ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
ID022349 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề

    Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề

    Chinese:多羅三藐三菩提

    This is one of the states that is said to be attained by a Buddha. It means "perfect awakening". 

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Tùng thị pháp điều Tam Kỳ Phổ Độ tất đắc giải thoát luân hồi, đắc lộ Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề thị chi chứng quả Cực Lạc Niết Bàn.

    Maitreya Prayer:
    Following the divine codes of the Third Amnesty, you will escape the cycle of reincarnation, attain the perfect awakening and enter the World of Ultimate Happiness.
  • Đa số tuyệt đối

    Đa số tuyệt đối

    Chinese:多數絕對

    Absolute majority. More than half of the votes in an election. A candidate for a position of Caodaist dignitaries has to get an absolute majority of votes in an election.

  • Đa thần giáo

    Đa thần giáo

    Đa thần giáo

    Chinese:多神敎

    Polytheism.

  • Đa thi huệ trạch

    Đa thi huệ trạch

    Chinese:多施惠澤

    A lot of kindness granted to humans.

  • Đa thọ đa nhục

    Đa thọ đa nhục

    Chinese: 多壽多辱

    The longer life is, the more ashamed you feel.

  • Đa văn quảng kiến

    Đa văn quảng kiến

    Chinese: 多聞廣見

    Knowledgeable, well-educated, well-read.

  • Đài Chiếu Giám (Đài Minh Cảnh)

    Đài Chiếu Giám (Đài Minh Cảnh)

    Đài Chiếu Giám  (Đài Minh Cảnh)

    Chinese: 臺照鑑 ( 臺明鏡 )

    The Divine Mirror, which is said to be like a magic mirror in Heaven. All spirits returning to Heaven can review their lives by looking at it.

    Đức Phạm Hộ Pháp thuyết đạo Con đường Thiêng Liêng Hằng Sống:

    "Khi chúng ta bước vào Tòa Tam Giáo Bát Quái Đài rồi thì chúng ta thấy hào quang chiếu diệu xông lên rồi biến mất, kế thấy một cây Cân công bình hiện ra trước mắt, rồi cũng biến mất. Chúng ta thấy mình chẳng khác nào như khán giả đứng trước đài kia, coi lại cả kiếp sanh của chúng ta, diễn tiến trước mắt chúng ta, không có điều gì sót. Khi trước chúng ta làm những việc gì thì giờ đây nó chiếu y lại như xem hát bóng vậy. Nơi đó, kinh Phật gọi là Minh Cảnh Đài.

    Mỗi hành động của chúng ta trong kiếp sanh đều hiện rõ ra, ngó thấy trước mặt, và cây Cân công bình để cân tội phước, nên hư, quyết đoán một cách công bình, không sai chút nào hết. Đó là sự huyền bí của Đài thiêng liêng ấy."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon about the Eternal Holy Path

    " Entering the Three-Religion Court, you can see brilliant haloes and the Scale of Justice appearing and then vanishing. Next, like a movie watcher, you can review your whole life as if you are watching a movie. This is what Buddhists call  Minh Cảnh Đài.

    Each of your behaviors is clearly shown and accurately judged by the Scale of Justice. What a miraculous place!"

  • Đài liên

    Đài liên

    Đài liên

    Chinese: 臺蓮

    The lotus throne.

    It is believed to be where Buddhas reign. Lotus is considered the symbol of purity in Asia because it has a sweet smell despite its dirty swampy habitat. That is why all Buddhas statues are put on a large lotus.

  • Đài Linh Tiêu

    Đài Linh Tiêu

    Chinese:臺靈霄

    The Tower of Sacred Space. According to Caodaism, this is where the Jade Emperor (God) presides Heavenly Conventions.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Kể từ Hỗn Độn sơ khai.
    Chí Tôn hạ chỉ trước Đài Linh Tiêu.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    At the chaotic beginning of the universe,
    God granted a decree from the Tower of Sacred Space.
  • Đài Nghiệt Cảnh

    Đài Nghiệt Cảnh

    Chinese: 臺孽鏡

    The same as Đài Chiếu Giám or Đài Minh Cảnh.

  • Đài vân

    Đài vân

    Chinese:臺雲

    Cloud Tower. Also Đài Vân, Vân đài, Gác mây. The term refers to a tower where the names of those who attain their religious goal are posted.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đài vân Quan Võ để phong Thần.
    Gắng tu kịp buổi lướt Đài vân.

    The collection of divine messages:   
    Guan Yu's Cloud Tower for Angel Ordination.
    To have your name posted try to practice a religion.
  • Đái tội lập công (Lập công chuộc tội)

    Đái tội lập công (Lập công chuộc tội)

    Chinese: 戴罪立功

    An act of reparation. 

  • ĐẠI

    ĐẠI

    1.  ĐẠI: 大 - large, big.

    2. ĐẠI: 代 - representing.

  • Đại Ân Xá  (Đại xá)

    Đại Ân Xá  (Đại xá)

    Chinese: 大恩赦 ( 大赦 )

    General amnesty.

    Caodaism is believed to be God's Third General Amnesty. In this period, all sinners are pardoned. Hell is closed and all imprisoned spirits are transferred to a Meditation House to be educated. The World of Ultimate Happiness gives free admission to those who try to practice religion while being alive.

  • Đại đàn & Tiểu đàn

    Đại đàn & Tiểu đàn

    Chinese: 大壇 & 小壇

    Major rites and minor rites.

    (See:Nghi tiết Đại đàn và Tiểu đàn)

  • Đại Đạo

    Đại Đạo

    Chinese: 大道

    The great way, the great doctrine, the great religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Đạo tức là con đường của các nhơn phẩm do theo mà lánh khỏi luân hồi. Nếu chẳng phải do theo Đạo thì các bậc ấy mất hết ngôi phẩm." 

    The collection of divine messages:
    " Đạo is the way through which humans escape the cycle of birth and death. Without Đạo, they will lose their heavenly status."
  • Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ

    Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ

    Chinese: 大道三期普度

    God's Third Amnesty or Caodaism.

    Caodaiists believe there were two Amnesties previously and this is the final Amnesty before the Judgement Day leading to the New Ethical Era. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tam Kỳ Phổ Độ là gì? là phổ độ lần thứ ba.
    Sao gọi là phổ độ? Phổ độ nghĩa là gì?
    Phổ là bày ra. Độ là gì? là cứu chúng sanh.
    Muốn trọn hai chữ Phổ Độ phải làm thế nào?
    Chúng sanh là gì?
    Chúng sanh là toàn cả nhơn loại, chớ không phải là lựa chọn một phần người, như ý phàm các con tính rối.
    Muốn trọn hai chữ phổ độ phải làm thế nào? Thầy hỏi?
    Phải bày bửu pháp chớ không đặng giấu nữa.

    The collection of divine messages:
    What is Tam Kỳ Phổ Độ? It's the third salvation.
    Why is it called phổ độ? Phổ means general or widespread. Độ means salvation.
    Chúng sanh means all living things, not some selected races as you thought.
    How to completely save  all living things? Show the Precious Dharma, not hide it anymore.
  • Đại Đạo Thanh Niên Hội

    Đại Đạo Thanh Niên Hội

    Chinese: 大道青年會

    Caodai Youth Union.

    This is an organization established for teenage and young Caodaist believers. The founders were Engineer Nguyễn Ngọc Hòa and Mr Hạ Chí Khiêm. The organization are allowed by both the Government of the Republic of Vietnam and the Caodaist Canonical Council in 1965. Its activities and operation are the same as Boy Scouts. After 1975, like other Caodaist organizations  it was banned by the Communist Government. 

  • Đại đăng khoa & Tiểu đăng khoa

    Đại đăng khoa & Tiểu đăng khoa

    Chinese: 大登科 & 小登科

    Passing the most important competition in life & Getting married. 

  • Đại điện

    Đại điện

    Chinese: 大殿

    The main hall. (Also Chánh điện, Bửu điện) This is where the altar is set in a Caodaist Holy House. 

  • Đại đồng

    Đại đồng

    Chinese: 大同

    The harmonious world.

    Kinh Thuyết Pháp:
    Muốn cho thiên hạ đại đồng,
    Lấy câu Cứu Khổ dụ lòng thương sanh.

    Sermon Prayer:
    To have a harmonious world for people
    Salvation and life protection should be the principles.
  • Đại đồng xã

    Đại đồng xã

    Đại đồng xã

    Chinese: 大同社

    The Yard of Harmony.

    This is a large yard in front of Tây Ninh Temple for major ceremonies.  

  • Đại hạnh

    Đại hạnh

    Chinese: 大幸

    A great chance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đại hạnh cho địa cầu 68 nầy!

    The Collection of Divine Messages:
    It's a great chance for planet 68! 
  • Đại hỷ phát đại tiếu

    Đại hỷ phát đại tiếu

    Chinese: 大喜發大笑

    Being so happy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khánh hỷ! Khánh hỷ! Hội đắc Tam Kỳ Phổ Độ: chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đại hỷ phát đại tiếu.

    The Collection of Divine Messages:
    Congratulations! Angels, Saints, Immortals and Buddhas are so happy to join the Third Amnesty that they laugh aloud.
  • Đại hóa

    Đại hóa

    Chinese:大化

    Great change.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Nhược thiệt nhược hư, bất ngôn nhi mặc tuyên đại hóa.
    Thị không thị sắc, vô vi nhi dịch sử quần linh. 

    Prayer to the Jade Emperor:
    Hard to know whether true or false; without speeches, but depict the great change.
    Hard to know whether void or matter; without actions, but command all living things.
  • Đại hồi & Tiểu hồi

    Đại hồi & Tiểu hồi

    Chinese:大回 & 小回

    Ego & Monad.

    (See: Tiểu hồi)

  • Đại Hội Phước Thiện

    Đại Hội Phước Thiện

    Chinese:大會福善

    The General Assembly of Philanthropic Body. This annual event's purpose is:

    To review the previous activities of the Philanthropic Body and determine the strength and weakness of the organization.

    . To make the plan for the following year.
    . To consider and select the candidates for promotion.
  • Đại hồn & Tiểu hồn

    Đại hồn & Tiểu hồn

    Chinese: 大魂 & 小魂

    God's soul & Human soul.

    According to Caodaism, a human soul originates in God's soul, circulates in the universe to learn and develop and finally returns to its origin, that is to unite with God.

  • Đại La Thiên Đế

    Đại La Thiên Đế

    Chinese: 大羅天帝

    Another name for the Jade Emperor or God.

