ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
ID022689 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Hà đồ

    Hà đồ

    Hà đồ

    Chinese: 河圖

    The Yellow River Map, which is said to have been created by Fu Xi, a culture hero in Chinese legend and mythology.

  • Hà Ngân

    Hà Ngân

    Hà Ngân

    Chinese: 河銀

    The Milky Way. Also Ngân Hà or Dòng Ngân.

  • Hà thanh hải yến

    Hà thanh hải yến

    Chinese: 河清海晏

    Clear river and silent sea, that is to say peace.

  • Hạ chí

    Hạ chí

    Chinese: 夏至

    Summer solstice.

    June 21, when the sun is at its northernmost point.

  • Hạ cơ

    Hạ cơ

    Chinese: 下機

    To give order (by psychic pen).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bằng chẳng thì Lão đã hạ cơ trục xuất cả thảy.

    The Collection of Divine Messages:
    Otherwise, I would have given order to expel them all.
  • Hạ đẳng nhơn sanh

    Hạ đẳng nhơn sanh

    Chinese: 下等人生

    The underclass.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Bực hạ đẳng nhơn sanh thường bị hiếp đáp vì mất lẽ công bình hơn hết.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    The underclass is usually most intimidated  because of injustice.
  • Hạ đơn điền

    Hạ đơn điền

    Chinese: 下丹田

    A spot just below one's navel.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Bộ Tiểu phục (của Giáo Tông) cũng toàn bằng hàng trắng, có thêu chữ Bát Quái bằng vàng, cung Khảm ngay hạ đơn điền,...

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Giáo Tông's regular vestment is made of white clothing with cung khảm (kan ☵) embroidered in gold just below the navel.
  • Hạ huyệt

    Hạ huyệt

    Hạ huyệt

    Chinese: 下穴

    Lowering a coffin into a grave.

  • Hạ nguơn Tam chuyển

    Hạ nguơn Tam chuyển

    Chinese: 下元三轉

    The Last Ngươn of the Third Chuyển. 

    According to His Holiness Hộ Pháp, there are 36,000 years in a Chuyển, which is subdivided into three Nguơn (First, Mid and Last). There are 12,000 years in each Nguơn. 

    The earth, called Earth 68 in Caodaism, has experienced three Chuyển and is now going to the end. After that will be the First Ngươn of the Fourth Chuyển, which is said to be the era of peace and ethics.

  • Hạ ốc thất thập nhị Địa

    Hạ ốc thất thập nhị Địa

    Chinese: 下握七十二地

    72 earths are in God's hands.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Thượng chưởng tam thập lục thiên tam thiên thế giới.
    Hạ ốc thất thập nhị địa tứ đại bộ châu.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The 36 heavens and 3000 worlds above as well as 
    The 72 earths and 4 great continents below are all in God's hands.
  • Hạ rộng

    Hạ rộng

    The same as Hạ huyệt or Hạ khoáng, meaning lowering a coffin into a grave.

  • Hạ thế (Hạ trần)

    Hạ thế (Hạ trần)

    Chinese: 下世 (下塵)

    Incarnation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu chẳng vậy, ai còn dám ra ưng thuận hạ thế cứu đời. Mỗi phen Thầy đau thảm khóc lóc các con, phải lén hạ trần, quyết bỏ ngôi Chí Tôn xuống lập Đạo,...

    The Collection of Divine Messages:
    Otherwise, no one dares incarnate to save the world. Sometimes I (God) am so worried about you that I have to incarnate secretly to spread My word ...
  • Hạ thọ & Trung Thọ & Thượng thọ

    Hạ thọ & Trung Thọ & Thượng thọ

    Chinese: 下壽 & 中壽 & 上壽

    Low longevity & Mid longevity & High longevity.

    • Low longevity: from 61 to 69 years of age.

    • Mid longevity: from 70 to 79 years of age.

    • High longevity: from 80 to 100 years of age.

  • Hạ thừa & Thượng thừa

    Hạ thừa & Thượng thừa

    Chinese: 下乘 & 上乘

    An ordinary Caodaist & a senior Caodaist.

    Tân Luật: Chương II: Về người giữ đạo.

    Điều thứ 12: Nhập môn rồi gọi là Tín đồ. Trong hàng tín đồ có hai bực:

    1. Một bực còn ở thế, có vợ chồng làm ăn như người thường, song buộc phải giữ trai kỳ hoặc 6 hoặc 10 ngày trong tháng, phải giữ Ngũ Giới Cấm và phải tuân theo Thế Luật của Đại Đạo truyền bá. Bực nầy gọi là người giữ đạo mà thôi, vào phẩm Hạ thừa.

    2. Một bực đã giữ trường trai, giới sát và Tứ Đại Điều Qui, gọi là vào phẩm Thượng thừa.

    Điều thứ 13: Trong hàng Hạ thừa, ai giữ trai kỳ từ 10 ngày sắp lên được thọ truyền Bửu pháp, vào Tịnh Thất có người chỉ luyện đạo.

    Điều thứ 14: Chức sắc cai trị trong Đạo từ bực Giáo Hữu sắp lên, phải chọn trong bực người Thượng thừa mà thôi.

    Caodaist Canonical Codes: Chapter II: Believers.

    Article 12: After the Admission Rite, Caodaists are categorized into: 

     Ordinary Caodaists, leading a secular life, but must practice vegetarianism for 6 or 10 days a month, follow the Five Precepts and obey Caodaist Secular Law.

    Senior Caodaists, practicing complete vegetarianism, stopping killing, and obeying the Four Great Commandments.

    Article 13: The ordinary Caodaists, who practice vegetarianism 10 days a month and above, are granted Precious Dharma, that is are taught how to practice esotericism in a Meditation House.

    Article 14: Only senior Caodaists can be ordained as dignitaries (Giáo Hữu and above). They are also permitted  to practice esotericism in Meditation House under necessary requirements.

  • Hạ tuần

    Hạ tuần

    Chinese: 下旬

    The final stage of a lunar month.

    A lunar month is decided into:

    • First stage: the first ten days.

    • Mid stage: the next ten days.

    • Final Stage: the rest of the month.

  • Hạ Võ (Hạ Vũ)

    Hạ Võ (Hạ Vũ)

    Hạ Võ (Hạ Vũ)

    (2205 - 2197 BC)

    Chinese: 夏禹

    Emperor Yu, Yu the Great, the legendary ruler in ancient China famed for his introduction of flood control, inaugurating dynastic rule in China by founding the Xia Dynasty, and for his upright moral character. He is said to be the creator of Lạc Thư (Lo Shu Square).

  • Hạc thọ

    Hạc thọ

    Chinese: 鶴壽

    The same as Tuổi hạc, implying human longevity.

  • Hải hà

    Hải hà

    Chinese: 海河

    Sea and river, that is bigheartedness.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Từ bi Phật Tổ hải hà độ dân.

    Prayer of Praise to Deities:
    Merciful and bighearted Buddha, please save humans!
  • Hải nội chư quân tử

    Hải nội chư quân tử

    Chinese: 海內諸君子

    Domestic intellectuals. 

  • Hãi kinh

    Hãi kinh

    Chinese: 駭驚

    Frightened, scared, terrified.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Dầu nghiệt chướng số căn quả báo,
    Đừng hãi kinh cầu đảo Chí Tôn. 
    Cửa địa ngục, khá lánh chơn,
    Ngọc Hư Cực Lạc đon đường ruổi dong.

    Requiem for a dying person:
    In spite of your very bad karma
    Don't panic, but pray to God the Father.
    Stay away from the Hell Entrance.
    And ask for directions to Heaven.
  • Hàm huyết phún nhơn

    Hàm huyết phún nhơn

    Chinese: 含血噴人

    Taking a mouthful of blood and spitting at someone, i.e. insulting others, you first harm your reputation.

  • Hàm oan

    Hàm oan

    Chinese: 含冤

    To be treated unfairly.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Khi nào có Tòa Tam Giáo Cửu Trùng Đài xử đoán rồi mà người bị cáo còn uất ức hàm oan thì mới kêu nài đến Tòa Tam Giáo Hiệp Thiên Đài.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    After the trial in the Three-Religion Court under the Executive Body, a defendant, who still finds it unfair, can appeal to the Three-Religion Court under the Judiciary Body.
  • Hàm phẩm

    Hàm phẩm

    Chinese: 銜品

    An honorary title.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Những vị nào đủ công nghiệp mà quá lục tuần thì cũng đặng dự vào sổ cầu phong hàm phẩm, nhưng cũng phải chịu y theo điều kiện thuộc về hạng ân phong vậy.

    Caodaist Act 1938:
    The dignitaries, who meet the requirement of the service time, but are older than 60, can be nominated for an ordination with the same regular requirements.
  • Hàm phong & Hội Thánh Hàm Phong

    Hàm phong & Hội Thánh Hàm Phong

    Chinese: 銜封 & 會聖銜封

    Caodaist honorary dignitaries & Caodaist Honorary Sacerdotal Council. 

    The Caodaist dignitaries, who are over 60 years old or too sick to work, can request to be ordained as honorary dignitaries. The Sacerdotal Council is responsible for taking care of them until they die, including funerals, burials and tombs.

    The Caodaist Honorary Sacerdotal Council was established on April 20th 1972 to ensure their retirement.

  • Hám lợi xu danh

    Hám lợi xu danh

    Chinese: 噉利趨名

    Pursuing riches and fame.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tâm trí bất định, đạo hạnh không hoàn toàn, thì con đường hám lợi xu danh tới hang sâu vực thẳm đó.

    The Collection of Divine Messages:
    With a perplexed mind and an immoral character, you'll be tempted to pursue riches and fame, not to reach the religious target.
  • Hám vọng

    Hám vọng

    Chinese: 噉望

    Ambition, aspiration, desire.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Trong tâm có nuôi hám vọng là vui chịu bắt lưu đày để gánh khổ cho nước nhà thoát đọa.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    My ambition is I am happy to be exiled for my country to be liberated.

  • Hãm hại

    Hãm hại

    Chinese: 陷害

    To damage, hurt, harm.

    Kinh Sám Hối:
    Đừng gian mưu hãm hại người hiền.

    Remorse Prayer:
    Don't viciously harm innocent people.
  • Hãm tội

    Hãm tội

    Chinese: 陷罪

    To punish, imprison.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Em đã liệu nhiều phương thế cho từ đây mấy chơn hồn có bề dễ tránh khỏi cửa Âm Quang hãm tội.

    The Collection of Divine Messages:
    I have taken a lot of steps so that it is easy for many spirits to avoid punishment in Âm Quang.
  • Hàn Lâm Viện

    Hàn Lâm Viện

    Chinese: 翰林院

    Caodaist Academy.

    This special organization is said to be established by God and is responsible for the conservation and development of Caodaist culture. There are 12 members called Thập nhị Bảo Quân with separate responsibility each.

    (See: Thập nhị Bảo Quân)

  • Hàn mặc

    Hàn mặc

    Chinese: 翰墨

    A pen and an ink pot, that is the intellectuals.

  • Hàng (giáng) long phục hổ

    Hàng (giáng) long phục hổ

    Chinese: 降龍伏虎

    Catching a dragon and taming a tiger. This phrase implies some work that needs a lot of power to do. 

  • Hành biến

    Hành biến

    Chinese: 行變

    Doing something in a flexible way.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con đặng tự do hành biến cho xong việc.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you are allowed to do it in a flexible way.
  • Hành Chánh Đạo

    Hành Chánh Đạo

    Chinese: 行政道

    The Caodaist Administration Body, another name of Cửu Trùng Đài (the Executive Body)

  • Hành công tu luyện

    Hành công tu luyện

    Chinese: 行功修煉

    Practicing esotericism.

    Tân Luật: Tịnh Thất, Điều 8:
    Phải tuân mạng lịnh của một Tịnh Chủ, phải y theo giờ khắc sẽ định mà hành công tu luyện.

    Caodaist Canonical Codes: Meditation House, Article 8:
    Caodaists must obey the Meditation Chief and follow a specific schedule.
  • Hành đạo

    Hành đạo

    Chinese: 行道

    Practicing religion. That means a follower should observe all religious rules and do whatever religious leaders instruct.

  • Hành đạo tha phương

    Hành đạo tha phương

    Chinese: 行道他方

    To do missionary work.

  • Hành hài

    Hành hài

    To excruciate, torture.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nó cũng noi chước Thiên cung mà lập thành Quỉ vị, cũng đủ các ngôi các phẩm, đặng đày đọa các con, hành hài các con,...

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the  Evil imitates the Heavenly Court to make up an Evil Hierarchy to excruciate you.
  • Hành hóa

    Hành hóa

    Chinese: 行化

    To instruct, teach, preach.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nơi Cửu Trùng Đài có Đức Giáo Tông là người thay mặt cho các Đấng thiêng liêng đặng hành hóa.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    In the Executive Body, Giáo Tông preaches the word of God on behalf of deities.
  • Hành khiển

    Hành khiển

    Chinese: 行遣

    The deity monitoring human activities in a year. According to Chinese legends, there are twelve Hành khiển, each of whom is in charge of a year in the Chinese zodiac cycle.

    1. Year of the Rat: Chu Vương Hành Khiển.
    2. Year of the Ox: Triệu Vương Hành Khiển.
    3. Year of the Tiger: Ngụy Vương Hành Khiển.
    4. Year of the Rabbit: Trịnh Vương Hành Khiển. 
    5. Year of the Dragon: Sở Vương Hành Khiển.
    6. Year of the Snake: Ngô Vương Hành Khiển.
    7. Year of the Horse: Tấn Vương Hành Khiển.
    8. Year of the Goat: Tống Vương Hành Khiển.
    9. Year of the Monkey: Tề Vương Hành Khiển.
    10. Year of the Rooster: Lỗ Vương Hành Khiển.
    11. Year of the Dog: Việt Vương Hành Khiển.
    12. Year of the Pig: Lưu Vương Hành Khiển.
  • Hành lễ

    Hành lễ

    Chinese: 行禮

    Performing a ceremony.

    Pháp Chánh Truyền:
    Chúng nó đặng phép hành lễ khi làm chủ các chùa trong mấy tỉnh nhỏ.

    Caodaist Constitution:
    They (Giáo Hữu) are allowed to perform the ceremony in local Holy Houses.
  • Hành pháp

    Hành pháp

    Chinese: 行法

    Performing a sacrament.

    Hộ Pháp is said to have learned how to perform a sacrament from God then taught other dignitaries.

  • Hành tàng

    Hành tàng

    Chinese: 行藏

    Human behaviors.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhơn là đầu hết các hành tàng.

    The Collection of Divine Messages:
    Humanity is the most important behavior.
  • Hành thiện

    Hành thiện

    Chinese: 行善

    1. Doing charity work.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Mỗi đẳng cấp (CQPT) phải có đủ 3 năm hành thiện mới mong bước qua đẳng cấp khác.

    Caodaist Act 1938:
    Each dignitary must do charity work for three years before getting a promotion. 
    2. Hành Thiện, a title in the Caodaist Philanthropic Body.

    Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp:

    "Chơn pháp bên Phước Thiện có điều nầy trọng yếu hơn hết, từ bực Hành Thiện muốn lên Giáo Thiện, phải tạo nghiệp cho đủ 12 gia đình theo chơn pháp.

    Nếu thiếu một người trong số 12 người ấy thì phải dừng lại ở bực Hành Thiện mà thôi, chớ không thăng lên Giáo Thiện. Tạo nghiệp cho 12 gia đình, không phải đem bà con vào đó mà được, tạo nghiệp cho mỗi gia đình phải có bằng chứng là ngoại nhân, còn đem bà con cật ruột thì truất bỏ, chẳng kể công nghe chưa? Bởi vì bậc Hành Thiện là phải làm thiện, nhưng nếu làm cho thân nhân mình, anh em của mình, làm cho gia đình mình, thì không kể là hành thiện."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "The most important law in Caodaist Philanthropic Body is a Hành Thiện can't be promoted to a Giáo Thiện until he/she has helped 12 families establish their careers. Those families should never be their relations. A Hành Thiện has to do charity work to everyone except their relatives."

