ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S
ID024066 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - S 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Sa đà

    Sa đà

    Chinese: 蹉跎

    To backslide, to lapse into bad habits. 

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Thân thể cho mạnh mẽ tinh vi, đừng để sa đà vào lục dục thì là thuận cùng trí lự khôn ngoan.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
     Have a strong will. Don't let yourself backslide. You'll be extremely wise.
  • Sa đọa

    Sa đọa

    Being exiled to the Dark (Hell).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Em nói thiệt rằng, mấy anh hiểu thấu, thì kinh khủng chẳng cùng, nếu để cho chơn thần ô trược thì khó mong trở lại cõi thiêng liêng và về cùng Thầy đặng.

    Em biết đặng nhiều hồn còn ở lại nơi ấy trót ngàn năm chưa thoát qua cho đặng. Thất Nương ở đó đặng dạy dỗ, nâng đỡ các chơn hồn, dầu sa đọa luân hồi cũng có người giúp đỡ. Nghe lại coi có phải vậy chăng?

    The Collection of Divine Messages:

    In fact, you will be very frightened if you understand what I said. It's hard to come back to Heaven with God if your spirit is depraved.

    I know lots of spirits have been exiled there (the Dark) nearly a thousand years because they are corrupt. Despite their exile, the Seventh Female Buddha is there to support and educate them, isn't she?

  • Sa thải

    Sa thải

    Chinese: 沙汰

    To dismiss, to discharge, to sack, to fire, to remove.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938): 
    Chức sắc Thiên phong nam nữ toàn đạo phải chịu dưới quyền công nhận của Vạn linh mới đặng thăng chức hay là Vạn linh buộc tội mà sa thải.

    Caodaist Act 1938:
    All divinely ordained dignitaries' promotions or dismissals have to be decided by Quyền Vạn linh, the Caodaist Legislature. 
  • Sách phụ

    Sách phụ

    Chinese: 策輔

    An administrative adviser, a governmental adviser.

    Kinh Nho Giáo:
    Vương Tân sách phụ,
    Nho Tông khai hóa,

    Confucianism Prayer:
    Confucius was an adviser to many governments 
    He also educated people with his teachings.
  • Sai lạc

    Sai lạc

    Sai lạc - wrong, incorrect, false.

    Làm sai lạc - to spoil, to ruin, to corrupt, to alter from the original.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (French)
    Le Christ est venu parmi vous. Il versait son Saint sang pour la Rédemption. Quel profit avez- vous pendant presque deux mille ans de son absence? Vous préchez son Évangile sans même le comprendre. Vous dénaturez la signification de sa sainte doctrine. L’humanité souffre des vicissitudes de tous ses apôtres. Ils n’ont pas su suivre le même chemin du calvaire de leur Maitre.

    (Vietnamese)
    Chúa Cứu Thế đã đến với các con. Người đã phải chịu đổ máu Thánh để chuộc tội cho loài người. Trong 2000 năm vắng mặt Người, các con đã làm gì hữu ích? Các con truyền bá đạo Người, nhưng chính các con cũng không hiểu chi cả. Các con lại làm sai lạc bản chất tôn chỉ của nền Thánh giáo. Nhân loại phải chịu đau khổ vì sự biến thể của các Thánh Tông Ðồ.

    (English)
    Jesus Christ came to you and sacrificed His saintly blood for the redemption of mankind. For two thousand years without Him, what have you done? You have preached His teachings, which you yourselves don't understand at all. You have also ruined Christianity. Mankind has to suffer because His disciples have debased the teachings.   
  • Sai suyễn

    Sai suyễn

    Chinese: 差舛

    The same as sai lạc - wrong, incorrect, false.

  • Sàm biện

    Sàm biện

    Chinese: 讒辯

    To calumniate, to badmouth, to cast aspersions on.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con, Thầy nghĩ lại việc hôm nọ tại Thánh Thất biến ra một trường Tà Quái mà Thầy bắt đau lòng đó các con. Các con thiết nghĩ ra lẽ nào?

