ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q
ID023946 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Q 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Quá cố

    Quá cố

    Chinese: 過故

    The dead person, the deceased person.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Dường như người quá cố nhắc nhở ta điều gì.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    The dead person seems to remind us of something.

  • Quá công

    Quá công

    Chinese: 過功

    Sin and merit, evil deed and good deed.

    Kinh Sám Hối:
    Thành Uổng Tử cheo leo gớm ghiếc, 
    Cầm hồn oan rên siết khóc than.
    Dương gian ngỗ nghịch lăng loàn, 
    Liều mình tự vận không màng thảo ngay.
    Xuống Địa Ngục đọa đày hành mãi, 
    Đúng số rồi còn phải luân hồi. 
    Quá công xem xét đền bồi, (New edition: Hoá công ...)
    Lành siêu dữ đọa thêm nhồi tội căn.

    Remorse Prayer:
    Look! It's the terrible Suicide Town in Hell,
    Which imprisons those who killed themselves.
    That's 'cause they'd disobeyed religious law
    And ignored what they were responsible for. 
    Now they're brutally tortured in Hades 
    Before they can reincarnate as somebody.
    Their deeds will be thoroughly examined 
    For their fate to be predestined.
  • Quá vãng

    Quá vãng

    Chinese: 過往

    To die, to pass away, to buy the farm.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    IV. TRUY PHONG
    12. Hạng truy phong công nghiệp những người đã quá vãng, mà có đủ bằng cớ đặng công chúng hoan nghinh và Tòa Ðạo minh xét rồi thì đặng đem vào sổ cầu phong cho toàn Hội PhướcThiện công nhận.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger)
    IV. POSTHUMOUS ORDINATION 
    12. Posthumous ordination: the late dignitaries, whose religious work was publicly recognized and was investigated by Caodaist Court, are nominated to be posthumously ordained by the Caodaist Philanthropic Body.
  • Quả báo

    Quả báo

    Chinese: 果報

    Punishment, penalty, retribution.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mỗi mạng sống đều hữu căn hữu kiếp, dầu nguyên sanh hay hóa sanh cũng vậy, đến thế nầy lâu mau đều định trước, nếu ai giết mạng sống đều chịu quả báo không sai; biết đâu là cái kiếp sanh ấy chẳng phải là Tiên, Phật bị đọa luân hồi mà ra đến đỗi ấy.
    Cái mạng sống là Thầy, mà giết Thầy thì không phải dễ, các con gắng dạy nhơn sanh điều ấy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, how long you have to exist in the world is predestined despite the fact that you are nguyên sanh (a spirit originally coming from Heaven) or hóa sanh (a spirit evolving from lots of reincarnations). Those who takes someone's life will certainly get decent retribution. You never know, that person may probably be an exiled Immortal or Buddha! 
    Life is Myself, so it's not easy to kill Me. Try to tell people about that.
  • Quả Càn Khôn

    Quả Càn Khôn

    Quả Càn Khôn

    Chinese: 果乾坤

    The Universe Sphere.

    (See: Càn Khôn)

  • Quả căn

    Quả căn

    Chinese: 果根

    The present misery that is caused by evil deeds in previous incarnations.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Vô siêu đọa quả căn hữu pháp,
    Vô khổ hình nhơn kiếp lưu oan.
    Vô địa ngục, vô quỉ quan.
    Chí Tôn đại xá nhất trường qui nguyên.

    Prayer to God the Mother:
    There will be no more exile and sins will be judged by divine law.
    Torture or punishments resulting from previous bad lives do not exist anymore.
    Neither Satan nor Hell will frighten you guys.
    God will grant a general pardon for everyone to unite.
  • Quả duyên

    Quả duyên

    Chinese: 果緣

    The heavenly status got by good karmic merits.

    Kinh Ðưa Linh Cửu:
    Cửa Cực Lạc thinh thinh rộng mở, 
    Rước vong hồn lui trở ngôi xưa.
    Tòa sen báu vật xin đưa, 
    Chơn linh an ngự cho vừa quả duyên.

    Prayers for Farewell to the Dead:
    The entrance to the World of Bliss is open,  
    So you can return to your previous position.
    Here you are, the precious Lotus Throne
    You can rest in peace according to what you've done.
  • Quả kiếp

    Quả kiếp

    Chinese: 果劫

    Bad/good karma.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Chốn Hư Linh chờ ngày hội hiệp, 
    Dầu căn xưa quả kiếp dường bao.
    Thà cam vui chốn động Đào, 
    Đừng vì nhớ trẻ trở vào phàm gian.

    Prayer for Late Parents:
    Please wait for our reunion in Heaven.
    However badly your incarnation happened,
    Just keep on waiting at the moment,
    Not return to the world to see your children.
  • Quả nhân

    Quả nhân

    1 . Chinese: 果因

    The same as Nhơn quả or Nhân quả - The law of cause and effect, causality. 

    (See: Nhơn quả)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mở rộng đường mây rước khách trần, 
    Bao nhiêu tình gợi nhắn nguyên nhân. 
    Biển mê cầu ngọc liên phàm tục,
    Cõi thọ sông Ngân tiếp đảnh Tần. 
    Chuyển nổi Càn Khôn xây Võ Trụ, 
    Nhẹ nâng Nhựt Nguyệt chiếu Ðài Vân. 
    Cầm gươm huệ chặt tiêu oan trái,
    Dìu độ quần sanh diệt quả nhân.

    The Collection of Divine Messages:
    The path is now clear to Heaven
    For earthly people to return to their positions.
    The holy bridge has spanned the sea of misery,
     So all broken hearts will be healed immediately.
    The universe will be changed radically 
    So that many enlightened beings there will be.
    Hatred of all kinds will be destroyed forever
    And there will be no bad karma. 

    2. Chinese: 寡人

    A widow.

  • Quả nhiên

    Quả nhiên

    Chinese: 果然

    Certainly, surely, definitely.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Tuy Thầy hạ mình chiều lụy đặng để nên guơng cho Hội Thánh thì mặc dầu, song xét ra thì quả nhiên thấy rõ rằng Thầy tránh khỏi mang thây hài hèn hạ của kiếp làm người, mà lại còn đến thế với một thể thống vinh diệu thiêng liêng, không hình mà làm cho chúng ta thấy, không nói mà làm cho chúng ta nghe, giữ trọn quyền hành Chí Tôn nơi tay mà điều đình mối Ðạo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Although God has to be on bended knee to humanity, which is a moral example for the Sacerdotal Council, it's certain that He did not have to incarnate as a humble human, but came to the world through the glorious Holy Organization. Without a physical body or speech, He can still teach us humans and use His ultimate power.

  • Quả phúc

    Quả phúc

    Chinese: 果福

    The heavenly status brought about by good karma.

    Kinh Tiểu Tường: 
    Ao Thất Bửu gội mình sạch tục,
    Ngôi liên đài quả phúc Dà Lam. 
    Vạn Linh trổi tiếng mầng thầm,
    Thiên thơ Phật tạo độ phàm giải căn.

    Prayer for the Mid-Funeral: 
    Your spirit is purified in the Seven-Jewel Pond
    Before you can sit on the lotus throne.
    Extremely happy are all living beings
    'Cause the Holy Book helps remove all sins.
  • Quả vị

    Quả vị

    Chinese: 果位

    The same as quả phúc - the heavenly status.

  • Quái khí

    Quái khí

    Chinese: 怪氣

    Evil power.

    Kinh Ðệ Tứ cửu:
    Trừ quái khí roi thần chớp nhoáng, 
    Bộ Lôi Công giải tán trược quang.
    Cửa lầu Bát Quái chun ngang, 
    Hỏa Tinh Tam muội thiêu tàn oan gia.

    Funeral Prayer for the Fourth Nine-Day Period:
    Evil power will be removed by the Divine Rod
    And dirty energy will be eradicated by the Lightning God.
    You then go through the Octagonal Castle,
    Where the Holy Fire burns down what is deplorable.  
  • Quan ải

    Quan ải

    Quan ải

    Chinese: 關隘

    A border checkpoint.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Ấy là một cái quan ải, các chơn hồn khi qui Thiên, phải đi ngang qua đó. Sự khó khăn bước khỏi qua đó là đệ nhứt sợ của các chơn hồn. Nhưng tâm tu còn lại chút nào nơi xác thịt con người, cũng nhờ cái sợ ấy mà lo tu niệm.

    Có nhiều hồn chưa qua khỏi đặng, phải chịu ít nữa đôi trăm năm, tùy chơn thần thanh trược. Chí Tôn buộc trường trai cũng vì cái quan ải ấy."

    The Collection of Divine Messages:

    "Âm Quang, the Dark, is like a border checkpoint, all spirits have to cross it before entering Heaven, which frightens them most. Therefore, humans try to practice a religion because of that fear.

    Some spirits have to stay there for hundreds of years, depending on how much impure they are. That is why God require his disciples to be vegetarian while they are on earth."

  • Quan Âm Như Lai

    Quan Âm Như Lai

    Quan Âm Như Lai

    Chinese: 觀音如來

    (See: Quan Thế Âm Bồ Tát)

  • Quan Âm Các

    Quan Âm Các

    Quan Âm Các

    Chinese: 觀音閣

    The place where Quan Âm Bồ Tát is worshipped.

  • Quan hệ

    Quan hệ

    Chinese: 關係

    Important, significant, crucial.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (Ông Thơ xin phép Thầy in Thánh Ngôn.)
    Ðược, nhưng Thánh ngôn và văn thi đều phải trích lục cho kỹ càng, phải có Hội Thánh phê nhận rồi sẽ in, thì khỏi điều sơ sót quan hệ.