  • Hành xác

    Hành xác

    The same as Hành hài.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quỉ vương đến trước Bạch Ngọc Kinh xin hành xác và thử thách các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, Satan has come to Bạch Ngọc Kinh and demanded that you be challenged by torture.
  • Hạnh chất

    Hạnh chất

    Chinese: 行質

    One's virtues.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khá kiếm hiểu cho đích xác, chớ tưởng lầm rằng dầu hạnh chất của các con dường bao, Đạo cũng thạnh hành mà dìu dắt các con đến tận chốn được.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, try to figure out what I have taught you. Don't misunderstand that the religion will develop perfectly by itself and take you to heaven despite whatever virtues you have.
  • Hạnh đàn

    Hạnh đàn

    Chinese: 杏壇

    An apricot garden, which is said to be where Confucius had his school built. This phrase now refers to a school.

  • Hạnh đường

    Hạnh đường

    Hạnh đường

    Chinese: 行堂

    Caodaist Dignitaries' Training School.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    "Phải lập Hạnh Đường nơi Tòa Thánh và Văn phòng Đầu Tỉnh Đạo đặng giáo hóa Chức sắc Thiên phong và Chức việc. Thiên phong Chức sắc phải vào Hạnh Đường học thêm Đạo lý, Luật Đạo và Luật đời, đặng dễ bề thân thiện cùng đời mà độ đời cho biết Đạo."

    Caodaist Act 1938:
    "Caodaist Dignitaries' Training Schools should be built in Tây Ninh Temple and in other provinces. Divinely Ordained Dignitaries must go to those schools to gain more knowledge about Caodaism, Caodaist Law and secular law in order to easily preach in society."
  • Hạnh lâm

    Hạnh lâm

    Chinese: 杏林

    An apricot forest. The phrase refers to a righteous physician.

    Legend has it that an ancient Chinese physician treated patients for free, so they thanked him by planting an apricot tree around his house. Gradually, there was an apricot forest around his house. 

    (See: Y Viện)

  • Hạnh ngộ Cao Đài truyền Đại Đạo

    Hạnh ngộ Cao Đài truyền Đại Đạo

    Chinese: 幸遇高臺傳大道

    It's fortunate to hear God teach Caodaism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hạnh ngộ Cao Đài truyền Đại Đạo,
    Hảo phùng Ngọc Đế ngự trần gian.

    The Collection of Divine Messages:
    It's fortunate to hear God teach Caodaism;
    It's good to see God come to the world.
  • Hào quang

    Hào quang

    Hào quang

    Chinese: 毫光

    Halo, aura, glory.

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Hào quang chiếu diệu khai đàng thăng Thiên.
    *
    Prayer for the Funeral Nine-Day Period:
    With bright halos, the road to Heaven opens.
  • Háo danh

    Háo danh

    Chinese: 好名

    Pursuing fame.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mỗi đứa đều lấy sự háo danh cầu tiến mà quên cả nghĩa vụ xứng đáng của Thầy đã lắm phen phú thác.

    The Collection of Divine Messages:
    Every disciple tries to pursue fame, ignoring the responsibility I have assigned.
  • Háo sanh

    Háo sanh

    Chinese: 好生

    Love for life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chi chi hữu sanh cũng do bởi chơn linh Thầy mà ra. Hễ có sự sống ắt có Thầy. Thầy là Cha của sự sống. Vì vậy lòng háo sanh của Thầy không cùng tận.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, all living things originate in My Soul. Wherever there is life, there is Me. I father life. Thus, My love for life is endless.
  • Hạo nhiên (Hạo nhiên thiên) 

    Hạo nhiên (Hạo nhiên thiên) 

    Chinese: 浩然

    So great.

    Hạo Nhiên Thiên, the seventh heaven in Cửu Trùng Thiên, led by  Cundi Bodhisattva and Bodhisattva of Universal Knowledge 

  • Hằng hà sa số (hằng hà, hằng sa)

    Hằng hà sa số (hằng hà, hằng sa)

    Chinese: 恆河沙數

    As much as the sand of river Ganges in India. The phrase refers to something too numerous to be counted. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ôi! Tuy vân, hồng ân của Đại Từ Phụ như thế mà vẫn thấy các chơn hồn sa đọa hằng hà.

    The Collection of Divine Messages:
    Oh! Despite God's mercy, countless spirits have been punished on earth.
  • Hằng Nga (Thường Nga, chị Hằng)

    Hằng Nga (Thường Nga, chị Hằng)

    Hằng Nga (Thường Nga, chị Hằng)

    Chinese: 姮娥

    Hằng Nga (Chang'e), originally known as Heng'e, is the Chinese goddess of the Moon. Chang'e is the main character of several Chinese legends, most of which incorporate several of the following elements: Houyi the Archer, a benevolent or malevolent emperor, an elixir of life, and the Moon.

  • Hằng Sanh

    Hằng Sanh

    Chinese: 恆生

    Undying, lasting forever, immortal, eternal.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Ngọt ngon trẻ nhiễm mến mùi,
    Trẻ nào có biết khúc nôi đoạn trường.
    Ngồi trông con đặng phi thường,
    Mẹ đem con đến tận đường hằng sanh.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    Children, becoming addicted to worldly desires,
    You never know the confidential disappointment of Mine 
    Cause your awakening takes so long a time.
    I don't know when I can bring you back to paradise.
  • Hằng tâm

    Hằng tâm

    Chinese: 恆心

    To keep something in mind long.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mấy anh nên lấy đó làm phép hằng tâm thì bước vinh diệu thiêng liêng không lạc nẻo.

    The Collection of Divine Messages:
    Brothers, you should keep that in mind long in order not to get lost on the way back to Heaven. 
  • Hấp hối

    Hấp hối

    In one's dying breath.

    When a Caodaist is going to die, local Caodaist dignitaries will come and prepare for the funeral. Choirboys and choirgirls will recite Requiem for a Dying Person.

    (See: Cầu Hồn).

  • Hầu chung

    Hầu chung

    A bell-toller or bell-ringer.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đánh chuông, phải sắp đặt cho có một vị đứng hầu chung cho sẵn.

    The Collection of Divine Messages:
    There should be a bell toller available.
  • Hầu đàn

    Hầu đàn

    Attending a Caodaist service.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy mà Lý Thái Bạch định cho làm đại lễ nơi Thánh Thất Cầu Kho cho các môn đệ có thể hầu đàn đủ mặt.

    The Collection of Divine Messages:
    That's why Lý Thái Bạch (Li Bai) wants to hold the formal service in Cầu Kho Holy House for all disciples to attend. 
  • Hầu kề

    Hầu kề

    Around the corner.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hiện nay vì thế gian rất hung bạo nên thời kỳ tận diệt đã hầu kề.

    The Collection of Divine Messages:
    The current violent world signals Doomsday is around the corner.
  • Hầu mãn

    Hầu mãn

    On the brink of an end.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đạo Trời mở ra cho một nước tất là ách nạn của nước ấy hầu mãn.

    The Collection of Divine Messages:
    That The Holy Religion initiated in a country shows its hardship is on the brink of being eradicated.
  • Hầu thiếp

    Hầu thiếp

    A concubine, especially in ancient China.

    Tân Luật: Thế Luật, Điều 9:
    Cấm người trong Đạo, từ ngày ban hành luật nầy về sau, không được cưới hầu thiếp.

    Caodaist New Canonical Codes: Secular Law, Article 9:
    Caodaist followers are, from now on,  not allowed to marry a concubine (the second wife). 
  • Hậu duệ

    Hậu duệ

    Chinese: 後裔

    Descendants, successors, later generations.

  • Hậu điện

    Hậu điện

    Chinese: 後殿

    The  building behind a Caodaist temple or Holy House, used as dignitaries' office.

  • Hậu hậu vô chung

    Hậu hậu vô chung

    Chinese: 後後無終

    Eternal, everlasting, perpetual.

    This phrase is always used with another one like "Tiền tiền vô thủy, hậu hậu vô chung", that is to say without a beginning nor an end.

  • Hậu hối mạc cập

    Hậu hối mạc cập

    Chinese: 後悔莫及

    It's too late to remorse.

  • Hậu kế vô nhân

    Hậu kế vô nhân

    Chinese: 後繼無人

    Having no children. Traditionally, this is a sin in some Asian countries.

  • Hậu lai

    Hậu lai

    Chinese: 後來

    In the future.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Giữ bền đảnh nghiệp vĩnh tồn hậu lai.

    Prayer for a late King:
    Keeping your Royal Power for good.
  • Hậu sanh khả úy

    Hậu sanh khả úy

    Chinese: 後生可畏

    Posterity (succeeding generations) is  fearful.

  • Hậu tấn (Hậu tiến)

    Hậu tấn (Hậu tiến)

    Chinese: 後進

     Posterity, succeeding generations. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gương sáng phước Trời soi hậu tấn.

    The Collection of Divine Messages:
    Setting up a good moral example for posterity.
  • Hậu thế

    Hậu thế

    Chinese: 後世

    The same as hậu tấn, hậu tiến.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nêu danh hậu thế tiếng bền dai.

    The Collection of Divine Messages:
    Good reputation passes down long.
  • Hậu thổ

    Hậu thổ

    Chinese: 后土

    The Earth Chief God. This god is said to be the chief of other earth gods.

    Kinh Hạ Huyệt:
    Nhờ Hậu Thổ xương tàn gìn giữ.

    Prayer of Burial:
    Earth Chief God, please keep the deceased's remains.
  • Hệ lụy

    Hệ lụy

    Chinese: 係累

    A bad result that restrains future actions.

  • Hiềm nghi (hèm nghi)

    Hiềm nghi (hèm nghi)

    Chinese: 嫌疑

    Doubt, suspicion, dubiousness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con được tin cậy nhau, dìu dắt nhau, nâng đỡ nhau mà phủi hết sự hiềm nghi nhau theo thế tình.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you can trust and support each other without any suspicion like other people.
  • Hiềm thù

    Hiềm thù

    Chinese: 嫌讎

    To dislike, hate, detest, loathe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thay vì làm cho sanh linh thương mến dìu dắt nhau, lại làm cho chúng sanh càng hiềm thù nhau.

    The Collection of Divine Messages:
    Instead of encouraging people to love each other, they make people people hate each other.
  • Hiếm chi

    Hiếm chi

    A lot of, many, a great number of.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hiếm chi bực Thánh bị đày vào chốn trần ai khổ nhọc, chìm đắm nơi bến khổ sông mê,...

    The Collection of Divine Messages:
    A lot of Saints, who have been exiled to the world, have to suffer a lot.
  • Hiên Viên Huỳnh (Hoàng) Đế

    Hiên Viên Huỳnh (Hoàng) Đế

    Hiên Viên Huỳnh (Hoàng) Đế

    Chinese: 軒轅黃帝

    The Yellow Emperor or Huangdi is one of the legendary Chinese rulers and culture heroes. He is said to have reigned from 2697 to 2597 BC. He made numerous inventions and innovations, and is now regarded as the initiator of Chinese civilization and the ancestor of all Huaxia Chinese.

    (See: Tam Hoàng - Ngũ Đế).

  • Hiền đồ

    Hiền đồ

    Chinese: 賢徒

    A good disciple.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung, hiền đồ, trương Thiên phục lên cho Thầy trấn Thần, con đặng phép mặc hầu Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Trung, My good disciple, raise your holy vestment so that I can trấn Thần (sanctify it). You then can wear it to see Me.
  • Hiền đức

    Hiền đức

    Chinese: 賢德

    Being righteous.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ức lòng dễ tỏ đặng cùng ai,
    Hiền đức mà sao chịu khổ hoài?
    Lão nói tỏ tường cho đó hiểu,
    Cũng là vay trả, luật xưa nay.

    The Collection of Divine Messages:
    Being a constant sufferer, you might ask, 
    Why me despite my righteousness?
    Let Me tell you what, 
    That pays off your debt in the past.
  • Hiền hiền

    Hiền hiền

    Chinese: 賢賢

    Being righteous.

    Kinh Tắm Thánh:
    Đã gan dốc kiếm diệu huyền 
    Sanh sanh là phận, hiền hiền là công.

    The Sacrament of Holy Bath:
    Be courageous enough to draw the Prana Sword.
    Life protection is your responsibility; honesty is your merit.
  • Hiền huynh, Hiền tỷ, Hiền đệ, Hiền muội

    Hiền huynh, Hiền tỷ, Hiền đệ, Hiền muội

    Chinese: 賢兄, 賢姊, 賢弟, 賢妹

    Elder brother, elder sister, younger brother, younger sister.

    Those are formal forms of address among Caodaists.

  • Hiền lương

    Hiền lương

    Chinese: 賢良

    Honesty, sincerity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhỏ dại Thầy nuôi mùi đạo hạnh,
    Lớn khôn bây xứng mặt hiền lương.

    The Collection of Divine Messages:
    As a child, you learned righteousness,
    Later in life, a straight life is your purpose.
  • Hiền ngõ

    Hiền ngõ

    Moral people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chi lan mọc lẫn với hoa thường 
    Chẳng để mũi gần chẳng biết hương
    Hiền ngõ rủi sanh đời bạo ngược.
    Dầu trong thánh đức cũng ra thường.

    The Collection of Divine Messages:
    Chi lan, which grows among ordinary grass,
    Has no scent to the people who pass.
    Moral people in a violent mass,
    Like ignorant ones you can't tell apart.
  • Hiền nhơn

    Hiền nhơn

    Chinese: 賢人

    1. The same as hiền ngõ.

    2. Hiền Nhơn, a senior dignitary in Caodaist Philanthropic Body, higher than Chơn Nhơn but lower than Thánh Nhơn.

  • Hiền nhơn quân tử

    Hiền nhơn quân tử

    Chinese: 賢人君子

    The same as hiền ngõ.

  • Hiền sĩ

    Hiền sĩ

    Chinese: 賢士

    The same as Hiền ngõ and hiền Nhơn quân tử

  • Hiền tài

    Hiền tài

    Hiền tài

    Chinese: 賢才

    1. The same as Hiền sĩ, Hiền nhơn, Quân tử.

    2. Hiền Tài, a dignitary in the Department of Secular Dignitaries.

  • Hiến chương Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ.

    Hiến chương Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ.

    Chinese: 憲章

    The Constitutional Charter of Caodaism.

    There have been two Constitutional Charters of Caodaism so far:

    · The one on January 21st 1965. 

    · The one on April 5th 1997.

    (See: Pháp nhân)

  • Hiến công

    Hiến công

    Chinese: 獻功

    To serve God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con gắng chung tâm xua trục hết lũ vạy tà thì hiến công lớn cho Thầy đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you can serve Me most by cooperating and expelling all evils.
  • Hiến Đạo

    Hiến Đạo

    Hiến Đạo

    Chinese: 獻 道

    One of the Twelve Time Superiors, the senior dignitaries under the Caodaist Communion Tower.

    According to Caodaist Constitution, Hiến Đạo has to thoroughly investigate what is reported by Khai Đạo without cooperating with Hiến Pháp and Hiến Thế. He has to keep the information secret and report it to Bảo Đạo. Also, he is responsible for creating innovations for Caodaism. useful information. 

  • Hiến lễ

    Hiến lễ

    Chinese: 獻禮

    Presenting offerings in a Caodaist ceremony.

  • Hiến pháp

    Hiến pháp

    Hiến pháp

    * 1: 憲法 - a constitution. For example, the Caodaist Constitution.

    * 2: 獻法 - one of the Twelve Time Superiors of the Caodaist Communion Tower.

  • Hiến thân

    Hiến thân

    Chinese: 獻身

    Devoting oneself to (a religion).

