ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
ID022600 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Gà lồng

    Gà lồng

    A captive chicken. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bụng trống thảnh thơi con hạc nội,
    Lúa đầy túng thiếu phận gà lồng.

    The Collection of Divine Messages:
    Hungry as it is, a crane is free in the natural environment.
    Despite food available, a captive chicken thirsts for independence.
  • Gạn đục lóng trong

    Gạn đục lóng trong

    To purify, to sanctify.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thế giới cũng vì đó phải đổi thay, gạn đục lóng trong mà tạo thành miền Cực Lạc.

    The Collection of Divine Messages:
    Then the world has to be modified and sanctified to become the World of Ultimate Bliss.
  • Ghe phen 

    Ghe phen 

    The same as Đòi phen: several times.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy cũng ghe phen muốn phạt những kẻ lấy bực phẩm của phàm mà gây nên rối rắm trong Đạo, nhưng chẳng nỡ.

    The Collection of Divine Messages:
    Several times, I have wanted to punish those who used worldly titles to trouble the religion, but I couldn't because of my mercy on them.
  • Gia ân

    Gia ân

    Chinese: 加恩

    To bless.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bố hóa người đời gây mối Ðạo,
    Gia ân đồ đệ dựng nền nhân.
    Chừng nào đất dậy Trời thay xác, 
    Chư Phật, Thánh, Tiên xuống ở trần.

    The Collection of Divine Messages:
    I found a religion to teach people the true doctrine 
    And bless my disciples who are hard working.
    When the earth is thrown into total confusion, 
    All deities descend on earth for a competition.
  • Gia bần hiển hiếu tử

    Gia bần hiển hiếu tử

    Chinese: 家貧顯孝子

    Poverty proves whether a child is pious.

  • Gia công

    Gia công

    Chinese: 加功

    To try hard. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ấy là những đứa Thầy đã tin cậy đặng gia công dọn lối chông gai.

    The Collection of Divine Messages:
    They are my reliable disciples ready to endure hardship.
  • Gia giáo bất nghiêm

    Gia giáo bất nghiêm

    Chinese: 家敎不嚴

    Poor family education.

  • Gia hòa vạn sự hưng

    Gia hòa vạn sự hưng

    Chinese: 家和萬事興

    A happy family will be prosperous.

  • Gia nghiêm

    Gia nghiêm

    Chinese: 家嚴

    One's father.

    The same as Nghiêm đường, Nghiêm quân.

  • Gia pháp

    Gia pháp

    Chinese: 家法

    Family rules.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Anh em, thảng có đứa du côn không kể gia pháp, làm rối loạn gia đình thì kẻ đó, ai cũng muốn bỏ.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    If some brother ignores the family rules, making a mess in the family, everyone wants to abandon him.

  • Gia tặc nan phòng

    Gia tặc nan phòng

    Chinese: 家賊難防

    It is hard to prevent family crime.

  • Gia tế phước

    Gia tế phước

    Chinese: 加濟福

    To bless.

    Bài Dâng Trà:
    Mai xuân nguyệt cúc vị trà hương, 
    Kỉnh lễ thành tâm hiến bửu tương. 
    Ngưỡng vọng Từ Bi gia tế phước, 
    Khai minh Đại Đạo hộ thanh bường.

    Stanza for Tea Offering:
    This is the sweet-smelling tea
    I sincerely offer to God and all deities. 
    O my Lord, please, bless me more.
    I request a peaceful life and no more.
  • Gia Tô Giáo chủ (Da Tô Giáo chủ)

    Gia Tô Giáo chủ (Da Tô Giáo chủ)

    Gia Tô Giáo chủ (Da Tô Giáo chủ)

    Chinese: 耶蘇敎主

    Jesus Christ. 

    Caodaist followers believe Jesus Christ is the founder of Thánh Đạo (Saintism), one of the five religious branches: Nhơn Đạo (Humanism), Thần Đạo (Shintoism), Thánh Đạo (Saintism), Tiên Đạo (Taoism) and Phật Đạo (Buddhism). 

    Đức Phạm Hộ Pháp thuyết đạo 25-12-1948:

    Vì cớ cho nên, Đức Chúa Jésus Christ thương nhơn loại một cách nồng nàn thâm thúy.