    The Collection of Divine Messages:
    (Mr Thơ requested permission to print divine messages.)
    Go ahead. But the divine messages and poems should be reviewed, edited and approved by the Caodaist Sacerdotal Council before publishing so that there will be no important errors.
  • Quan Hôn Tang Tế

    Quan Hôn Tang Tế

    Chinese: 冠婚喪祭

    Quan - a ceremony where a twenty-year-old son wears a hat to mark adulthood.

    Hôn - a wedding.

    Tang - a funeral.

    Tế - a religious or traditional ceremony.

    Quan, Hôn, Tang, Tế refers to social occasions.

    PHÁP CHÁNH TRUYỀN: 

    Chúng nó phải chăm nom về sự tang hôn của mỗi đứa.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hễ thủ bộ Ðời, thì chăm nom về tang hôn rất tiện. Quan, Hôn, Tang, Tế, là điều cần nhứt của kiếp sống người đời, mà Thầy chỉ định giao cho Giáo Sư có sự tang hôn mà thôi; ấy vậy Giáo Sư đặng trọn quyền sắp đặt sửa đương thế nào cho hai lẽ ấy đặng phù hạp với tục lệ của nhơn sanh, tùy theo phong hóa của các sắc người, song chẳng đặng làm cho thất thể Ðạo, nghĩa là mỗi điều sửa cải phải do nơi Hội Thánh phê chuẩn. Thầy đã nói: “Của mỗi đứa”, tức nhiên mình cũng phải hiểu của mỗi nước.

    CAODAIST CONSTITUTION:
    They have to take care of everyone's social occasions.

    FOOTNOTES:
    Being responsible for secular issues, a Giáo Sư can conveniently take care of adherents' funerals and weddings. Social occasions are very important, but Giáo Sư is only in charge of funerals and weddings. Therefore, he has full authority over the issues provided it fits the local cultures without harming Caodaist reputation. Everything should be approved by the Caodaist Sacerdotal Council. "Each one" here means each country.
  • Quan kiến

    Quan kiến

    Chinese: 觀見

    To witness, to see, to watch.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Em an dạ, từ đây đã quan kiến sự kết cuộc của Chí Tôn đã định trước. Em nhớ lại, khi Ngọc Hư định cho Hiệp Thiên Ðài cầm số mạng nhơn sanh, lập thành chánh giáo, thì Ðại Từ Phụ lại trở pháp, giao quyền ấy cho Cửu Trùng Ðài. Cả Ngọc Hư chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đều ngạc nhiên sự lạ. Ðại Từ Phụ phổ giáo rằng: Hay, hay không lẽ để phận hèn, ngày sau sẽ rõ Thánh ý Người quyết liệu.

    The Collection of Divine Messages:
    I feel very secure because I can now witness what has been predestined by God. I remember when Ngọc Hư assigned Hiệp Thiên Ðài to control people's fate and found the true doctrine, God changed His mind and assigned it to Cửu Trùng Ðài. That surprised all deities in Ngọc Hư. God instructed, "That's fantastic! It shouldn't be considered unimportant." His decision will be understood in the future.

    Note:
    Ngọc Hư - The Heavenly Palace, said to be where God reign over the universe.
    Hiệp Thiên Ðài - the Caodaist Judicial Body.
    Cửu Trùng Ðài - the Caodaist Executive Body.
  • Quan lại

    Quan lại

    Quan lại

    Chinese: 官吏

    A civil or military official in ancient China and Vietnam.

    Kinh Sám Hối:
    Phạt những kẻ sửa ngay ra vạy,
    Tớ phản Thầy, quan lại bất trung. 
    Hành rồi giam lại Âm Cung,
    Ngày đêm đánh khảo trăng cùm xiềng gông.

    Remorse Prayer:
    Strict penalties await all cheaters,  
    Disloyal servants and unpatriotic officers.
    Put in prison and then tortured,
    They will suffer the penalty forever.
  • Quan Phương Bá

    Quan Phương Bá

    An ancient Chinese character, who lived in the Zhou dynasty. He is described to have been a wandering teacher, who taught people righteousness and helped them out in hard times.   

    Ngài Phối Thánh Phạm Văn Màng giáng cơ:

    "Em chỉ để lời căn dặn mấy anh nhớ lời Sư phụ dặn rằng: Dầu chi chi cũng làm Quan Phương Bá cho nhà Châu mà thôi, chớ đừng làm quan nha cho thế sự đa nghe."

    Phối Thánh Phạm Văn Màng's Messages:

    "I'd like to remind you what our Master taught: whatever situation it is, imitate Quan Phương Bá in the Zhou Dynasty, not a mandarin."

    Đạo Luật năm Mậu Dần:

    "Chư vị Chức sắc lãnh phần Phổ Tế phải kể mình như các vị Quan Phương Bá nhà Châu buổi nọ, nghĩa là mảnh thân gánh nặng nghĩa vụ nơi vai thì phải châu lưu cùng khắp trong chốn thôn quê sằn dã, vào tận nơi nào có lấp loáng bóng người đặng đem chơn lý Đạo mầu thức tỉnh cho thế gian hồi tâm giác ngộ, kẻo một ngày trễ là một ngày hại cho nhơn sanh chưa biết Đạo."

    Caodaist Act 1938:

    "The Caodaist dignitaries, who are responsible for charity work, should follow the example of Quan Phương Bá. That means they have to travel to various places, even the most remote areas, where there are very few people, preaching Caodaism to enlighten them before it is too late."

  • Quan sự

    Quan sự

    Chinese: 官事

    Social problems.

    Kinh Cứu Khổ:
    Nam mô Phật lực oai, Nam mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 
    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại Thiên Vương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Prayer for Salvation:
    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 
    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and court trials be solved and settled.  
  • Quan tâm

    Quan tâm

    Chinese: 關心

    To pay attention to, to concern oneself about.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã muốn nói với các con chỉ một lần mà thôi, hồi thời kỳ Thánh Moïse trên ngọn núi Sinaï, nhưng các con không hiểu được ý Thầy. Lời hứa của Thầy với Tổ tiên các con về việc xin chuộc tội cho các con và ngày Giáng sinh của Chúa Cứu Thế là việc đã có lời sấm tiên tri rồi mà các con không chịu quan tâm đến. Nay Thầy phải tự tìm lấy một phương pháp huyền diệu hơn để thâu phục các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I wanted to tell you mankind once and for all when I met Moses on Mount Sinai, but you did not get it. My promise of general salvation to your ancestors and the birth of Jesus Christ were prophesied, but you have not paid any attention. Therefore, I Myself have to find out a more magical strategy to convince you.
  • Quan Thánh Đế Quân

    Quan Thánh Đế Quân

    Quan Thánh Đế Quân

    Chinese: 關聖帝君

    Guan Yu (died 220), courtesy name Yunchang, was a military general under the warlord Liu Bei in the Three Kingdoms period, China. Being famous for loyalty and righteousness, he is often reverently called Guan Gong(Lord Guan) and Guan Di (Emperor Guan). 

    In Caodaism, his other titles are: Quan Công, Quan Thánh, Quan Đế, Nhân Đức Thánh Quân, Phục Ma Đại Đế, Thần Oai Viễn Trấn, Phật Già Lam, Cái Thiên Cổ Phật. Additionally, he is the Third Heavenly Governor, representing Confucianism in the Third Amnesty. He seldom preaches Caodaism in seances.

  • Quan Thế Âm Bồ Tát

    Quan Thế Âm Bồ Tát

    Quan Thế Âm Bồ Tát

    Chinese: 觀世音菩薩

    A Bodhisattva, variably described and portrayed in different cultures. In Mahayana Buddhism as well as Theravada Buddhism, he is Avalokiteśvara or "Lord who looks down", Tibetan: སྤྱན་རས་གཟིགས་. In Chinese Buddhism the Bodhisattva is described as a female Buddha called Guanyin. 

    In Vietnam, Caodaism has the same description as that of Chinese Buddhism. Additionally, Guanyin is the Second Heavenly Governor representing Buddhism in the Third Amnesty. There are more Vietnamese names for her:

    Quan Thế Âm Bồ Tát
    Tầm Thinh Cứu Khổ Cứu Nạn Quan Thế Âm Bồ Tát
    Đại Từ Đại Bi Quảng Đại Linh Quan Thế Âm Bồ Tát

    Quan Âm Bồ Tát
    Quan Âm Như Lai
    Thường Cư Nam Hải Quan Âm Như Lai. 

    It is believed that any sufferers can pray to her for salvation by reciting Kinh Cứu Khổ (Prayer for Salvation). Moreover, via seances, she is said to have granted Caodaist prayers such as Burial Prayer and Funeral Commencement Prayer.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thường Cư Nam Hải Quan Âm Như Lai.

    Hỉ chư đạo hữu, chư đạo muội, chư chúng sanh.

    Thiên phong bình thân... Chư đạo muội nghe,

    Thiếp lấy làm hân hạnh được trông thấy sự hành đạo của chư đạo muội từ đây khá chung hiệp nhau mà lo dìu dắt đàn sau bước tới; nhiều đạo muội chẳng để trọn lòng về nền Ðạo, phải rán công thêm nữa đặng làm cho đáng nét yêu dấu của Ðấng Chí Tôn cho nở mày khách quần thoa. Ngày giờ nhặt thúc, nếu diên trì thì bước đường sau khó theo dấu. Thiếp để lời mừng chư đạo muội, khá chịu nhọc mà làm cho trách nhậm hoàn toàn; ấy là điều Thiếp trông mong nơi các đạo muội vậy.

    The Collection of Divine Messages:

    Guanyin Tathāgât from the South Sea.