    Caodaist dignitaries have to submit a Letter of Commitment to devote their whole lives to Caodaism. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vào nơi đạo đức rồi, dầu cho phải cắt ái ly gia, chia tình xẻ nghĩa, máu thịt đoạn ly, mà làm cho tròn trách nhậm xứng đáng của mình, để hiến thân chuộc sanh mạng cho muôn ngàn kẻ đồng bào, thì cái đau đớn thường tình, sự khổ tâm ở thế kia, đau khổ nào có tiếc.

    The Collection of Divine Messages:
    It's a morally worthy action to sacrifice your own life for the world salvation although you have to leave your beloved family to fulfill your responsibility.
  • Hiến Thế

    Hiến Thế

    Hiến Thế

    Chinese: 獻世

    A senior dignitary in the Caodaist Communion Tower, one of the Twelve Time Superiors.

  • Hiển khảo & Hiển tỷ

    Hiển khảo & Hiển tỷ

    Chinese: 顯考 & 顯妣

    My late father & My late mother.

    The terms are used to refer to one's deceased parents.

  • Hiển linh

    Hiển linh

    Chinese: 顯靈

    Having divine power.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu: 
    Tấc lòng đòi đoạn đau thương,
    Chơn mây vái với hương hồn hiển linh.

    Prayer to Forefathers:
    Missing you, we fight back the tears,
    Praying to your soul still powerful in here. 
  • Hiển nhiên

    Hiển nhiên

    Chinese: 顯然

    Obviously, evidently, clearly.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Chúng ta đã thấy hiển nhiên trước mắt cái thảm khổ của đời.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Obviously, we witness human sufferings.

  • Hiển thân dương danh

    Hiển thân dương danh

    Chinese: 顯親揚名

    To make one's parents proud by achieving fame.

  • Hiếp bức

    Hiếp bức

    Chinese: 脅逼

    To bully, intimidate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Như kẻ làm quan ỷ quyền hiếp bức dân lành.

    The Collection of Divine Messages:
    For example, an official bullies commoners.
  • Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh

    Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh

    Chinese: 協陰陽有合變生

    Combining yin and yang for reproduction.

  • Hợp cẩn (Hiệp cẩn)

    Hợp cẩn (Hiệp cẩn)

    Chinese: 合巹

    Traditionally, the newlywed couple shares a glass of wine to celebrate their marriage, which is called hiệp cẩn.

  • Hiệp chưởng (Hợp chưởng)

    Hiệp chưởng (Hợp chưởng)

    Chinese: 合掌

    Joining hands.

    Buddhists join hands show respect to others. 

  • Hiệp chưởng mạo (Hợp chưởng mạo)

    Hiệp chưởng mạo (Hợp chưởng mạo)

    Hiệp chưởng mạo (Hợp chưởng mạo)

    Chinese: 合掌帽

    A kind of headdress, which looks like two joined hands, for Caodaist senior dignitaries such as Giáo Tông, Chưởng Pháp and Giáo Sư.

  • Hợp đạo (Hiệp đạo)

    Hợp đạo (Hiệp đạo)

    Chinese: 合道

    To unite, combine.

    Kinh Hôn Phối:
    Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo,
    Do Âm Dương hiệp đạo biến thiên.

    Marriage Prayer: 
    The universal reproductive mechanism 
    Results from the operation of dualism. 
  • Hiệp định & Hiệp ước

    Hiệp định & Hiệp ước

    Chinese: 協定 & 協約

    A convention & a treaty.

  • Hiệp đồng

    Hiệp đồng

    Chinese: 協同

    To get along with or to be harmonious.

  • Hợp gia (Hiệp gia)

    Hợp gia (Hiệp gia)

    Chinese: 合家

    The entire family.

    Kinh Cứu Khổ:
    Nhược hữu nhơn tụng đắc nhứt thiên biến, nhứt thân ly khổ nạn, tụng đắc nhứt vạn biến, hiệp gia ly khổ nạn. 

    Prayer for Salvation: 
    If someone recites this prayer a thousand times, he can avoid any suffering and with ten thousand times, he, together with his entire family, can avoid all suffering. 
  • Hợp nhứt (Hiệp nhứt)

    Hợp nhứt (Hiệp nhứt)

    Chinese: 合一

    To merge, combine, unite, integrate.

  • Hợp phố hoàn châu (châu hoàn hợp phố)

    Hợp phố hoàn châu (châu hoàn hợp phố)

    Chinese: 合浦還珠

    Pearl returns to river Hiệp phố, where pearl is made. The expression implies someone has found his lost valuables.

  • Hiệp qui

    Hiệp qui

    Chinese: 協歸

    The same as hợp nhứt.

    To merge, combine, unite, integrate.

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Xuân thu, phất chủ, bát vu,
    Hiệp qui Tam giáo hữu cầu chí chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Hợp tác (Hiệp tác)

    Hợp tác (Hiệp tác)

    Chinese: 合作

    To cooperate,work together.

  • Hiệp tuyển (Hợp tuyển)

    Hiệp tuyển (Hợp tuyển)

    Hiệp tuyển (Hợp tuyển)

    Chinese: 合選

    A collection, compendium, anthology.

    For example, The Collection of Divine Messages.

  • Hiệp Thiên Đài

    Hiệp Thiên Đài

    Hiệp Thiên Đài

    Chinese: 協天臺

    The Caodaist Communion Tower or the Caodaist Judiciary Body. 

    I. GENERAL DESCRIPTION 

    Caodaism is said to have been founded by God and composed of three bodies: Cửu Trùng Đài (Nine-Level Tower), Hiệp Thiên Đài (Communion Tower) and Bát Quái Đài (Octagonal Tower). 

    ■ Cửu Trùng Đài is considered the physical body of Caodaism, led by Giáo Tông and responsible for the instructions of  the doctrine.

    Hiệp Thiên Đài is considered the spiritual part, led by Hộ Pháp. Hiệp Thiên Đài has two functions. First, it serves as the medium between  Cửu Trùng Đài and Bát Quái Đài by holding seances to receive divine messages or holy orders. Second, it establishes all Caodaist courts responsible for religious law violation cases.

    ■ Bát Quái Đài is the soul of the religion, led by God.

    II. HIERARCHY OF THE COMMUNION TOWER 


    Thượng Sanh (Prosecutor)

    Hộ Pháp (Law Defender) Thượng Phẩm (Lawyer)

    Bảo Thế (Prosecutor's Assistant)
    Hiến Thế (Prosecutor's Investigator)
    Khai Thế (Case Initiator)
    Tiếp Thế (Prosecutor's Receptionist)

    Bảo Pháp (Law Defender's Assistant)
    Hiến Pháp (Law Defender's Investigator)
    Khai Pháp (Case Initiator)
    Tiếp Pháp (Law Defender's Receptionist)
    Bảo Đạo (Lawyer's Assistant)
    Hiến Đạo (Lawyer's Investigator)
    Khai Đạo (Case Initiator)
    Tiếp Đạo (Lawyer's Receptionist)

    Tiếp Dẫn Đạo Nhơn (Instructor)
    Chưởng Ấn (Chancellor)
    Cải Trạng (Advocate)
    Giám Đạo (Inspector)
    Thừa Sử (Commissioner of Justice)
    Truyền Trạng (Clerk)
    Sĩ Tải (Archivist)
    Luật Sự (Judiciary Agent).

    From Tiếp Thế, Tiếp Pháp, Tiếp Đạo to Hộ Pháp are senior dignitaries, usually ordained by God.

    From Sĩ Tải to Tiếp Dẫn Đạo Nhơn are junior dignitaries, ordained by elections. 

    Luật Sự is achieved through an official entry examination held by the Sacerdotal Council.

    Additionally, there are three special dignitaries: 

    · Hộ Đàn Pháp Quân - Seance Guard (under Hộ Pháp)
    · Hữu Phan Quân - Right Flag Holder (under  Thượng Phẩm)
    · Tả Phan Quân - Left Flag Holder (under  Thượng Sanh).

    III. SUBSIDIARY BODIES

    1. Bộ Pháp Chánh - the Department of Justice (See: Bộ Pháp Chánh).

    2. Cơ Quan Phước Thiện - the Caodaist Philanthropic Body (See: Phước Thiện).

    3. Tịnh Thất - Meditation House (See: Tịnh Thất).

    4. Ban Thế Đạo - the Department of Secular Dignitaries (See: Ban Thế Đạo).

    5. Đại Đạo Thanh Niên Hội - the Caodaist Youth Union (See: Đại Đạo Thanh Niên Hội).

  • Hiếu đạo

    Hiếu đạo

    Chinese: 孝道

    Filial duty.

    Kinh Sám Hối:
     Làm con phải trau giồi hiếu đạo.

    Remorse Prayer:
    As a child, you should fulfill the filial duty.
  • Hiếu đễ

    Hiếu đễ

    Chinese: 孝悌

    Exercising filial piety and having friendly relationship with siblings.

  • Hiếu đức trung nhơn

    Hiếu đức trung nhơn

    Chinese: 孝德忠仁

    The four important virtues of Confucianism: filial piety, righteousness, loyalty and humaneness.

    Kinh Nho Giáo:
    Đại nhơn đại hiếu đại thánh đại từ
    Thần văn thánh võ hiếu đức trung nhơn.

    Confucianism Prayer:
    Being really softhearted, pious, and mercy.
    Being good at literature as well as military and having filial piety, righteousness, loyalty and humaneness.
  • Hiếu hậu vi tiên

    Hiếu hậu vi tiên

    Chinese: 孝厚為先

    Filial piety is the most important for a person. 

  • Hiểu dụ & Hiểu thị

    Hiểu dụ & Hiểu thị

    Chinese: 曉諭 & 曉示

    Instructions, order, command.

  • Hình nhi hạ học & Hình nhi thượng học

    Hình nhi hạ học & Hình nhi thượng học

    Chinese: 形而下學 & 形而上學

    Exotericism  and Esotericism. 

     According to Caodaist Canonical Codes, followers are categorized as either Hạ thừa or Thượng thừa.

    1. Hạ thừa (Ordinary Caodaists), who lead secular lives, observe Caodaist Secular Law, practice vegetarianism 6-10 days a month and follow the Five Precepts. Those followers are practicing Exotericism.  

    2. Thượng thừa (Senior Caodaists), who leave their families, practice complete vegetarianism, follow the Five Precepts and Four Commands and enter the priesthood. Those are also considered practicing Exotericism.

    Both categories, however, can enter a Meditation House to practice esotericism if meeting the requirements set by the Sacerdotal Council.

  • Hình sự

    Hình sự

    Chinese: 刑事

    Crime, serious offense, violation of morality.

  • Hình thể

    Hình thể

    Chinese: 形體

    A body, an organization.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Thầy đến qui các lương sanh của Thầy đã sai đến trước lại làm một đặng lập Hội Thánh mà làm hình thể của Thầy, hầu tránh khỏi hạ trần trong lúc Tam Kỳ Phổ Độ nầy.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Our Master came, calling the assigned disciples to establish a Sacerdotal Council, His Earthly Body, so as not to descend to the world in the Third Amnesty.
  • Hình tượng

    Hình tượng

    Chinese: 形象

    The same as hình thể.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Vật chất phải tùng lịnh tinh thần mà lập thành hình tượng.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Materials must obey spiritual order to form the body.
  • Họ Đạo (Tộc Đạo)

    Họ Đạo (Tộc Đạo)

    Họ Đạo (Tộc Đạo)

    A Caodaist administrative unit for a rural commune or a commune-level town.

    Tân luật:
    Chương III:
    Điều thứ 16: Nơi nào có đông tín đồ được chừng 500 người sắp lên thì được lập riêng một Họ, đặt riêng một Thánh Thất, có một Chức sắc làm đầu cai trị.
    Điều thứ 17: Sự lập Họ phải có phép của Đức Giáo Tông và phải do nơi quyền Người.
    Điều thứ 18: Bổn đạo trong Họ phải tuân mạng lịnh của Chức sắc làm đầu trong Họ, nhứt nhứt phải do nơi người, chẳng đặng tự chuyên mà trái đạo.

    Caodaist Canonical Codes:
    Chapter III:
    Article 16: Where there are 500 believers and above, a Thánh Thất (Holy House) is built, a Họ Đạo is established and a Caodaist dignitary is assigned as the leader by the Sacerdotal Council.
    Article 17:  The establishment of a Họ Đạo must be allowed by Giáo Tông.
    Article 18: All believers in Họ Đạo must absolutely obey the leading dignitary without doing anything on their own that might violate Caodaist Canonical Codes.
  • Hoa biểu (Huê biểu)

    Hoa biểu (Huê biểu)

    Chinese: 華表

    The two stone lotus columns (not a tombstone) put in front of a tomb.  

  • Hoa khai bất trạch bần gia địa

    Hoa khai bất trạch bần gia địa

    Chinese: 花開不擇貧家地

    Flowers will bloom regardless in a poor or rich house, that is to say everyone enjoys the same natural environment.

  • Hoa lợi (Huê lợi)

    Hoa lợi (Huê lợi)

    Chinese: 花利

    Income, revenue, profits.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Phương pháp thực hành: Khi cơ sở đã thành lập, mỗi năm phải tùy theo huê lợi trong sở đặng giúp lương thực trong các Thánh Thất.

    Caodaist Act 1938:
    Strategy: Each establishment has to keep all Thánh Thất (Holy House) supplied with food annually depending on its revenue. 
  • Hoa nguyệt (Huê nguyệt)

    Hoa nguyệt (Huê nguyệt)

    Chinese: 花月

    Sexuality, sensuality.

    Tân Luật:
    Ngũ Giới Cấm:
    Tam bất tà dâm là cấm lấy vợ người, thả theo đàng điếm, xúi giục người làm loạn luân thường, hoặc thấy sắc dậy lòng tà, hoặc  lấy lời gieo tình huê nguyệt (vợ chồng không gọi tà dâm).

    Caodaist Canonical Codes.
    The Five Precepts:
    First, ...
    Second, ...
    Third, do not engage in improper sexual conduct; in other words, do not commit adultery, do not have sex with a prostitute, do not encourage others to do the same thing, do not have sexual desire while looking at the opposite sex, nor tell dirty stories. (Not applied for married couples).
  • Hòa giải

    Hòa giải

    Chinese: 和解

    To settle, reconcile, pacify.

    Tân Luật:
    Tứ Đại điều qui: 
    Đừng thấy đồng đạo tranh đua, ngồi mà xem, không để lời hòa giải.

    Caodaist Canonical Codes.
    The Four Great Commands: 
    Don't sit by while your friends are having a quarrel without trying to settle it.
  • Hòa ki (Hòa cơ)

    Hòa ki (Hòa cơ)

    Chinese: 和機

    The chance for human concord.

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Hội ngươn hữu Chí Linh huấn chúng.
    Đại Long Hoa nhơn chủng hòa ki (cơ).

    Prayer to God the Mother:
    In the third Amnesty, God comes to teach the doctrine.
    In the time of Long Hoa Council, humans show accord in feeling.
  • Hòa nam khể thủ

    Hòa nam khể thủ

    Chinese: 和南稽首

    To kowtow.

    Hòa nam, Sankrit:Vandana: to worship. 

    Khể thủ: to kowtow.

  • Hòa thượng, Giáo thọ, Yết Ma

    Hòa thượng, Giáo thọ, Yết Ma

    Hòa thượng, Giáo thọ, Yết Ma

    Chinese: 和尚, 敎授, 羯魔

    1. Hòa Thượng, a Senior Buddhist Monk, is experienced and old enough to teach Buddhism.

    2. Giáo Thọ, a Buddhist Monk Teacher, teaches other monks Buddhist law and literature.

    3. Yết Ma or Kiết Ma, a Buddhist Monk Lawyer, teaches and executes Buddhist law in the priesthood.

    In the beginning, lots of Hòa Thượng, Giáo Thọ and Yết Ma converted to Caodaism such as:

    - Hoà Thượng Như Nhãn (Thái Chưởng Pháp),
    - Hòa Thượng Thích Thiện Minh (Thái Đầu Sư),
    - Yết Ma Nhung (Thái Giáo Sư),
    - Yết Ma Luật (Thái Giáo Sư)
    - and so on. . ..
  • Hòa viện

    Hòa viện

    Hòa viện

    Chinese: 和院

    The Caodaist Court of Conciliation, one of the nine institutions of Cửu Trùng Đài, responsible for settling minor disputes among Caodaist believers. More serious cases are transferred to the Three-Religion Court.