  • Đại liệm & Tiểu liệm

    Đại liệm & Tiểu liệm

    Chinese:大殮 & 小殮

    . Đại liệm - Shrouding the corpse with two winding- sheets.
    . Tiểu liệm - Shrouding the corpse with one winding- sheet.
  • Đại Linh quang & Tiểu Linh quang

    Đại Linh quang & Tiểu Linh quang

    Chinese: 大靈光 & 小靈光

    The same asĐại hồn and Tiểu hồn.

  • Đại lụy

    Đại lụy

    Chinese:大淚

    Breaking one's heart.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy cũng đại lụy mà ngó xem một phần môn đệ xứng đáng của Thầy phải sa vào vực thẳm.

    The collection of divine messages:
    It broke My heart to see some of My disciples surrender the Evil.
  • Đại mộc

    Đại mộc

    Chinese:大木

    A big tree.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cang cường quen tánh hiếp dân nghèo, 
    Nghe Ðạo Phật Trời cũng muốn theo. 
    Chẳng khác chồi non xô đại mộc,
    Như sa vực thẳm khó toan trèo.

    The Collection of Divine Messages:
    You bully poor people due to habitual aggression,
    But now you want to practice God's religion.
    Don't you know that's an impossible action
    Like climbing a very high mountain?
  • Đại Nam Việt quốc

    Đại Nam Việt quốc

    Chinese: 大南越國

    The ancient name for Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy có hội chư Tiên, Phật lại mà thương nghị về sự lập Đạo tại Đại Nam Việt quốc.

    The collection of divine messages:
    I (God) held a heavenly meeting to discuss the religion to be established in Vietnam.
  • Đại ngọc cơ & Tiểu ngọc cơ

    Đại ngọc cơ & Tiểu ngọc cơ

    Chinese: 大玉機 & 小玉機

    The big psychic pen & the small psychic pen.

    (See: Cơ bút)

  • Đại ngoạt & Tiểu ngoạt

    Đại ngoạt & Tiểu ngoạt

    Chinese: 大月 & 小月

    The full lunar month (30 days) - The incomplete lunar month (29 days).

  • Đại phục & Tiểu phục

    Đại phục & Tiểu phục

    Chinese: 大服 & 小服

    Formal vestments (for major ceremonies)- Regular vestments (for minor ceremonies). From Giáo Sư and above, both kinds of vestments are a must. The other dignitaries need only the latter. 

  • Đại Thiên Địa & Tiểu Thiên Địa

    Đại Thiên Địa & Tiểu Thiên Địa

    Chinese: 大天地 & 小天地

    Macrocosm & Microcosm, i.e. God - Man.

  • Đại Thiên phong

    Đại Thiên phong

    Chinese: 大天封

    Divinely Ordained Top Dignitaries. (Đầu Sư, Thời Quân and above; the other are called Thiên phong).

  • Đại thiên thế giới

    Đại thiên thế giới

    Chinese:大千世界

    The same as Tam thiên thế giới (3000 worlds).

  • Đại Thiên Tôn

    Đại Thiên Tôn

    Chinese: 大天尊

    The Heavenly Highest, i.e. God, the Jade Emperor.

  • Đại thừa & Tiểu thừa

    Đại thừa & Tiểu thừa

    Chinese: 大乘 & 小乘

    The big vehicle & The small vehicle - The two schools of Buddhism. 

    The Big Vehicle or Mahayana Buddhism is now practiced chiefly in China, Tibet, Korea and Japan. This school is concerned with altruistically oriented spiritual practice.

    The small vehicle or Hinayana Buddhism is more conservative school existing in Sri Lanka as Theravada School.

  • Đại tịnh

    Đại tịnh

    Đại tịnh

    Chinese: 大淨

    Intense meditation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thơ! Con ngồi đại tịnh đặng tối nay nghe Thầy dạy việc. (Thơ: Ngài Đầu Sư Thái Thơ Thanh).

    The Collection of Divine Messages:
    Thơ! Practice intense meditation so that you can listen to My instructions tonight.
  • Đại trí nhược ngu

    Đại trí nhược ngu

    Chinese: 大智若愚

    A wise man acts like a fool.

  • Đại Từ Phụ & Đại Từ Mẫu

    Đại Từ Phụ & Đại Từ Mẫu

    Chinese: 大慈父 & 大慈母

    God the Father & God the Mother.

  • Đại tường & Tiểu tường

    Đại tường & Tiểu tường

    Chinese:大祥 & 小祥

    The Funeral End & the Mid Funeral

    According to Caodaist Canonical Codes, the Mid Funeral is held in a Holy House 281 days after death and the Funeral End 581 days. After that, đám giổ (annual death anniversary) is traditionally organized at home.

  • Đảm bảo (bảo đảm)

    Đảm bảo (bảo đảm)

    Chinese: 擔保

    To ensure, to assure.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Ân dưỡng sanh đảm bảo hồn hài.

    Prayer to God the Mother:
    We should appreciate God the Mother assuring our physical and spiritual survival.
  • Đảm đương

    Đảm đương

    Chinese:擔當

    To be in charge of, be responsible for.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chớ chi một Đấng Nữ Tiên dám đảm đương đến phổ tế mới mong tận độ chư vong của Phong đô thoát kiếp.

    The Collection of Divine Messages:
    Only when a female Immortal volunteers to help with the education can all imprisoned spirits in Hell be freed.
  • Đạm bạc

    Đạm bạc

    Chinese:淡薄

    Economical, frugal, inexpensive, thrifty.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Nén hương đạm bạc xin thương chứng lòng.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    Please answer my prayer despite the inexpensive incense.
  • Đàn cơ

    Đàn cơ

    Chinese: 壇機

    A seance.

    (See: Cơ bút)

  • Đàn lệ

    Đàn lệ

    Chinese:壇例

    A regular religious ceremony.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hiền hữu, mỗi đàn lệ, cần phải buộc nữ phái tới nghe thuyết đạo chung với nam phái.

    The Collection of Divine Messages:
    My dear buddy, it is imperative that female believers come to listen to sermon together with male.
  • Đàn nội

    Đàn nội

    Chinese:壇內

    Religious ceremony participants.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðã để vào Tòa một sắc hoa,
    Từ đây đàn nội tỷ như nhà. 
    Trung thành một dạ thờ Cao sắc, 
    Sống có Ta thác cũng có Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    Since I come to this residence,
    You are more than My acquaintances. 
    Always loyally enforce My decrees
    Then I'll protect both you and your family.
  • Đảnh hạc

    Đảnh hạc

    Chinese: 頂鶴

    The mountain top where cranes live (Heaven).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Không sắc, sắc không, vui đảnh hạc.

    The Collection of Divine Messages:
    It is pleasant to enter the priesthood, which is like Heaven.
  • Đảnh hồ

    Đảnh hồ

    Chinese:鼎瓠

    A gourd shaped tripod cauldron, referring the death of a King.

  • Đảnh nghiệp

    Đảnh nghiệp

    Chinese:鼎業

    A king's glorious deeds.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Giữ bền đảnh nghiệp vĩnh tồn hậu lai.

    Prayer for a Late King:
    Keeping the king's glorious deeds for good.
  • Đảnh Tần

    Đảnh Tần

    Chinese:頂秦

    The summit of Tần, a mount in China, referring to homesickness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hơn ngự lầu Yên ngó đảnh Tần.

    The Collection of Divine Messages:
    That is better than to be homesick in a foreign country.
  • Đảnh Thần

    Đảnh Thần

    Chinese:頂神

    The same as đảnh hạc.

  • Đảnh Việt

    Đảnh Việt

    Chinese: 鼎越

    Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đảnh Việt chờ qua cơn bão tố.

    The Collection of Divine Messages:
    Vietnam is waiting for the peace time.
  • ĐÀO

    ĐÀO

    1. ĐÀO: 陶 - train.

    2. ĐÀO: 桃 - a peach tree.

    3.  ĐÀO: 淘 - refine.

  • Đào độn

    Đào độn

    Chinese:陶沌

    To make, to produce.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Long Tu Phiến có thể vận chuyển Càn Khôn Vũ Trụ do nguơn khí đào độn sanh ra đó vậy. Nó có quyền đào độn nguơn khí, thâu hoạch nguơn khí để trong sanh lực.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    The Dragon's Beard Fan, which is able to control the universe, is made by the primeval energy. It can produce and absorb primeval energy for vitality.

  • Đào hạnh

    Đào hạnh

    Đào hạnh

    Chinese:桃杏

    Peach and apricot.

    Caodaists believe that God the Mother grows a peach and apricot garden in Heaven to reward spirits for their previous good deeds on earth. 

  • Đào luyện

    Đào luyện

    Chinese:陶煉

    Train, educate.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Chúng ta nhờ tìm mà hay, nhờ học mà hiểu, đào luyện trí lự đặng nối chí tiền nhơn.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    We search, learn and train hard to be knowledgeable enough to follow in our ancestors' footsteps.

  • Đào nguyên

    Đào nguyên

    Chinese: 桃源

    The same as đảnh thần and đảnh hạc.

    Đào thải

    Chinese: 淘汰

    To filter out, to separate out.

  • Đào Tiên

    Đào Tiên

    Chinese: 桃仙

    Heavenly peach.

    (See: đào hạnh)

  • Đào viên pháp

    Đào viên pháp

    Đào viên pháp

    Chinese: 桃園法

    A Caodaist rite, where Caodaists took an oath of fraternity to become sworn brothers. They then officially became disciples of Phạm Môn (organized by Hộ Pháp). This rite is modeled after the ancient Chinese story Oath of the Peach Garden (among Liu Bei, Guan Yu and Zhang Fei).

    Before the rite, each believer had to follow a procedure called  "cân thần" (See: Cân thần).

  • Đáo đầu

    Đáo đầu

    Chinese: 到頭

    In the end, finally, eventually.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đáo đầu mới rõ Đạo là cao.

    The Collection of Divine Messages: 
    Finally, you realize that Tao is over your head.
  • Đáo tuế

    Đáo tuế

    Chinese: 到歲

    The sixty first birthday. According to Chinese lunar calendar, at 61 years  of age, a person returns to his/her original birthday after a cycle. It is the time to celebrate such a long life. 

    (See: Chúc thọ)

  • Đảo cáo

    Đảo cáo

    Chinese: 禱告

    To pray to deities.

