diệt phàm

    Diệt phàm

    Chinese: 滅凡

    Eliminating the earthly desires.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Diệt phàm gắng chí thoát mê tân.

    The collection of divine messages: 
    Try to eliminate the earthly desires and be awakened.
  • Diệt tàn

    Diệt tàn

    Chinese:滅殘

    Complete destruction of somebody or something.

  • Diệt tận phàm tâm

    Diệt tận phàm tâm

    Chinese:滅盡凡心

    The same as "Diệt phàm".

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con phải cho thanh tịnh kể từ nay, diệt tận phàm tâm, chớ nhơ một điểm, thì ngày ấy thề mới đặng.

    The collection of divine messages: 
    From now on, completely purify yourself and eliminate all earthly desires so as to take the oath on that day. 
  • Diệt tục xủ phàm

    Diệt tục xủ phàm

    The same as Diệt phàm and diệt tận phàm tâm.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy thấy nhiều đứa xả thân cầu Đạo, diệt tục xủ phàm, để mình làm hướng đạo.

    The collection of divine messages: 
    I (God)see many disciples devote themselves to the religion, getting rid of their earthly desires to be religious leaders.
  • Diệt vong

    Diệt vong

    Chinese: 滅亡

    To eliminate, eradicate, get rid of.

    Kinh Ðại Tường:
    Khai cơ tận độ, Cửu tuyền diệt vong.

    Prayer for Funeral End: 
    Starting the complete salvation and eliminating Hell.
  • DIÊU

    DIÊU

    1. DIÊU: 搖 - to fluctuate, vibrate.

    2. DIÊU: 瑤 -  a kind of precious gem in Heaven.

  • Diêu động

    Diêu động

    Chinese:搖動

    To move, to use.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Ánh hồng chiếu đường mây rỡ rỡ
    Cõi Xích Thiên vội mở ải quan. 
    Thiên Quân diêu động linh phan,
    Cả miền Thánh vức nhộn nhàng tiếp nghinh

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period: 
    All clouds are brightened with the pink light.
    The gate to the Red Heaven is open wide.
    Heavenly soldiers are waving divine banners
    To give the warmest welcome to the returner.
  • Diêu Trì Cung

    Diêu Trì Cung

    Chinese:瑤池宮

    The Palace of Gem Pond (literally)i.e. the Palace of God the Mother.

    Thánh giáo của Bát Nương:

    "Chị chào mấy em. Đêm nay Chị đến đặng chỉ cho mấy em rõ Diêu Trì Cung là nơi nào?

    Nơi ao Diêu Trì có một đài phát hiện Âm quang, đài ấy thâu lằn Sanh quang của ngôi Thái Cực rồi đem Dương quang hiệp với Âm quang mà tạo nên chơn thần cho vạn linh trong CKVT.

    Phật Mẫu là Đấng nắm Cơ Sanh hóa, thay quyền Chí Tôn, đứng ra thâu cả Thập Thiên can đem hiệp với Thập nhị Địa chi mà tạo nên vạn vật. Nơi Cung Diêu Trì là nơi tạo nên chơn thần và thể xác đó vậy.

    Diêu Trì Cung là cung điện bằng ngọc diêu ở bên Ao Thất bửu, chớ chẳng chi lạ. Ngọc tượng trưng cho sự quí giá, còn Diêu là chất hơi kết tụ mà thành.

    Dưới quyền của Phật Mẫu có Cửu Tiên Nương trông nom về cơ Giáo hóa cho vạn linh, còn ngoài ra có hằng hà sa số Phật trông nom về cơ Phổ độ mà Quan Âm Bồ Tát là Đấng cầm đầu.

    Quan Âm Bồ Tát ngự tại cung Nam Hải, ở An Nhàn động, còn Diêu Trì Cung thì ở tại Tạo Hóa Thiên.