    Ngài đã ngó thấy Nhứt Kỳ Phổ Độ, nhơn loại ký Hoà ước với Chí Tôn mà đã bội ước, nên phạm Thiên điều, nhơn quả nhơn loại gớm ghiết. Do nhơn quả ấy mà tội tình nhơn loại lưu trữ đến ngày nay. Thánh giáo gọi "Tội Tổ Tông". Chính mình Ngài đến, đến với một xác thịt phàm phu, Ngài đến giơ tay để ký Đệ nhị Hòa ước với Đức Chí Tôn, chịu tội cho nhơn loại, ký Đệ nhị Hòa ước đặng dìu dắt chúng sanh trở về cùng Đấng Cha Lành của họ tức là Đức Chí Tôn của chúng ta ngày nay đó vậy.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon on December 25th 1948:

    Thus, Jesus Christ deeply loves humans. He knows humans have broken the First Amnesty Agreement with God and violated the Divine Law. As a result, that has caused what we call current "Ancestral Sin". He Himself came, in a corporal body, signing the Second Amnesty Agreement with God and having Himself be punished to lead humans back to God the Father.

  • Gia vô bế hộ, lộ bất thập di

    Gia vô bế hộ, lộ bất thập di

    Chinese: 家無閉戶, 路不拾遺

    Unnecessary to close the door at night and lost things remain intact on the street. This phrase implies an ideal peaceful society.

  • Giá ngự

    Giá ngự

    Chinese: 駕御

    God's arrival. 

    Bài Dâng Hoa:
    Từ Bi giá ngự rạng môn thiền,
    Đệ tử mừng nay hữu huệ duyên.
    Năm sắc hoa tươi xin kỉnh lễ,
    Cúi mong Thượng-Đế rưới ân Thiên

    Stanza for Flower Offering:
    God comes to our Holy House from Heaven.
    We disciples are so glad for the good fortune.
    Flowers of five colors to God, we present sincerely. 
    Oh our Lord, bless us, please!
  • Giả cuộc

    Giả cuộc

    Chinese: 假局

    A deceitful event.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nó bày bố ra mỗi nơi một giả cuộc mà dỗ dành các con.

    The Collection of Divine Messages:
    The evil makes up deceitful events everywhere to tempt you.
  • Giả luật

    Giả luật

    Chinese: 假律

    False doctrine.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phải rán sức tu hành, đừng mơ mộng hoài trông giả luật.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to self correct, not dream of what is presented by the false doctrine.
  • Giả mạo văn từ

    Giả mạo văn từ

    Chinese: 假冒文詞

    Production of counterfeit documents.

    This is a violation listed in The Ten Punishments of His Holiness Lý Giáo Tông.

  • Giả thân

    Giả thân

    Chinese: 假身

    The fake body, that is the human physical body. According to Caodaism, the genuine body is one's divine body, also called Chơn thần. (See: Chơn thần.)

  • Giác ngạn

    Giác ngạn

    Chinese: 覺岸

    The bank of awakening, that is the state of awakening, achieved by the Buddha.

  • Giác ngộ

    Giác ngộ

    Chinese: 覺悟

    To achieve enlightenment, to achieve Buddhahood, to awake.

  • Giác tánh

    Giác tánh

    Chinese: 覺性

    An instinct, inherent aptitude. 

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Giác tánh là trí não thô sơ, nó chỉ biết sống như con vật. Tỷ như con thú kia, mới sanh ra chưa biết gì, mà đã biết tìm vú mẹ đặng bảo trọng sanh mạng của mình. Luật bảo sanh biểu nó tìm bao nhiêu đó để sống mà thôi.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    An instinct comes from a primitive brain that only keeps a living being alive. An animal, for instance, knows how to suck his mother's breasts. The law of life protection naturally teaches him to do so.

  • Giác thân

    Giác thân

    Chinese: 覺身

    The sentient body.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Đã thấy đủ Thiên đình huyền pháp, 
    Cổi giác thân lên đạp Ngân Kiều.
    Đẩu Tinh chiếu thấu Nguyên Tiêu, 
    Kim Quang kiệu đỡ đến triều Ngọc Hư.