    Niệm Hương:
    Đạo gốc bởi lòng thành tín hiệp,
    Lòng nương nhang khói tiếp truyền ra.
    Mùi hương lư ngọc bay xa,
    Kính thành cầu nguyện Tiên gia chứng lòng
    Xin Thần, Thánh ruổi dong cỡi hạc, 
    Xuống phàm trần vội gác xe Tiên.
    Ngày nay Đệ tử khẩn nguyền,
    Chín tầng Trời Đất thông truyền chứng tri. 
    Lòng sở vọng gắng ghi đảo cáo.
    Nhờ Ơn Trên bổ báo phước lành.

    Prayer via incense:
    Đạo originates in true belief and sincerity.
    By means of incense, human prayers are carried.
    Through the air, the fragrance from the jade censer permeates.
    I sincerely pray to gods that everyone will be saved.
    Oh, deities, who are traveling around currently,
    Please stop to listen to me.
    I am sincerely saying the prayer at the moment
    Through nine heavens for heavenly acknowledgement.
    I sincerely pray to heavenly beings
    And I pray for God's favor and blessing.
  • Đảo huyền

    Đảo huyền

    Chinese:倒懸

    Upset, confusion, chaos.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biến chuyển trời Nam cuộc đảo huyền.

    The Collection of Divine Messages:
    In Vietnam changes will cause a complete chaos.
  • Đạo

    Đạo

    This is a term with a variety of meanings, depending on what religion or school of philosophy people practice.  

    First, Đạo is a religion, according to Caodaism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đức Chí Tôn dạy: "Đạo là gì? Sao gọi là Đạo? Đạo là con đường để cho Thánh, Tiên, Phật đọa trần do theo mà hồi cựu vị. Đạo là đường của các nhơn phẩm do theo mà lánh khỏi luân hồi. Nếu chẳng phải do theo Đạo thì các bậc ấy đều lạc bước mà mất hết ngôi phẩm. Đạo nghĩa lý rất sâu xa, nhưng phải hiểu trước bao nhiêu đó, rồi mới học các nghĩa huyền bí khác cho đích xác đặng."

    The Collection of Divine Messages:
    God's message: "What is Đạo? Why Đạo? Đạo is the path for the Saints, Immortals and Buddhas, who are exiled from Heaven to the earth, to return to their formerly heavenly status. Đạo is the path for humans to escape the cycle of birth and death. Without Đạo, they will get lost and lose their heavenly positions. Đạo has many deep philosophical meanings, but you need to learn about that first before other mysterious meanings."
  • Đạo cao nhứt xích, ma cao nhứt trượng

    Đạo cao nhứt xích, ma cao nhứt trượng

    Chinese: 道高一尺, 魔高一丈

    The more religious you are, the more serious challenges you face.

  • Đạo dâu

    Đạo dâu

    The responsibilities of a daughter-in-law.

    Kinh Sám Hối:
    Ở sao đáng phận đạo dâu,
    Thờ chồng tiết hạnh mới hầu gái ngoan.

    Remorse Prayer:
    Fulfill your  responsibilities of a daughter-in-law.
    Be loyal to your husband to be a righteous woman.
  • Đạo Đức

    Đạo Đức

    Chinese: 道德

    Ethics - The moral principles for people to follow in order to become righteous. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Những sự phàm tục đều là mưu kế của tà mị yêu quái, cốt để ngăn cản bước đường Thánh đạo của các con. Thầy đã nói: Thầy thả một lũ hổ lang ở lộn cùng các con, nó hằng thừa dịp cắn xé các con. Nhưng Thầy đã cho các con mặc một bộ thiết giáp chúng nó chẳng hề thấy đặng là đạo đức của các con. Thầy lại khuyên các con gìn giữ bộ thiết giáp ấy hoài cho đến ngày hội hiệp cùng Thầy. Ấy vậy, đạo đức rất hữu ích cho các con như thiết giáp hữu ích cho thân. Nếu các con bỏ thiết giáp thì thân các con ra trần lỗ, còn bỏ đạo thì các con ở dưới phép tà quyền." 

    The Collection of Divine Messages
    " Earthly desires are evil schemes that hinder you from practicing religion. Like I (God) said, I have let a lot of predators live around you. I always induce them to eat you raw, but I have given you an invisible suit of armor, which is your ethics. Therefore, try to keep it until you return to me. Thus, ethics is as useful as a suit of armor in protecting your body. Without armor you will be in danger; without ethics you will be dominated by evil power."
  • Đạo Đức Học Đường & Trường Lê Văn Trung

    Đạo Đức Học Đường & Trường Lê Văn Trung

    Đạo Đức Học Đường & Trường Lê Văn Trung

    Đạo Đức School & Lê Văn Trung School.

    Đạo Đức School was established by the Tây Ninh Sacerdotal Council in 1928 to provide free education for dignitaries and followers' children. In 1941, the French government imprisoned Hộ Pháp and ceased  all Caodaist offices, so Đạo Đức School stopped its operation. In 1946, Hộ Pháp was released and the school resumed.  In April 1978, all Caodaist organizations were closed by the Vietnamese Communist Government and the school was taken over again. Now (2015) it becomes Lý tự Trọng School. 

    Lê Văn Trung School was established in 1950 and named after Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung to commemorate him. Like Đạo Đức School, it was taken over by the Communist Government in 1978 and now (2015) is Lê Quí Đôn School.

    Lê Quí Đôn School
  • Đạo Đức Kinh

    Đạo Đức Kinh

    Đạo Đức Kinh

    Chinese: 道德經

    Tao Te Ching, Daojeing or Dao De Jing, is a Chinese classic text, which is said to have been written by Laozi or Laotzu, a record keeper at the Zhou Dynasty Court. The text is the foundation for both philosophical and religious Taoism, which is one of the great religions in Caodaism.   

  • Đạo hữu

    Đạo hữu

    Đạo hữu

    Chinese:道友

    A Caodaist believer. 

  • Đạo không Đời không sức; Đời không Đạo không quyền.

    Đạo không Đời không sức; Đời không Đạo không quyền.

    No temporalness, spiritualness lacks strength;

    No spiritualness, temporalness lacks power.

    The Collection of Divine Messages:

    "The Executive Body is temporal; The Communion Body is spiritual. No temporalness, spiritualness lacks strength; No spiritualness, temporalness lacks power. They should rely on  mutual support to change the world, which is the best way for you disciples to cooperate in preventing our Master's doctrine from becoming a false one."

  • Đạo kỳ

    Đạo kỳ

    Đạo kỳ

    Chinese:道旗

    Caodaist Flag.

    Caodaist Flag, also called Cờ Tam Thanh (Three-Color Flag), has three colors: yellow, azure and red. They are said to represent Buddhism, Taoism and Confucianism respectively. The phrase The Great Religion in the Third Amnesty (in Chinese) is put on the yellow part. The Divine Eye and the three religious symbols (the Begging Bowl, the Fly Whisk and the Spring and Autumn Annals) are on the azure part.

  • Đạo lịch

    Đạo lịch

    Chinese: 道曆

    Caodaist Calendar.

    Caodaists consider Bính Dần (Year of the Tiger), 1926 the first year in Caodaist Era. Therefore, now (2015) it is the 90th year. (2015 - 1925 = 90).

  • Đạo Luật Mậu Dần

    Đạo Luật Mậu Dần

    Chinese: 道律戊寅

    Caodaist Act Mậu Dần 1938. Under this important act, Caodaist Administration includes four bodies:

    1. Administrative Body.
    2. Missionary Body.
    3. Caodaist Court.
    4. Philanthropic Body.
  • Đạo lý

    Đạo lý

    Chinese: 道理

    The system of moral principles.

    A doctrine.

  • Đạo Nghị Định

    Đạo Nghị Định

    Chinese: 道議定

    A religious decree, i.e. Caodaist decree.

    To date, there have been nine Caodaist Decrees:

    1.Six Caodaist Decrees were signed by His Holiness Lý Giáo Tông and His Holiness Phạm Hộ Pháp and issued in 1930 to improve Caodaist administration.

    2. Another two decrees were signed by His Holiness Lý Giáo Tông and His Holiness Phạm Hộ Pháp in 1934 to prevent schism. 

    3. In 1938 the ninth decree were signed by His Holiness Lý Giáo Tông and His Holiness Phạm Hộ Pháp to establish the Philanthropic Body. 

  • Đạo ngô ác giả thị ngô sư

    Đạo ngô ác giả thị ngô sư

    Chinese: 道吾惡者是吾師

    Those who criticize us are our teacher.

  • Đạo Nhơn

    Đạo Nhơn

    Chinese:道人

    A righteous person.

    Đạo Nhơn is a dignitary in the Twelve Divine Titles of the Caodaist Philanthropic Body, higher than Chí Thiện, lower than Chơn Nhơn.

    Đạo Nhơn is also a deity in Heaven, for example Tiếp Dẫn Đạo Nhơn, the deity who leads moral spirits to the World of Ultimate Happiness. 

  • Đạo pháp bao la & Đạo pháp trường lưu

    Đạo pháp bao la & Đạo pháp trường lưu

    Chinese:道法包羅 & 道法長流

    Religious philosophy is so profound.

  • Đạo phục

    Đạo phục

    Chinese:道服

    Vestments.

    (See: Đại phục - Tiểu phục)

  • Đạo sĩ

    Đạo sĩ

    Đạo sĩ

    Chinese: 道士

    A priest. This term sometimes refers to a Taoist.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng cái khó mình lướt qua được mới có công, mới anh hùng, mới chí sĩ, mới đáng Đạo sĩ.

    The Collection of Divine Messages:
    Overcoming difficulties, you will deserve to be called a hero, a person of high willpower and a priest.
  • Đạo sở

    Đạo sở

    Chinese:道所

    A Caodaist beginner in a charity service. A Đạo sở is promoted to Minh Đức, the lowest rank in the Caodaist Philanthropic Body.

  • Đạo sử & Ban Đạo sử

    Đạo sử & Ban Đạo sử

    Chinese:道史 & 班道史

    History of Caodaism & the Committee of Caodai's History.

    The Committee of Caodai's History was established on December 15th 1968 in order to study and write the history of Caodaism. After 1975, like other Caodaist organizations, it was disbanded by the Communist Government.  

  • Đạo táng

    Đạo táng

    Chinese:道喪

    A Caodaist funeral.

    The procedures of a Caodaist funeral are elaborated in  "Quan Hôn Tang Tế". (Instructions on Caodaist Rites)

  • Đạo tâm

    Đạo tâm

    Chinese:道心

    1. Being religious.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn mấy đứa chưa đặng phong thưởng cũng không nên vội buồn mà thất đạo tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    The ones who have not been ordained shouldn't be disappointed or become less religious.