  • Hóa dân qui thiện

    Hóa dân qui thiện

    Chinese: 化民歸善

    To teach people to become righteous.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Thảng như Chức sắc nào chẳng vì chủ nghĩa hóa dân qui thiện, làm cho mất tín nhiệm của chúng sanh thì phải chiếu y Thập hình của Đức Lý Giáo Tông mà định tội...

    Caodaist Act 1938:
    If a Caodaist dignitary ignores his responsibility to teach people to become righteous, ruining the reputation of the religion, he/she must be punished according to  His Holiness  Giáo Tông's Ten Punishments.
  • Hóa dục quần sanh

    Hóa dục quần sanh

    Chinese: 化育群生

    Giving birth to and feed all living things.

  • Hóa nhân

    Hóa nhân

    Chinese: 化人

    The humans with evolutionary spirits.

    According to Caodaism, human beings are classified into three categories:

    1. Nguyên nhân, humans with original spirits, have incarnated on earth from Heaven for some reason, especially for the world salvation.

    2. Hoá nhân, humans with evolutionary spirits, have had countless reincarnations on earth before becoming humans.  

    3. Quỉ nhân, humans with evil spirits, have come to the earth under Satan's orders to test whether someone is righteous enough.  

  • Hóa sanh

    Hóa sanh

    Chinese: 化生

    1. To create (the universe).

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Lưỡng Nghi phân khí Hư Vô,
    Diêu Trì Kim Mẫu nung lò hóa sanh.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    Yin and Yang originates in the Nothingness.
    God the Mother creates the everythingness.

    2. To transform, metamorphose.

  • Hóa trưởng

    Hóa trưởng

    Chinese: 化長

    To give birth to and feed.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thập thiên can bao hàm vạn tượng.
    Tùng Địa chi hóa trưởng Càn Khôn.

    Prayer to God the Mother:
    The Ten Heavenly Stems include numerous forms,
    Together with the Twelve Earthly Branches, give birth to and feed all living things. 
  • Hỏa giáo

    Hỏa giáo

    Hỏa giáo

    Chinese: 火敎

    Zoroastrianism, also called Zarathustraism, Mazdaism and Magianism, is a religion founded by the Prophet Zoroaster (or Zarathustra) in ancient Iran. The precise date of the founding of Zoroastrianism is uncertain. An approximate date of 1500–1200 BCE has been established through archaeological evidence and linguistic comparisons with the Hindu text Rig Veda.

    Depending on different approaches, it is thought that Zoroaster lived some time between 1700 BCE. Zoroastrians usually pray in the presence of some form of fire. Fire is considered a medium through which spiritual insight and wisdom is gained, and water is considered the source of that wisdom.

  • Hỏa táng

    Hỏa táng

    Hỏa táng

    Chinese: 火葬

    A cremation.

  • Hỏa thượng thiêm du

    Hỏa thượng thiêm du

    Chinese: 火上添油

    To add fuel to the fire, i.e. to worsen an already bad situation.

  • Hỏa tinh Tam muội

    Hỏa tinh Tam muội

    Chinese: 火星三昧

    The power created by proper meditation.

    Kinh Ðệ Tứ cửu:
    Cửa lầu Bát Quái chun ngang,
    Hỏa Tinh Tam muội thiêu tàn oan gia.

    The Fourth Nine-Day Period of a Funeral:
    The spirit goes through the Octagonal Castle,
    The meditation power eradicates worldly desires all.
  • Họa Âu tai Á

    Họa Âu tai Á

    Chinese: 禍歐災亞

    Calamities in Europe and Asia.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Họa Âu tai Á sẽ lần lượt thay phiên nhau, dụng luật Thiên đình mà diệt phạt người vô đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Calamities in Europe and Asia will punish the atheists according to Divine Law.
  • Họa bất đơn hành

    Họa bất đơn hành

    Chinese: 禍不單行

    The same as Họa vô đơn chí: Misfortunes never come singly.

  • Họa hổ họa bì nan họa cốt

    Họa hổ họa bì nan họa cốt

    Chinese: 畫虎畫皮難畫骨

    It's easy to draw the appearance of a tiger, not its bones, that is to say it's hard to know what someone is thinking.

  • Họa kín

    Họa kín

    A hidden disaster.

    Kinh Sám Hối:
    Phải hiểu biết máy sâu họa kín.
    Thánh thần đâu tư lịnh bỏ qua.

    Remorse Prayer:
    Remember that heavenly mechanism is too powerful to miss.
    Deities never ignore a sin for their own benefits.
  • Họa phước vô môn

    Họa phước vô môn

    Chinese: 禍福無門

    Whether it's good luck or bad luck depends on yourself.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Họa phước vô môn, chỉ tại người,
    Thỉnh mời rồi đổ bởi nơi Trời.

    The Collection of Divine Messages:
    Either good or bad luck is never deliberate.
    It's you yourself who is likely to take.
  • Họa Thiên điều

    Họa Thiên điều

    Chinese: 禍天條

    Punishment under Heaven Law.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày vui vẻ của sanh linh đã mòn, họa Thiên điều đã cận, càn khôn thế giới còn đeo đuổi, dụng thất đức vô nhân mà gieo thảm chất sầu trong nhơn loại.

    The Collection of Divine Messages:
    Human happy time is almost over, punishment from Heaven  is around the corner and evil will cause the world to suffer.
  • Họa tòng khẩu xuất

    Họa tòng khẩu xuất

    Chinese: 禍從口出

    What you say can trouble yourself.

  • Họa vô đơn chí

    Họa vô đơn chí

    Chinese: 禍無單至

    The same as họa bất đơn hành.

    Misfortunes never come singly.

  • Họa xà thiêm túc

    Họa xà thiêm túc

    Chinese: 畫蛇添足

    Drawing legs on a snake, i.e. it's unnecessary to embellish something to a fact.

  • Hoạch tội ư Thiên vô sở đảo dã

    Hoạch tội ư Thiên vô sở đảo dã

    Chinese: 獲罪於天無所禱也

    Solemn rites with lots of offerings cannot grant you pardon if you commit a sin.

  • Hoan lạc

    Hoan lạc

    Chinese: 歡樂

    Having a delight of.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy cho một quyền rộng rãi cho cả nhơn loại càn khôn thế giái, nếu biết ngộ kiếp một đời tu đủ trở về cùng Thầy đặng. Mà hại thay, mắt Thầy chưa đặng hữu hạnh hoan lạc thấy đặng kẻ ấy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have granted a great privilege to everyone in the world to return to Me by practicing religion in only one incarnation. Unfortunately, I haven't had the delight of witnessing such a person yet. 
  • Hoàn cầu

    Hoàn cầu

    Chinese: 寰球

    The world over.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì Đạo năm nay sẽ rõ thấu hoàn cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    Because Caodaism will be known the world over this year.
  • Hoàn thiện hóa

    Hoàn thiện hóa

    Chinese: 完善化

    To perfect, to hone, to optimize.

  • Hoàn tục

    Hoàn tục

    Chinese: 還俗

    Be expelled from a religion due to a law violation.

  • Hoán ác thành nhân

    Hoán ác thành nhân

    Chinese: 換惡成仁

    The same as Cải ác tùng thiện, Cải tà qui chánh, Hồi đầu hướng thiện.

  • Hoán cựu tòng tân

    Hoán cựu tòng tân

    Chinese: 換舊從新

    To accept modern ideas, ways or style.

  • Hoán đàn

    Hoán đàn

    Chinese: 換壇

    The Rite of Circulation. 

    This rite is performed only in major events in Tây Ninh Temple.

    Thuyết đạo của Đức Phạm Hộ Pháp đêm 15 tháng 2 năm Mậu Tý (dl 25-3-1948):

    "Không có một điều chi Chí Tôn để trong pháp giới của Ngài trong cửa Đạo nầy mà không có nghĩa lý. Ít nữa mình không biết thì phải tìm cho biết, coi tại sao làm như thầy chùa chạy kim đàn vậy, tìm cho ra duyên cớ đặng hiểu biết bên trong pháp giới của Đức Chí Tôn là thế nào mà hình thể bên ngoài lại dị kỳ như vậy. Không biết phải hỏi, cả thảy nên biết rằng, không một điều gì trong nền tôn giáo nầy mà vô nghĩa lý.

    Tại sao phải Hoán đàn? Nam Nữ chen nhau? Đó là bùa Pháp Luân Thường Chuyển.

    Tại sao Chí Tôn để bùa Pháp Luân Thường Chuyển tại thế nầy? Đặng chi vậy?

    Hiện đã mãn Hạ Nguơn Tam Chuyển, bắt đầu Thượng Nguơn Tứ Chuyển, ta gọi là khai nguơn, nên phải để cho Pháp Luân chuyển.

    Ta đã biết thì Tiên Thiên Khí và Hậu Thiên Khí chuyển làm một mới đạt Đạo đặng. Cả thảy đều biết qua, Cửu Trùng Đài nầy là Cửu Thiên Khai Hóa, còn cung trên kia là Cung Đạo. Từ trước đến nay, mỗi người mải miết tìm Đạo mà Đức Chí Tôn để giữa đó, trước mắt mà không biết. Đi Chín từng Trời để cho phần hồn đi cho cùng tột Cửu phẩm Thần Thánh Tiên, đến Phật; rồi từ Phật xuống phàm, rồi từ phàm trở lên Phật, chuyển luân như vậy, Bí pháp gọi là đạt Đạo."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon (March 25th 1948):

    "What is taught by God in Caodaism is never meaningless. You need to learn what it is and why it looks so strange. Ask to learn! 

    Why God teaches us the Rite of Circulation? That's the talisman of Pháp Luân Thường Chuyển (Constant Circulation of Dharma). It's now the end of the third Chuyển, in other words the beginning of the fourth Chuyển, also called the commencement Chuyển, so let dharma change or move around.

    It's been known that Tiên Thiên Khí (Early Heaven Qi) and Hậu Thiên Khí (Later Heaven Qi) combined into one start the state of enlightenment. Therefore, walking through Cửu Trùng Đài symbolizes a spirit's many incarnations from a  human up to a Buddha on the way to gain the ultimate wisdom."

    Thánh Giáo của Bát Nương về Pháp Luân Thường Chuyển (Hoán Đàn).

    Sau đây, Bát Nương trả lời cho Từ Chơn (về Pháp Luân Thường Chuyển) theo sự muốn hiểu biết của con. Việc này từ trước tới nay không có sách nào trong cửa đạo Cao Đài nói đến vì đó là Bí Pháp của Hộ Pháp khi hành pháp trong một thời cúng tiểu đàn hay đại đàn. 

    Khi tiếng trống chấm dứt, chức sắc Hiệp Thiên Đài vào trước rồi mới tới chức sắc Cửu Trùng Đài vào. Hộ Pháp vào Hiệp Thiên Đài rồi ngự lên ngai của ngài, còn chức sắc Hiệp Thiên Đài đứng theo phẩm trật của mình. 

    Hộ Pháp ngồi lên ngai Thất Đầu Xà (chớ không có đứng). Ngồi để hành pháp tịnh tâm và hành pháp luân thường chuyển. Khi Hộ Pháp ngồi thì hai tay đè lên hai đầu rắn Nộ, Ai (tức là Giận Dữ và Buồn Thảm); hai chân đạp lên đầu rắn Ố, Dục (tức là Ghét Bỏ và Tham Muốn). Đó là pháp tịnh tâm của ngài. 

    Kế đó ngài dùng cặp mắt ngó vô Bát Quái Đài, vẽ chữ bùa Pháp Luân Thường Chuyển, để dùng điển lực này phủ khắp từ nấc số một tới nấc số chín của Cửu Trùng Đài. 

    Khi  đó chức sắc Cửu Trùng Đài mới bắt đầu hoán đàn, nghĩa là theo thứ tự nam tả nữ hữu (từ Bát Quái Đài nhìn ra) chức sắc lớn đi trước, chức sắc nhỏ đi sau. Nam nữ đi một lượt từ nấc số một đến nấc số chín, rồi nam đi qua phải nữ đi qua trái vòng trở xuống Hiệp Thiên Đài, tức là trở xuống nấc số một. 

    Pháp Luân Thường Chuyển nghĩa là: dầu cho chơn linh nào xuống thế gian cũng phải chịu luật âm dương tạo hóa mà biến hình rồi theo con đường Đạo mà trở về ngôi xưa vị cũ, tùy theo âm chất, tùy theo công đức của mình mà an vị nơi Cực Lạc Thế Giới. Khi đó chơn linh nào không vừa với ngôi vị mình đạt được lại phải tái kiếp xuống trần mà lập công đạt vị một lần nữa. 

    Pháp hoán đàn tượng trưng một vòng mà các chơn linh đi trong càn khôn vũ trụ để lập nghiệp. Thật ra không phải một vòng mà nhiều vòng, vì đi một vòng vẫn chưa lập ngôi vị cho vừa ý mình nơi Cực Lạc Thế Giới.

    Hoán đàn xong, Hộ Pháp đứng lên trên ngai Thất Đầu Xà, dùng Gián Ma Xử vẽ bùa Ngũ Lôi trong đền Thánh để trừ tà diệt mị (tức là trấn Thần) không cho tà ma xâm nhập trong thời cúng. Hộ Pháp cứ đứng mà giữ trật tự (về mặt vô hình) như thế cho hết thời cúng. Nhưng đến dứt bài Ngọc Hoàng Kinh, Hộ Pháp lại xuất chơn thần đi gom tất cả hào quang của toàn đạo vừa xuất hiện ra đem vào Bát Quái Đài, dâng lên cho Chí Tôn để được bố hóa hồng ân rồi Hộ Pháp đem xuống trả lại cho mọi người.

    Hộ Pháp đứng trên ngai của Ngài cho đến hết thời cúng.

    Đến phần dâng tam bửu, khi dâng hoa, Hộ Pháp đưa tay trái chống nạnh, tay mặt cầm Gián Ma Xử đưa lên tượng trưng cùng toàn đạo dâng thể xác cho Đức Chí Tôn. 

    Đến phần dâng rượu, Hộ Pháp gác cây Gián Ma Xử nơi khuỷu tay, hai tay chấp lại đưa lên, cây Gián Ma Xử nằm ngang tượng trưng cùng toàn đạo dâng trí não cho Đức Chí Tôn.

    Đến phần dâng trà, Hộ Pháp chống cây Gián Ma Xử xuống, hai bàn tay úp lên cây Gián Ma Xử tượng trưng cùng toàn đạo dâng linh hồn cho Đức Chí Tôn.

    Khi xong phần này, Hộ Pháp giắc cây Gián Ma Xử lên hông phải nơi dây lịnh sắc và đứng như vậy cho hết thời cúng. 

    Tóm lại, khi có một thời cúng Tiểu Đàn hay Đại Đàn, Hộ Pháp có mấy việc phải làm:

    1. Ngồi trên ngai Thất Đầu Xà để yểm dục.

    2. Vẽ bùa Pháp Luân Thường Chuyển cho chức sắc Cửu Trùng Đài đi hoán đàn.  

    3. Trấn thần trong đền thánh cho buổi lễ được an ninh.

    4. Đến phần dâng tam bửu phải chuyển cây Gián Ma Xử ở ba  thế khác nhau.

    Dứt thời cúng thì Hộ Pháp và chức sắc Hiệp Thiên Đài vào cung đạo mà bái biệt Đức Chí Tôn và các đấng thiêng liêng. Khi trở ra là bãi đàn. 