    Funeral Prayer for the Second Nine-Day Period:
    After witnessing the heavenly magical power,
    Leave your corpse and cross the sad river.
    The way to the first heavenly level is free from obstruction,
    So take the light palankeen to report to God in Heaven.  
  • Giác thế

    Giác thế

    Chinese: 覺世

    Preaching the word of God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phong thần đừng tưởng chuyện mờ hồ, 
    Giữa biển ai từng gặp Lão Tô?
    Mượn thế đặng toan phương giác thế, 
    Cũng như nương viết của chàng Hồ

    The Collection of Divine Messages:
    (Literal translation)
    Fengshen is not as legendary as you thought,
    Who ever met Su Tungpo on the high seas?
    Trying to enlighten humans with the worldly means
    Like what historian Hồ recorded for history.
    (Figurative translation)
    Legends may turn out to be true later on,
    Don't be so sure about your idea of what is going on.
    Honesty can be used to enlighten humans
    Like true facts recorded by honest historians.
  • Giai quì

    Giai quì

    Giai quì

    Chinese: 皆跪

    Kneel.

    All Caodaists in a ceremony kneel when the rite announcer sings out this phrase.

  • Giải căn (Giải căn sinh)

    Giải căn (Giải căn sinh)

    Chinese: 解根

    To eradicate the bad deeds in previous incarnations, that is to say the bad karma.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Trông Kinh Bạch Ngọc định thần giải căn.

    Prayer for a Dying Person:
    Wait for the White Gem City to calm you down and eradicate your bad karma. 
  • Giải đãi

    Giải đãi

    Chinese: 懈怠

    Sluggish, disinclined to work, lazy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đường đạo vững bền, chớ nên bạo tính, mà cũng chẳng nên giải đãi bần dùng.

    The Collection of Divine Messages:
    Keep practicing religion, not too fast nor lazily.
  • Giải khổ

    Giải khổ

    Chinese: 解苦

    Public assistance.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Phước Thiện là cơ quan bảo tồn sanh chúng trên đường sanh hoạt nuôi sống thi hài, tức là cơ quan giải khổ cho chúng sanh.

    Caodaist Act 1938:
    Phước Thiện ( Caodaist Philanthropic Body) is an organization of public assistance responsible for delivering relief.
  • Giải nạn

    Giải nạn

    Chinese: 解難

    To survive an accident.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chớ chi thất tại Tà quyền thì có mấy em trừ khử, nhưng tại nơi đồng tử thì mấy em không phương giải nạn cho mấy người mê tín.

    The Collection of Divine Messages:
    We can prevent all evil power, but cannot help the superstitionists communicating with fake psychics.
  • Giải nghệ

    Giải nghệ

    Chinese: 解藝

    To quit a job.

    Tân Luật:
    Những người làm nghề nghiệp phạm nhằm luật cấm thì được kỳ hạn một năm phải giải nghệ.

    New Canonical Codes:
    Those whose jobs are against Caodaist Codes have to quit the jobs in a year's time.
  • Giải nghiệt

    Giải nghiệt

    Chinese: 解孽

    The same as giải căn and giải căn sinh. 

  • Giải oan (Phép Giải oan)

    Giải oan (Phép Giải oan)

    Chinese: 解冤

    The Caodaist Sacrament of Expiation.

  • Giải phần hữu sanh

    Giải phần hữu sanh

    Chinese: 解分有生

    Help with one's life.

    Kinh Khi Về:
    Những nhớ bước động Đào buổi trước, 
    Những nhớ khi Hớn rước Diêu Trì.
    Kăn Ta Ca, đỡ bước đi,
    Ra thành Phật Tổ gặp kỳ ly cung.
    Dẩy xe trâu Côn Lôn trổi bánh,
    Lý Lão Quân mong lánh phong trần.
    Núi Ô Li Vê để dấu chân, 
    Gia Tô Giáo chủ giải phần hữu sanh. 

    Prayer after Returning Home:
    There are religious stories I always remember 
    Like Emperor Wu of Han received God the Mother.
    Kantaka, a horse, was a very useful helper
    When Prince Siddhartha left the Royal Palace for a remote corner.
    The water buffalo cart made preparations 
    To take Laotzu to the Kunlun Mountains. 
    On the Mount of Olives
    Jesus Christ taught his life philosophy.
  • Giải quả trừ căn

    Giải quả trừ căn

    Chinese: 解果除根

    The same as giải nghiệt, giải căn, giải căn sinh.

  • Giải thân định trí

    Giải thân định trí

    Chinese: 解身定智

    Leaving the body and meditating.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (Cõi Âm Quang) chớ kỳ thật là nơi để các chơn hồn giải thân định trí.

    The Collection of Divine Messages:
    Cõi Âm Quang is actually where the spirits leave the bodies and meditate. 
  • Giải thể

    Giải thể

    Chinese: 解體

    1. A disembodied spirit returning to Heaven.

    2. The dissolution of a company. 

  • Giải thi

    Giải thi

    * 1: Giải thi: 解尸 - Leaving the body.