    Nơi Cung Diêu Trì còn có một cõi Âm Quang riêng biệt gọi là Phong Đô đặng giáo hóa các chơn hồn đã bị lạc nẻo trên đường trần.

    Vậy, vắn tắt hơn, Diêu Trì Cung là Cơ Sanh hóa vạn linh và vạn vật đó."

    The Eighth Female Buddha's Message: 

    "Hi brothers and sisters. This evening, I'll clarify where Diêu Trì Cung is. 

    In Diêu Trì (the Gem Pond) there is an apparatus containing Âm quang (Yin Energy). It absorbs Sanh Quang (Life Energy) of Thái Cực (Taiji or the Supreme Ultimate) then combines Dương quang and Âm quang to generate all spirits in the universe.

    God the Mother controls the mechanism of reproduction under God's command, combining Thập Thiên can (Ten Heavenly Stems) and Thập nhị Địa chi (Twelve Earthly Branches) to generate all living things. Cung Diêu Trì is where spirits and bodies are created.

    It sounds strange, but Diêu Trì Cung is a palace made of Diêu gem, which represents preciousness.

    Under God the Mother, Nine Female Buddhas are in charge of religious education in the universe. In addition, a huge number of other Buddhas take care of the system of salvation, led by Quan Âm Bồ Tát (Avalokiteśvara Bodhisattva), who is in Nam Hải, An Nhàn động; Diêu Trì Cung is in Tạo Hóa Thiên (Heaven of Creation).

    Cung Diêu Trì has its own Âm Quang (the Dark or Hell) called Phong Đô used as a correctional center for sinners.

    In short, Diêu Trì Cung is the creator of living things."

  • Diêu Trì Cửu Nương

    Diêu Trì Cửu Nương

    Chinese:瑤池九娘

    The Nine Female Buddhas in the Palace of Gem Pond.

    (See: Cửu vị Tiên Nương)

  • Diêu Trì Kim Mẫu (Phật Mẫu Diêu Trì)

    Diêu Trì Kim Mẫu (Phật Mẫu Diêu Trì)

    Diêu Trì Kim Mẫu (Phật Mẫu Diêu Trì)

    Chinese: 瑤池金母 - 佛母瑤池

    God the Mother.

    According to Caodaism, God the Mother reigns in Cung Diêu Trì (the Palace of Gem) in the Ninth Heaven. She, together with other Buddhas, is said to frequently go to earthly worlds to educate and help all living things.

    Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp:

    "Bần đạo nói sơ lược huyền năng thế nào, mà khi chúng ta vào kiến diện Đức Phật Mẫu, ta ngó trên mặt Ngài, ta thấy mặt bà mẹ ta, sanh ta, đương như buổi sống, đương lo buổi trở về. Bần đạo tưởng ngó thấy bà mẹ sanh Bần đạo, tưởng cả thảy cũng đều ngó thấy người mẹ của họ vậy.

    Nếu lấy theo cái trí học tưởng tượng không biết con mắt thiêng liêng có chiếu hình mẹ ta chiếu diệu ra không? hay là Huyền diệu vô biên của Phật Mẫu cho chúng ta thấy như vậy.

    Bà mẹ hình hài chúng ta đây là nhơn viên của Đức Phật Mẫu bên phái nữ đó....

    Có điều trọng hệ là dầu nam nữ cũng vậy, ráng giữ một điều nầy: Coi chừng đừng thất hiếu với cha mẹ. Ngày mình ngó thấy hình ảnh Đức Phật Mẫu thì thấy người Mẹ nhơn từ, hiền hậu vô cùng, hạnh phúc mình được hưởng đó, còn trái ngược lụng lại, nếu ta thất hiếu, ta dòm vào hình ảnh của Phật Mẫu, ta thấy nét mặt nghiêm nghị và lãnh đạm, chúng ta sẽ hết sức đau khổ đó."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "I'll briefly describe how miraculous God the Mother is. Visiting Her and looking at Her face, you'll see the image of your mother waiting for you at home. I myself see the image of my mother and you see yours. I wonder whether a divine eye or God the Mother's miracle shows that image. 