    The Eighth Female Buddha's Messages on Pháp Luân Thường Chuyển (Hoán Đàn):

    Từ Chơn, now I'll explain to you what Pháp Luân Thường Chuyển is. There have been no explanations for that matter so far because that is Hộ Pháp's performance of esotericism. 

    After the drumbeats, the Communion Tower Dignitaries lead others into the Temple. Hộ Pháp sits on His throne and other Communion Tower dignitaries stand on their own positions. Sitting on the Seven-Head Snake Throne, Hộ Pháp performs the sacrament of Mind Calmness by putting His hands on the two snakeheads named Anger and Sorrow and stepping on another two named Hate and Desire.

    After that, He gazes at the Octagonal Tower, drawing the talisman of  Pháp Luân Thường Chuyển whose power covers the entire Nine-Level Tower. Now all dignitaries get in line (seniors first) and walk from level one to level nine in a circle until they return to their original positions. The line of female senior dignitaries is on the right and the line of male ones is on the left.

    The walk follows the talisman of Pháp Luân Thường Chuyển drawn by Hộ Pháp's eyesight and that the female line exchanges with the male line  symbolizes the Yin and Yang Law. 

    Pháp Luân Thường Chuyển means a spirit descending on the earth has to obey the divine law in order to return to their original positions in the World of Ultimate Happiness. The spirit who cannot  fulfill their religious work has to descend for another incarnation. Hoán đàn stands for the cycle in the universe a spirit has to complete to achieve their heavenly status. Actually, several cycles might need completing for an ideal heavenly position, not just one.

    Next,  Hộ Pháp stands on the Seven-Snakehead Throne and draw the talisman of Ngũ Lôi with His Gián Ma Xử to eradicate all evil in the temple. He then stands for the whole rite. After the Jade Emperor Prayer, Hộ Pháp has His spirit leave His body, collect all participants' halos and present them to God in the Octagonal Tower. God will bless them all before Hộ Pháp returns them to the participants.

    When flower offering is presented to God, Hộ Pháp stands with his left arm akimbo, raising  Gián Ma Xử with His right hand to symbolize all participants' bodies offered to God.

    When wine offering is presented to God, He places Gián Ma Xử on the elbows, join hands and raise it to symbolize all participants' minds offered to God.

    When tea offering is presented to God, He puts Gián Ma Xử straight and faces hands over its end  to symbolize all participants' souls offered to God.

    Finally, Hộ Pháp sticks Gián Ma Xử on His right hip and stands still through the ceremony.

    In short, during a Caodaist rite, Hộ Pháp performs:

    1. The Sacrament of Mind Calmness.

    2. The talisman of Pháp Luân Thường Chuyển for dignitaries to walk around the temple.

    3. The talisman of Ngũ Lôi for security.

    4. Three positions of Gián Ma Xử for the offerings.

  • Hoãn huợt

    Hoãn huợt

    Chinese: 緩活

    No need to rush.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Lộ trình còn hoãn huợt, dù có trễ ít ngày cũng chẳng hề bao.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    There is no need to rush. It's ok to delay for some days.

  • Hoạn dưỡng

    Hoạn dưỡng

    Chinese: 患養

    To attend to someone, especially a patient.

  • Hoạn đắc hoạn thất

    Hoạn đắc hoạn thất

    Chinese: 患得患失

    Being a worry wart.

  • Hoạn lộ

    Hoạn lộ

    Chinese: 宦路

    The way to a successful career. In ancient China and Vietnam, this term meant to work as a governmental official.

    Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
    Dầu hoạn lộ chưa vừa sở nguyện, 
    Dầu cửa quyền trọng tiếng chăn dân.
    Ơn cha sanh hóa ra thân,
    Ơn Thầy giáo huấn cũng gần như nhau.

    Prayer for the Late Teacher:
    Though I haven't realized my dream completely, 
    I'm recognized to be a good official already.
    Sir, you've spent lots of time teaching me. 
    That's as much as what my father gave me.
  • Hoạn vô tài, hà hoạn vô vị

    Hoạn vô tài, hà hoạn vô vị

    Chinese: 患無才何患無位

    Worry that you're not talented; not to worry that you can't have a high position.

  • Hoang đường

    Hoang đường

    Chinese: 荒唐

    Untrue, false, fictions.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gọi Thiên đường và Địa ngục là câu chuyện hoang đường.

    The Collection of Divine Messages:
    Heaven and Hell are considered false places.
  • Hoàng Thiên & Hậu Thổ

    Hoàng Thiên & Hậu Thổ

    Chinese: 皇天 & 后土

    God and earth god, that is the universe.

  • Hoàng Thiên bất phụ hảo tâm nhơn

    Hoàng Thiên bất phụ hảo tâm nhơn

    Chinese: 皇天不負好心人

    God never ignores good people.

  • Hoành phi

    Hoành phi

    Chinese: 橫扉

    A folded panel, used as a temporary wall.

  • Hoạt Phật

    Hoạt Phật

    Hoạt Phật

    Chinese: 活佛

    An incumbent Buddha.

    This term refers to the Dalai Lama, the head monk of the Gelug school of Tibetan Buddhism.

  • Hoặc thế vu dân

    Hoặc thế vu dân

    Chinese: 惑世誣民

    The same as hoặc chúng.

  • Hoằng khai Đại Đạo

    Hoằng khai Đại Đạo

    Chinese: 弘開

    To spread Caodaism the world over. 

    Niệm Hương:
    Nam mô nhứt nguyện Đại Đạo hoằng khai.

    Incense Prayer:
    I sincerely pray that Caodaism be spread all over the world.
  • Hoằng nhơn Đế Quân

    Hoằng nhơn Đế Quân

    Chinese: 弘仁帝君

    The Greatly Compassionate  King, another title for Confucius.

  • Học dã hảo

    Học dã hảo

    Chinese: 學也好

    It's good to gain more knowledge.

  • Học lễ học văn

    Học lễ học văn

    Chinese: 學禮學文

    In ancient Vietnamese culture, this phrase meant to learn how to perform a rite and to study literature. In current society, it should be understood: To learn how to behave and to gain new knowledge.

  • Học nhiên hậu tri bất túc

    Học nhiên hậu tri bất túc

    Chinese: 學然後知不足

    The more I learn, the more I realize how much I don't know. (Albert Einstein)

  • Học Viện

    Học Viện

    Chinese: 學院

    An institute.

    The Caodaist Institution of Education, one of the Nine Institutions that govern Caodaist activities.

  • Hồ điệp mộng

    Hồ điệp mộng

    Hồ điệp mộng

    Chinese: 蝴蝶

    The butterfly dream.

    Chuang Tzu, a Chinese philosopher, dreamed that he was a butterfly. 

    (See: Trang Tử).

  • Hồ giả hổ uy

    Hồ giả hổ uy

    Chinese: 狐假虎威

    A fox exploits a tiger's might (to scare other animals).

  • Hồ lô

    Hồ lô

    Hồ lô

    Chinese: 葫蘆

    A bottle gourd, a calabash.

  • Hồ thỉ

    Hồ thỉ

    Chinese: 弧矢

    Bow and arrow.

    (See: Tang bồng hồ thỉ)

  • Hồ Tiên

    Hồ Tiên

    Chinese: 壺仙

    A fairy gourd.

    Kinh Ðệ Bát cửu:
    Hồ Tiên vội rót tức thì.
    Nước Cam Lồ rửa ai bi kiếp người.

    Funeral Prayer for the Eighth Nine-Day Period:
    From the fairy gourd, right away,
    Holy Water pours and sorrow is washed away.
  • Hồ tử thố khấp

    Hồ tử thố khấp

    Chinese: 狐死兔泣

    The rabbit cries because the fox dies, i.e. birds of the same feather flock together.

    Also Thố tử hồ bi (The fox is sad because the rabbit dies).

  • Hổ lang

    Hổ lang

    Chinese: 虎狼

    The tiger and the wolf, that is the wicked.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy nói trước cho các con biết mà giữ mình, chung quanh các con, dầu xa dầu gần, Thầy đã thả một lũ hổ lang ở lộn cùng các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you should know this and be ready to defend yourselves: I (God) have let lots of tigers and wolves live around you. 
  • Hỗ sơn vân ám, Dĩ lĩnh vân mê

    Hỗ sơn vân ám, Dĩ lĩnh vân mê

    Chinese: 岵山雲暗 - 屺嶺雲迷

    Clouds cover mount Hỗ; clouds darken mount Dĩ.

    These phrases are displayed in one's father's and mother's funeral, respectively.

  • Hộ Đàn Pháp Quân

    Hộ Đàn Pháp Quân

    Hộ Đàn Pháp Quân

    Chinese: 護壇法君

    Caodaist Rite Guard.

    A special dignitary under the Communion Tower, responsible for protecting a rite from chaos and confusion. The one who is ordained as Hộ Đàn Pháp Quân will hold the position for life.

  • Hộ Pháp

    Hộ Pháp

    Chinese: 護法

    Sanskrit: Dharmapala.

    Dharma Defender, Religious Law Protector.

    Hộ Pháp is the top-ranking dignitary of Hiệp Thiên Đài (The Caodaist Communion Tower). Unlike Giáo Tông, this rank was ordained by God only once, so there is only one Hộ Pháp in Caodaism: His Holiness Hộ Pháp Phạm Công Tắc.

    It is recorded that, at midnight April 22nd 1926, God expelled the spirit of Mr Phạm Công Tắc so that the spirit of Dharmapala Buddha could enter the body. This was the unique phenomenon in Caodaist Ordinations. 

    Hộ Pháp and Thượng Phẩm were the psychics who received God's messages for the ordinations of the first Caodaist dignitaries, the establishment of Caodaism and the Caodaist Canonical Codes.

  • Hộ Pháp Phạm công Tắc (1890-1959)

    Hộ Pháp Phạm công Tắc (1890-1959)

    Hộ Pháp Phạm công Tắc (1890-1959)
    Hộ Pháp Phạm công Tắc (1890-1959)

    Mr Phạm Công Tắc was an official in the French colonial government in Vietnam. In 1925 he, together with Messrs. Cao Quỳnh Cư and Cao Hoài Sang, tried to contact the supernatural world by table tapping. It was a seance in which the psychics sat around a table, one of whose legs was shorter than the others. All psychics then faced their hands on the table surface and waited for it to tap. It was agreed that a tap was A, two taps were B, etc. At first, it took a long time to get a message, then it was possible to receive longer passages thanks to a device called Đại Ngọc Cơ (Great Jade Psychic Pen). 

    According to Caodaist history, God, through those seances, selected the first disciples, granted Caodaist Constitution and established a new religion. Mr Phạm Công Tắc was ordained as Hộ Pháp (Dharmapala Buddha) by God on April 23rd 1926 and became the most important Caodaist leader. Most of what is now Caodaism came from his leadership.

    Prominent Events in Hộ Pháp Phạm Công Tắc's Religious Career 

    In 1927, the French government transferred him to Cambodia to contain his religious activities. However, this was a chance for him to establish the Caodaist Missionary Council in Phnom Penh. 

    On November 22nd 1930, he, together with Lý Giáo Tông, signed six Caodaist Acts in order to improve Caodaist administration. On August 25th 1934 he and Lý Giáo Tông signed the Seventh and Eighth Caodaist Acts to prevent the threat of a schism. It is said that these acts help stop the then chaotic situation in Caodaism. 

    On November 19th 1934, he was ordained as the Supreme Leader of Caodaism. 

    Hộ Pháp Phạm công Tắc (1890-1959)

    In 1935, according to Nguyệt Tâm Chơn Nhơn's (an incarnation of Victor Hugo) messages, he created seven junior dignitaries of the Communion Tower. 

    In 1938, he established Caodaist Philanthropic Body with twelve ranks.

    On June 28th 1941, he was arrested and exiled to Madagascar by the French government while he was commanding the construction of the Tây Ninh Central Temple. As a result, the religion was almost dismissed. 

    In 1946, the French government had to release him because of their unfavorable situation. He resumed leading Caodaism and completed the Central Temple. 

    In 1950, under his instructions, Trí Huệ Cung, the first Meditation House, was built. 

    In 1952, he had Báo Ân Từ built to be the temporary temple for God the Mother and the Nine Female Buddhas.

    In 1954, he and Lý Giáo Tông established the Caodaist Department of Secular Dignitaries.

    In 1956, he was forced to live in exile in Cambodia because of the Ngô Đình Diệm administration's suppression. 

    He passed away in 1959.

  • Hộ Pháp Đường

    Hộ Pháp Đường

    Hộ Pháp Đường

    Chinese: 護法堂

    Hộ Pháp's office.

  • Hộ Pháp Em

    Hộ Pháp Em

    Hộ Pháp junior, the nickname for Thông Sự (Unit Law Assistant) who is a dignitary in a village. Thông Sự is said to have the same functions as those of Hộ Pháp in his village.

  • Hộ Viện

    Hộ Viện

    Chinese: 戶院

    Caodaist Deparment of Finance, one of the nine departments in Caodaist administration, is led by  a Phối Sư, responsible for all financial policies. 

  • Hộ vụ

    Hộ vụ

    Chinese: 戶務

    One of the four groups in a local Holy House, responsible for finance and property management. 

    (See: Ban Tứ Vụ)

  • Hồi dương

    Hồi dương

    Chinese: 回陽

    A short moment, during which a dying person recovers before death.

  • Hồi đầu thị ngạn

    Hồi đầu thị ngạn

    Chinese: 回頭是岸

    Returning to the right path, becoming righteous again.

  • Hồi giáo

    Hồi giáo

    Hồi giáo

    Chinese: 回敎

    The Muslim religion, based on belief in one God and revealed through Muhammad as the Prophet of Allah

  • Hồi hướng công đức

    Hồi hướng công đức

    Chinese: 回向功德

    Doing charity or religious work for someone else, i.e. doing charity or religious work but praying for transferring the results to others. 

  • Hồi loan

    Hồi loan

    Chinese: 迴鑾

    To return to where you live. (For an authority like a king, a queen, etc.)

  • Hồi môn

    Hồi môn

    Chinese: 回門

    1.  To return home.

    2.  The parents' money given to a bride before the wedding. 

  • Hồi quang phản chiếu

    Hồi quang phản chiếu

    Chinese: 回光返照

    Introspection, self-contemplation, self-examination.

  • Hồi tâm

    Hồi tâm

    Chinese: 回心

    The same as hồi đầu thị ngạn or cải tà qui chánh. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão đến gieo hột Thánh cốc nơi lòng kẻ tà tâm mong đơm bông kết quả, đặng liệu thế hồi tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    I come to sow the "holy seeds" in the minds of evil people, hoping they will return to the right way.
  • Hồi tỉnh

    Hồi tỉnh

    Chinese: 回醒

    To recover, to awake, to regain consciousness.

  • Hồi tục thế

    Hồi tục thế

    Chinese: 回俗世

    To return to the secular life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Môn đệ của Thầy, nhiều đứa muốn bỏ đạo y, ném dép cỏ, lột khăn tu mà mong hồi tục thế.

    The Collection of Divine Messages:
    Many disciples want to take off religious clothes and return to the secular life.
  • Hối cải

    Hối cải

    Chinese: 悔改

    To make amends, to repent, to remorse.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hối cải tu thân phải giữ lời.

    The Collection of Divine Messages:
    Remember to make amends as you promised.
  • Hối chi bất cập

    Hối chi bất cập

    Chinese: 悔之不及

    It is too late to remorse.

  • Hối ngộ

    Hối ngộ

    Chinese: 悔悟

    The same as hối cải.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vui lòng thấy nhơn sanh hối ngộ.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am glad to see people repent.
  • Hối sóc

    Hối sóc

    Chinese: 晦朔

    The last and first day of the lunar month.