    Hi brothers and sisters,

    Dignitaries, sit down please! Listen.

    I am absolutely delighted to see your religious work. Sisters, from now on collaborate with each other to lead your later generations. Some sisters still haven't worked hard enough, so you should try your best to show you are God's beloved daughters. Time flies! It will be too late unless you work harder. What I hope is you will fulfill your responsibility.

  • Quan Trung

    Quan Trung

    Chinese: 關中

    Guanzhong or Kwanchung, a historical region in China, which Emperor Gaozu of Han chose for his capital. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Yến Tử Hà xưa lúc vận cùng,
    Còn mang dép rách đến Quan Trung. 
    Nay con chưa đủ thông đường đạo,
    Cứ ngóng theo chơn Lão tháp tùng.

    The Collection of Divine Messages:
    Like Yến Tử, who tried to find the strategy 
    In order to save his lost country.
    You're now not enlightened yet,
    So follow Me to get what you request.
  • Quan viên

    Quan viên

    Chinese: 官員

    The same as quan lại - a civil or military official in ancient China and Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phòng cơn biển nọ hóa cồn dâu, 
    Chưa hết quan viên há hết chầu. 
    Cái bả vinh huê đời rối rắm, 
    Nguồn đào thong thả đã là đâu.

    The Collection of Divine Messages:
    Be careful in case there is a crisis.
    Being an official, you must keep your promise.
    Social responsibility is always complicated,
    So you will never achieve complete happiness.
  • Quản Châu Đạo & Quản Tộc Đạo

    Quản Châu Đạo & Quản Tộc Đạo

    Chinese: 管洲道 - 管族道

    Quản - to manage, to superintend, to administer. 

    The dignitary chief under the Caodaist Philanthropic Body in a province is called Quản Châu Đạo and in a district Quản Tộc Đạo.

  • Quản Châu Thành Thánh Địa & Quản Phận Đạo

    Quản Châu Thành Thánh Địa & Quản Phận Đạo

    The dignitary chief under the Caodaist Philanthropic Body in the Holy Town is called Quản Châu Thành Thánh Địa and in its district Quản Phận Đạo.

  • Quản lý

    Quản lý

    Chinese: 管理

    To manage, to superintend, to administer. 

  • Quản suất

    Quản suất

    Chinese: 管率

    The same as quản lý - to manage, to superintend, to administer. 

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Mỗi kỳ nhóm thường lệ, Thủ bổn phải lược thuật sự quản suất tài chánh cho rõ ràng.

    Caodaist Act 1938:
    In regular meetings, the treasurer has to elaborate on the financial management.
  • Quản Văn phòng

    Quản Văn phòng

    Chinese: 管文房

    The chief of the secretariat, the chief of cabinet, the office manager. 

    A Caodaist dignitary who is in charge of the paper work for a Caodaist organization. The position is like Chánh văn phòng in secular offices.

  • Quang âm

    Quang âm

    Chinese: 光陰

    Light and dark, i.e. time.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Việc sanh tử như đường chớp nhoáng,
    Bóng quang âm ngày tháng dập dồn. 
    Giữ cho trong sạch linh hồn,
    Rèn lòng sửa nết đức tồn hậu lai.

    The Collection of Divine Messages:
    Remember that so short is your life
    And time flies, too fast to be realized! 
    To purify your soul you should try 
    And to be virtuous for your next life.  
  • Quang minh chánh đại

    Quang minh chánh đại

    Chinese: 光明正大

    Honest and frank.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    QUANG minh chánh đại lập tâm thành, 
    ÂM chất khả tu Ðạo khả minh.
    BỒ liễu nhứt thân sanh biến hóa,
    TÁC thành kim thể đắc trường sanh

    The Collection of Divine Messages:
    Just choose to be honest and frank. 
    If practicing a religion, you'll get enlightenment. 
    I myself has experienced lots of incarnations.
    That's the way to come back to Heaven.
  • Quang tiền dụ hậu

    Quang tiền dụ hậu

    Chinese: 光前裕後

    Also quang tiền thùy hậu (光前垂後). 

    To develop what your ancestors passed down and leave your descendants your wealth.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Mình phải quang tiền dụ hậu, lấy kim suy cổ, suy tầm những lý lẽ cao sâu.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    You should develop what your ancestors passed down and leave your descendants your wealth, that is studying the past thoroughly to enrich your experience, which will be passed down to your children later.

  • Quảng đại

    Quảng đại

    Chinese: 廣大

    Generous, tolerant, merciful. 

    Kinh Cầu Siêu:
    Cứu khổ nàn Thái Ất Thiên Tôn.
    Miền Âm cảnh ngục môn khai giải.
    Ơn Đông Nhạc Đế Quân quảng đại.
    Độ kẻ lành chế cải tai ương.

    Prayer for Deliverance:
    Thái Ất Thiên Tôn, save us because we're so miserable, please.
    Also open the hell gate and set all the sinners free. 
    We pray to the merciful Đông Nhạc Đế Quân
    For kind people salvation and disaster elimination.

    * Thái Ất Thiên Tôn - The legendary Chinese immortal described in Fengshen Bang, a 16th-century Chinese novel.
    * Đông Nhạc Đế Quân - The legendary Chinese immortal, who is said to take care of people's souls and described in Fengshen Bang, a 16th-century Chinese novel,
  • Quảng Hàn Cung

    Quảng Hàn Cung

    Chinese: 廣寒宮

    The Moon Palace.

    Traditionally, Thái Âm Tinh Quân or the Moon Deity is said to take care of the moon and live in the Moon Palace.

  • Quảng khai

    Quảng khai

    Chinese:廣開

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Phục nguyên nhơn huờn tồn Phật tánh, 
    Giáo hóa hồn hữu hạnh hữu duyên.
    Trụ căn quỉ khí cửu tuyền,
    Quảng khai thiên thượng tạo quyền chí công.

    Prayer to God the Mother:
    Returning Buddhist nature to divinely spiritual humans,
    Mother educates those who are morally excellent.
    All the forces of evil will be taken into confinement.
    And only God Almighty will make the judgement.
  • Quảng thi đại đức

    Quảng thi đại đức

    Chinese: 廣施大德

    To grant someone fortune. 

    Sớ Văn:
    Ngưỡng nguyện Vô Trung Từ Phụ phát hạ hồng ân, quảng thi đại đức, bố hóa chư đệ tử trí não....

    Petition:
    I sincerely pray to God for blessing, fortune and healthy thinking...
  • Quảng truyền Đạo Đức

    Quảng truyền Đạo Đức

    Chinese: 廣傳道德

    The spreading of Tao Te Ching.

    Kinh Tiên giáo:
    Tử khí đông lai,
    Quảng truyền đạo đức.
    Lưu sa tây độ,
    Pháp hóa tướng tông

    Taoism Prayer:
    From the east came a purple cloud flying 
    Which was the forerunner of Tao Te Ching.
    Then traveling toward the western arid land,
    Laotzu preached to save lots of humans.
  • Quạnh quẽ

    Quạnh quẽ

    Alone, lonely, solitary.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Ngồi quạnh quẻ đèn tàn một bóng, 
    Chịu góa thân tuyết đóng song thu. 
    Bước Tiên nàng đã ngao du,
    Đoái tình thương kẻ ôm cầu khóc duyên.

    Prayer for the late wife:
    Now living alone in quietness,
    I hate the feelings of loneliness.
    You have gone on a tour to the paradise 
    Remember that for you I've cried.
  • Quân Sư Phụ

    Quân Sư Phụ

    Chinese: 君師父

    King, teacher and father, referring to the three bonds in Confucianism: ruler and ruled, teacher and students, father and son. To be a quân tử (Junzi or gentleman), a person has to respect his ruler, teacher and father.

  • Quân Thiên nhạc

    Quân Thiên nhạc

    Chinese: 鈞天樂

    (See: Nhạc tấu Quân Thiên).

  • Quân tử & Tiểu nhân

    Quân tử & Tiểu nhân

    Chinese: 君子 & 小人

    A superior man & an inferior man. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quí anh, quí chị đều ăn sung mặc sướng, ngày nay đổi lại chịu phận nâu sồng, cũng khá thương đó. Nhưng chưa nghèo phải học nghèo, chưa khổ phải học khổ, kế chí quân tử: “Cư bất cầu an, thực bất cầu bảo”, chỉ cặm cụi quanh năm lo cho xã hội được no ấm thôi; biết người quên mình, đó là phận sự kẻ tu hành, đến bực tối thượng thừa cũng phải như thế, mới tròn nghĩa vụ.

    The Collection of Divine Messages:
    Brothers and sisters, I deeply sympathize with you because you have given up your very comfortable lifestyle to enter the poor priesthood. However, that is the best way of practicing a religion. You'd better try to learn more from economic hardship and  follow in the sages' footsteps by willingly living in poverty. It is a responsibility for a priest, even a senior one, to care about other people rather than about himself.
  • Quần chơn

    Quần chơn

    Chinese: 群眞

    Deities, Saints, heavenly beings.

    Kinh Tiên giáo:
    Vô vi cư thái cực chi tiền,
    Hữu thỉ siêu quần chơn chi thượng.

    Taoism Prayer:
    Before Taiji is Wu Wei.
    After the creation of the universe, God is the Supreme Deity.

    Note:
    Taiji - the supreme ultimate.
    Wu Wei - action through nonaction.
  • Quần hồng

    Quần hồng

    Chinese: 裙紅

    Red trousers, referring to women in general because ladies in ancient China used to wear them.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Dụng văn hóa trau tria nữ phách,
    Lấy kinh luân thúc thách quần hồng.
    Gươm thư giúp sức gươm hùng,
    Điểm tô nghiệp cả con Rồng cháu Tiên.
    Bởi rẻ rúng thuyền quyên thiếu học,
    Dầu chí thân tơ tóc cũng khi.
    Tinh thần cao thấp nhờ thi,
    Dục tài nữ sĩ sánh bì cùng nam.