    Kinh Hạ Huyệt: 
    Giải thi lánh chốn đọa đày. (Leaving the body and the suffering world)
    * 2: Giải thi: 解書 - Explanation of the holy word.

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Kiến Chuẩn Đề thạch xá giải thi. (Seeing Cundi Bodhisattva in the stone house to listen to the explanation of the holy word.)
  • Giải thoát mê đồ

    Giải thoát mê đồ

    Chinese: 解脫迷途

    To be set free from illusion, to be awakened.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngài là Phật, nên khó gần gũi các hồn nữ phái mà khuyến giáo cơ giải thoát mê đồ.

    The Collection of Divine Messages:
    As a male Buddha, he can hardly meet female spirits to teach them how to free themselves from illusion.
  • Giám Đạo

    Giám Đạo

    Chinese: 監道

    Juridical Inspector.

    A dignitary under Caodaist Judiciary Body, higher than Thừa Sử lower than Cải Trạng.

  • Giám khảo

    Giám khảo

    Chinese: 監考

    A tester, a quizzer, an examiner,

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng chẳng lẽ Thầy làm giám khảo lại cấp nấp bài thi lén cho mỗi đứa thì cái đậu của các con có ra chi!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, your diploma would be worthless if I both administered the test and secretly gave you the answers. 
  • Giảm thâu

    Giảm thâu

    Chinese: 減收

    To go broke, to go under, to go bankrupt.

    Kinh Sám Hối:
    Làm lành đặng hưởng phước duyên,
    Trong lòng nham hiểm, lộc quyền giảm thâu.

    Remorse Prayer:
    Righteous people will be happier;
    Wicked people will go under.
  • Gian nguy

    Gian nguy

    Chinese: 艱危

    Hardship, adversity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đời cũng vậy, Đạo cũng vậy, hễ chác danh cao quyền lớn, bực quí phẩm Tiên thì phải dày chịu gian nguy, nặng đeo sầu thảm.

    The Collection of Divine Messages:
    In worldly as well as religious life, an authority figure has to endure lots of hardship and suffering. 
  • Giáng bút (Giáng cơ)

    Giáng bút (Giáng cơ)

    Chinese: 降筆 - 降機

    To give divine messages through a seance.

  • Giáng cấp

    Giáng cấp

    Chinese: 降級

    To be demoted, to be broken down to.

    Tân Luật: Điều 31:

    Tòa nầy (Tòa Tam Giáo) có quyền xử giáng cấp hay là trục xuất.

    New Caodaist Canonical Law: Article 31:

    The Three-Religion Court can rule that a guilty person be demoted or expelled.

  • Giáng đàn

    Giáng đàn

    Chinese: 降壇

    (A deity) descends to a seance or ceremony.

  • Giáng linh

    Giáng linh

    Chinese: 降靈

    A divine spirit enters some body.

    Kinh Ðại Tường:
    Giáng linh Hộ Pháp Di Đà.
    Chuyển cây Ma Xử đuổi tà trục tinh.

    Prayer for the Funeral End:
    The divine spirit of the Doctrine Protector has incarnated.
    He will use the Evil Destroying Pestle to drive away evil. 
  • Giáng (Gián) Ma Xử

    Giáng (Gián) Ma Xử

    Giáng (Gián) Ma Xử

    Chinese: 降魔杵

    The Evil Destroying Pestle.

    Hộ Pháp' sacred weapon to eliminate evil power.

    Thuyết đạo của Hộ Pháp:

    "Khi tới cửa Cực Lạc Thế Giới môn ngoại, khi gần tới thấy có hai cái chong chóng. Hai cái chong chóng ấy quay tròn luôn. Nếu chúng ta lấy trí tưởng tượng, chong chóng quay thì mặt dưới lên tới mặt trên ít nữa cũng năm mười ngàn thước, đặng ngăn Cực Lạc Thế Giới môn ngoại, như Vạn lý Trường thành, không một người nào qua lọt. Hai cửa ấy, một cửa hóa hào quang trắng, một cửa hóa hào quang đỏ hồng hồng.