  • Hội ẩm

    Hội ẩm

    Chinese: 會飲

    Drinking alcohol in a party.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Rượu cúc Bàn Đào chờ hội ẩm.

    The Collection of Divine Messages:
    The apricot party is waiting for you with very good wine.
  • Hội Công Đồng

    Hội Công Đồng

    Chinese: 會公同

    Caodaist Discipline Council.

    Tân Luật của Đạo Cao Đài. Điều thứ 27:

    "Như phạm tội trọng hay là tái phạm thì phải đệ lên cho Hội Công Đồng phán đoán. Hội ấy, một vị Đầu Sư hay là Phối Sư phái mình làm đầu và có hai vị Chức sắc hai phái kia nghị án. Hội nầy được quyền trục xuất."

    Caodaist Canonical Codes. Article 27:

    "A serious law violator or a backslider will be judged by Caodaist Discipline Council. This council is led by a Đầu Sư or Phối Sư of the same stem with two dignitaries of the other stems. This council can rule that the guilty person be expelled." 

    This council is in charge of the cases from believers to Lễ Sanh. Higher dignitaries will be judged by the Three-Religion Court.

  • Hội diện

    Hội diện

    Chinese: 會面

    To see or meet someone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu biết ăn năn trở bước lại nơi đường sáng sủa, giồi tâm trau đức đặng đến hội diện cùng Thầy, thì mới đạt địa vị thanh cao trong buổi chung qui đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, if you are remorseful and choose to return to the right path to see Me, you can have a high heavenly status after death.
  • Hội hàng chư linh

    Hội hàng chư linh

    Chinese: 會行諸靈

    Having a meeting with deities.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Tiệc hồng đã dọn sẵn sàng,
    Chơn thần khá đến hội hàng chư linh.

    Funeral Prayers for the Second Nine-Day Period:
    A great feast is ready,
    Please go there to meet all deities.
  • Hội hiệp

    Hội hiệp

    Chinese: 會合

    To gather, to get together, to assemble.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy lấy làm vui mà trông thấy các con hội hiệp nhau đêm nay mà tỏ lòng thành kính.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am delighted to see you assemble tonight to worship Me.
  • Hội Quyền Vạn Linh

    Hội Quyền Vạn Linh

    Chinese: 會權萬靈

    According to Caodaist Canonical Codes, the administrative powers are patterned on the trias politica  principle, in other words, there are three branches:

    1. Legislature or Hội Quyền Vạn Linh.

    2. Executive or Cửu Trùng Đài.

    3. Judiciary or Hiệp Thiên Đài.

    Hội Quyền Vạn Linh or Caodaist Legislature 

    Hội Quyền Vạn Linh (literally translated the Congress of General Spirit Power) is the Caodaist Legislature. This organization includes three levels:

    1. HỘI NHƠN SANH, the Congress of Humans, is composed of representatives of Caodaist believers and dignitaries such as Thông Sự, Phó Trị Sư, Chánh Trị Sự and Lễ Sanh.

    2. HỘI THÁNH, the Congress of Dignitaries, consists of all Giáo Hữu, Giáo Sư and  Phối Sư under the Caodaist Nine-Level Tower.

    3. THƯỢNG HỘI, the Supreme Congress is made up of Caodaist seniors like Đầu Sư, Chưởng Pháp, Giáo Tông, Hộ Pháp, Thượng Phẩm, and Thượng Sanh.

    A decision that has been approved by the three councils will be the most powerful in Caodaism. It is said to be as powerful as God's power.

  • Hội nguơn

    Hội nguơn

    Chinese: 會元

    The beginning of a new period of time. According to His Holiness Phạm Hộ Pháp, a Chuyển is composed of three Nguơn, 12,000 years each, which are Thượng nguơn, Trung nguơn, and Hạ nguơn. It is the end of Hạ nguơn now and the beginning of a new Thượng nguơn again. Therefore, the current time is called Hội ngươn. For example, Hội nguơn hữu Chí Linh huấn chúng. (At the beginning of the new ngươn, God comes to teach the doctrine.)

  • Hội Nguơn Thiên

    Hội Nguơn Thiên

    Chinese: 會元天

    Hội Nguơn Thiên, the Eleventh Heaven, is between Hư Vô Thiên and Hỗn Nguơn Thiên as explained in Maitreya Prayer.

    (See: Vũ Trụ quan)

  • Hội Nhơn Sanh

    Hội Nhơn Sanh

    Chinese: 會人生

    The Council of Humans, one of the three councils forming Quyền Vạn Linh, which has the responsibility to make laws for Caodaism, monitor the Caodaist Executive Body and find out the good way to develop the religion. It operates according to an act signed by Hộ Pháp on December 22nd 1934. 

  • Hội Thánh

    Hội Thánh

    Chinese: 會聖

    There are many organizations called Hội Thánh in Caodaism.

    1. The Council of Dignitaries, one of the three councils of Hội Quyền Vạn Linh, the Caodaist Legislature. This council includes all Giáo Hữu, Giáo Sư and  Phối Sư under the Caodaist Nine-Level Tower.

    2. Hội Thánh Đạo Cao Đài or Hội Thánh Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ, the Caodaist Sacerdotal Council, including all Caodaist dignitaries under Giáo Tông.

    2. Hội Thánh Cửu Trùng Đài, the Caodaist Sacerdotal Council of the Executive Body, including the dignitaries from Giáo Hữu to Giáo Tông.

    2. Hội Thánh Hiệp Thiên Đài, the Caodaist Sacerdotal Council of the Judiciary Body, including the dignitaries from Truyền Trạng to Hộ Pháp.

    3. Hội Thánh Phước Thiện, the Caodaist Sacerdotal Council of the Philanthropic Body, including dignitaries from Chí Thiện to .

    4. Hội Thánh Ngoại Giáo, the Caodaist Missionary Council. 

    5. Hội Thánh Hàm Phong, the Caodaist Honorary Sacerdotal Council. 

    6. Hội Thánh Đường Nhơn, the Caodaist Chinese Sacerdotal Council.

  • Hội Thánh Em

    Hội Thánh Em

    The Sacerdotal Council Junior, a nickname for the Caodaist Administrative Unit in a village. This unit is led by a Chánh Trị Sự, nicknamed Đầu Sư Junior, who has the same authority as a Đầu Sư in his village. In addition, there are a Phó Trị Sự (nicknamed Giáo Tông Junior) and a Thông Sự (nicknamed Hộ Pháp Junior).

  • Hội Thánh Ngoại Giáo

    Hội Thánh Ngoại Giáo

    Hội Thánh Ngoại Giáo

    Chinese: 會聖外敎

    The Caodaist Missionary Council, established by Hộ Pháp in Phnom Penh, Cambodia in 1927. This organization is believed to be led by Chưởng Đạo Nguyệt Tâm Chơn Nhơn (Vitor Hugo in an incarnation). However, in a seance in Phnom Penh on September 17th 1956 he was said to have resigned his directorship and dismissed the Council because of some dignitaries' disloyalty. 

    On August 1st 1973, the Caodaist Missionary Council was reestablished by Hiến Pháp Trương Hữu Đức and  Bảo Đạo Hồ Tấn Khoa was assigned to be the temporary director of the council.

  • Hội Yến Diêu Trì Cung

    Hội Yến Diêu Trì Cung

    Hội Yến Diêu Trì Cung

    Chinese: 會宴瑤池宮

    The Gem Pond Banquet.

    HISTORY 

    Before Caodaist inauguration, Messrs. Cao Quỳnh Cư, Phạm Công Tắc and Cao Hoài Sang were  told to treat God the Mother and the nine Female Buddhas to a vegetarian dinner. This was the first time they were shown how to use the Psychic Pen to contact the supernatural world. This pen accelerated the way they received divine messages, which led to the more important messages later. The event is now commemorated by all Caodaists through an annual ceremony called The Gem Pond Banquet. 

    SIGNIFICANCE 

    Thuyết đạo của Hộ Pháp ngày 15-8-Kỷ Sửu (dl 6-10-1949):

    "Toàn thể Thánh thể của Đức Chí Tôn là con cái của Ngài ráng để ý cho lắm. Từ khi Đạo bị bế, Ngọc Hư Cung bác luật, Cực Lạc Thế giới thì đóng cửa, nên chúng sanh toàn cả Càn khôn Vũ trụ có tu mà thành rất ít, bởi phương pháp khó khăn lắm, muốn đạt pháp thì không phải dễ.

    Cổ pháp định cho các chơn hồn về nơi DTC hưởng được Hội Yến Bàn Đào, tức nhiên hưởng được Hội Yến Diêu Trì, ăn được quả Đào Tiên, uống được Tiên tửu, mới nhập vô cảnh TLHS gọi là Nhập Tịch. Ôi thôi! Từ thử đến giờ có ai đặng hưởng, nếu có đặng hưởng thì cũng một phần rất ít.

    Giờ phút nầy, Đức Chí Tôn quyết định tận độ con cái của Ngài, thay vì Bí Pháp ấy độ con cái của Ngài về nơi Kim Bàn Phật Mẫu đặng hưởng đặc ân thiêng liêng của Đức Chí Tôn. Đức Chí Tôn buộc Phật Mẫu phải đến tại thế gian nầy để Bí Pháp Hội Yến Diêu Trì tại cửa Đạo nầy cho con cái của Ngài giải thoát. Ấy là Bí Pháp thiêng liêng, duy có tay Ngài (Đức Chí Tôn) định pháp ấy mới đặng".

    Hộ Pháp's Sermon, October 6th 1949:

    Hội Yến Diêu Trì Cung

    "All Caodaist dignitaries and followers should pay lots of attention to the significance of the ceremony. Since  Đạo (Tao) was closed, Ngọc Hư Cung rejected divine law and Cực Lạc Thế giới (the World of Ultimate Bliss) was shut down, very few priests have attained their religious goal because of the extremely challenging strategy.

    According the ancient divine law called Nhập Tịch (Entry Ceremony), the spirits who returned to Diêu Trì Cung (the Gem Pond Palace) and enjoyed heavenly apricot and wine in Hội Yến Bàn Đào (the Banquet of Apricot) could enter Cảnh Thiêng Liêng Hằng Sống (the Eternity). Alas! Hardly any spirits have been able to achieve that so far.

    Nowadays, God chooses to save all of His children, so He makes God the Mother display the  esoteric dharma of Hội Yến Diêu Trì in the earthly world so that His children can be saved, not to wait until returning to Diêu Trì Cung. Only God can do that!"

  • Hôn định thần tỉnh

    Hôn định thần tỉnh

    Chinese:  昏定晨省

    Seeing if parents can sleep well and seeing if they're fine the next morning. The phrase implies a pious child's duty in the past Vietnamese society.

  • Hôn nhân & Hôn lễ

    Hôn nhân & Hôn lễ

    Chinese: 婚姻 & 婚禮

    Marriage & Wedding.  

    Caodaists follow the procedures in Quan Hôn Tang Lễ (Caodaist Rites), published by the Caodaist Sacerdotal Council:

    They have to choose a Caodaist partner. 

    They have to post a notice at the local Holy House 8 days before the wedding.

    The wedding should be held in a Holy House.

    A male Caodaist is not allowed to have a concubine without his wife's agreement.

    Divorce is not allowed in Caodaism.

  • Hôn phối & Hành pháp Hôn phối

    Hôn phối & Hành pháp Hôn phối

    Chinese: 婚配 & 行法婚配

    Marriage & the performance of the marriage sacrament. 

    A Caodaist dignitary, usually Giáo Sư or Phối Sư in the central Temple, is responsible for the performance of the marriage sacrament for a newlywed couple, who must be over 18 years old and be officially Caodaist believers.  

  • Hôn thơ (Hôn thú)

    Hôn thơ (Hôn thú)

    Chinese: 婚書 - 婚娶

    Marriage Certificate.

  • Hồn bất phụ thể

    Hồn bất phụ thể

    Chinese: 魂不附體

    The state when a spirit leaves a body (literally translated), i.e. to pass out because of an extreme fear.

  • Hồn phách  (hồn vía)

    Hồn phách  (hồn vía)

    Chinese: 魂 魄

    * 1: According to Caodaism, the phrase refers to chơn linh and chơn thần, i.e. the soul and the astral body. 

    Kinh Khi Đi Ngủ:
    Trong giấc mộng nghỉ yên hồn phách,
    Đấng thiêng liêng năng mách bảo giùm.

    Prayer before sleep:
    While sleeping, rest your soul and astral body,
    Deities will tell you what to do daily.

    2: Sometimes, the phrase refers to chơn linh and chơn tinh, i.e. the soul and the physical body.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thủ cơ hay là chấp bút, phải để cho thần, tâm tịnh mới xuất chơn thần ra khỏi phách đặng đến hầu Thầy nghe dạy.

    The Collection of Divine Messages:
    While using the psychic pen or doing automatic writing, you have to silence your mind. When your mind becomes calm enough, your astral body will leave the body to see Me and listen to My instructions.
  • Hỗn độn sơ khai

    Hỗn độn sơ khai

    Chinese: 混沌初開

    The primordial chaos, the state preceding the creation of the universe.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Kể từ Hỗn độn sơ khai,
    Chí Tôn hạ chỉ trước Đài Linh Tiêu.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    In the primordial chaos 
    God issued a decree at the Tower of Sacred Space.
  • Hỗn mang

    Hỗn mang

    Chinese: 混芒

    The same as Hỗn độn sơ khai and Hỗn độn.

  • Hỗn nguyên (Hỗn nguơn)

    Hỗn nguyên (Hỗn nguơn)

    Chinese: 混元

    The same as Hỗn độn sơ khai, Hỗn mang.

  • Hồng cấu (Hồng trần)

    Hồng cấu (Hồng trần)

    Chinese: 紅垢 - 紅塵

    The earth, the world.

  • Hồng chung

    Hồng chung

    Hồng chung

    Chinese: 洪鍾

    The big bell in a Caodaist Holy House.

  • Hồng hoang (Hồng mông)

    Hồng hoang (Hồng mông)

    Chinese: 洪荒 - 洪蒙

    The same as Hỗn độn sơ khai, Hỗn mang.

  • Hồng hộc (hộc hồng)

    Hồng hộc (hộc hồng)

    Chinese: 鴻鵠

    The two kinds of large wild birds that can fly high and far. The term refers to high-flyers.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Có hiệp đem đường nẻo mới thông,
    Phân chia cội đạo uổng vun trồng.
    Quanh đường chớ cậy chơn Kỳ ký.
    Ngược gió tài chi sức hộc hồng.

    The Collection of Divine Messages:
    Together you can overcome any difficulties,
    But separately you will fail easily.
    Don't be too proud of your talent,
    Cause failures always come from arrogance.
  • Hồng nhan

    Hồng nhan

    Chinese: 紅顏

    A beautiful woman.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái kiếp hồng nhan kiếp đọa đày, 
    Phải làm cho gái hóa ra trai
    Linh oai vẻ ngọc là gươm sắc,
    Mềm mỏng hình hoa ấy phép tài
    Phòng tía cất thành hình thổ võ, 
    Cung loan lập giống dạng Cao Ðài. 
    Muốn đi cho tận trường sanh địa, 
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài

    The Collection of Divine Messages:
    As a woman, your life is full of things to feel bad about.
    So don't hesitate to change the situation right now.
    Your beauty now a divinely powerful sword;
    Your slender figure a feat of magic and more.
    Your room should resemble the battlefield against evil.
    Your house should be like the Holy House for angels.
    To come back to Heaven without any stopovers,
    Change high heels into priest's straw sandals forever.
  • Hồng oai & Hồng từ

    Hồng oai & Hồng từ

    Chinese: 洪威 & 洪慈

    The majesty and compassion (of God).

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Hồng oai hồng từ, 
    Vô cực vô thượng.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The majesty and compassion of God are so great.
    God is the infinite and the highest.
  • Hồng phạm cửu trù

    Hồng phạm cửu trù

    Chinese: 洪範九疇

    The Nine Great Categories.  