    2. Đạo Tâm is the Caodaist name to be given to dignitaries after the current name Thanh Hương under His Holiness Lý Giáo Tông. (See: Tịch Đạo)

  • Đạo thiền

    Đạo thiền

    Chinese:道禪

    Dhyana in Buddhism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chánh pháp bị nơi Thần Tú làm cho ra mất Chánh giáo, lập riêng pháp luật buộc mối Đạo Thiền.

    The Collection of Divine Messages:
    The true doctrine lost because of Thần Tú's own modification and restrictions on Buddhist Dhyana.
  • Đạo triều

    Đạo triều

    Chinese:道朝

    An annual ceremony to commemorate Caodaist inauguration.

  • Đạo tỳ

    Đạo tỳ

    Đạo tỳ

    Chinese: 道隨

    A pallbearer.

    Originally ĐÔ TÙY, then ĐẠO TÙY, and finally pronounced ĐẠO TỲ by Vietnamese southerners. Sometimes informally called Đạo hò.

  • Đạo xuất ư đông

    Đạo xuất ư đông

    Chinese: 道出於東

    A new religion will originate in the east.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: 

    Có nhiều Hội giáo đã lập thành có trót trăm năm trước khi mở Đạo, đặng dạy lần cho vạn quốc rõ thấu Chánh truyền; ngày nay Thầy mới đến lập một cái CAO ĐÀI, nghĩa là đền thờ cao hay là đức tin lớn tại thế nầy làm nên nền Đạo, lại mượn một sắc dân hèn hạ nhỏ nhít của Á Đông là Việt Nam ta, đặng cho trọn lời tiên tri: "Đạo xuất ư đông" và cho trúng Thánh ý chiều lụy hạ mình của Thầy...

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon

    Many religious societies established over 100 years ago have preached the true doctrine in many countries. Now our Master comes to set up a High Tower, a temple or a faith, for the Vietnamese, a humble race. That fulfills the prophecy: " A new religion will originate in the east." and satisfies God's modest attitude.

  • Đạo y

    Đạo y

    Chinese:道衣

    Caodaist vestments.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Môn đệ của Thầy nhiều đứa muốn bỏ Đạo y, ném dép cỏ, lột khăn tu mà mong hồi tục thế.

    The Collection of Divine Messages:
    Many God's disciples want to take off Caodaist vestments and lead a worldly life. 
  • Đạt vị

    Đạt vị

    Chinese: 達位

    To attain a position or to be ordained.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nhắc rằng Lễ Sanh, hoặc đặng đắc cử, hay là có khoa mục mới đạt vị.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Remember that a Lễ Sanh (Rite Student) has to win an election or pass an examination in order to be ordained.
  • Đắc duyên đắc vị

    Đắc duyên đắc vị

    Chinese: 得緣得位

    To be predestined and to gain a heavenly position. 

  • Đắc đạo

    Đắc đạo

    Chinese:得道

    To attain enlightenment, to achieve the religious goal, to gain a heavenly status.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Người dưới thế nầy, muốn giàu có phải kiếm phương thế mà làm ra của cải. Ấy là về phần xác thịt. Còn Thần, Thánh, Tiên, Phật, muốn cho đắc đạo phải có công quả.

    The Collection of Divine Messages:
    Humans in the world have to find out how to make money for wealth. Similarly, you need to accomplish certain religious work in order to become Angel, Saint, Immortal or Buddha.  
  • Đắc kiếp

    Đắc kiếp

    Chinese: 得劫

    Achieving the religious goal in just one incarnation.

  • Đắc kỳ sở nguyện

    Đắc kỳ sở nguyện

    Chinese: 得其所願

    To realize a dream.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con sẽ đắc kỳ sở nguyện của một người làm phải.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, you will realize a righteous person's dream.
  • Đắc lịnh

    Đắc lịnh

    Chinese: s得令

    Under orders, take orders, obey orders.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Bần đạo khi đắc lịnh làm Chưởng Đạo lập Hội Thánh giáo đạo tha phương thì tùng lòng bác ái của Chí Tôn....

    The Collection of Divine Messages:
    When I was under orders to be in charge of the Missionary Council, I followed God's compassion ... 
  • Đắc Pháp đắc Phật

    Đắc Pháp đắc Phật

    Chinese:得法得佛

    Accomplishing religious practice and attaining enlightenment.

  • Đắc phong

    Đắc phong

    Chinese:得封

    To be ordained as a dignity.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Khi đắc phong rồi phải về Hạnh Đường học đạo.

    Caodaist Act 1938:
    Having been ordained, a dignitary has to go to Hạnh Đường for a religious course.
  • Đắc thất

    Đắc thất

    Chinese:得失

    Win and lose.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đắc thất đều do tại máy Trời.

    The Collection of Divine Messages:
    Whether you win or lose is decided by God. 
  • Đặc an

    Đặc an

    Chinese:特安

    Completely safe.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Văn ban Võ bá triều đình đặc an.

    Prayer for a late King:
    All of your court is completely safe.
  • Đăng đàn thuyết pháp

    Đăng đàn thuyết pháp

    Đăng đàn thuyết pháp

    Chinese: 登壇說法

    Preaching on a podium.

  • Đăng điện

    Đăng điện

    Chinese:登殿

    The Inauguration of Giáo Tông.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Đắc cử quả quyết rồi, nghĩa là Hội Thánh đã đủ chứng chắc không điều gì bất công thì Hội Thánh mới xúm nhau làm Lễ Đăng điện cho Ngài.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    After the Giáo Tông election result is undoubtedly verified, the Sacerdotal Council will organize the Inauguration for the new Giáo Tông.
  • Đăng Tiên

    Đăng Tiên

    Chinese:登仙

    Going to Heaven, referring to the death of a Caodaist high-ranking dignitary.

  • Đằng cát 

    Đằng cát 

    Chinese: 藤葛

    The two species of vine, referring to women, who are, according to old Asian traditions, not strong enough to live without protective husbands. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đằng cát may đưa dựa bóng tùng.

    The Collection of Divine Messages:
    It is fortunate for a woman to be protected by her husband.
  • Đằng giao khởi phụng

    Đằng giao khởi phụng

    Chinese: 騰蛟起鳳

    A dragon and a phoenix start flying into the sky. The phrase implies a genius.  

  • Đẳng bất khả liệp

    Đẳng bất khả liệp

    Chinese:等不可躐

    Order should be respected.

  • Đẳng cấp

    Đẳng cấp

    Chinese:等級

    Level, rank, status, category.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trong địa cầu 67, nhơn loại cũng phân ra đẳng cấp dường ấy.

    The Collection of Divine Messages:
    On the 67th planet, humans are also divided into similarly various categories.
  • Đấng Chơn linh

    Đấng Chơn linh

    Đấng: the title used to show respect to sacred beings.

    Chơn linh: divine souls, sacred beings.

    Đấng Chơn linh: scared beings in Heaven such as Angels, Saints, Immortals or Buddhas.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Thầy lại cũng đã nói: Mỗi khi chơn linh Thầy giáng đàn thì cả vàn vàn muôn muôn Thần, Thánh, Tiên, Phật theo hầu hạ. Các con nếu lấy mắt phàm thấy đặng, phải khủng khiếp kinh sợ vô cùng, nhưng thấy chẳng đặng nên tội cũng giảm nhẹ đó chút. Thất lễ là đại tội trước mắt các Đấng Chơn linh ấy. Thầy phải thăng cho các con khỏi bị hành phạt.

    The Collection of Divine Messages:
    Like I said, whenever I descend to a seance, millions of Angels, Saints, Immortals or Buddhas follow and assist. If seeing that with naked eyes, you disciples would be extremely frightened. Since you cannot see it, you are not much accused of impoliteness. Impoliteness is considered a serious sin, so I have to leave so that you will not be  punished.
  • Đầu Tộc Đạo & Đầu Phận Đạo & Đầu Hương Đạo

    Đầu Tộc Đạo & Đầu Phận Đạo & Đầu Hương Đạo

    Chinese: 頭族道 & 頭分道 & 頭鄉道

    Chief of a religious district & Chief of a religious village.

    Hương Đạo or Làng Đạo, including the Caodaist followers in a village. Chief of a Hương Đạo is a  Chánh Trị Sự.

    Tộc Đạo or Quận Đạo, including the followers in a district. A Tộc Đạo is composed of many Hương Đạo. Chief of a Tộc Đạo is a  Lễ Sanh.

  • Đầu Phòng Văn

    Đầu Phòng Văn

    Chinese:頭房文

    A Caodaist Administrative Manager.

    A Caodaist Administrative Manager has to pass an entry examination organized by the Sacerdotal Council, attends a training course, then works for a Tộc Đạo or Châu Đạo.

    After five years' work, a Caodaist Administrative Manager can request for a promotion to Lễ Sanh.

  • Đầu Sư

    Đầu Sư

    Đầu Sư

    Chinese: 頭師

    Master Chief. (Equal to Cardinal in the Roman Catholic Church).

    This is a senior dignitary of The Executive Body, lower than Chưởng Pháp, higher than Chánh Phối Sư. There are three male and one female Đầu Sư. 

    A Đầu Sư can replace Giáo Tông and Chưởng Pháp to lead the whole religion.

  • Đầu Sư Đường

    Đầu Sư Đường

    Đầu Sư Đường

    Chinese: 頭師堂

    The Master Chief's Office.

  • Đầu Sư Em

    Đầu Sư Em

    Master Chief Junior.

    Nickname for a Chánh Trị Sự (Administrative Unit Chief). A Đầu Sư has full authority over all believers. A Chánh Trị Sự has the same authority as a Đầu Sư over believers in a village. That is why he has such a nickname.

  • Đầu thai

    Đầu thai

    Đầu thai

    Chinese:投胎

    Reincarnation.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    "Cái buổi tượng hình của chúng ta ở trong bụng mẹ, thì chơn thần của chúng ta còn ở bên ngoài thân thể cốt hài của chúng ta, nó vơ vẩn quanh theo bà mẹ, ở dựa một bên bà mẹ, nhứt là bà mẹ đi nơi nào nó đều theo nơi đó, chơn thần luôn luôn theo bảo hộ bà mẹ có chửa, nếu người mẹ có đạo đức, dám chắc đi đâu chưa có sự gì rủi ro đến thiệt hại. Bởi cớ cho nên đứa con nít theo mãi, theo cho đến khi tượng hình của chúng ta ra khỏi lòng bà mẹ, chơn thần mới nhập vô ảnh hài đó, làm khuôn viên cho ảnh hài đó."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "While one's body is developing inside the mother's womb, its spirit is still outside, following the mother wherever she goes. Under its protection, the pregnant mother is completely safe. As soon as the baby is born, the spirit unites with the newborn."