    Mới ngó thấy hai cửa ấy, Bần đạo không biết gì hết, tới chừng Bần đạo dùng cây Gián Ma Xử trong thân, định thần chỉ ngay vào bảo ngừng thì nó liền ngừng lại, coi kỹ vòng tròn trắng ấy là chữ VẠN. Bần đạo biểu ngừng thì mấy người ở Cực Lạc môn ngoại chạy ùa vào. Chừng vô được một mớ, Bần đạo chỉ bên kia biểu ngừng, cũng chạy vô được một mớ nữa."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "Having arrived at the entrance to the World of Ultimate Bliss, I saw two large fast rotating propellers. I thought they were about ten thousand meters high just like the Great Wall preventing anybody from entering. One of the entrance emitted a white halo and the other a pink halo.

    At first, I didn't know what they were. Then I pointed my Evil Destroying Pestle at it, saying "Stop." One of them stopped and now it looked like a swastika. Lots of awaiting people outside rushed in. Then I did the same to the other and more people rushed in."

  • Giáng trần

    Giáng trần

    Chinese: 降塵

    To descend and incarnate in the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khi giáng trần là Chí Tôn Phật Tổ, Thầy duy đặng có bốn môn đệ, chúng nó đều chối Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    When I incarnated as the Buddha, I had four disciples, all  of whom denied me.
  • Giao kết

    Giao kết

    Chinese: 交結

    An agreement, a deal.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn học mùi Đạo mà lại kèo nài giao kết.

    The Collection of Divine Messages:
    It's ironic to demand an agreement when you want to practice religion.
  • Giao long đắc thủy

    Giao long đắc thủy

    Chinese: 蛟龍得水

    Jiaolong (Crossed Dragon), a legendary Chinese animal, comes into its waters. The phrase implies  a talent in a proper working condition will work most effectively.

  • Giao phó

    Giao phó

    Chinese: 交付

    To commend, to entrust.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con đến đây với lòng thành thật để làm việc phải cho giống dân biết phục thiện hiện đang giao phó cho con.

    The Collection of Divine Messages:
    You came here, wholeheartedly doing the right things commended to yourselves by the honest people.
  • Giao thân

    Giao thân

    Chinese: 交親

    To socialise, to interact with.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nếu Giáo Tông muốn gần với nhơn sanh thì phải cần mẫn giao thân cùng Giáo Hữu.

    Footnote to New Canonical Codes:
    If Giáo Tông wants to be close to the masses, he needs to interact with Giáo Hữu frequently.
  • Giáo chủ

    Giáo chủ

    Chinese: 敎主

    A religious founder.

    It is believed that the founder of Caodaism is God. Giáo Tông or Hộ Pháp are only the top-ranking dignitaries. According to Caodaism, there is a definite power division in the religion. God leads Bát Quái Đài, Giáo Tông leads Cửu Trùng Đài and Hộ Pháp leads Hiệp Thiên Đài. Giáo Tông and Hộ Pháp, however, can cooperate to create God's power on earth.

  • Giáo dân

    Giáo dân

    Chinese: 敎民

    To educate people. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một chức giáo dân tua lãnh lịnh.

    The Collection of Divine Messages:
    Take orders to educate people, please.
  • Giáo đa thành oán

    Giáo đa thành oán

    Chinese: 敎多成怨

    Much education causes hostility.

  • Giáo đạo Nam phương

    Giáo đạo Nam phương

    Chinese: 敎道南方

    To teach Caodaism in Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Thầy đã lập Đạo nơi cõi Nam nầy là cốt để ban thưởng một nước từ thử đến giờ hằng bị lắm cơn thạnh nộ của Thầy. Thầy tha thứ, lại còn đến ban thưởng một cách vinh diệu. Từ tạo Thiên lập Địa, chưa nước nào dưới quả địa cầu 68 nầy đặng vậy."

    The Collection of Divine Messages:
    "I (God) teach Caodaism in Vietnam to grant an award to the country that has suffered much of my rage. I not only pardoned but also rewarded it. No other countries in planet 68 has had the same honor since the beginning of the universe." 
  • Giáo đạo tha phương

    Giáo đạo tha phương

    Chinese: 敎道他方

    Caodaist foreign mission, Caodaist Missionary Council.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bần đạo khi đắc lịnh làm Chưởng Đạo lập Hội Thánh giáo đạo tha phương thì tùng lòng bác ái của Chí Tôn, mở rộng thế cho nhơn sanh dâng công đổi vị.