    Ðó là bước Ðạo, đó là Thiên cơ, các con hiểu sao được, nhưng Thầy buồn vì nỗi có nhiều đứa sàm biện về việc ấy.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I am so sad to recall that the ceremony in the Holy House the other day changed into a superstitious one. What do you say?

    That's the divine plan, which you can't understand. However, I am sad because lots of disciples have cast aspersions on the issue.

  • Sàm tấu

    Sàm tấu

    Chinese: 讒奏

    To slander, to malign.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Xưa Hớn Bái Công chưa phải là chánh đáng một vị Minh Quân, mà cơ Trời vẫn để cho nghiệp Hớn ba trăm năm quyền bỉnh. Nào tật đố hiền tài, hữu thỉ vô chung, nghe lời sàm tấu, giết người lao công hạn mã, nếu chẳng phải chí của Trương Lương thì không thế nào khỏi xung tâm oán trách.

    The Collection of Divine Messages:
    In the past, Hớn Bái Công (Emperor Gaozu) was not a wise King, but his dynasty was destined to last over 300 years. He hated talents, betrayed partners, liked flatterers, and killed trusty talented generals (having achieved lots of feats of arms). Only Zhang Liang, his adviser, could serve him despite his terribly bad characteristics.
  • Sám hối  (Kinh Sám hối)

    Sám hối  (Kinh Sám hối)

    Chinese: 懺悔經

    Remorse and Remorse Prayer.

    The Remorse Prayer depicts human common sins and the figurative retributions awaiting them in Hell. According to the Caodaist Sacerdotal Council, a believer can recite it to avoid the next errors. The prayer is said to have been granted by many deities through seances in Minh Lý Đạo. The Caodaist Sacerdotal Council took God's orders to come to request for it.

    Kinh Sám Hối:
    (Giọng Nam Xuân)
    Cuộc danh lợi là phần thưởng quí, 
    Đấng Hóa Công xét kỹ ban ơn.
    Lòng đừng so thiệt tính hơn, 
    Ngày đêm than thở dạ hờn ích chi. 
    Người sang cả là vì duyên trước,
    Kẻ không phần luống ước cầu may. 
    Sang giàu chẳng khác như mây,
    Khi tan khi hiệp đổi xây không thường.

    REMORSE PRAYER:
    (Mode Nam Xuân)
    Fame and fortune resemble a prize  
    God grants to someone for his past moral lives.
    Do not compare his social status to yours 
    Cause that will change no more.
    Some people are rich thanks to their karmic merits;
    Some are poor because of their past bad deeds.
    Remember that wealth is like floating clouds,
    Which may change instantly and always move around.
  • Sản nghiệp

    Sản nghiệp

    Chinese: 產業

    Property, possession.

    Luật:
    Cả sản nghiệp của Ðạo do Bà Nữ Ðầu Sư Lâm Hương Thanh và Ông Nguyễn Ngọc Tương đứng bộ từ thử, thì phải cải bộ lại cho Ðức Hộ Pháp đứng tên thay mặt làm chủ cho Ðạo. 

    CAODAIST LAW
    All Caodaist properties, which have been officially owned by Mrs. Lâm Hương Thanh and Mr. Nguyễn Ngọc Tương, have to be transferred to His Holiness Hộ Pháp, who is the new official owner on behalf of all Caodaists.
  • Sản Tất Viên

    Sản Tất Viên

    Sản Tất Viên

    Chinese: 產漆園

    Giving birth to Tất Viên or Trang Tử (Chuang Tzu, an ancient Chinese philosopher)

    Kinh Tiên giáo:
    Sản Tất Viên, Phương Sóc chi bối. 
    Đơn tích vi mang.
    Khai Thiên Địa nhơn vật chi tiên, 
    Đạo kinh hạo kiếp. 