    WOMEN'S RESPONSIBILITIES 
    Literature helps improve women's life.
    Their leadership can also be highly qualified.
    Then they can collaborate with men
    To push Vietnam to go from strength to strength.
    Generally scorned due to illiteracy,  
    Though they're beloved wives with heavy responsibilities.
    Poetry is another good way then
    For them to compete with men. 
  • Quần linh

    Quần linh

    Chinese: 群靈

    The same as vạn linh - all spirits in the universe.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Nhược thiệt, nhược hư,
    Bất ngôn nhi mặc tuyên đại hóa.
    Thị không, thị sắc,
    Vô vi nhi dịch sử quần linh.

    Prayer to The Jade Emperor:
    Beyond both true and false, 
    God says no words, but controls the universe, in all.
    Beyond both existent and non-existent,
    God does nothing, but reigns over everything.
  • Quần nhi

    Quần nhi

    Chinese: 群兒

    All children.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Tạo Hóa Thiên Huyền Vi Thiên Hậu, 
    Chưởng Kim Bàn Phật Mẫu Diêu Trì.
    Sanh quang dưỡng dục quần nhi, 
    Chơn linh phối nhứt thân vi Thánh hình.

    Prayer to God the Mother:
    God the Mother in the Heaven of Creation 
    Manages the Golden Vessel and the Jade Pond.
    She brings up her children by living energy
    And helps unite their spirits with their bodies. 
  • Quần sanh

    Quần sanh

    Chinese: 群生

    Living beings.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Đại La Thiên Đế 
    Thái Cực Thánh Hoàng 
    Hóa dục quần sanh 
    Thống ngự vạn vật.

    Prayer to the Jade Emperor:
    King of all Heavens
    Or Divine Emperor
    Gives birth to, brings up 
    And reigns over all living beings.
  • Quần Thánh

    Quần Thánh

    Chinese: 群聖

    Saints, deities.

    Kinh Tiên giáo:
    Tiên thiên khí hóa.
    Thái Thượng Đạo Quân,
    Thánh bất khả tri, 
    Công bất khả nghị.
    Vô vi cư Thái cực chi tiền.
    Hữu thỉ siêu quần chơn chi thượng 
    Đạo cao nhứt khí
    Diệu hóa Tam Thanh
    Đức hoán hư linh,
    Pháp siêu quần thánh. 

    Taoism Prayer:
    The Earlier Heaven Nothingness 
    Changed into the Supremeness,
    Whose saintliness is too high for humans to understand
    And whose virtues are too good for humans to comprehend.
    Before the Oneness, non-action was He.
    After the Creation, He led all deities.
    His supreme doctrine 
    Transformed into three pure beings.
    And in Heaven, His power and morality 
    Definitely exceed those of other deities.
  • Quần thoa (Quần xoa)

    Quần thoa (Quần xoa)

    Chinese: 裙釵

    Trousers and hairpin, the same meaning as quần hồng - women.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thường Cư Nam Hải Quan Âm Như Lai.

    Hỉ chư đạo hữu, chư đạo muội, chư chúng sanh.

    Thiên phong bình thân... Chư đạo muội nghe,

    Thiếp lấy làm hân hạnh được trông thấy sự hành đạo của chư đạo muội từ đây khá chung hiệp nhau mà lo dìu dắt đàn sau bước tới; nhiều đạo muội chẳng để trọn lòng về nền Ðạo, phải rán công thêm nữa đặng làm cho đáng nét yêu dấu của Ðấng Chí Tôn cho nở mày khách quần thoa. Ngày giờ nhặt thúc, nếu diên trì thì bước đường sau khó theo dấu.

    Thiếp để lời mừng chư đạo muội, khá chịu nhọc mà làm cho trách nhậm hoàn toàn; ấy là điều Thiếp trông mong nơi các đạo muội vậy.

    The Collection of Divine Messages:

    Guanyin Tathāgât from the South Sea.

    Hi friends, sisters, and others!

    Dignitaries, sit down please! Listen.

    I am absolutely delighted to see your religious work. Sisters, from now on collaborate with each other to lead your later generations. Some sisters still haven't worked hard enough, so you should try your best to show you are God's beloved daughters.

    Time flies! It will be too late unless you work harder. What I hope is you will fulfill your responsibility.

  • Quật hạ

    Quật hạ

    Obedient, submissive, compliant.

    PHÁP CHÁNH TRUYỀN:

    “Thầy dặn các con rằng Lễ Sanh là người Thầy yêu mến, chẳng nên hiếp đáp chúng nó."

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Thấy lòng bác ái của Thầy bắt động lòng, vì Thầy đã biết rằng Lễ Sanh phải chịu tùng phục dưới quyền người sai khiến, nên phải có hạnh đức, mới biết an phận mình, mà chịu phần lòn cúi, quật hạ đặng. Thầy lại để lời dặn rằng: Lễ Sanh là người yêu mến của Thầy, ấy là Thánh ý muốn không cho kẻ bề trên lấy quyền hiếp em dưới.

    CAODAIST CONSTITUTION:
    "Disciples, don't bully Lễ Sanh because they are my beloved disciples." 

    FOOTNOTE:
    It's moving to see how much sympathetic God is! God knows Lễ Sanh have to take orders from other higher-ranking dignitaries, so they should be virtuous enough to obediently restrain themselves while working. Besides, God also says Lễ Sanh are His beloved disciples because He does not want other dignitaries to treat them in a bossy manner.
  • Quế Hương nội điện

    Quế Hương nội điện

    Chinese: 桂香內殿

    Quế Hương Palace. Quế - cinnamon. Hương - fragrance. In ancient Chinese culture, cinnamon is used to refer to a successful literary career.

    Kinh Nho Giáo:
    Quế hương nội điện. 
    Văn Thỉ thượng cung
    Cửu thập ngũ hồi, 
    Chưởng thiện quả ư thi thơ chi phố.
    Bá thiên vạn hóa, 
    Bồi quế thọ ư âm chất chi điền.
    Tự lôi trữ bính linh ư phụng lãnh,
    Chí như ý từ, tường ư ngao trụ

    Confucianism Prayer:
    From Quế Hương Palace
    And Văn Thỉ Hall,
    In ninety five incarnations, 
    Laotzu earned karmic merits by working for literary development.
    In various lives, 
    Laotzu composed lots of literary works for religion.
    His word is greatly powerful and holy.
    His compassion is so warm for everybody.
  • Quế thọ (quế thụ)

    Quế thọ (quế thụ)

    Chinese: 桂樹

    A cinnamon tree, referring to a scholar in ancient Vietnamese society.

    Kinh Nho Giáo:
    Quế hương nội điện. 
    Văn Thỉ thượng cung
    Cửu thập ngũ hồi, 
    Chưởng thiện quả ư thi thơ chi phố.
    Bá thiên vạn hóa, 
    Bồi quế thọ ư âm chất chi điền.
    Tự lôi trữ bính linh ư phụng lãnh,
    Chí như ý từ, tường ư ngao trụ

    Confucianism Prayer:
    From Quế Hương Palace
    And Văn Thỉ Hall,
    In ninety five incarnations, 
    Laotzu earned karmic merits by working for literary development.
    In various lives, 
    Laotzu composed lots of literary works for religion.
    His word is greatly powerful and holy.
    His compassion is so warm for everybody.
  • Qui căn

    Qui căn

    Chinese: 歸根

    To return to the original place. 

    Kinh Tẫn Liệm:
    Khối vật chất vô hồn viết tử,
    Đất biến hình tự thử qui căn. 
    Đừng vì thân ái nghĩa nhân, 
    Xôn xao thoát khổ xa lần bến mê.

    Prayer for Shrouding:
    Without the soul, your body is only a corpse
    Returning to earth, where it came from.
    Please go straight to the Celestial City,
    Not linger here, where there is only misery.
  • Qui chánh cải tà (cải tà qui chánh)

    Qui chánh cải tà (cải tà qui chánh)

    Chinese: 歸正改邪

    To have a normal, useful life again after having been a wrongdoer for a long time, to be rehabilitated.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vì đức háo sanh nên thâu nhập nhiều đứa lương tâm chưa chánh đáng, là Thánh ý để cho chúng nó qui chánh cải tà, nhưng thói phàm tục lung lăng chẳng dứt, nếu Thầy chẳng lấy đại từ đại bi mà lập Ðạo, thì đã để cho chư Thần Thánh hành hình nặng nề chẳng xiết kể.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have mercifully admitted some incompletely moral people because I want them to be rehabilitated, but they haven't been yet. Had it not been for My great compassion, they would have been seriously punished by deities.
  • Qui cổ

    Qui cổ

    Chinese: 歸古

    To return to the ancient times.

    According to Caodaism, human evolution can be divided into three cycles:

    Thượng Ngươn, the Primary Cycle, also called the Cycle of Creation, the Cycle of Ethics and The Cycle of Innocence.

    Trung Ngươn, the Mid Cycle, also called the Cycle of War and the Cycle of Destruction.

    Hạ Ngươn, the Final Cycle, also called the Cycle of Restoration and the Cycle of Conservation.

    After the Final Cycle, which is the time humans are currently living, humanity will enter another new Primary Cycle when there are only virtuous humans. That change is usually called "return to the ancient times ".