    The Collection of Divine Messages:
    When I was under orders to be in charge of the Missionary Council, I followed God's compassion, making it possible for people to practice Caodaism.
  • Giáo đồ

    Giáo đồ

    Chinese: 敎徒

    An adherent, a disciple, a believer, a follower.

  • Giáo hóa

    Giáo hóa

    Chinese: 敎化

    Education.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái công giáo hóa cũng đồng sanh.

    The Collection of Divine Messages:
    Education is as hard as parenthood. 
  • Giáo Hoàng

    Giáo Hoàng

    Giáo Hoàng

    Chinese: 敎皇

    The Pope, the leader of the worldwide Catholic Church.

  • Giáo Hữu

    Giáo Hữu

    Chinese: 敎友

    Religious Associate, a Caodaist dignitary's title. According to Caodaist Canonical Codes, there is always a fixed number of 3000 Giáo Hữu (not applied for women).

  • Giáo nhi

    Giáo nhi

    Chinese: 敎兒 - 禮士

    (See: đồng nhi, biện nhi, giáo nhi)

  • Giáo nhi hậu thiện

    Giáo nhi hậu thiện

    Chinese: 敎而後善

    An average religious person, who listens to and follow the teachings then self correct and gradually attain the religious goal.

  • Giáo phụ sơ lai, Giáo tử anh hài

    Giáo phụ sơ lai, Giáo tử anh hài

    Chinese: 敎婦初來,敎子嬰孩

    A wife should be taught right after the wedding; a child should be taught right in childhood. The phrase implies you should work hard as soon as possible in order to succeed.

  • Giáo Sư

    Giáo Sư

    Chinese: 敎師

    Religious Teacher, a title in the Caodaist Executive Body (equal to a Bishop in Catholic Church).

  • Giáo Thiện

    Giáo Thiện

    Chinese: 敎善

    Righteousness Teacher, a title in the Caodaist Philanthropic Body.

  • Giáo Tông

    Giáo Tông

    Giáo Tông

    Chinese: 敎宗

    Caodaist Supreme Leader, the highest rank in Caodaism (equal to the Pope in Catholic Church). He leads the Executive Body and is called "Anh cả" (the Eldest Brother). 

    In the early days, it is said that Mr Ngô Văn Chiêu would be ordained as Giáo Tông, but he refused the ordination. As a result, Li Bai, the great Chinese Poet, was ordained as Giáo Tông on the inauguration day. 

    To date, there have been two Caodaist Giáo Tông: Li Bai, the heavenly one and Lê Văn Trung, the earthly one, who is called the acting Giáo Tông and who passed away in 1934. Now (i.e. 2015) only Giáo Tông Li Bai is in office. 

  • Giáo Tông Đường

    Giáo Tông Đường

    Giáo Tông Đường

    Chinese: 敎宗堂

    The Caodaist Leader's Office.

  • Giày đạo

    Giày đạo

    A priest's shoes.

    In the past, these shoes were made of straw or grass, not leather to avoid killing animals. Now plastic or cloth is recommended.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Áo dà cũng muốn mặc, giày đạo cũng muốn mang, muốn đứng trước cả nhơn sanh để cho họ biết mình hướng đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    They want to wear vestments to show off their religious attitude.
  • Giày gai áo bã

    Giày gai áo bã

    Crude shoes and shabby clothes, that is the frugal life of a priest.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy nhớ khi xưa, kẻ mộ đạo chịu ngàn cay muôn đắng, biết có người mà chẳng biết nhọc mình, giày gai áo bã, đội nguyệt mang sao, gió trước lọt chòi tranh, mưa sau hư giậu lá, bần hàn chẳng quản, tay trắng dìu người, một mảy không bợn nhơ, mới có thể lập ngôi cho mình đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    I remember ancient priests had to endure lots of hardship, be completely considerate, live a frugal life and sacrifice their own benefits so that they could finally attain their religious goal.
  • Giày sen

    Giày sen

    Lotus shoes, i.e. a lady's shoes. This phrase implies a beautiful lady. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn đi cho tận trường sanh địa,
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài.

    The Collection of Divine Messages:
    To attain the ultimate religious goal,
    You have to lead a frugal life.
  • Giày vô ưu

    Giày vô ưu

    Worriless shoes, made of clothing and worn by Giáo Tông, Chuởng Pháp, Đầu Sư,  Chánh Phối Sư, Phối Sư, Thượng Phẩm, Thượng Sanh, Thập Nhị Thời Quân and Thập nhị Bảo Quân.