    Legend has it that Chinese pre-historic Emperor Yu looked at the shell of a magical turtle and invented The Lo Shu Square or the Nine Hall Diagram. He then deduced from it The Nine Great Categories that helped rule a nation.

  • Hồng Quân

    Hồng Quân

    Chinese: 洪鈞

    The Creator, the Jade Emperor, the King of Heaven, God.

    Kinh Hôn Phối: 
    Ở trước mắt Hồng Quân định phận.
    Đạo vợ chồng đã xứng nợ duyên. 

    Marriage Prayer:
    As predetermined by God,
    You are a perfect match for good.
  • Hồng Quân Lão Tổ

    Hồng Quân Lão Tổ

    Chinese: 洪鈞老祖

    Another name for God from Taoism. The same as Hồng Quân.

  • Hồng thủy

    Hồng thủy

    Hồng thủy

    Chinese: 洪水

    The Great Flood.

    According to chapters 6–9 in the Book of Genesis, in the Bible, because of humanity's misdeeds, God intended to return the Earth to its pre-Creation state by the Great Flood. Thus, God told Noah to build an ark for his family and two of every kind of animal. After the Flood, God remade the earth using the microcosm of Noah's ark. 

  • Hớn rước Diêu Trì

    Hớn rước Diêu Trì

    Emperor Wu of Han received God the Mother and the Nine Female Buddhas. 

    (See: Diêu Trì Kim Mẫu)

    Kinh Khi Về:
    Những nhớ bước động đào buổi trước, 
    Những nhớ khi Hớn rước Diêu Trì.
    Găn Ta Ca, đỡ bước đi,
    Ra thành Phật Tổ gặp kỳ ly cung.

    Prayer before leaving:
    There are religious stories I always remember 
    Like Emperor Wu of Han received God the Mother,
    Or Kantaka, a horse, was a very useful helper
    When Prince Siddhartha left the Royal Palace for a remote corner.
  • Hớn Thọ Đình Hầu

    Hớn Thọ Đình Hầu

    Hớn Thọ Đình Hầu

    Chinese: 漢壽廷侯

    The title of Guan Yu (died 220), a general serving under the warlord Liu Bei in the late Eastern Han dynasty, China. In Caodaism, he is one of the Three Heavenly Governors, who represent the three religions (Buddism, Taoism and Confucianism) in the Third Amnesty.

  • Hủ nho

    Hủ nho

    Hủ nho

    Chinese: 腐儒

    A narrow-minded scholar. (In ancient China or Vietnam)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lễ Nhạc chẳng hoàn toàn, nhiều đứa cậy tài học giỏi, lượm lặt sách xả rác hủ nho, mong bài bác đặng vinh mặt.

    The Collection of Divine Messages:
    Despite their little knowledge, some arrogant and narrow-minded disciples, tried to criticize others in order to show off their talents.  
  • Huấn chúng

    Huấn chúng

    Chinese: 訓眾

    To teach people something.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hội ngươn hữu Chí Linh huấn chúng.
    Đại Long Hoa nhơn chủng hòa ki (cơ).

    Prayer to God the Mother:
    In the third Amnesty, God comes to teach the doctrine.
    In the time of Long Hoa Council, humans show accord in feeling.
  • Huấn dụ

    Huấn dụ

    Chinese: 訓誘

    To teach, instruct or give orders to someone.

  • Huấn đạo bất nghiêm, sư chi đọa

    Huấn đạo bất nghiêm, sư chi đọa

    Chinese: 訓導不嚴師之惰

    Giving bad instructions, a teacher is accused of being lazy.

  • Huấn hôn

    Huấn hôn

    Chinese: 訓婚

    Instructions to newlyweds.

    In a Caodaist wedding, a senior dignitary usually gives necessary instructions to the newlyweds on several areas of life. 

  • Huấn từ

    Huấn từ

    Chinese: 訓詞

    The speech giving advice from a senior dignitary.

  • Huệ

    Huệ

    Chinese: 慧

    Wisdom or enlightenment, the target all priests want to achieve. 

    Sankrit: Prajnâ. Vietnamese southerners spell Huệ; Vietnamese northerners spell Tuệ.

  • Huệ chiếu

    Huệ chiếu

    Chinese: 惠照

    Granting a favor to someone.

    Bài Dâng Rượu:
    Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh.
    Thành kỉnh trường xuân chước tửu quỳnh.

    Wine Offering Stanza:
    May God bless us in the Holy House! 
    We solemnly present precious wine to you.
  • Huệ duyên

    Huệ duyên

    Chinese: 惠緣

    Having a great chance, being lucky to have something.

    Bài Dâng Hoa:
    Đệ tử mừng nay hữu huệ duyên.
    Năm sắc hoa tươi xin kỉnh lễ.

    Flower Offering Stanza:
    We disciples are so happy to have a great chance. 
    We solemnly present flowers of five colors then.
  • Huệ đăng

    Huệ đăng

    Chinese: 慧燈

    A light of wisdom. 

    Kinh Phật Giáo:
    Huệ đăng bất diệt, chiếu tam thập lục Thiên chi quang minh.
    Đạo pháp trường lưu, khai cửu thập nhị tào chi mê muội.

    Buddhism Prayer:
    The eternal light of wisdom illuminates 36 Heavens.
    The infinite dharma wakens 9.2 million confused heavenly spirits.
  • Huệ khiếu

    Huệ khiếu

    Chinese: 慧竅

    The opening of wisdom.

    (See: Huyền Quan Khiếu)

  • Huệ kiếm

    Huệ kiếm

    Chinese: 慧劍

    The sword of wisdom.

    The wisdom achieved by a person is regarded as a sword, which can be used to cut off human sorrow. 

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
    Dứt tan sự thế, nợ trần từ đây.

    Initial Funeral Prayer:
    The sword of wisdom is drawn, 
    Then all worldly stuff is cut off from now on.
  • Huệ lan

    Huệ lan

    Chinese: 蕙蘭

    Lilies and orchids.

    These flowers refer to a righteous person, a virtuous girl or a couple of best friends.

  • Huệ Mạng Kim Tiên (Huệ Mạng Trường Phan)

    Huệ Mạng Kim Tiên (Huệ Mạng Trường Phan)

    Chinese: 慧命金仙

    The divine title of Ông Đạo Nhỏ (the small priest), who attained enlightenment in Linh Sơn Động (Holy Mount Cave), Mount  Bà Đen, Tây Ninh, Vietnam.

    He is said to have been a small Buddhist monk (dharma name: Tánh Thiền) who used to do  charity work by providing drinking water for pagoda visitors. He was unknown until a divine message from a Caodaist seance revealed what he had been. It was then that people realized he had passed away. In several other Caodaist seances, he gave some divine messages. 

    God's message about Huệ Mạng Kim Tiên:

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Nguyên từ buổi bế Đạo, tuy chánh pháp ra cũ mặc dầu, chớ kỳ trung thọ đắc kỳ truyền. Luật lệ tuy cũ chớ Đạo vẫn như nhiên. Do công đức mà đắc đạo cùng chăng.
    Nhưng mà có một điều là Ngọc Hư Cung bác luật, Lôi Âm Tự phá cổ, nên tu nhiều mà thành ít.
    Vì vậy mà các con coi thử lại, từ 2000 năm nay, bên Á Đông nầy đã đặng bao nhiêu Tiên, Phật. Các con duy biết có một mình Huệ Mạng Kim Tiên mà thôi."

    The Collection of Divine Messages:
    "Since Tao was closed, despite outdated laws, Tao has remained unchanged: It is a person's merit that decides whether he/she achieves enlightenment. The trouble is Ngọc Hư Cung and Lôi Âm Tự nullified all ancient laws, so very few people achieved enlightenment out of lots of priests. That is why, for 2000 years, hardly any Asians have become  Saints and Buddhas. Huệ Mạng Kim Tiên is a rare exception."

    HUỆ MẠNG KIM TIÊN giáng cơ

    "Thật Bần đạo chẳng phải người Việt hoặc một chủng sắc văn minh, nhưng nhờ được chí hy sinh tầm phương cứu khổ cho toàn bổn dân đến cơ thoát khổ, chẳng tưởng hư danh, không màng tư lợi, nhờ đó mà đắc quả.

    Bạch: - Ngài là Đức Huệ Mạng Kim Tiên phải chăng?

    - Phải. Mừng đã hiểu được Bần đạo. Nhân lúc Việt chủng lâm nàn, Bần đạo khuyên mấy em nên nhớ danh đề trên bóng cờ cứu khổ, chớ xao lãng. Nên nhìn đời giả tạm, chỉ tưởng mảnh hình hài là của Chí Linh cho Vạn linh, rồi nhớ đến con đường hằng sống. Cười .... Bần đạo nói tiếng Việt coi không suông, nhưng không sao.... Cười...."

    HUỆ MẠNG KIM TIÊN's divine message:

    "I am not Vietnamese nor belong to any other highly civilized races, but I could attain enlightenment thanks to the fact that I sacrificed fame and fortune for finding out the way to save all of my people.

    Question: Are you  Huệ Mạng Kim Tiên, sir?

    Yes. Glad you know me. Now that the Vietnamese are in trouble, I advise you to remember salvation is the most important. You'd better know worldly life is fake, consider yourself is for everyone and always think of the eternal path. (Laughing) I can't speak Vietnamese well enough, but that doesn't matter much (Laughing)".

  • Huệ nhãn

    Huệ nhãn

    Huệ nhãn

    Chinese: 慧眼

    The celestial vision, one of the six miraculous powers a Buddha gets after he achieves nirvana. This power is believed to allow him to see what ordinary people can't see.

  • Huệ quang

    Huệ quang

    Chinese: 慧光

    Light of wisdom. The same as Huệ đăng. 

  • Huệ trạch

    Huệ trạch

    Chinese: 惠澤

    Kindness, favor, grace.

    Kinh Tiên giáo:
    Đa thi huệ trạch, 
    Vô lượng độ nhơn.

    Taoism Prayer:
    A lot of kindness has been granted to man.
    And countless beings have been saved since then.
  • Hung hoang

    Hung hoang

    Chinese: 凶荒

    Ferocious, aggressive.

    Kinh Sám Hối:
    Lại có kẻ hung hoang ác nghiệt,
    Cướp giựt rồi chém giết mạng người.

    Remorse Prayer:
    Some people are so cruel and aggressive 
    That they rob and kill others mercilessly.
  • Huờn hồn

    Huờn hồn

    Chinese: 還魂

    Returning the soul to someone.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Huờn hồn chuyển đọa vi thăng.

    Prayer to God the Mother:
    God the Mother returns your soul 
    So that you can go to Heaven instead of Hell.
  • Huờn hư

    Huờn hư

    Chinese: 還虛

    Returning to nothingness.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Cung Trí Giác trụ tinh thần,
    Huờn hư mầu nhiệm thoát trần đăng Tiên.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-Day Period:
    Spirits concentrate and prepare themselves in the Palace of Awakening. 
    They then magically return to nothingness and ascend to Heaven.
  • Huờn nguyên chơn thần

    Huờn nguyên chơn thần

    Chinese: 還原眞神

    Returning Chơn thần (the soul) to someone. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phẩm vị Thần Thánh Tiên Phật, từ ngày bị bế Đạo, thì luật lệ hỡi còn nguyên, luyện pháp chẳng đổi, song Thiên đình mỗi phen đánh tản Thần, không cho hiệp cùng Tinh, Khí. Thầy đến đặng huờn nguyên chơn thần cho các con đắc đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    To achieve a heavenly title such as angel, saint, immortal and buddha, the same old rules have been followed since Tao was closed. However, Heaven kept preventing Thần (soul) from uniting with Tinh (body) and Khí (mind), so it has been  impossible for people to achieve enlightenment. Now I (God) come to return Chơn thần (soul) to you in order that you can attain the ultimate wisdom.
  • Huờn xá lợi

    Huờn xá lợi

    Huờn xá lợi

    Chinese: 丸舍利

    The relics of the Buddha. The term refers to crystal-like bead-shaped objects that are purportedly found among the cremated ashes of the Buddha. These relics are usually worshipped in Buddhist pagodas.

    Kinh Hạ Huyệt:
    Ngó Cực Lạc theo huờn xá lợi.
    Cửu trùng thiên mở lối qui nguyên.

    Burial Prayer:
    Follow the Buddha to the World of Ultimate Bliss.
    The door to the Nine Heavens opens for all spirits.
  • Huy lụy

    Huy lụy

    Chinese: 揮淚

    To cry, weep, shed tears.

    This term is used to end a eulogy. 

  • Hủy báng

    Hủy báng

    Chinese: 毀謗

    To condemn, criticize, defame, speak ill off.

  • Hủy phá tiêu diệt

    Hủy phá tiêu diệt

    Chinese: 毀破消滅

    To destroy, demolish, eliminate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thời kỳ mạt pháp nầy khiến mới có Tam Kỳ Phổ Độ, các sự hữu hình phải hủy phá tiêu diệt.

    The Collection of Divine Messages:
    Because of the ebb of religious fervor, the Third Salvation is launched and all material will be destroyed.
  • Huyên đường

    Huyên đường

    Chinese: 萱堂

    A grass house, referring to a beloved mother.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Thương những thuở huyên đường ôm ấp.

    Prayer for a late sibling:
    I miss when we were loved by our mother.
  • Huyền công

    Huyền công

    Chinese: 玄功

    Thaumaturgy, magic.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Đắc văn sách thông thiên định địa.
    Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân.

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    Understanding the scriptures, the spirit becomes knowledgeable amazingly. 
    With miraculous magics, he can transform into various bodies.
  • Huyền đồng

    Huyền đồng

    Chinese: 玄同

    The state of a person who is believed to be able to commune with the universe. 

  • Huyền học (Huyền môn)

    Huyền học (Huyền môn)

    Chinese: 玄學  (玄門)

    Occultism or supernaturalism. 

    The belief in and study of mysterious supernatural powers, especially with the aim of controlling them.

  • Huyền phạm

    Huyền phạm

    Chinese: 玄範

    Very powerful divine law.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Càn kiện cao minh, vạn loại thiện ác tất kiến.
    Huyền phạm quảng đại, nhứt toán họa phước lập phân. 

    Prayer to God:
    God is so judicious and wise, seeing both good and evil ones.
    Divine law is so powerful, distinguishing between fortune and misfortune at once.
  • Huyền pháp

    Huyền pháp

    Chinese: 玄法

    Powerful magics.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Đã thấy đủ Thiên đình huyền pháp.
    Cổi giác thân lên đạp ngân kiều.

    Funeral Prayer for the Second Nine-day Period:
    After witnessing God's mighty magics. 
    Leaving the physical body, the spirit crosses the river Ngân bridge.
  • Huyền Quan Khiếu

    Huyền Quan Khiếu

    Chinese: 玄關竅

    Huyền Quan khiếu, also Huệ Quang Khiếu, Huyền khiếu, Tổ khiếu, Thượng đan điền, Thiên môn and  Côn lôn đảnh, is an opening, through which a spirit leaves and enters the body, according to Caodaist Esoteric Practice.

    The Eighth Female Buddha's Teachings on Esoteric Practice:

    As mentioned earlier, a human head is inside a skull that protects a brain. The skull top is called mỏ ác (fontanel), beneath which is Nê Hườn Cung. Below the forehead is the eyes, between which is Huệ Quang Khiếu. Nê Hườn Cung and Huệ Quang Khiếu are invisible, so they cannot be studied by current anatomy.

    Huệ Quang Khiếu is the third eye, which will be opened when you have converted Khí (mind) into Thần (soul). According to Buddhism, you have then obtained the six miraculous powers or the spiritual enlightenment when you reach this stage. This stage, however, is only the result of the second stage: converting Khí into Thần in Caodaist  esotericism. You have to complete the last stage: converting Thần back to Hư - that is, your Chơn Thần (soul) travels everywhere in the universe.