  • Đầu vọng bái

    Đầu vọng bái

    Chinese:頭望拜

    Kowtow.

    Kinh Cầu Siêu:
    Đầu vọng bái Tây phương Phật Tổ.

    Prayer for Soul Elevation:
    I kowtow to Buddha in the West.
  • Đẩu vân

    Đẩu vân

    Chinese:陡雲

    Jumping from cloud to cloud.

    This is believed to be a magic used by deities to travel.

  • Đèn Tam giáo

    Đèn Tam giáo

    The three-religion lantern.

    This lantern includes: a yellow one, an azure one and a red one, which symbolize Buddhism, Taoism and Confucianism respectively. It is used in a Caodaist rite.

  • Đèn Thái Cực & Cặp đèn Lưỡng nghi

    Đèn Thái Cực & Cặp đèn Lưỡng nghi

    Taiji lamp & Yin and Yang lamp.

    Supreme Ultimate lamp & Two-Mode lamp.

    On a Caodaist altar, in front of the Divine Eye is a lamp representing Taiji, which is always lit. On both sides are the lamps representing Yin and Yang, lit only in ceremonies.

  • Đèn Thất tinh

    Đèn Thất tinh

    Seven-Star Lamp, which was used in early Caodaist seances.

  • Đê đầu khấu bái

    Đê đầu khấu bái

    Chinese: 低頭叩拜

    The same as Đầu vọng bái.

  • Đế khuyết

    Đế khuyết

    Chinese:帝闕

    Palace of King of Heaven, that is God's Court.

  • Đế Thiên Đế Thích

    Đế Thiên Đế Thích

    Đế Thiên Đế Thích

    Chinese: 帝天帝釋

    Angkor Vat and Angkor Thom. 

    Angkor Wat, the temple complex in Cambodia and the largest religious monument in the world, is a UNESCO World Heritage Site.

    Angkor Thom, the last capital of the Khmer Empire, is also in Cambodia. 

    According to Caodaists, Hộ Pháp came there and held several seances, in which He contacted the late Khmer Royal Family and received many interesting messages.

  • Đệ huynh bất mục

    Đệ huynh bất mục

    弟兄不睦

    Inharmonious brothers.

    Kinh Sám Hối:
    Cũng vì lòng dạ vô lương,
    Đệ huynh bất mục, chẳng thương đồng bào.

    Remorse Prayer:
    Because of dishonesty,
    There are inharmonious brothers and hatred of fellow citizens. 
  • Đệ tử

    Đệ tử

    Chinese: 弟子

    A disciple, a student, an adherent, a believer. 

    In Caodaism, God is said to entitle himself Master and call followers disciples.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ta rất vui lòng mà thấy đệ tử kính mến Ta như vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    Glad am I to be venerated by my disciples.
  • Địa ách

    Địa ách

    Chinese: 地厄

    (also Thiên tai địa ách)

    Disaster, calamity, catastrophe. 

  • Địa cầu 68

    Địa cầu 68

    Địa cầu 68

    Chinese: 地球

    Planet 68.

    According to Caodaism, the earth is planet 68 in a system of 72 planets, of which the most civilized world is planet 1 and the least advanced is planet 72. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đức Chí Tôn có dạy rằng: "Đứng bực Đế Vương nơi trái Địa cầu nầy (Địa cầu 68) chưa đặng vào bực chót của Địa cầu 67. Trong Địa cầu 67, nhơn loại cũng phân ra đẳng cấp dường ấy. Cái quí trọng của mỗi Địa cầu càng tăng thêm hoài cho tới Đệ nhứt cầu (Địa cầu số 1)."

    The Collection of Divine Messages:
    God's Messages: "The Kings on earth are not so happy as the commoners on planet 67, where there is the same class categorization. The higher the planet, the more civilized the societies. The most advanced is planet 1."
  • Địa chi

    Địa chi

    Chinese:地支

    The Earthly Branches.

    According to Chinese myths, there are 12 Earthly Branches: Tý, Sửu, Dần, Mẹo, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thập Thiên can bao hàm vạn tượng,
    Tùng Địa chi hóa trưởng Càn Khôn.

    Prayer to God the Mother:
    The Ten Heavenly Stems contain all forms,
    Combining with the Twelve Earthly Branches to develop the universe.
  • Địa đàng

    Địa đàng

    Địa đàng

    Chinese:地堂

    Earthly paradise.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cảnh nhàn chẳng phải đâu xa, chỉ nơi địa đàng đây, mà vì nhơn loại không để ý tìm ra, cứ theo một lối thấp hèn mà quên đàng cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:
    Happiness is nowhere else but this earthly paradise, which has been ignored by humans, who have paid too much attention to worldly lust. 
  • Địa hoàn

    Địa hoàn

    Chinese:地寰

    The same as địa giái.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Day mặt Hồng Quân ngó địa hoàn.

    The Collection of Divine Messages:
    God turns around, looking at the earth.
  • Địa linh nhơn kiệt

    Địa linh nhơn kiệt

    Chinese: 地靈人傑

    Holy land produces genius.

  • Địa ngục

    Địa ngục

    Địa ngục

    Chinese: 地獄

    Hell, Hades, Scheol, netherworld, underworld, infernal region.

    The world has been considered where wicked people go after death to be punished or even tortured eternally by most religions known. 

    Caodaism, however, depicts it a bit diversely. First, it is called Âm Quang (Yin Light), where sinners meditate and remorse so that they can be pardoned and continue their cycles of reincarnation. The Seventh Female Buddha and other deities are in charge of their education. How long they stay in Âm Quang depends on how awakened they become. Second, in the Third Amnesty, Hell is closed and the released spirits either go to higher heavens or return to their cycles of birth and death in order to pay off all debts.

  • Địa phận

    Địa phận

    Chinese:地分

    An assigned locality.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền: 
    Thầy buộc Giáo Sư phải lo lắng cho các tín đồ trong địa phận mình cai quản như anh ruột lo cho em.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Master (God) orders that a Giáo Sư take care of  the believers in his assigned locality as an elder brother does.
  • Địa phủ

    Địa phủ

    Chinese:地府

    The same as địa ngục.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cứu thế quyết ngưng quyền Địa phủ.

    The Collection of Divine Messages:
    Due to world salvation, Hell has to be closed.
  • Địa quyển

    Địa quyển

    Chinese:地圈

    The same as địa hoàn, địa giái.

  • Địa Tạng Vương Bồ Tát

    Địa Tạng Vương Bồ Tát

    Địa Tạng Vương Bồ Tát

    Chinese: 地藏王菩薩

    Ksitigarbha (Sanskrit: क्षितिगर्भ, English: Earth Treasury, Earth Store, Earth Matrix, or Earth Womb) is a bodhisattva revered in East Asian Buddhism. Ksitigarbha is known for his vow not to achieve Buddhahood until all hells are emptied. Therefore, he is often considered the bodhisattva of hell-beings, as well as the guardian of children and patron deity of deceased children and aborted fetuses in Japanese culture.

    According to Caodaism, he is ordained as U Minh Giáo Chủ (Religious Chief of Hell) responsible for the instruction of  Hell sinners.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Ngày Hội Ngọc Hư lo tiếp pháp của Tây Phương Cực Lạc, Em đặng nghe thấy những lời của Đức Địa Tạng Vương Bồ Tát than thở rằng: Ngài là Phật, nên khó gần gũi các hồn nữ phái mà khuyến giáo cơ giải thoát mê đồ. Bởi cớ nơi Âm Quang, nữ hồn còn bị luyện tội nhiều hơn nam phái bội phần.
    Em lại nghe Người ước rằng: Chớ chi có một Đấng Nữ Tiên dám đảm đương đến phổ tế mới mong tận độ chư vong của Phong Đô thoát kiếp. Em mới để dạ lo lường, cả lòng lân ái đến đó, Em đã chán thấy nhiều tội tình chẳng trọng hệ, song có hồn chịu sầu thảm lạ thường. Em đã liệu nhiều phương thế cho từ đây, mấy chơn hồn có bề dễ tránh khỏi cửa Âm Quang hãm tội."

    The Collection of Divine Messages:
     "My sisters, let me bring this to your notice.  In a convention in Ngọc Hư Cung on the reception of Cực Lạc Thế Giới (the Land of Ultimate Bliss) dharma, I heard Địa Tạng Vương Bồ Tát (Ksitigarbha Bodhisattva) complain that he hardly had access to female spirits to educate them because of his unfavorable position of a Buddha. In Âm Quang, more female spirits are punished than male. He wished to have a female Immortal responsible and devoted enough there to help liberate them all from Phong Đô (Hell). I have considered this and gone there. I witness some spirits too miserable to bear in spite of their minor sins. I have taken a lot of steps so that the coming spirits can avoid punishment from Âm Quang."
  • Điềm nhiên tọa thị

    Điềm nhiên tọa thị

    Chinese: 恬然坐視

    Sitting by or being indifferent while watching something.

  • Điểm Linh quang

    Điểm Linh quang

    Chinese: 點靈光

    A point of Divine Light, i.e. a human soul, which is said by Caodaists to separate from the Great Divine Light or God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con đừng vì tư lợi mà làm mất nhân cách thì rất uổng cái điểm linh quang của Thầy để vào xác thân của các con lắm!

    The Collection of Divine Messages: 
    Disciples, you will waste the soul I have granted if you commit a sin owing to your own benefits.
  • Điểm Quang minh

    Điểm Quang minh

    Chinese: 點光明

    The same as điểm linh quang.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
     Một điểm quang minh là một hồn người, là vật tối linh của Thầy trân trọng. Nếu con muốn làm lành thì gắng dạy mấy hồn ấy cho đặng hiền.

    The Collection of Divine Messages:
    A human soul is what I (God) really treasure. Try to teach those souls if you want to do the right thing.
  • Điểm trà

    Điểm trà

    Chinese:點茶

    Pour tea into the cup.

    The rite announcer sings out this phrase for tea to be poured into the cup on the altar in a Caodaist rite.

  • Điển cố (Điển tích)

    Điển cố (Điển tích)

    Chinese:典故 ( 典跡 )

    A Chinese origin expression. Ancient Vietnamese scholars and writers usually used this kind of expression, which derives from some Chinese legend or story, to depict or explain something. Readers need to know the story to understand what is meant. 