  • Qui điền

    Qui điền

    Chinese: 歸田

    To retire from a very successful career (an official, a politician, etc) and live in the countryside.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hồ thủy vẫy vùng đáng phận trai, 
    Trời chiều nay đã rạng cân đai. 
    Gành Nam nêu đặng người tên tuổi, 
    Ðất Bắc mừng an bước lạc loài.
    Lộc nước gắng đền công chín tháng, 
    Nợ nhà tua vẹn gánh hai vai.
    Qui điền có lúc phong trần rảnh, 
    Ðinh sắt một lòng, chí chớ lay.

    The Collection of Divine Messages:
    Being a gentleman, you should show your talent.
    Now you've attained a successful occupation.
    You are well known all over the country 
    And also have an admirable social activities.
    You've spent your whole life contributing to the country,
    At the same time taking good care of your family.
    At the moment you can completely retire,
    Returning to live in the quiet countryside. 
  • Qui điều

    Qui điều

    Chinese: 規條

    Regulation, ordinance, rule.

    The Department of Secular Dignitaries issued a Qui điều, Regulation, which determines all activities in the Department. This Qui điều was presented to and approved by Hộ Pháp and Giáo Tông.

  • Qui hồi

    Qui hồi

    Chinese: 歸回

    To return, to come back.

    Thuyết đạo của Hộ Pháp:

    Chí Tôn đã đến thế, hạ mình đặng làm Thầy dạy dỗ chúng ta, hằng trông mong giờ nào chúng ta biết hòa hiệp nơi lòng bác ái từ tâm của Người, là hiệp làm một cùng Người, mới có đủ quyền hành độ tận chúng sanh qui hồi cựu vị; mà đã sáu năm chầy rồi, thân thể hỡi còn rời rã ngất ngơ, chơn thần hỡi còn dật dờ mê muội, thì thế nào các Ðấng Thiêng Liêng hiệp một cùng đời cho đặng, hầu mong sửa cải Thiên Thơ, tụ hội các nguyên nhân đem vào cửa Ðạo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    God came to the world, lowered Himself by teaching us and hoped we would learn from His great compassion and unite with Him so that we are able to help all living things come back to their former positions.

    However, after six years, our bodies are still too weak and our spirits are still too dull to cooperate with deities. We still cannot change the Divine Book or convince the heavenly spiritual humans to join Caodaism.

  • Qui liễu

    Qui liễu

    Chinese: 歸了

    To die, to pass away, to buy the farm.

    Tiểu dẫn cách thờ phượng và cúng kiếng.

    Vị nào giữ được thập trai đổ lên thì sau khi qui liễu, được Hội Thánh đến làm phép xác, y như lời Thầy đã tiên tri: “Ai giữ trai kỳ từ 10 ngày sắp lên, được thọ truyền bửu pháp."

    Guidance on how to perform Caodaist rites:

    Caodaist dignitaries come and perform Sacrament of Purification for those who practice vegetarianism ten days a month and above before passing away according to God's instructions.

  • Qui mạng (Qui mệnh)

    Qui mạng (Qui mệnh)

    Chinese: 歸命(皈命)

    To worship, to venerate, to show devotion to.

    Kinh Thích Giáo:
    Nhiên Đăng Cổ Phật chí tâm qui mạng lễ.

    BUDDHISM 
    Sincere devotions to Dipankara Buddha.
  • Qui nguyên phục nhứt

    Qui nguyên phục nhứt

    Chinese: 歸原復一

    Qui nguyên - it's short for Tam giáo qui nguyên, which means bringing the three religions (Buddhism, Taoism and Confucianism) back to their original forms.

    Phục nhứt - it's short for Ngũ chi phục nhứt, which means uniting the five branches of religions (Confucianism, Shintoism, Christianity, Taoism and Buddhism).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Vốn từ trước, Thầy lập ra Ngũ Chi Đại Đạo là: Nhơn đạo, Thần đạo, Thánh đạo, Tiên đạo, Phật đạo. Tùy theo phong hóa của nhơn loại mà gầy Chánh giáo, là vì khi trước Càn vô đắc khán, Khôn vô đắc duyệt, thì nhơn loại duy có hành đạo nội tư phương mình mà thôi.

    Còn nay thì nhơn loại đã hiệp đồng, Càn Khôn dĩ tận thức, thì lại bị phần nhiều đạo ấy mà nhơn loại nghịch lẫn nhau. Nên Thầy mới nhứt định qui nguyên phục nhứt."

    The Collection of Divine Messages:

    "Disciples, I have established the Five Branches of the Great Religion, that is Nhơn Đạo (Confucianism), Thần Đạo (Shintoism), Thánh Đạo (Christianity), Tiên Đạo (Taoism) and Phật Đạo (Buddhism). Various branches were established, depending on human local cultures because little was known about the world then. Humans only practiced religion in their locality.

    Nowadays since the global village was created thanks to modern communications, those branches have caused lots of conflicts. Consequently, I decide to unite them into one."

  • Qui nhứt

    Qui nhứt

    Chinese: 歸一

    To unite, to merge, to become one.

    Pháp Chánh Truyền:
    Chưởng Pháp của ba Phái là: Ðạo, Nho, Thích.

    Chú giải: 
    Nghĩa là: mỗi Phái là một vị, mà ba Ðạo vẫn khác nhau, nội dung, ngoại dung, đều khác hẳn luật lệ vốn không đồng, chỉ nhờ Tân Luật làm cơ qui nhứt, cho nên Thầy mới nói: “Pháp Luật Tam Giáo tuy phân biệt nhau, song trước mặt Thầy vẫn coi như một."

    Caodaist Constitution:
    There are three Dharma Masters for three branches: Taoism, Confucianism and Buddhism.

    Footnote:
    Despite the differences in exoterism, esotericism and law, the three religions unite thanks to Caodaist Canonical Codes. That's why God says, "Though the laws of the three religions are not alike, they are considered only one."
  • Qui phàm

    Qui phàm

    Chinese: 歸凡

    Be degraded into a less divine form.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã nói Ngũ Chi Ðại Ðạo bị qui phàm là vì khi trước Thầy giao chánh giáo cho tay phàm, càng ngày càng xa Thánh giáo mà lập ra phàm giáo, nên Thầy nhứt định đến chính mình Thầy đặng dạy dỗ các con mà thôi, chớ không chịu giao chánh giáo cho tay phàm nữa.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I told you that the Five Religious Branches were degraded into less divine doctrines because I had assigned the true religion to some humans, by whom the divine teachings have gradually been debased and eventually turned into worldly teachings. Therefore, I decided to descend onto the world and, in person, save you instead of  having some human do it.
  • Qui Thiên

    Qui Thiên

    Chinese: 歸天

    To return to Heaven - i.e. to die, to pass away.

    Caodaists use specific terms for specific dignitaries, for example:

    Qui Thiên for Giáo Tông and Hộ Pháp.

    Qui Tiên or Đăng Tiên for Chưởng Pháp, Đầu Sư, Thượng Phẩm, Thượng Sanh, Thập nhị Thời Quân.

    Qui vị or Qui liễu for the other dignitaries and adherents.

     

  • Qui Thiên lương

    Qui Thiên lương

    Chinese: 歸天良

    To obey the conscience.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.
    Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
    Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Urging all human races to unite behind one religion, 
    God the Mother intends to bring back their conscience.
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Qui Thiện (Trường Qui Thiện)

    Qui Thiện (Trường Qui Thiện)

    Qui Thiện (Trường Qui Thiện)

    Chinese: 歸善  (場歸善)

    Goodness (Goodness School), a charity founded by a Caodaist, Mr Đinh Công Trứ on October 24th 1943 while His Holiness Phạm Hộ Pháp was being exiled to Madagascar. Mr Đinh Công Trứ also built the first Caodaist Temple in the school to worship God the Mother, the Nine Female Buddhas and the Saints from the White Cloud Cave in 1948. Approved by His Holiness Phạm Hộ Pháp, the First Jewel Pond Banquet was celebrated in this Temple.

    After Mr Trứ was mysteriously murdered, His Holiness Phạm Hộ Pháp had the school changed into Địa Linh Động or Trí Giác Cung, a meditation house. It is currently a nursing home. 

    Qui Tiên

    Chinese: 歸仙

    (See: Qui thiên)

  • Qui ư Cực Lạc

    Qui ư Cực Lạc

    Chinese: 歸於極樂

    To return to the World of Ultimate Bliss or Nirvana.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tín ngã ưng đương phát nguyện Nam mô CHUẨN ĐỀ BỒ TÁT, PHỔ HIỀN BỒ TÁT, năng trừ ma chướng quỉ tai, năng cứu khổ ách nghiệt chướng, năng độ chúng sanh qui ư Cực Lạc, tất đắc giải thoát. 

    Maitreya Buddha Prayer: 
    The good men or women who believe me and volunteer to pray to Cundi Boddhisattva and  Boddhisattva of Universal Knowledge - who always eliminate all obstacles and accidents caused by ghosts, save people from danger and take them to the World of Ultimate Bliss - are liberated from misery.
  • Qui y

    Qui y

    Chinese: 歸依

    To practice Buddhism (or a religion).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðộng đình trở gót lại ngôi xưa,
    Tuổi ấy qui y nhắm đã vừa.
    Sân hoạn cùng đường gương ngọc rạng, 
    Nguồn đào để bước mảnh xuân thưa. 
    Nhàn chiều nhặt thúc đời vay trả,
    Non xế quanh co nẻo lọc lừa.
    Khổ hạnh để lòng công quả gắng,
    Lánh trần chi nệ nỗi cay chua.