  • Giấc huỳnh lương

    Giấc huỳnh lương

    A yellow-millet dream.

    A dream that lasts as short as the millet soup is prepared, that is to say life is too short.

  • Gièm pha

    Gièm pha

    Slander, defamation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tại lời gièm pha của phái phụ nữ mà ra nỗi ấy.

    The Collection of Divine Messages:
    Female slanders have caused such a problem.
  • Gièm siểm

    Gièm siểm

    To flatter one's boss as well as slander one's colleague in order to win favor.

  • Gieo thảm chất sầu

    Gieo thảm chất sầu

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày vui vẻ của sanh linh đã mòn, họa Thiên điều đã cận, càn khôn thế giới còn đeo đuổi, dụng thất đức vô nhân mà gieo thảm chất sầu trong nhơn loại.

    The Collection of Divine Messages:
    Human happy time is over soon and doomsday is near. Additionally, vicious and inhumane people contribute to cause more sorrow and suffering.
  • Gieo truyền

    Gieo truyền

    To sow (seeds) and to publicize, i.e. start and develop something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ nền Đạo khai sáng, gieo truyền mối Chánh giáo đến nay,....

    The Collection of Divine Messages:
    Since the true religion (Caodaism) started .... 
  • Giọt lụy

    Giọt lụy

    Tear, teardrop.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Giọt lụy của cửu huyền dầu đổ,
    Chớ đau lòng thuận nợ trầm luân.

    The Commencement Prayer for Funeral:
    Despite ancestors' tears,
    Don't be too sad because of your destiny here. 
  • Giọt máu mủ

    Giọt máu mủ

    A blood drop, that is one's child.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Giọt máu mủ lưu truyền tại thế,
    Con nhẫng mong truyền kế lửa hương.

    Prayer for late Grandfather:
    As your grandchild forever
    I just want to keep on worshipping ancestors. 
  • Giọt nhành dương

    Giọt nhành dương

    Holy Water.

    Kinh Ðệ Tam cửu:
    Cam lồ rưới giọt nhành dương,
    Thất tình, lục dục như dường tiêu tan.

    Prayer for the Third Nine-Day Period:
    It is Holy Water
    That seems eradicate the seven feelings and six desires later. 
  • Giới & Định & Huệ

    Giới & Định & Huệ

    Chinese: 戒 & 定 & 慧

    Sanskrit: sīla & samādhi & paññā.

    Virtues & Concentration & Wisdom.

    According to Buddhism, it is most important for everyone to cultivate the virtues of moral conduct (sīla), concentration (samādhi), and wisdom (paññā). One should undoubtedly possess these three virtues.

  • Giới sát

    Giới sát

    Chinese: 戒殺

    Do not kill. One of the five precepts of Caodaism.

    CAODAIST FIVE PRECEPTS.

    1. Do not kill.
    2. Do not steal.
    3. Do not engage in improper sexual conduct.
    4. Do not drink alcohol.
    5. Do not make false statements. 
  • Giới tửu

    Giới tửu

    Chinese: 戒酒

    Do not drink alcohol. The fourth precept of Caodaism.

  • Góa thân

    Góa thân

    A widow or widower.

    A widow is also called Quả phụ 寡婦, or Sương phụ 孀婦.

    A widower is also called Quan phu 鰥夫.

  • Gông với tróng

    Gông với tróng

    A cangue and a shackle.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quyền hành Chí Tôn của Thầy, các con nên hiểu thấu thì các con sẽ thấy nó là một hình phạt rất nặng nề, chẳng khác nào như gông với tróng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, my supreme authority is a serious punishment just like a cangue and a shackle if you understand it.
  • Gươm huệ (Gươm thần huệ, gươm trí huệ, huệ kiếm gươm thần)

    Gươm huệ (Gươm thần huệ, gươm trí huệ, huệ kiếm gươm thần)

    The sword of enlightenment, that is human wisdom.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
    Dứt tan sự thế nợ trần từ đây.

    Funeral Commencement Prayer:
    With the sword of enlightenment,
    All worldly desires are cut off from now on.
  • Gương đạo

    Gương đạo

    A good moral example.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gương đạo noi theo đời Thuấn Đế.

    The Collection of Divine Messages:
    Follow the moral examples in the time of Emperor Yao and Emperor Shun.
  • Gương vỡ lại lành

    Gương vỡ lại lành

    The broken mirror is restored. The phrase implies a situation where a long parting couple unites again.