  • Điện lễ

    Điện lễ

    Chinese:奠禮

    A rite announcer's presenting offerings in a Caodaist rite. 

  • Điện Tiên hoa & Điện Tiên tửu & Điện Tiên trà

    Điện Tiên hoa & Điện Tiên tửu & Điện Tiên trà

    Chinese: 奠仙花 & 奠仙酒 & 奠仙茶

    Presenting flower, wine and tea offering to God.

    This rite is elaborated in Nghi Tiết Tiểu Đàn và Đại Đàn, published 1930.

  • Điện Thờ Phật Mẫu

    Điện Thờ Phật Mẫu

    Điện Thờ Phật Mẫu

    The Temple of God the Mother.

    The official central temple has not been built yet. Presently, the worship of God the Mother is temporarily performed in Báo Ân Từ near Tây Ninh Temple. However, 145 local temples of God the Mother have been built across Vietnam. 

  • Điện tiền

    Điện tiền

    Chinese: 殿前

    The space right in front of an altar.

  • Điêu linh

    Điêu linh

    Chinese: 凋零

    Misery, wretchedness, unhappiness, downgrade.

  • Điều đình

    Điều đình

    Chinese:調停

    To compromise, to settle by concession.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thượng Trung Nhựt! Hiền hữu mang trách nhiệm lớn lao của Đại Từ Bi đặng phổ thông điều đình mối Đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Thượng Trung Nhựt, God has assigned you a great responsibility to make a compromise for the development of Caodaism.
  • Điều trần

    Điều trần

    Chinese: 條陳

    To present something in detail.

    A: To expose in detail.

  • Điếu giả tất bái

    Điếu giả tất bái

    Chinese: 弔者必拜

    According to Asian custom, a visitor to a funeral has to kowtow in front of the altar.

  • Điếu tang tất hữu ai

    Điếu tang tất hữu ai

    Chinese: 弔喪必有哀

    Visiting a funeral with a serious attitude. This is an must for those who visit an Asian funeral. 

  • Điếu văn

    Điếu văn

    Chinese: 弔文

    The same as ai điếu.

    A eulogy.

  • Đình án

    Đình án

    Chinese: 停案

    To interrupt or adjourn a trial.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Khai Đạo, khi đặng tờ kêu nài cầu rỗi thì liệu như đáng rỗi thì nhứt diện tư tờ qua cho Tòa Tam Giáo CTĐ xin đình án, bao lâu tùy ý song chẳng đặng phép quá 15 ngày.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Khai Đạo, if an appeal has been reviewed and proved, a request for an adjournment (less than 15 days) should be sent to the Three-Religion Court of The Executive Body.
  • Đình đãi

    Đình đãi

    Chinese: 停待

    The same as đình án.

  • Định bá đồ vương

    Định bá đồ vương

    Chinese: 定霸圖王

    Intention to become a king, i.e. to do great things.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Sống thì định bá đồ vương,
    Qui Thiên dựng lại miếu đường thuở xưa.

    Prayer for a late King:
    While being alive, you intent to do great things.
    After death, you return to the ancient tomb.
  • Định phân

    Định phân

    Chinese: 定分

    To choose, to decide.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Xem thân tuổi hạc càng cao.
    E ra tử biệt, Thiên tào định phân.

    Prayer for late parents:
    When parents become older,
    I am afraid that their death has been decided by God.
  • Định phận

    Định phận

    Chinese: 定分

    Be predestined. 

    Kinh Hôn Phối:
    Ở trước mắt Hồng Quân định phận.
    Đạo vợ chồng đã xứng nợ duyên.

    Marriage Prayer:
    Being predestined,
    The couple is well-matched.
  • Định thần định tánh

    Định thần định tánh

    Chinese: 定神定性

    To calm down.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Xin Lịnh Cha định thần định tánh,
    Noi khuôn linh nẻo Thánh đưa chơn.

    Prayer for late parents:
    Father, please calm down.
    Follow the Divine Path to Heaven.
  • Định tỉnh 

    Định tỉnh 

    * 1: 定醒 - to recover.

    * 2: 定省 - to attend to one's parents.

  • Định vị

    Định vị

    Chinese: 定位

    To determine a heavenly status.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn.
    Chí Công định vị vĩnh tồn Thiên cung.

    Prayer to God the Mother:
    God the Mother tries to pick up all children.
    Then God determines their eternal heavenly status.
  • ĐỌA:

    ĐỌA:

    Chinese: 墮

    To punish by exiling to the miserable earthly world.

  • Đọa lạc

    Đọa lạc

    Chinese: 墮落

    The same as đọa.

  • Đọa sa A Tỳ

    Đọa sa A Tỳ

    Be punished in Hell.

    Kinh Sám Hối:
    Phạt người hung ác đọa sa A Tỳ.

    Remorse Prayer:
    Wicked people are punished in Hell.
  • Đọa tam đồ bất năng thoát tục

    Đọa tam đồ bất năng thoát tục

    Chinese: 墮三途不能脫俗

    A severe punishment in which a sinner is said to take three cycles of reincarnation without parole. Each cycle includes four lives (as a stone, a plant, an animal and a human respectively).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Như ngày sau phạm Thiên điều thề có Hộ Pháp đọa tam đồ bất năng thoát tục.

    The Collection of Divine Messages:
    I swear that I will get the punishment of "Hộ Pháp đọa tam đồ bất năng thoát tục", if I break the divine law.
  • Đọa tam pháp

    Đọa tam pháp

    Chinese:墮三法

    The same as "đọa tam đồ bất năng thoát tục"

  • Đọa trần

    Đọa trần

    Chinese:墮塵

    The same as đọa and đoạ lạc.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bậc Chí Thánh dầu bị đọa trần, lòng hỡi còn nhớ hoài nơi Tiên cảnh.

    The Collection of Divine Messages:
    A Saint will always miss Heaven though exiled in the earthly world.
  • Đoái hoài

    Đoái hoài

    To think of, to care about.

    Kinh Sám Hối:
    Hoặc là đinh nhọn chông gai,
    Mau tay lượm lấy đoái hoài kẻ sau.

    Remorse Prayer:
    Seeing a nail or a thorn.
    Just pick it up if you care about the next people to come.
  • Đoái tình

    Đoái tình

    To miss someone.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Bước Tiên nàng đã ngao du,
    Đoái tình thương kẻ ôm cầu khóc duyên.

    Prayer for the late wife:
    She has gone to Heaven,
    Please miss me. I am crying for you now.
  • Đoan dương

    Đoan dương

    Chinese: 端陽

    One of the 24 solar terms in lunisolar East Asian calendars, Đoan dương is on the fith day of the fith month. This is also His Holiness Hộ Pháp's birthday.

  • Đoàn Thị Điểm (1705-1748)

    Đoàn Thị Điểm (1705-1748)

    A famous Vietnamese poetess, whose poetry is considered the model in ancient Vietnamese literature. Her most famous work is Chinh Phụ Ngâm, translated into French as "Les Plaintes d'une Chinh phụ." and published in Paris, 1939.

    She is said to have given a great number of Caodaist scriptures through seances and the most important work is Nữ Trung Tùng Phận (Righteous Women's Responsibilities), which educates women in the Third Amnesty.

    (See: Nữ Trung Tùng Phận)

  • Đoạn căn

    Đoạn căn

    Chinese: 斷根

    To cut off the ties in order to free something.

    Certain Caodaist dignitaries are allowed to perform the Sacrament of Earthly Tie Cutting so that the deceased's spirits can leave the bodies and return to Heaven.

  • Đoạn ly

    Đoạn ly

    Chinese: 斷離

    To cut off something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chia tình xẻ nghĩa, máu thịt đoạn ly, mà làm cho tròn trách nhậm xứng đáng của mình.

    The Collection of Divine Messages:
    You have to cut off all relationship to fulfill your responsibility.
  • Đoạn tình yểm dục

    Đoạn tình yểm dục

    Chinese: 斷情掩慾

    To eliminate the worldly feelings and desires. Buddhism considers them the hindrances on the way to enlightenment, so they need eliminating. The seven feelings: Joy, anger, love, hate, grief, satisfaction, desire - the six desires: desire for colors, sounds, smell, flavor, touching and concept.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Đoạn tình yểm dục đặng vào cõi Thiên.

    Initial Prayer for Funeral End and Mid Funeral:
    To enter Heaven, the six desires and the seven feelings need eliminating.
  • Đoạn trần kiều

    Đoạn trần kiều

    Đoạn trần kiều

    Chinese: 斷塵橋

    Seclusion Bridge.

    Named by His Holiness Hộ Pháp, this bridge spans Suối Đoạn Trần (Seclusion Spring), a small stream in front of Trí Huệ Cung (Enlightenment House). 

    All religious landmarks around Trí Huệ Cung symbolize the path a religious person has to take to return to Heaven. First, he has a bath in Ao Thất Bửu (Seven-Gem Pond) to wash off his worldly desires. Then he crosses the Seclusion Bridge. That means he gives up all worldly pleasures and is ready to retreat to the Enlightenment House, where he practices esotericism to attain the religious goal. Having achieved the state of enlightenment, he enters the Eternal Heavenly World.

  • Đoạn trường

    Đoạn trường

    Chinese:斷腸

    Having a broken intestine, that is to say having a deep grief. 

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Trẻ nào có biết khúc nôi đoạn trường.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    My children, you don't know how much grief I have for you.
  • Đòi ngàn

    Đòi ngàn

    Beautiful rolling mountains.

    Kinh Ðệ Tam cửu:
    Thanh quang rỡ rỡ đòi ngàn.
    Chơn hồn khoái lạc lên đàng vọng thiên.

    Prayer for the Funeral Third Nine-Day Period: 
    In beautiful green rolling mountains,
    The happy spirit can't wait to see God. 
  • Đòi phen

    Đòi phen

    Many times, usually.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Đòi phen MẸ luống ưu sầu.
    Cũng vì tà mị dẫn đường con thương.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    Mother is usually sad
    Because evil misleads her beloved children.
  • Đon đường

    Đon đường

    To ask for directions.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Cửa địa ngục khá lánh chơn, 
    Ngọc Hư, Cực Lạc đon đường ruổi dong.

    Requiem for a Dying Person:
    Avoid the entrance to Hell,
    Ask for directions to the World of Ultimate Happiness.
  • Đồ đệ

    Đồ đệ

    Chinese:徒弟

    A disciple, a student, a believer.

    According to divine messages, God founds Caodaism and chooses one Buddha (Giáo Tông) three Immortals (Đầu Sư), thirty six Saints (Phối Sư), seventy two Sages (Giáo Sư) and three thousand disciples (Giáo Hữu).