    The Collection of Divine Messages:
    It's time you considered practicing a religion
    So that you can come back to Heaven.
    You've got a successful worldly occupation,
    So you should care about a heavenly position.
    Short and full of hardships is your life.
    You have to struggle for benefits of all kinds.
    Now try hard to earn lots of good karma. 
    Despite criticism, go straight to Nirvana.
  • Quí hóa

    Quí hóa

    Chinese: 貴貨

    Precious, valued.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hỉ chư đạo hữu,
    Ðạo chẳng phải một món hàng mà nay đem cầu người nầy, mai đem nài kẻ kia, cho họ biết mà nhìn nhận, thật nên nhục thể Ðạo quá! Ðấng Chí Tôn đã gieo giống quí hóa rồi, thì cần phải vun trồng cho cội sởn sơ. Cội sởn sơ mới có đâm chồi trổ tược nhành lá sum sê, hoa đơm sắc sảo, rồi mới đến trái oằn sai mà thành kết quả xứng đáng. Chừng hương nực mùi, hoa đơm trái rồi, ngàn dặm cũng tìm đến hưởng nhờ giống quí, nhọc chi phải hạ mình mà làm cho nhẹ nhàng phẩm giá.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends,
    God's teaching is not a product that can easily be offered to everyone for their approval. That's disgraceful! God has sowed the precious seed then it needs good care to grow up. A good plant will have lots of beautiful flowers and delicious fruits. When it is widely known, everyone will come to enjoy and admire your hard work. It is unnecessary to crawl or beg anyone for recognition! 
  • Quí mầu

    Quí mầu

    Precious and magical.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nay các con lập một Ðạo cũng chẳng khác chi lập một nước, phận sự lại càng khó khăn hơn, liệu mà sửa cải, liệu mà điều đình, mới có thể chống ngăn sự tàn hại mà làm cho nền Ðạo được vững, người được hòa, tâm được hiệp, ngoài được mạnh, trong được thung dung, gieo giống quí mầu thì công ấy chẳng chi sánh được.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, founding a religion is as difficult as founding a nation. You even take heavier responsibilities. You have to wisely adapt and compromise to protect the religion from any threat, to create internal harmony and to unite the adherents so that the community can be improved internally and externally for better religious missions. You will attain an incomparable  success if you can do so.
  • Quỉ Dạ xoa

    Quỉ Dạ xoa

    Quỉ Dạ xoa

    Chinese: 鬼夜叉

    Sanskrit: Yakchas, a demon traditionally said to torture sinners in hell.

    Kinh Sám Hối:
    Cột trói ngược quá kinh rất lạ,
    Quỉ Dạ xoa đánh vả kẹp cưa.
    Vì chưng chửi gió mắng mưa,
    Kêu tên Thần, Thánh chẳng chừa chẳng kiêng.

    Remorse Prayer:
    Sinners are tied upsidown to a pole
    And tortured by hell demons
    'Cause they always cursed loudly
    And blasphemed against God and other deities.
  • Quỉ hồn (Quỉ nhân)

    Quỉ hồn (Quỉ nhân)

    Chinese: 鬼魂 (鬼人)

    Evil spirits, demons.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Bần đạo khi đắc lịnh làm Chưởng Ðạo lập Hội Thánh giáo đạo tha phương thì tùng lòng bác ái của Chí Tôn, mở rộng thế cho nhơn sanh dâng công đổi vị. Bần đạo chẳng kể là Nguyên nhân, Hóa nhân hay Quỉ nhân, ví biết lập công thì thành đạo."

    The Collection of the Divine Messages:
    "When I was assigned to be in charge of Caodai Missionary, I facilitate the practice of Caodaism in compliance with God's compassion regardless of whether they are Nguyên nhân (originally heavenly spirits), Hóa nhân (evolving spirits) or Quỉ nhân (evil spirits)."
  • Quỉ khí

    Quỉ khí

    Chinese: 鬼氣

    The same as quỉ hồn, quỉ nhân - evil spirits.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Phục nguyên nhơn huờn tồn Phật tánh, 
    Giáo hóa hồn hữu hạnh hữu duyên.
    Trụ căn quỉ khí cửu tuyền,
    Quảng khai thiên thượng tạo quyền chí công.

    Prayer to God the Mother:
    Returning Buddhist nature to divinely spiritual humans,
    Mother educates those who are morally excellent.
    All the forces of evil will be taken into confinement.
    And only God Almighty will make the judgement.
  • Quỉ ma

    Quỉ ma

    Chinese: 鬼魔

    The same as quỉ hồn, quỉ nhân, quỉ khí - evil spirits, demons.

    Kinh Giải Oan:
    Nhập Thánh thể dò đường cựu vị, 
    Noi Chơn Truyền khử quỉ trừ ma.
    Huệ quang chiếu thấu chánh tà, 
    Chèo thuyền Bát Nhã Ngân hà độ sanh.

    Prayer for Injustice Removal:
    Enter Caodaist priesthood to return to Heaven.
    Fight against evil by following the true religion.
    Be wise enough to distinguish between right and wrong.
    Sail the Ship of Ultimate Wisdom for salvation.
  • Quỉ mị

    Quỉ mị

    Chinese: 鬼媚

    The same as quỉ hồn, quỉ nhân, quỉ khí, quỉ ma - evil spirits, demons.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã nói bầy hổ lang, lũ quỉ mị đã sẵn bên mình của mỗi đứa mà con lớn nhỏ gì cũng chẳng để ý đến. Thầy nắm cân thiêng liêng, há dễ để tay sửa nét công bình sao?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I told you that you were living with lots of beasts and demons, but none of you have paid any attention to the warning. I hold the divine scale of Justice, so I cannot do anything unjust.
  • Quỉ quái tinh ma

    Quỉ quái tinh ma

    Chinese: 鬼怪精魔

    The same as quỉ hồn, quỉ nhân, quỉ khí, quỉ ma, quỉ mị - evil spirits, demons.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Lão chưa hề thấy ai để trọn tấc lòng mà làm nên danh thể cho Ðạo, mà kẻ phá Ðạo hư rất nhiều. Hiền hữu rán mà trừ tà, diệt mị cùng Lão, kẻo ngày sau tránh không qua lời tiên tri của Lão đa nghe! Phải hiệp đồng cùng cả Chức Sắc Ðại Thiên Phong mà khử loạn, bằng chẳng vậy thì Lão nhứt định không cho ai thăng cấp một người.

    Hiền hữu biết rằng trong trận trí binh nầy, nếu không đủ tài tình oai dõng thì chẳng hề thắng đặng. Hiền hữu đã lãnh trách nhiệm nặng nề giáo hóa, thì khá dạy sanh chúng biết lẽ chánh tà mà toan độ rỗi, còn mưu chước của quỉ quái, tinh ma là mưu của Lão để phân biệt chơn giả, vàng thau, cho phẩm giá trọng khinh.

    Nếu hiền hữu để tai vào lời dối trá thì là làm binh khí cho chúng nó hại Ðạo đa, nghe!

    The Collection of Divine Messages: 

    I have not seen anyone who wholeheartedly contributes to the development of Caodaism, but witnessed lots of bad people who have done much damage to our religion. My friends, try to eradicate all evil powers with me or you'll get into trouble as I have prophesied! All divinely ordained high- ranking dignitaries have to work together to rule out the rebels or I'll block all of your promotions.

    Remember that in this battle you can't win unless you're powerful enough! You have taken the great responsibility for education, so just teach people how to distinguish between right and wrong to save them. All of the evil schemes created by myself help differentiate between virtuous and immoral people, genuineness and fakery.

    If you listen to those lies, you'll sabotage the development of our religion.

  • Quỉ quyền

    Quỉ quyền

    Chinese: 鬼權

    Evil power.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Ðã trót 5 năm để đủ cơ đời dạy ngoan chư Hiền Hữu, chư Hiền Muội, ngày nay Lão định trừ diệt quỉ quyền, không cho rối loạn nền Ðạo mà thử thách Thiên Phong nữa.

    The Eight Caodaist Acts:
    Brothers and sisters, you have learned enough from reality after five years, so now I decide to stop the evil power. There will be no more trouble makers to challenge divinely ordained dignitaries.
  • Quỉ quyệt

    Quỉ quyệt

    Chinese: 詭譎

    Foxy, knavish, wily, cunning.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn cho đặng quyền hành ấy thì làm thế nào? Dùng hết mưu chước quỉ quyệt, thâu đoạt cho đặng lợi lộc quyền thế cho nhiều, vì vậy mà đời trở nên trường hỗn độn, tranh tranh, đấu đấu, giựt giựt, giành giành, gây nên mối loạn, nhơn loại nghịch lẫn nhau giúp cho phép tà quyền, mạnh hơn, yếu thiệt, mất phép công bình thiêng liêng tạo hóa; cái trường thảm khổ của thế gian cũng do nơi đó mà ra.

    The Collection of Divine Messages:
    How can people attain such power? They take advantage of various cunning plans to gain as many benefits as they can, so the society is thrown into total chaos, in which humans have to struggle all the time. Evil force then dominates humanity. There is no more justice in the miserable world.
  • Quỉ sứ

    Quỉ sứ

    Chinese: 鬼使

    The same as Quỉ dạ xoa.

  • Quỉ tai

    Quỉ tai

    Chinese: 鬼災

    Accidents caused by ghosts.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tín ngã ưng đương phát nguyện Nam mô CHUẨN ĐỀ BỒ TÁT, PHỔ HIỀN BỒ TÁT, năng trừ ma chướng quỉ tai, năng cứu khổ ách nghiệt chướng, năng độ chúng sanh qui ư Cực Lạc, tất đắc giải thoát. 