    Therefore, it is important that you try not to behave badly towards your mother now. If you exercise you filial piety properly, you will see a nice, kind-hearted mother when you look at God the Mother's face. On the other hand, you will see a cold, serious mother and that will sadden you a lot."

  • DIỆU

    DIỆU

    1. DIỆU: 渺 also Diểu, Miểu -  too far away.

    2. DIỆU: 妙 - elaborate, clever. 

  • Diệu diệu Huỳnh Kim Khuyết

    Diệu diệu Huỳnh Kim Khuyết

    Chinese: 渺渺黃金闕

    The distant Golden Gate, which leads to where God reigns the universe.

  • Diệu huyền

    Diệu huyền

    Chinese: 妙玄

    Mysterious, cryptic, enigmatic.

    Kinh Tiên Giáo:
    Nhị ngoạt thập ngũ phân tánh giáng sanh. 
    Nhứt thân ức vạn diệu huyền thần biến. 

    Taoism Prayer:
    Incarnating on the fifteenth of the second lunar month,
    He can mysteriously turns to millions of body forms.  
  • Diệu quang

    Diệu quang

    Chinese:妙光

    Mysterious light.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Năng chiếu diệu quang tiêu trừ nghiệt chướng.

    Buddha Maitreya Prayer: 
    Mysterious light frequently shines to eradicate evil.
  • Dinh đảo

    Dinh đảo

    Chinese: 瀛島

    An island in Bohai Sea, also known as Bohai Gulf, Bohai, or Bo Hai, which is the innermost gulf of the Yellow Sea on the coast of Northeastern and North China. Legend has it that deities live on this island.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dinh đảo nghiêng tai Thánh khảy đờn.

    The Collection of Divine Messages: 
    Listening to the music played by Saints on Dinh đảo.
  • Dinh hoàn

    Dinh hoàn

    Chinese: 瀛寰

    The world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biết chừng nào cho cảnh dinh hoàn nầy được trọn hưởng ân huệ.

    The Collection of Divine Messages: 
    When this world enjoys God's grace is unknown.
  • Dinh hư tiêu trưởng

    Dinh hư tiêu trưởng

    Chinese: 盈虛消長

    Life is always up and down.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biết thế biết thời, biết dinh hư, biết tồn vong ưu liệt, rồi mới biết hổ mặt thẹn lòng.

    The Collection of Divine Messages: 
    If you realize how up and down life is, you will then feel ashamed of yourself. 
  • Dò đon

    Dò đon

    Curiorsity, inquisitiveness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thông minh miệng thế mặc dò đon.

    The Collection of Divine Messages: 
    Just ignore people 's curiosity about how you live. 
  • Dòng bích

    Dòng bích

    Blue current - another name for Blue Ocean, i.e. the miserable world.

    (See: Biển khổ - Biển trần - Biển trần khổ)

  • Dòng ngân

    Dòng ngân

    The Milky Way.

    (See: Ngân Hà)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thuyền khơi đợi gió lướt dòng ngân,
    Dẫn khách Nam qua khỏi bến trần.

    The Collection of Divine Messages:
    The ship is waiting for good wind to begin
    Take the Vietnamese out of suffering.
  • Trí huệ

    Trí huệ

    (Prana) is considered the magical sword able to cut (eliminate) all sorrow.

    (See: Gươm huệ)

    Kinh Tắm Thánh:
    Đã gan dốc kiếm diệu huyền,
    Sanh sanh là phận, hiền hiền là công.

    The Sacrament of Holy Bath:
    Being courageous enough to draw the Wisdom Sword.
    Life protection is responsibility; honesty is merit. 
  • Dối cậy in kinh

    Dối cậy in kinh

    Publishing scriptures for profit instead of for free. This practice is considered dishonesty in Asia. 