    Taoism Prayer:
    He gave birth to Chuang Tzu and Dongfang Shuo.
    It takes a long time to practice Taoism.
    He created living beings at the beginning of the universe.
    Đạo spreads indefinitely.

    Note:
    Dongfang Shuo, an ancient Chinese Immortal.
  • Sang cả

    Sang cả

    Rich, wealthy.

    Kinh Sám Hối:
    (Giọng Nam Xuân)
    Người sang cả là vì duyên trước,
    Kẻ không phần luống ước cầu may. 
    Sang giàu chẳng khác như mây,
    Khi tan khi hiệp đổi xây không thường.

    REMORSE PRAYER:
    (Mode Nam Xuân)
    Some people are rich thanks to their karmic merits;
    Some are poor because of their past bad deeds.
    Remember that wealth is like floating clouds,
    Which may change instantly and always move around.
  • Sáng lạn (xán lạn)

    Sáng lạn (xán lạn)

    Brilliant, brainy, smart.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bạch: Ðèn thất tinh Bà định treo ở đâu?
    Đáp: Ðể tại đây, thế cho ngọn đèn trước hết, để khi nào có cầu đàn mới dùng. Còn thường ngày, khỏi phải đốt lên, vì một là cho đủ yếng sáng, hai là rọi chơn thần của quí anh quí chị cho xán lạn minh mẫn. 

    The Collection of Divine Messages:
    Question: Where do you want the seven-star lamp to be hung, Ma'am?
    Answer: Right here. To replace the main lamp in seances only, not every day, partly because it gives enough light and partly because it lightens your spirits so that you can be more brilliant. 
  • Sáng lập

    Sáng lập

    Chinese: 創立

    To found, to establish, to set up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con, kỳ ngưng cơ phổ độ đến nay chưa được bao lâu, mà nền Ðạo xảy ra lắm điều trắc trở. Thầy đã un đúc chí Thánh cho mỗi đứa, Thánh ý đã giao trọn quyền cho các con chung lo hiệp trí nhau mà dìu dắt, phổ thông mối Ðạo cho đến tận cùng bước đường. Thiên cơ dĩ định cho nền Ðạo sáng lập đặng cứu vớt sanh linh. Ngày nầy, tháng nầy mà nền Ðạo chưa trọn thành, thì năm nào và tháng nào?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, it's only a short time after the general seances were banned that lots of troubles emerge in our community. I have made you saintly enough and given you the whole power to develop Caodaism, which was predestined to be founded for the universal salvation. At present, your work still has not been finished yet. So when on earth will it be?
  • Sanh biến

    Sanh biến

    Chinese: 生變

    To create, to make, to generate, to reproduce.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Vùng thoại khí bát hồn vận chuyển, 
    Tạo Hóa Thiên sanh biến vô cùng.
    Hội Bàn Đào Diêu Trì Cung,
    Phục sinh đào hạnh rượu hồng thưởng ban.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-day Period:
    From the Heaven of Creation pure air is derived
    To nourish eight categories of lives.
    The Palace of Gem Pond holds the Peach Party
    To grant peaches and wine of immortality.
  • Sanh hóa

    Sanh hóa

    Chinese: 生化

    The same as sanh biến - To create, to make, to generate, to reproduce.

    Kinh Hôn Phối:
    Cơ sanh hóa Càn Khôn đào tạo,
    Do Âm Dương hiệp đạo biến thiên.
    Con người nắm vững chủ quyền, 
    Thay Trời tạo thế giữ giềng nhơn luân.

    Marriage Prayer:
    The universal reproductive mechanism 
    Results from the operation of dualism. 
    Humankind have the authority
    On behalf of God to promote morality.
  • Sanh khí (sinh khí)

    Sanh khí (sinh khí)

    Chinese: 生氣

    Fresh air, oxygen.

    The Collection of Divine Messages:

    Do not drink alcohol.

    "Disciples, I have told you that a human body consists of lots of living things controlled by immortal souls. Your internal organs are also formed by living things and carry out My orders either consciously or unconsciously.