    Maitreya Buddha Prayer:
    The good men or women who believe me and volunteer to pray to Cundi Boddhisattva and  Boddhisattva of Universal Knowledge - who always eliminate all obstacles and accidents caused by ghosts, save people from danger and take them to the World of Ultimate Bliss - are liberated from misery.
  • Quỉ vị

    Quỉ vị

    Chinese: 鬼位

    Satanic hierarchy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con coi đó thì đủ hiểu, các phẩm trật của các con nó nhiều là dường nào; song ấy là phẩm trật Thiên vị. Còn phẩm trật Quỉ vị cũng như thế ấy; nó cũng noi chước Thiên Cung mà lập thành Quỉ vị, cũng đủ các ngôi, các phẩm, đặng đày đọa các con, hành hài các con, xử trị các con. Cái quyền hành lớn lao ấy, do Thầy ban cho nó nên đặng quyền cám dỗ các con, xúi biểu các con, giành giựt các con, mà làm tay chơn bộ hạ trong vòng tôi tớ nó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, now you know how various your titles are in the heavenly hierarchy. Similarly, Satan imitates deities and makes his own satanic hierarchy with the equivalent titles to torture and punish you. I Myself grant Satan that great power so that he can lure you away from Me to be his servants.  
  • Quỉ vô thường

    Quỉ vô thường

    Chinese: 鬼無常

    The changeable demon, who is said to collect the spirits of sinners after death and take them to Hell.

    Kinh Sám Hối:
    Thi hài như gỗ biết gì, 
    Linh hồn là chủ thông tri việc đời.
    Lúc chung mạng dứt hơi, hồn xuất, 
    Quỉ vô thường sẵn chực đem đi.
    Dắt hồn đến chốn Âm Ty,
    Xét xem công quả chẳng ly mảy hào.

    Remorse Prayer:
    Like a piece of wood, your body is unaware.
    It's your soul that decides what and where.  
    When you buy the farm, the soul leaves the body,
    Following fiends to a place called purgatory,
    Where you are judged so fairly 
    To see whether or not you are guilty. 
  • Quỉ vương

    Quỉ vương

    Quỉ vương

    Chinese: 鬼王

    The chief evil spirit and adversary of God and humanity, Satan, Lucifer, the Devil, Kim Quang Sứ.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quỉ Vương đến trước Bạch Ngọc Kinh xin hành xác và thử thách các con. Thầy chẳng chịu cho hành xác, chúng nó hiệp Tam thập lục Động toan hại các con, nên Thầy sai Quan Thánh và Quan Âm đến gìn giữ các con, nhưng phần đông chưa lập Minh thệ nên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật không muốn nhìn nhận.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, Satan has come to Bạch Ngọc Kinh, requesting that you be tortured and challenged. Being rejected, he, together with the Thirty Six Caves, planned to harm you all. Therefore, I had Guan Yu and Avalokistesvara protect you. However,  most of you haven't taken the entry oath, so the deities were so reluctant.
  • Quị lụy

    Quị lụy

    Chinese: 跪累

    To crawl, to curry favor, to kowtow, to be on bended knees, to beg.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Lê thứ nghe: Kỳ Hạ Nguơn hầu mãn nhơn vật vì tai nạn mà phải tiêu tan, mười phần còn lại có một mà thôi. Than ôi! Buồn thôi! Nghĩ vì Thiên cơ đã định vậy, thế nào mà cải cho đặng, duy có mở tấm lòng từ thiện ăn năn sám hối, lo việc tu hành; đồng với nhau cả quốc dân mà quì lụy khẩn cầu coi Trời đoái tưởng đến chăng?

    Bởi thế nên Ngọc Ðế và chư Phật, chư Tiên, chư Thánh mới lập hội Tam Kỳ Phổ Ðộ đặng có cứu vớt chúng sanh, đương linh đinh nơi biển khổ. Nếu gặp thuyền Bát Nhã mà không xuống, không theo thì chắc thế nào cũng chơi vơi mé biển. 

    The Collection of Divine Messages:

    Listen! The Third Cycle almost ends, so humans and living beings will be eliminated by disasters. Only ten percent of them will remain alive. Alas! It's a shame! It's impossible to invert the situation because it was predestined by God. The only thing you can do now is doing more charity work, practicing a religion and feeling full of remorse.

    Also, together with your people, kowtow and pray to God for a reduction of punishment. That's why God and other deities hold the Third Amnesty to save you all floating in the miserable sea. If you don't try to get on the Wisdom Boat, you'll be abandoned.

  • Quốc đạo (Quốc giáo)

    Quốc đạo (Quốc giáo)

    Chinese: 國道 - 國敎

    National religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con, Thầy đã lập thành Thánh Thất; nơi ấy là nhà chung của các con; biết à.

    Thầy lại quy Tam Giáo lập thành Tân Luật, trong rằm tháng mười có đại hội cả Tam Giáo nơi Thánh Thất. Các con hay à!

    Sự tế tự sửa theo “Tam Kỳ Phổ Ðộ” cũng nơi ấy mà xuất hiện ra; rõ à!

    Thầy nhập ba chi lại làm một là chủ ý quy tụ các con trong Ðạo Thầy lại một nhà, Thầy làm Cha Chưởng quản, hiểu à!

    Từ đây trong nước Nam duy có một Ðạo chơn thật là Ðạo Thầy đã đến lập cho các con, gọi là “QUỐC ÐẠO”, hiểu à!

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I have chosen a Holy House, which is your common house. 

    Besides, I'll  make the New Canonical Codes based on the three religions. On the fifteenth of the Tenth lunar month, there is the Three-Religion Convention in the Holy House.

    The ways of rite performance for the Third Amnesty will be determined in that Convention.

    I unite the three religions to found My religion for you and I am your Father as well as the Religious Leader.

    From now on, there will be the only true religion I have founded in Vietnam, which is called "National Religion". Remember that!

  • Quốc hồn

    Quốc hồn

    Chinese:國魂

    National spirit, national essence.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Bốn ngàn năm quốc gia đã lập, 
    Cõi Nam Châu bồi đắp giang sơn.
    Trụ tâm nâng đỡ quốc hồn,
    Giữ bền đảnh nghiệp vĩnh tồn hậu lai

    Prayer for the Late Ruler:
    For 4000 years the nation has been in existence. 
    Vietnam has been on the way of development. 
    Let's focus on supporting the national essence   
    For the country to last without expiration.
  • Quốc mạch

    Quốc mạch

    Chinese: 國脈

    The economy of a country.

    Kinh Nho Giáo:
    Khai nhơn tâm tất bổn ư đốc thân chi hiếu.
    Thọ quốc mạch tất tiên ư trí chúa chi trung.

    Confucianism Prayer:
    Confucianism teaches the human basic thing: filial duty.
    Living in a country, you have to be loyal to that country.
  • Quốc sĩ

    Quốc sĩ

    Chinese: 國士

    1. A national scholar, a national intellectual.

    2. In the Caodaist Department of Secular Dignitaries, Quốc Sĩ is a title between Hiền Tài and Đại Phu. (See: Ban Thế Đạo)

  • Quốc sự

    Quốc sự

    Chinese: 國事

    Politics.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung, mặc kệ nó, chúng nghi cho các con lo Quốc sự. Thầy vì các con xin lắm mới ép lòng chịu vậy, chớ chánh trị với Ðạo chẳng buổi nào liên hiệp cùng nhau. Thầy nói ít các con hiểu nhiều.

    The Collection of Divine Messages:
    Trung, just ignore them! They thought you got involved in politics. I resigned Myself to the situation because of your urgent request, but politics is always against religion, if you know what I mean!
  • Quốc thể

    Quốc thể

    Chinese: 國體

    1. National honor, customs.

    2. The administration of a nation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðào Nguyên lại trổ trái hai lần,
    Ai ngỡ Việt Thường đã thấy lân. 
    Cung Ðẩu vít xa gươm xích quỉ
    Thiềm cung mở rộng cửa hà ngân. 
    Xuân thu định vững ngôi lương tể, 
    Phất chủ quét tan lũ nịnh thần. 
    Thổi khí vĩnh sanh lau xã tắc,
    Mở đường quốc thể định phong vân.
    Bát Nương Diêu Trì Cung

    The Collection of Divine Messages:
    Like the good era coming again in Heaven,
    The Saint's appeared in Vietnam all of a sudden.
    Moral principles now replaces weapons
    And all tough restrictions are no more important.
    A good administration is referred instead of bloody battles
    And there are no more evilly corrupt officials.
    The country enjoys a new happy cycle,
    Vietnamese custom will be the international model.
    The Eighth Female Buddha 
  • Quốc túy

    Quốc túy

    Chinese: 國粹

    National essence, national characteristics, traditions.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ấy vậy các con phải lưu tâm mà chấn hưng mối Ðạo ấy là kế bảo tồn quốc túy, lại là phương thoát tục. Cơ Trời Thầy không lẽ tỏ ra đây, song các con nên biết xét mình là đứng vào địa vị tối cao hơn muôn loại, nên các con phải có trí độ phi phàm thì mới có đủ tư cách làm người.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you should, therefore, wholeheartedly develop Caodaism, which is the way not only to preserve your good traditions but also to escape transmigration. I hate to disclose the divine plan, but you had better know that you are superior to other animals, so you should be outstandingly intelligent to live up to that reputation.
  • Quốc tự (quốc ngữ)

    Quốc tự (quốc ngữ)

    Quốc tự (quốc ngữ)

    Chinese: 國字

    The Vietnamese alphabet (literally national language script) is the currently official writing system for the Vietnamese language. It is based on the Latin script, with some digraphs and nine accent marks.

    From the 13th century onwards, the Vietnamese used the script for writing classical Chinese (chữ nho), supplemented with characters developed in Vietnam (chữ thuần nôm, proper Nom characters).