    Kinh Sám Hối:
    Lại có kẻ miệng ngay lòng vạy,
    Tởi làm chùa, dối cậy in kinh,
    Ăn gian xới bớt cho mình,
    Dầu qua dương pháp, luật hình Diêm Vương.

    Remorse Prayer:
    Some dishonest people are articulate orators,
    Raising money for pagoda and scriptures.
    Actually, they try to make a fortune.
    They can get away with it now, but not in red region.
  • Dối tu cúng chùa

    Dối tu cúng chùa

    Pretending to be a priest to cheat others.

    Kinh Sám Hối: 
    Lường cân tráo đấu, dối tu cúng chùa.

    Remorse Prayer: 
    Doing dishonest business and pretending to be a priest to cheat people.
  • Du đạo

    Du đạo

    Chinese: 偷盜

    Stealing, or robbing. In Caodaist Five Precepts, stealing is prohibited by the second precept.

    CAODAIST FIVE PRECEPTS

    Bất sát sanh - Do not kill.
    Bất du đạo - Do not steal.
    Bất tà dâm - Do not engage in improper sexual conduct.
    Bất ẩm tửu - Do not drink alcohol.
    Bất vọng ngữ - Do not make false statements.
  • Du hành bất tức

    Du hành bất tức

    Chinese: 遊行不息

    Traveling incessantly.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Thời thừa lục long, 
    Du hành bất tức. 
    Khí phân Tứ Tượng, 
    Oát triền vô biên.

    Prayer to The Jade Emperor:
    Always riding on the six dragons,
    God travels around without interruption.
    Qi changes into the Four Phenomena
    And then keeps transforming forever.
  • Du hý du thực

    Du hý du thực

    Chinese: 遊戲遊食

    A roamer, a wanderer.

    Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp:
    Hạng thứ tư là hạng ta bà, du hý du thực, đến chơi rồi về.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon: 
    Fourth, the people who come, enjoy life and return like roamers or wanderers.
  • Dục đa thương thần

    Dục đa thương thần

    Chinese:慾多傷神

    A strong desire harms people's mind.

  • Dục lòng

    Dục lòng

    Desires.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khuya sớm tương dưa hết dục lòng.

    The Collection of Divine Messages: 
    Regular practice of religion stops earthly desires.
  • Dục lợi cầu danh

    Dục lợi cầu danh

    Chinese:欲利求名

    Immoderately desirous of acquiring benefit and fame.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Công Thầy bố hóa bị lũ học trò tham lam ngu xuẩn, dục lợi cầu danh, làm cho tà quái lẫn vào...

    The Collection of Divine Messages: 
    My effort became irrelevant because My stupid students, who were desirous of acquiring benefit and fame, mixed true with false teachings.
  • Dục quyền cầu lợi

    Dục quyền cầu lợi

    Chinese: 欲權求利

    Immoderately desirous of acquiring power and fortune.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nghe điều cám dỗ, mê luyến hồng trần, ăn cho phải đọa, dâm cho phải bị đày, nên phải chịu nạn áo cơm, dục quyền cầu lợi.

    The Collection of Divine Messages: 
    The material life full of various temptations makes man desirous of acquiring power and fortune.
  • Dượt (duyệt) kiếp khiên

    Dượt (duyệt) kiếp khiên

    Chinese: 劫劫愆

    To determine whether a person's deeds in life are moral or evil.

    Kinh Ðại Tường:
    Thâu các đạo hữu hình làm một.
    Trường thi Tiên, Phật, dượt kiếp khiên.

    Funeral End Prayer:
    All current doctrines will unite into one.
    All deities will be judged based on what they have done.
  • Duy ngã độc tôn

    Duy ngã độc tôn

    Chinese: 唯我獨尊

    Self is the most admirable.

  • Duy tâm & Duy vật

    Duy tâm & Duy vật

    Chinese: 唯心 & 唯物

    Spiritualism & Materialism.