  • Đồ lưu hải ngoại

    Đồ lưu hải ngoại

    Chinese:徒流海外

    Being exiled, being expatriated. 

    The French government in Vietnam in the 1920s was always frightened by Vietnamese insurgents, so they kept an eye on Caodaism, considering it a disguised rebel forces. At last, they decided to suppress the new religion.

    On June 28th 1941 Hộ Pháp and some senior dignitaries were arrested and exiled to Madagascar.

    It is said that Hộ Pháp still communicated with gods and knew that he would be released later. 

    On August 22nd 1946, Hộ Pháp and other dignitaries were released. However, two dignitaries, Giáo Sư Thái Gấm Thanh và Sĩ Tải Đỗ Quang Hiển, had died in prison.

    Hộ Pháp returned to Tây Ninh Temple and resumed leading Caodaism.

  • Đồ nghiệp

    Đồ nghiệp

    Chinese:圖業

    Making the plan for a career.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Cộng vật loại huyền linh đồ nghiệp.
    Lập tam tài định kiếp hoà căn.

    Prayer to God the Mother:
    (God the Mother) makes plan for everyone's career.
    She creates Heaven, Earth and Human and decides all fates.
  • Đồ thán

    Đồ thán

    Chinese: 塗炭

    Mud and coal, i.e. having a wretched life.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Nếu trong nước mà cầu lợi như thế thì bá tánh phải chịu lao lung, muôn dân đồ thán...

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    If material benefit becomes so important, commoners have a wretched life.

  • Đồ thơ

    Đồ thơ

    Chinese: 圖書

    Paintings and books, that is to say culture.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðồ thơ oằn oại gánh nghiêng vai, 
    Mặc khách làng văn nhọc chớ nài. 
    Nghiệp nước nỗi nhà còn bận bịu, 
    Thanh nhàn chưa phải buổi xem mai.

    The Collection of Divine Messages:
    Despite being burdened with literary career,
    The poet doesn't want to quit right here.
    He is still busy composing more poetry,
    So it's not time to retire from his activity.
  • Đố hiền tật năng

    Đố hiền tật năng

    Chinese:妒賢嫉能

    The same as Tật đố hiền tài, meaning an envy of other talents.

  • Đố phụ loạn gia

    Đố phụ loạn gia

    Chinese: 妒婦亂家

    Jealous men trouble their families.

  • Đổ bác

    Đổ bác

    Chinese: 賭博

    Betting, gambling, wagering.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vui Ðạo vui nhân ấy thiệt vui, 
    Vui còn sóng sắc hại mình thôi. 
    Vui nơi đổ bác là vui khổ,
    Vui thói tà gian lụy trọn đời.

    The Collection of Divine Messages:
    True happiness can be found only in religion. 
    It can hardly accompany a beautiful woman.
    Neither can it be created by constant gambling.
    Or it never comes from evildoings.
  • Độ căn

    Độ căn

    Chinese: 度根

    To help eliminate previous incarnation sins.

  • Độ sanh - Độ tử

    Độ sanh - Độ tử

    Chinese:度生 - 度死

    To help both the living and the dead. This is said to be the function of Caodaism in the Third Amnesty.

  • Độ tận

    Độ tận

    Chinese: 度盡

    To help all living creatures.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Thầy chẳng hiểu thế nào chư môn đệ ám muội dường ấy? "Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh" là nghĩa gì? Dầu cho trẻ con còn trong bụng cũng phải độ, sao các con lại đuổi thiện nam tín nữ?" 

    The Collection of Divine Messages:
    "I can't believe it! How stupid my disciples are! What does "Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh" mean? That means you have to help even an unborn child. How come you drive away believers?"
  • Độ thăng (Hành pháp Độ thăng)

    Độ thăng (Hành pháp Độ thăng)

    Chinese:度升 ( 行法度升)

    To perform the sacrament of deliverance.  

    This sacrament is performed in Tây Ninh Temple for Chánh Phối Sư, Phối Sư, Giáo Sư and Giáo Hữu only.

  • Đốc thân chi hiếu

    Đốc thân chi hiếu

    Chinese:篤親之孝

    Filial duty.

    Kinh Nho Giáo:
    Khai nhơn tâm tất bổn ư đốc thân chi hiếu.
    Thọ quốc mạch tất tiên ư trí chúa chi trung.

    Confucianism Prayer:
    Confucianism teaches the human basic thing: filial duty.
    Living in a country, you have to be loyal to that country. 
  • Độc thiện kỳ thân

    Độc thiện kỳ thân

    Chinese: 獨善其身

    Practicing a religion for one's own benefit. This phrase refers to those who retreat to a quiet place, practicing esotericism to achieve Buddhahood without doing charity work.   

  • Đốn ngộ & Tiệm ngộ

    Đốn ngộ & Tiệm ngộ

    Chinese: 頓悟 & 漸悟

    To attain enlightenment suddenly & To attain enlightenment gradually.

    The two methods of practicing Buddhism.

  • Đốn thủ (Đốn thư)

    Đốn thủ (Đốn thư)

    Chinese: 頓首 - 頓書

    Formally presenting the letter.

    This is the closing phrase put at the end of an ancient letter like "Yours sincerely, etc." in English.

  • Đông chí

    Đông chí

    Chinese:冬至

    Winter solstice.

    The time at which the sun is at its southernmost point in the sky (northernmost point in the S hemisphere) appearing at noon at its lowest altitude above the horizon. It occurs about December 22 (June 21 in the S hemisphere)

  • Đông hiên & Tây hiên

    Đông hiên & Tây hiên

    Chinese:東軒 - 西軒

    Eastern gallery & Western gallery.

    In a Caodaist Temple or Holy House, the eastern gallery is for male believers, not necessarily in the east and the other gallery is for female believers.

  • Đông lang & Tây lang

    Đông lang & Tây lang

    Đông lang & Tây lang

    Chinese:東廊 & 西廊

    The two buildings behind a Caodaist Temple or Holy House, where there are offices for dignitaries.

    Đông lang & Tây lang
  • Đông Nhạc Đế Quân

    Đông Nhạc Đế Quân

    Chinese:東岳帝君

    The eastern mountain King.

    The deity who is believed to meet a spirit right after death and before reincarnation. 

  • Đông Phương Sóc

    Đông Phương Sóc

    Chinese: 東方朔

    Dongfang Shuo (ca. 160 BCE – ca. 93 BCE) was a Han Dynasty scholar-official, fangshi ("master of esoterica"), author, and court jester to Emperor Wu (r. 141 – 87 BCE). In Chinese mythology, Dongfang is considered a Daoist xian ("transcendent; immortal") and the spirit of Venus who incarnated as a series of ancient ministers including Laozi.

    In Caodaist Temple of God the Mother, his statue is located on the altar. This recalls a Chinese myth, in which Dongfang Shuo helped Emperor Wu meet God the Mother.

  • Đồng bệnh tương lân

    Đồng bệnh tương lân

    Chinese: 同病相憐

    People in the same situation easily sympathize with each other. 

  • Đồng lạc

    Đồng lạc

    Chinese: 同樂

    Sharing joy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Giáng ban phúc hạnh nhơn đồng lạc.

    The Collection of Divine Messages:
    All human beings are blessed with joy.
  • Đồng lai phối hưởng

    Đồng lai phối hưởng

    Chinese: 同來配享

    Inviting ancestors and relatives' spirits to come enjoying offerings.

  • Đồng mạch

    Đồng mạch

    Chinese: 同脈

    Practicing the same religion.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch.
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.

    Prayer to God the Mother:
    Uniting the world under one religion.
    Planning to bring back the holy conscience.
  • Đồng môn

    Đồng môn

    Chinese: 同門

    Classmate.

    Kinh Vào Học: 
    Buộc yêu thương bạn đồng môn.
    Nghĩa nhân vẹn giữ xác hồn trăm năm.

    Prayer before class:
    You must love your classmates.
    And all your life be humane and righteous.
  • Đồng nhi & Biện nhi & Giáo nhi

    Đồng nhi & Biện nhi & Giáo nhi

    Đồng nhi & Biện nhi & Giáo nhi

    Chinese: 童兒 & 辦兒 & 敎兒

    . Đồng nhi - choirboys or choirgirls, who recite Caodaist prayers in a Holy House.
    . Biện nhi - choir leader.
    . Giáo nhi - choir mistress.
  • Đồng nhứt thể

    Đồng nhứt thể

    Chinese:同一體

    Everyone shares the same thing: the spirit originating in God.

  • Đồng quan đồng quách

    Đồng quan đồng quách

    Chinese: 同棺同槨

    Sharing a casket or coffin, referring to a very intimate relationship.

  • Đồng qui thù đồ

    Đồng qui thù đồ

    Chinese: 同歸殊途

    All roads lead to Rome.

  • Đồng quyền đồng thể

    Đồng quyền đồng thể

    Chinese: 同權同體

    Having the same authority.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Phối Sư là người lãnh quyền của Chánh Phối Sư ban cho, đặng đồng quyền đồng thể cùng Chánh Phối Sư khi người trao trách nhiệm cho mình.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Phối Sư gets the authority granted by Chánh Phối Sư and has the same authority.
  • Đồng sàng dị mộng

    Đồng sàng dị mộng

    Chinese: 同床異夢

    Having different dreams in the same bed - in other words having different opinions on the same issue.

  • Đồng sanh đồng tịch

    Đồng sanh đồng tịch

    Chinese: 同生同席

    The same as đồng quan đồng quách.

  • Đồng song

    Đồng song

    Chinese: 同窗

    The same as đồng môn.

  • Đồng tâm hiệp chí

    Đồng tâm hiệp chí

    Chinese: 同心合志

    To live harmoniously.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Điều Thầy vui hơn hết là muốn cho các con thương yêu giúp lẫn nhau như con một nhà, phải đồng tâm hiệp chí, chia vui sớt nhọc cho nhau,...

    The Collection of Divine Messages:
    What satisfies Me most is you disciples live harmoniously, love each other and share joy and sorrow ...
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu

    Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu

    Chinese: 同聲相應 ,同氣相求

    Birds of a feather flock together.