  • Huyền Thiên

    Huyền Thiên

    Chinese: 玄天

    God the Mother.

    Also: Cửu Thiên Huyền Nữ, Đức Phật Mẫu.

  • Huyền vi

    Huyền vi

    Chinese: 玄微

    Too tiny and mysterious to realize. This term refers to God's power. 

  • Huyễn thân

    Huyễn thân

    Chinese: 幻身

    The illusory body, i.e. the physical body. 

  • Huyết mạch đồng môn

    Huyết mạch đồng môn

    Chinese: 血脈同門

    The siblings who practice the same religion.

  • Huynh đệ như thủ túc

    Huynh đệ như thủ túc

    Chinese: 兄弟如手足

    Siblings are like arms and legs, i.e. the relationship between siblings is so close and important.

  • Huynh trưởng

    Huynh trưởng

    Chinese: 兄長

    The eldest brother, the elder, a senior.

  • Huỳnh đạo

    Huỳnh đạo

    Chinese: 黃道

    Yellow religion (literally translated), that is the true religion.

    (See: Thiên khai Huỳnh đạo)

  • Huỳnh Kim Khuyết

    Huỳnh Kim Khuyết

    Chinese: 黃金闕

    The Royal Golden Gate, the entrance to the palace of the Jade Emperor (God).

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Diệu diệu Huỳnh Kim Khuyết,
    Nguy nguy Bạch Ngọc Kinh.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The Royal Golden Gate is dazzlingly impressive.
    The White Jade Palace is so huge.
  • Huỳnh Lão (Hoàng Lão)

    Huỳnh Lão (Hoàng Lão)

    Chinese: 黃老

    1. Lao-zi - Chinese philosopher regarded as the founder of Taoism (6th century BC). Also: Lao-tse, Lao-tzu

    2. God.

    Đức Phạm Hộ Pháp thuyết đạo:
    Bát hồn vận chuyển ca Huỳnh Lão,
    Vạn vật đồng thinh niệm Chí Tôn.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Eight traveling categories of spirits glorify God.
    And all living beings pray to God.
  • Huỳnh lương mộng

    Huỳnh lương mộng

    Chinese: 黃粱夢

    The yellow millet dream. This phrase implies fame and fortune in life is like a short dream.

  • Huỳnh tuyền (Hoàng tuyền)

    Huỳnh tuyền (Hoàng tuyền)

    Chinese: 黃泉

    The yellow spring, i.e. the world of the dead.

  • Hư không (Hư Vô)

    Hư không (Hư Vô)

    Chinese: 虛空

    Nullity, void, nothingness, nihility.

  • Hư linh

    Hư linh

    Chinese: 虛靈

    Sacred nothingness,i.e. Heaven.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Xin có tưởng ruột rà máu mủ.
    Cõi Hư linh bao phủ ân hồng.

    Prayer for late parents:
    Please, for your children,
    Keep staying there, in Heaven.
  • Hư sanh

    Hư sanh

    Chinese: 虛生

    1. A useless life. The same as  Dư sanh (sống thừa).

    2. A human life, also called a fake life because it does not last long. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Thầy cũng buồn lòng mà thấy bầy con lao nhao lố nhố lặn hụp chìm đắm giữa cõi hư sanh nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am so sad to see you busily struggling with your fake worldly life.
  • Hư trương thanh thế

    Hư trương thanh thế

    Chinese: 虛張聲勢

    To show off a hyperbolic fame or power.

  • Hư Vô chi Khí

    Hư Vô chi Khí

    Chinese: 虛無之氣

    The primordial gas that exists before God's creation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hư Vô chi Khí sanh có một Thầy. Còn mấy Đấng Thầy kể đó, ai sanh? Ấy là Đạo. Các con nên biết. Nếu không có Thầy thì không có chi trong CKTG nầy, mà nếu không có Hư Vô chi Khí thì không có Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I originated in the primordial gas. Do you know where the deities I told you about came from? You should know that is Tao. Without Me, there would be nothing in the universe and without the primordial gas I wouldn't come into existence.
  • Hư Vô tịch diệt

    Hư Vô tịch diệt

    Chinese: 虛無寂滅

    Nirvana, Heaven, paradise.

    The world where the cycle of reincarnation ends, and so do suffering and desire. This is the final goal of those who practice a religion, especially Buddhism and Hinduism.

  • Hứa nhập, Khai môn

    Hứa nhập, Khai môn

    Chinese: 許入 - 開門

    Admittance is granted.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh là gì? Dầu cho trẻ con trong bụng cũng phải độ, sao các con lại đuổi thiện nam tín nữ? Hứa nhập, khai môn.

    The Collection of Divine Messages:
    What does "Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh" mean, disciples? That means everyone should be saved, even an unborn baby. Why do you drive people away? Open the door and let them in.
  • Hưng & Bái

    Hưng & Bái

    Chinese: 興 & 拜

    The orders sung out by a presenter for people to kowtow and stop doing so in a Caodaist rite.

    Bái: kowtow. Hưng: stop.

  • Hưng bình thân

    Hưng bình thân

    Chinese: 興平身

    The order for people to stop kowtowing and stand up at the end of  a Caodaist rite.

  • Hưng vong

    Hưng vong

    Chinese: 興亡

    Success and failure, win and loss.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nước có trị loạn, đời có hưng vong, thì Đạo tất có dùn thẳng quanh co.

    The Collection of Divine Messages:
    There are consecutive times of peace and war in a country. A person wins and loses consecutively in his life. Similarly, a religion also experiences a mixture of easy and hard times in development.
  • Hương án

    Hương án

    Chinese: 香案

    An incense table, always put in front of the altar.

  • Hương đạo

    Hương đạo

    Chinese: 鄉道

    The basic unit of Caodaism, including all believers in a village. Hương đạo is led by a Chánh Trị Sự.

    (See: Cửu Trùng Ðài)

  • Hương, đăng, hoa, trà, quả, thanh chước chi nghi

    Hương, đăng, hoa, trà, quả, thanh chước chi nghi

    Chinese: 香燈花茶果清酌之儀

    Incense, candles, flowers, tea, fruits and wine are presented as offering to God.

  • Hương hỏa tông đường

    Hương hỏa tông đường

    Chinese: 香火宗堂

    Ancestor worship.

    Kinh Vào Học:
    Nguyện nên hương hỏa tông đường.
    Nguyện thương lê thứ trong trường công danh.

    Prayer before class:
    I promise to consider ancestor worship the most important thing.
    And support those who have to struggle to earn a living.  
  • Hương hồn

    Hương hồn

    Chinese: 香魂

    A soul, a spirit.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Tấc lòng đòi đoạn đau thương,
    Chơn mây vái với hương hồn hiển linh.

     Prayer for late grandparents:
    Grandparents, I miss you so much,
    So I pray for your sacred soul to rest in peace.
  • Hương lô (Hương lư, lư hương)

    Hương lô (Hương lư, lư hương)

    Hương lô (Hương lư, lư hương)

    Chinese: 香爐

    An incense burner, the censer.

  • Hương lửa

    Hương lửa

    * 1: Worship.

    * 2: Romance, love affair.

    Kinh Hôn Phối:
    Đường Tổ nghiệp nữ nam hương lửa,
    Đốt cho nồng từ bữa ba sanh.

    Marriage Prayer:
    Marriage is the good tradition passed down till now.
    Love and be steadfast in love to your spouse.
  • Hương lý

    Hương lý

    Chinese: 鄉里

    Hometown.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Lãng tử, cô nhi tảo hồi hương lý.

    Stanza for U Minh Bell:
    Wanderers and orphans are returning to their hometowns.
  • Hương nguyền

    Hương nguyền

    Chinese: 香願

    To burn incense and pray for a good love affair, that is to promise to love someone.

    Kinh Hôn Phối:
    Trăm năm khá nhớ hương nguyền.
    Chồng hay trọn nghĩa vợ hiền trọn trinh.

    Marriage Prayer:
    Remember that you have promised to love your spouse for life,
    So try to be a righteous husband or a loyal wife.
  • Hương thề

    Hương thề

    To burn incense and take lovers' oath. 

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu: 
    Thấy cơn tử biệt não nùng.
    Hương thề tắt ngọn, lạnh lùng tơ duyên.

    Prayer for a late wife:
    As I sadly witnessed your death,
    Our lovers' oath broke and my soul is dead.
  • Hướng đạo

    Hướng đạo

    Chinese: 向導

    To lead the way.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy thấy nhiều đứa xả thân cầu Đạo, diệt tục xủ phàm, để mình làm hướng đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, many of you have committed yourselves to the religion, eliminated the evil desires and readily led the way back to Heaven. 
  • Hướng thiện

    Hướng thiện

    Chinese: 向善

    The desire for living righteously or conforming to the standard of truth and justice.

  • Hưởng dương & Hưởng thọ

    Hưởng dương & Hưởng thọ

    Chinese: 享陽 & 享壽

    A person's lifetime.

    ■ Hưởng dương is used for those who have lived for up to 60 years. For example, Tiếp Thế Lê Thế Vĩnh hưởng dương 43 tuổi, that is Tiếp Thế Lê Thế Vĩnh died at the age of 43.

    ■ Hưởng thọ is used for those who have lived for more than 60 years. For example, Đức Phạm Hộ Pháp hưởng thọ 70 tuổi, that is His Holiness Phạm Hộ Pháp died at the age of 70 (more than 60).

  • Hữu bằng (bằng hữu)

    Hữu bằng (bằng hữu)

    Chinese: 友朋

    A friend.

    Giới Tâm Kinh:
    Tình huynh đệ tày non tợ biển,
    Nghĩa hữu bằng phải kiếng phải tin.

    Prayer for Self-Improvement:
    Greatness and wonder a friendship can offer.
    Good friends must respect and trust each other.
  • Hữu căn hữu kiếp

    Hữu căn hữu kiếp

    Chinese: 有根有劫

    To be predestined by God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mỗi mạng sống đều hữu căn hữu kiếp, dầu nguyên sanh hay hóa sanh cũng vậy, đến thế nầy lâu mau đều định trước.

    The Collection of Divine Messages:
    How long you have to exist in the world is predestined by God despite the fact that you are nguyên sanh (a spirit originally coming from Heaven) or hóa sanh (a spirit evolving from lots of reincarnations).
  • Hữu cầu tất ứng

    Hữu cầu tất ứng

    Chinese: 有求必應

    If praying, you'll surely be answered.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn đến Thầy thì phải cầu nguyện. Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chơn thành.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, to see Me, you have to pray to Me. I never fail to answer a sincere prayer. 
  • Hữu chí cánh thành

    Hữu chí cánh thành

    Chinese: 有志竟成

    Where there's a will there's a way.

  • Hữu duyên

    Hữu duyên

    Chinese: 有緣

    Predestined, foreordained, fated.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đạo cốt để cho kẻ hữu duyên.

    The Collection of Divine Messages:
    Tao is for those who were predestined to be religious.
  • Hữu hạp

    Hữu hạp

    Chinese: 有合

    To combine, to unite, to merge.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thiên cung xuất vạn linh tùng pháp.
    Hiệp Âm Dương hữu hạp biến sanh.

    Prayer to God the Mother:
    Out of Heaven all spirits follow God 's orders.
    Yin and Yang unite to create all creatures.
  • Hữu hình & Vô hình

    Hữu hình & Vô hình

    Chinese: 有形 & 無形

    Material & Spiritual or visible & invisible.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hữu hình thì bị diệt đặng, chớ vô vi chẳng thế nào diệt đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    The material world can be destroyed, but the spiritual world cannot.
  • Hữu hư vô thực

    Hữu hư vô thực

    Chinese: 有虛無實

    Fake, false, unreal, powerless.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thảng Lão có muốn nên Đạo đi nữa thì cũng không thi thố chi đặng với một Hội Thánh hữu hư vô thực?

    The Collection of Divine Messages:
    Despite my hope for a development, I cannot do anything useful with such a powerless Canonical Council.
  • Hữu lậu & Vô lậu

    Hữu lậu & Vô lậu

    Chinese: 有漏 & 無漏

    Full of desires & free from desires. 

    According to Buddhism, humans suffer due to their worldly desires. Anyone can attain enlightenment if he/she frees himself/herself from those desires.  

  • Hữu Phan Quân & Tả Phan Quân

    Hữu Phan Quân & Tả Phan Quân

    Hữu Phan Quân & Tả Phan Quân

    Chinese: 右幡君 & 左幡君

    1. Hữu Phan Quân, the Right Banner Bearer, is the dignitary standing on the right of Thượng Phẩm and bearing the banner of Thượng Phẩm in a Caodaist ceremony.

    2. Tả Phan Quân, the Left Banner Bearer, is the dignitary standing on the left of  Thượng Sanh and bearing the banner of Thượng Sanh in a Caodaist ceremony.

  • Hữu phần & Vô phần

    Hữu phần & Vô phần

    Chinese: 有分 & 無分

    The same as Hữu phước and Vô phước. 

    Fortunate - ill-fated.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kẻ hữu phần, người vô phước, tin tin, không không, cũng chẳng sửa cơ Trời đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Some people are fortunate; others are ill-fated. Whether you believe in destiny or not, you cannot change it.
  • Hữu sanh hữu tử

    Hữu sanh hữu tử

    Chinese: 有生有死

    It's natural that humans live and die.

  • Hữu Thần

    Hữu Thần

    Chinese: 有神

    Theism.

    The belief in the existence of God or gods, such as Catholic, Muslim, Caodai, etc. 

  • Hữu thỉ

    Hữu thỉ

    Chinese: 有始

    Having an origin, i.e. the time after the universe was created, according to Caodaism. It's also called Hậu Thiên (Later Heaven). Before Hữu thỉ is Vô Thỉ, having no origin, also known as Earlier Heaven.

    Kinh Tiên giáo:
    Vô vi cư thái cực chi tiền,
    Hữu thỉ siêu quần chơn chi thượng.

    Taoism Prayer:
    Before Taiji (the supreme ultimate) is Wu Wei (action through nonaction)
    After the creation of the universe, God the supreme being to be.
  • Hữu vi & Vô vi

    Hữu vi & Vô vi

    Chinese: 有為 & 無為

    Action & nonaction 

    The material world & the spiritual world.

  • Hữu xạ tự nhiên hương

    Hữu xạ tự nhiên hương

    Chinese: 有麝自然香

    Where there's musk, there's fragrance. That is your talent will be appreciated if you're a real genius.

  • Hựu tội

    Hựu tội

    Chinese: 宥罪

    To grant forgiveness, to grant a pardon. 

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Huyền khung cao thượng Đế Ngọc Hoàng.
    Tích phước hựu tội, Đại Thiên Tôn.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The supreme Jade Emperor is the mightiest.
    The King of Heaven will grant grace and forgiveness.
  • Hy sinh

    Hy sinh

    Chinese: 犧牲

    1. Offering a living creature to a god.

    Tân Luật: 
    Trong việc cúng tế vong linh, không nên dùng hy sanh, dùng toàn đồ chay thì được phước hơn.

    Caodaist Canonical Codes:
    In Caodaist rites, sacrifice of a living creature is inadvisable. You'd better offer vegetarian food. 

    2. Giving up something important in order to get something more important.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chỉ định các con lãnh một vai trò bạc bẽo mà nhân đạo. Con vì tâm tình cao thượng mà cứu vãn sự sụp đổ của một dân tộc đã hấp thu một nền văn minh tối cổ. Con hãy hy sinh để đem lại cho dân tộc ấy một nền Đạo lý chơn chánh.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I assign you a thankless, but humanitarian task: save a people, who possesses an ancient civilization, from collapse. Make sacrifices to offer that people a true religion.
  • Hý trường

    Hý trường

    Chinese: 戲場

    A theater.

    Also called Hý viện. 

  • Hỷ hiến

    Hỷ hiến

    Chinese: 喜獻

    The same as Hỷ cúng.

    To make a willing donation to charity.