  • Duy tha vong kỷ

    Duy tha vong kỷ

    Chinese: 唯他忘己

    Considerateness, thoughtfulness.

  • Duy trì

    Duy trì

    Chinese:維持

    To maintain, keep, continue.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền.

    The Collection of Divine Messages: 
    Only in Vietnam, the tradition of forefather worship has been kept.
  • Remorse Prayer: 

    Remorse Prayer: 

    Scriptures are handed down to encourages righteousness.

  • Duyên phần

    Duyên phần

    Chinese: 緣分

    Fate, destiny, predestination.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ai biết đạo đức tức có duyên phần.

    The Collection of Divine Messages: 
    Those who are religious are predestined.
  • Dư sanh

    Dư sanh

    Chinese: 餘生

    The rest of life, that is, the useless time.

  • Dữ tận hiền thăng

    Dữ tận hiền thăng

    Bad people will be eliminated; righteous ones will go to Heaven. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dữ tận hiền thăng, khách lọc lừa.

    The Collection of Divine Messages: 
    The holy selection is: bad people will be eliminated; righteous ones will go to Heaven. 
  • Dự thính

    Dự thính

    Chinese: 預聽

    Sitting in on, participating as a visitor.

  • DƯƠNG

    DƯƠNG

    Dương bờ

    The bank of poplars, i.e. ethics, moral.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ký thành một cuốn gọi Thiên thơ, 
    Khai Ðạo muôn năm trước định giờ. 
    May bước phải gìn cho mạnh trí,
    Nắm đuôi phướn phụng đến dương bờ. 

    The Collection of Divine Messages:
    The Divine Book had already been composed
    And the new religion was predestined long ago.
    Keep practicing it with your strong will power.
    You'll surely attain enlightenment later.
  • Dương gian (Dương thế, Dương trần)

    Dương gian (Dương thế, Dương trần)

    Dương gian

    Chinese: 陽間 - 陽世 - 陽塵

    The living world.

  • Dương pháp

    Dương pháp

    Chinese: 陽法

    Human law.

    Kinh Sám Hối: 
    Dầu qua dương pháp, luật hình Diêm Vương.

    Remorse Prayer: 
    They can get away with it now, but not in Hell.
  • Dương tụng từ ân

    Dương tụng từ ân

    Chinese: 揚頌慈恩

    This phrase is in the Taoism Prayer, meaning Đức Thái Thượng Đạo Quân's mercy and merit are praised by in three thousands worlds.

  • Dưỡng chí thanh nhàn

    Dưỡng chí thanh nhàn

    Chinese: 養志清閒

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếm mùi tự toại, dưỡng chí thanh nhàn, thì có chi hơn.

    The Collection of Divine Messages: 
    Nothing is better than enjoy a life free from earthly desires.
  • Dưỡng dục

    Dưỡng dục

    Chinese: 養育

    Bringing up, rearing.

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Sanh quang dưỡng dục quần nhi.

    Prayer to God the Mother: 
    Bringing up all children by living energy.
  • Dưỡng lão viện. (Dưỡng lão đường, Nhà dưỡng lão)

    Dưỡng lão viện. (Dưỡng lão đường, Nhà dưỡng lão)

    Chinese: 養老院

    A nursing home, a rest home.

  • Dưỡng phụ & Dưỡng mẫu & Dưỡng tử

    Dưỡng phụ & Dưỡng mẫu & Dưỡng tử

    Chinese: 養父 & 養母 & 養子

    Foster father & Foster mother & Foster child.

  • Dưỡng tánh tu tâm

    Dưỡng tánh tu tâm

    Chinese: 養性修心

    Practicing religion both esoterically and exoterically. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dưỡng tánh tu tâm tua gắng sức,
    Ngày sau toại hưởng trọn Thiên ân.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to practice religion both esoterically and exoterically.
    You will enjoy divine favor in the Holy City.