    In 1527, Latin script was used by Portuguese Catholic missionaries in Vietnam to transcribe the Vietnamese language for teaching and evangelization purposes. These informal efforts led to the present Vietnamese alphabet, largely by the work of French Jesuit Alexandre de Rhodes, (1624 - 1644). 

    In spite of this development, chữ nôm and chữ nho remained dominant until the early 20th century. In 1869 the French government in Vietnam decreed that quốc ngữ be the official language in the South.

    The Tonkin Free School, set up by nationalists in 1907, taught quốc ngữ. Primary schools in Tonkin began teaching quốc ngữ in 1910, and Emperor Khải Định declared chữ nôm and chữ nho abolished in 1918. 

  • Quyền biến

    Quyền biến

    Chinese: 權變

    To adapt, to conform, to adjust.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cung trương chim đỡ thế nào đang, 
    Mất phước ôn nhu ấy mất nhàn. 
    Quyền biến dầu dùng khi buổi ngặt, 
    Dằn lòng nhớ tránh kế mưu gian.

    The Collection of Divine Messages:
    An innocent bird can't avoid a well-designed net.
    Remember your plot can cause unhappiness.
    In hard times you can adapt as much as you can,
    But try not to make any evil plans. 
  • Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung

    Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung

    Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung
    Bửu Tháp của Đức Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung

    Chinese: 權敎宗黎文忠

    Acting Caodaist Supreme Leader Lê Văn Trung.

    Mr. Lê văn Trung, one of the first twelve God's disciples, who was very instrumental in the establishment, development and expansion of Caodaism. 

    Before entering the priesthood, he was a politician famous for his public service. In 1911, he had a progressive idea: to build the first girl school in Saigon to promote gender equality. He, together with other philanthropists, built Collège des Jeunes Filles, commonly dubbed Trường Áo Tím and later changed into Trường Nữ Trung Học Gia Long (after 1975 it was changed to Nguyễn thị Minh Khai). 

    He was awarded Chevalier de la Légion d' Honneur by the French government in 1912 and promoted to the member of  Conseil du Gouvernement de l'Indochine.

    On January 11th 1926, he converted to Caodaism. 

    On April 22nd 1926, he was divinely ordained as Đầu Sư with Caodaist name Thượng Trung Nhựt.

    On November 22nd 1930, His Holiness Giáo Tông Li Bai (the Heavenly Giáo Tông) granted him the title Giáo Tông Hữu Hình (the Earthly Giáo Tông). That is why Caodaists call him the Acting Giáo Tông.

  • Quyền năng

    Quyền năng

    Chinese: 權能

    1. Powerful, influential, mighty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ban Truyền giáo Pháp sẽ được thành lập gần đây. Con cần phải về Pháp trong năm 1928 để binh vực giáo lý của Thầy tại Hội Nghị Ðại Ðồng Tôn Giáo. Con sẽ trọng đại và đủ quyền năng do Thiên ý. Bấy nhiêu cho con rõ. Thầy từ giã.

    The Collection of Divine Messages:
    The Department of French Missionary will be established soon. You need to return to France in 1928 to support My doctrine in the Religious Congress. I will make you honored and powerful enough. That's all. Good bye.
    2. Magic, thaumaturgy.
  • Quyền Thống Nhứt

    Quyền Thống Nhứt

    Chinese: 權統一

    The Supreme Power, the Unified Power. 

    According to Caodaist Canonical Codes, Caodaism includes Cửu Trùng Đài, the executive body and Hiệp Thiên Đài, the Judicial Body. The former is led by Giáo Tông and the latter by Hộ Pháp. In a critical situation, only one of the two leaders can control both bodies. He is then said to have the Unified Power, which is considered God's Power.

    After Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung passed away, Caodaism was on the verge of collapse because the French government tried to oppressed the new religion as well as there was a schism within the organization. Li Bai, the Heavenly Giáo Tông, granted the Unified Power to Hộ Pháp to deal with the situation.

    Đạo Luật Mậu Dần (1938)
    LUẬT: Toàn đạo nam nữ đồng công nhận và tín nhiệm Quyền Thống Nhứt của Đức Hộ Pháp cho đến ngày có Giáo Tông ra mặt.

    Caodaist Act 1938:
    Law: all Caodaist adherents approve and trust His Holiness Hộ Pháp's Unified Power by until Giáo Tông really appears on earth.
  • Quyền Vạn linh

    Quyền Vạn linh

    Chinese: 權萬靈

    General Spirits' Power (literally), the Caodaist absolute power, which is formed by Hội Quyền Vạn Linh or the Congress of General Spirit Power, the Caodaist Legislature. This organization includes three levels:

    1. HỘI NHƠN SANH, the Congress of Humans, is composed of representatives of Caodaist believers and dignitaries such as Thông Sự, Phó Trị Sư, Chánh Trị Sự and Lễ Sanh.

    2. HỘI THÁNH, the Congress of Dignitaries, consists of all Giáo Hữu, Giáo Sư and  Phối Sư under the Caodaist Nine-Level Tower.

    3. THƯỢNG HỘI, the Supreme Congress is made up of Caodaist seniors like Đầu Sư, Chưởng Pháp, Giáo Tông, Hộ Pháp, Thượng Phẩm, and Thượng Sanh.

    A decision that has been approved by the three councils will be the most powerful in Caodaism. It is said to be equal to God's power.

  • Quyến luyến hồng trần

    Quyến luyến hồng trần

    Chinese: 眷戀紅塵

    Be enthralled by worldly pleasures.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu các con phủi trần thế mà lo cho Ðạo thì sao Tòa Thánh còn thiếu tay giúp Ðạo, để cho đến đỗi càng ngày càng tiều tụy, mà ra một cảnh điêu tàn. Nếu các con biết Ðạo thì hiệp nhau về Tòa Thánh mà chung lo cho xong, đừng quyến luyến hồng trần nữa, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, had you given up the worldly happiness and contributed to the development of our religion, it would not be so bad now. If you are really religious, return to the Temple together and take care of it. Don't be enthralled by worldly pleasures anymore!
  • Quyết đoán

    Quyết đoán

    Chinese: 決斷

    Pháp Chánh Truyền:
    “Như luật lệ nào Giáo Tông đã truyền dạy mà cả ba đều ký tên không tuân mạng, thì luật lệ ấy phải trả lại cho Giáo Tông, Giáo Tông truyền lịnh cho Chưởng Pháp xét nét lại nữa”.

    Chú giải:
    Thầy đã nhứt định rằng: Nếu cả ba đồng ký tên không vâng mạng đặng, thì Thầy đã chắc chắn rằng luật lệ ấy quả nghịch với nhơn sanh; mà cần yếu hơn hết thì phải quyết định thế nào cho sự nghịch với nhơn sanh ấy cho có cớ hiển nhiên thì Ðầu Sư mới đặng phép nghịch mạng bề trên, cầu nài bác luật. Thảng có một người trong ba mà tuân mạng lịnh đặng thì cũng chưa quyết đoán rằng luật lệ ấy đã nghịch hẳn với nhơn sanh, mà hễ nếu chưa nghịch hẳn cùng nhơn sanh thì buộc phải ban hành.

    Caodaist Constitution:
    "A law issued by Giáo Tông, but unanimously rejected by the three Đầu Sư will be returned to himself. He then had Chưởng Pháp reexamine it."

    Footnote:
    God decides that the rejected law be sent back to Giáo Tông because it is certainly not good for  people if unanimously rejected by three Đầu Sư. Only when there is some evidence do the three Đầu Sư refuse to obey the law. If only one Đầu Sư agrees to obey the law, it can be issued because that law is not completely against people.
  • Quyết sách vận trù

    Quyết sách vận trù

    Chinese: 決策運籌

    To make plans for something, to intend to do something.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.
    Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
    Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Urging all human races to unite behind one religion, 
    God the Mother intends to bring back their conscience.
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Quyết thắng

    Quyết thắng

    Chinese: 決勝

    Try hard to win, try hard to succeed.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão chẳng phải sợ, vì chưa có quyền hành hữu vi nào mà phạm đến Lão đặng, chỉ sợ giùm cho chư hiền hữu, chư hiền muội mang nặng thi phàm, mà chịu cường quyền đè nén. Chư hiền hữu, chư hiền muội có đạt được phép tiên tri như vậy đâu mà mong tránh khỏi.
    Lão nghĩ như thế, nên nhứt định tái thủ quyền hành, đem cặp nhãn thiêng liêng thay vì cặp nhãn của Thầy đặng thấy giùm mọi điều cho chư hiền hữu, chư hiền muội, đặng quyết thắng chúng sanh trong kỳ khai đạo nầy, thì Lão tưởng khi Lão chưa phải là người vô dụng vậy. 

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, I am not afraid because no earthly power can threaten me. Conversely, I am afraid that you will be evilly treated because you still live on earth. You cannot predict what will happen to you so that you can have plans to avoid.
    With that in mind, I decide to resume my position, using my divine eyes to predict what will happen for you. We will together try to succeed in the Third Amnesty and I think I myself can help a lot.
  • Quyệt ngữ

    Quyệt ngữ

    Chinese: 譎語

    A lie, a false statement.

    Kinh Sám Hối:
    Chớ quyệt ngữ mà khinh kẻ dại.
    Đừng gian mưu hãm hại người hiền.
    Anh em bằng hữu kết nguyền, 
    Một lòng tin cậy phải kiêng phải vì.

    Remorse Prayer:
    Don't look down on the illiterate 
    Or have evil plan to frame nice mates. 
    As for your best blood brothers
    You should trust and respect them forever.