    Thánh giáo của Đức Cao Thượng Phẩm:
    "Long Tu Phiến là cây quạt do điển khí của Tam thập lục Thiên kết thành. Quạt ấy tiết ra một điển lực có ảnh hưởng đến cuộc tiến hóa của quần linh. Chơn thần nào trong sạch thì nương theo đó mà siêu nhập vào CLTG; trái lại, chơn thần nào luyến ái tà mị thì lánh xa mà đi lần đến U Minh cảnh giới.
    Cả cơ thu và xuất của Long Tu Phiến với chơn thần đều do luật "đồng khí tương cầu" mà thành tựu, nghĩa là: Nếu chơn thần đạo đức thì Long Tu Phiến hấp dẫn đến gần và đưa vào CLTG; còn nếu chơn thần nào trọng trược thì Long Tu Phiến đẩy ra xa và lần hồi đi đến cõi U Minh đen tối."

    Cao Thượng Phẩm's Messages:
    "The Dragon Beard Fan is made from the energy of 36 Heavens. The fan emits such a strong energy that it influences all evolutions in the universe. Purified spirits can enter the world of Ultimate Happiness thanks to that energy; evil spirits, on the other hand, avoid it and sink into the world of Darkness. The fan operates following the principles of "đồng khí tương cầu", which means it attracts the similarly divine energy (purified spirits), but pushes the oppositely evil energy (evil spirits)." 
  • Đồng tông

    Đồng tông

    Chinese: 同宗

    Believers of the same religion. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cùng nhau một đạo tức cùng Cha.

    The Collection of Divine Messages:
    Practicing the same religion means sharing the same father.
  • Đồng tử

    Đồng tử

    Đồng tử

    Chinese:童子

    A medium, a psychic, a spiritualist.

    In the past, psychics were mainly teenagers, but Caodaist psychics now are dignitaries under the Communion Tower.

    (See: Cơ bút)

  • Đồng ưu cộng lạc

    Đồng ưu cộng lạc

    Chinese: 同憂共樂

    Sharing joy and sorrow.

  • Đồng vị

    Đồng vị

    Chinese:同位

    Having equal ranks.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    "Tuy trong Hội Thánh có chia ra hai phần hữu hình là: CTĐ và HTĐ, mà nơi HTĐ, dầu cho Hộ Pháp cũng phải là em của Giáo Tông, song Hộ Pháp phải nhỏ về phần hữu hình đã nói trên đây, chớ phần thiêng liêng thì đồng vị."

    Footnote to Caodaist Constitution:
    "The Sacerdotal Council is divided into two: The Executive Body and the Judiciary Body. Although Hộ Pháp is the leader of the Judiciary Body, he is still Giáo Tông's younger brother. However, in Heaven Hộ Pháp and Giáo Tông have equal ranks.
  • Đổng Hồ chi bút

    Đổng Hồ chi bút

    Chinese: 董狐之筆

    Đổng Hồ's pen. Đổng Hồ was a ancient Chinese historian.

    (See: Viết của chàng Hồ)

  • Động Bích

    Động Bích

    Chinese: 洞碧

    A cave named Bích Du Cung, which is, according to Chinese myth, the base of Triệt giáo (the False Religion).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Lối mòn động Bích chớ lầm đường.

    The Collection of Divine Messages
    Do not take the wrong way by practicing the false religion.
  • Động đào

    Động đào

    Chinese: 洞桃

    Heaven.

    (See: Đào nguyên)

  • Động Đình Hồ

    Động Đình Hồ

    Động Đình Hồ

    Chinese: 洞廷湖

    Lake Dongting, the most beautiful lake of the Five Lakes in China, which is said to be where Li Bai, the great Chinese poet, died. According to Caodaist divine messages, he is now Caodai's Giáo Tông. He ordered, by spiritual messages, Caodaiists to buy Bào Cà Na, a pond near Tây Ninh Temple, and name it Lake Dongting. This order has not been carried out yet.

  • Đơn điền

    Đơn điền

    Chinese: 丹田

    A spot just below a human navel. This spot is said to be very important in Caodaist Esotericism.

  • Đơn đình

    Đơn đình

    Chinese: 丹庭

    The red yard, where ancient mandarins reported to the King. 

  • Đơn khâm cô chẩm

    Đơn khâm cô chẩm

    Chinese: 單衾孤枕

    Sleeping with only a blanket and a cushion, that is solitude.

  • Đơn sai

    Đơn sai

    Chinese: 單差

    Without making any mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Gìn lòng tu tánh chớ đơn sai.

    The Collection of Divine Messages:
    Keep practicing religion without making any mistakes.
  • Đơn tâm

    Đơn tâm

    Chinese: 丹心

    Mind, spirit, heart.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đơn tâm khó định lấy chi mong.

    The Collection of Divine Messages:
    You go nowhere if you cannot silence your mind.
  • Đơn trạng

    Đơn trạng

    Chinese: 單狀

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Tiếp Pháp là người tiếp luật lệ, đơn trạng kiện thưa,có quyền xét đoán, coi có nên phân định hay chăng...

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Tiếp Pháp, who receives requests, petitions and appeals, can decide whether a case will be processed...
  • Đuốc huệ

    Đuốc huệ

    A flamebeau of Prana, that is some wise instruction.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày giờ nhặt thúc, sanh chúng đương bơ vơ, chẳng biết đuốc huệ soi về phương nào.

    The Collection of Divine Messages:
    Time flies and the public is confused. I wonder how you instruct them.
  • Đức cao ân trọng

    Đức cao ân trọng

    Chinese: 德高恩重

    Very righteous and generous.

    Kinh Sám Hối:
    Nhờ Viêm Đế đức cao ân nặng,
    Tìm lúa khoai người đặng no lòng.

    Remorse Prayer:
    Thanks to righteous and generous Viêm Đế (Shennong - Emperor of Five Grains).
    Who granted food to the poor.
  • Đức hoán hư linh

    Đức hoán hư linh

    Chinese: 德煥虛靈

    Virtuousness shines in Heaven.

  • Đức lập quyền

    Đức lập quyền

    Chinese: 德立權

    Righteousness makes power.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Non sông Việt chủng ngày êm lặng,
    Chung sức cùng nhau đức lập quyền.

    The Collection of Divine Messages:
    When Vietnam is in peace,
    Everyone tries to be righteous.
  • Đức tin

    Đức tin

    Chinese: 德信

    Belief, faith, trust.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Ngày nay, các con chẳng thấy đặng hành vi mầu nhiệm mà chính mình Thầy đã đến nói, các con cũng nên tin nơi Thầy mà cho lời dạy của Thầy là chơn thật. Nếu các con đợi đến buổi chung qui, hồn ra khỏi xác mới thấy đặng cơ mầu nhiệm thì chừng ấy đã muộn rồi. Các con liệu phương thế mà nâng đỡ đức tin của môn đệ cao lên hằng ngày, ấy là công quả đầu hết."

    The Collection of Divine Messages:
    " Although you cannot witness my own miraculous power with your naked eyes, you should believe my teachings on the truth. It is too late to wait until your last days. It is very important to raise followers' belief daily."
  • Đức tồn hậu lai

    Đức tồn hậu lai

    Chinese: 德存後來

    Kinh Sám Hối:
    Giữ cho trong sạch linh hồn,
    Rèn lòng sửa nết, đức tồn hậu lai.

    Remorse Prayer:
    Purify your soul frequently,
    Correct yourself to earn good karma.
  • Đức trọng quỉ thần kinh

    Đức trọng quỉ thần kinh

    Chinese: 德重鬼神驚

    Moral excellence is admired by evils.

  • Đứng đợt

    Đứng đợt

    Keeping pace with.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    "Trái lại, cần phải tô điểm Nam phong do tinh thần tổ phụ ta để lại làm căn bản, mới đủ sức mạnh, đủ cường liệt đứng đợt với toàn cầu vạn quốc."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "On the other hand, it is necessary to improve Vietnamese traditions so that we become mighty enough to keep pace with other countries."

  • Đương cự

    Đương cự

    Chinese: 當拒

    To fight against.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu con chẳng dụng quyền lực của Thầy ban cho con mà đương cự, dìu dắt các em thì một ngày kia, nó dẫn đi lần hồi hết...

    The Collection of Divine Messages:
    Without using the power I have granted to teach your brothers and sisters and to fight against the Evil, they all will be gradually misled ... 
  • Đương đạo sài lang

    Đương đạo sài lang

    Chinese: 當道豺狼

    Wolves are in power, i.e. evil is dominating.

  • Đương sanh & Vị sanh

    Đương sanh & Vị sanh

    Chinese: 當生 & 未生

    Being alive & being unborn.

  • Đường Đạo & Đường Đời

    Đường Đạo & Đường Đời

    Leading a religious life & leading a worldly life.

    Pháp Chánh Truyền:
    Giáo Tông là Anh Cả của các con, có quyền thay mặt cho Thầy mà dìu dắt các con trong đường Đạo và đường Đời. Nó có quyền về phần xác, chớ không có quyền về phần hồn.

    Caodaist Constitutions:
    Giáo Tông is your eldest brother, who can, on behalf of myself, teach and help you in both religious and worldly life. He has the authority on your body, not your soul.
  • Đường hoa

    Đường hoa

    The flowery road, i.e. the right way.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhặt bước đường hoa đến cội tùng.

    The Collection of Divine Messages:
    Keep moving fast on the right way to the religious destination.
  • Đường mây

    Đường mây

    Cloudy way, the way to success in life, especially to become an official in the ancient world.

    Cloudy way, that is the way for someone who has reached the religious target.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mở rộng đường mây rước khách trần.

    The Collection of Divine Messages:
    The cloudy way is open for earthly guests. 
  • Đường Ngu

    Đường Ngu

    Chinese: 唐虞

    The family names of Emperor Yao and Emperor Shun, the two legendary rulers in China, who is believed to be the wise kings and who gave their subjects a peaceful prosperous life.

    (See: Nghiêu & Thuấn)

  • Đường Thánh & Nẻo tà

    Đường Thánh & Nẻo tà

    True religion - False religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Than ôi! Đường Thánh ít kẻ tìm, mà nẻo tà nhiều người đến.

    The Collection of Divine Messages:
    Alas! The true religion is less favorable than the false one! 
  • Đường thi

    Đường thi

    Chinese: 唐詩

    Poetry in the China's Tang Dynasty, often considered the Golden Age of Chinese poetry. Two of the most famous poets of the period were Đổ Phủ (Du Fu) and Lý Bạch (Li Bai).

    In Caodaism, Li Bai is believed to have been Giáo Tông so far.

    (See: Thơ Đường luật)

  • Đường tý đương xa

    Đường tý đương xa

    Chinese: 螳臂當車

    Just like a mantis fighting against a cart. This phrase advises against doing what you cannot afford or you may fail.