    First, I'll tell you how alcohol damages your physical body. The physical body is the animal part that has to consume food to stay alive. If you drink lots of alcohol, your heart is pushed to work excessively. That causes the blood to flow too quickly to be filtered by the oxygen from the lungs.

    The contaminated blood stays in the body and gradually makes all organs sick. Some people are paralyzed from the waist down because of excessive drinking!

    Second, alcohol also damages your mind. Your mind or your second body is the evaporating sperm, which envelopes your physical body. Its core is the brain and its entrance is the fontanel.

    The entrance is called  Vi Hộ, where the Dharma Guardian constantly guards your soul. It is very crucial during esoteric practice when Dharma Guardian helps unite your Tinh (body), Khí (mind) and Thần (soul) so that you can achieve the status of a god. Hence, the brain, in which the mind originates, is also pushed to work too hard to command the whole body.

    Then you literally become an animal, not a man anymore, much less a god. Additionally, in that chaotic time, evil power can penetrate and persuade you to commit sins, so you will have to reincarnate again and again.

    That's why I forbid your drinking!"

  • Sanh linh (sinh linh)

    Sanh linh (sinh linh)

    Chinese: 生靈

    Living beings, humans, people, mankind.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con lấy làm hữu hạnh gặp đặng Thầy dìu bước trong nẻo Ðạo nhiệm mầu lúc non chiều bóng xế. Thầy đã có sai chư Thần mách bảo với con đã lâu, trí thiêng liêng đem đàng dắt bước con, đặng độ dẫn sanh linh cho kịp thì giờ trong buổi chung cuộc của con. Vậy khá bền lòng son sắt đặng ngày về Thầy, một địa vị xứng đáng sẵn chờ con, khá lưu tâm nghe.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, you are very lucky to meet and learn Caodaism from Me when you are old. I had some gods tell you a long time ago and instruct you to save other people before you buy the farm. So try your best constantly for a decent heavenly position that is awaiting you when you return to see Me. Think about it!
  • Sanh ly tử biệt (sinh ly tử biệt)

    Sanh ly tử biệt (sinh ly tử biệt)

    Chinese: 生離死別

    Separation in life or by death.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái xuân kia chẳng đợi người mà bước đời càng gay trở; lần qua thỏ lặn ác tà, bóng thiều quang nhặt thúc, con đường hy vọng chẳng biết đâu là tột cùng mà bước đời xem đà mòn mỏi, sự thác vô tình sẽ đến mà vẽ cuộc sanh ly, pha màu tử biệt, làm cho sự vui vẻ giàu sang danh vọng, đều thành ra một giấc huỳnh lương, rồi đây vĩnh biệt ngàn năm, tội tình muôn kiếp.

    The Collection of Divine Messages:
    Times awaits nobody and life is getting more and more difficult. Time flies and you're getting worn out before the Grim Reaper comes, separating you from your beloved family. Your attained fame and fortune are all gone before you can say farewell!
  • Sanh nhai (sinh nhai)

    Sanh nhai (sinh nhai)

    Chinese: 生涯

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con, nếu biết đời khổ tâm, biết vày vò tình thế, biết chịu kém sút trong nẻo lợi đường danh, biết thiệt mình mà đặng cho kẻ khác, biết đổ lụy cho kẻ vui cười, biết nhọc nhằn trong kế sinh nhai, biết giữ tâm chí cho thanh bạch, đừng nhơ bợn của chẳng nên dùng; biết động mối thương tâm, thương người hơn kể mình thì là  thì là các con được tắm gội hồn trong mà về cùng Thầy đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, if you understand that life is so unhappy, retire from the struggle for fame and fortune, give what you have to others, sacrifice for people's happiness, choose a hard but honest livelihood, lead a straight life, avoid taking what is not yours and sympathize with others, you'll have an extremely pure soul to return to Me.
  • Sanh quang (sinh quang)

    Sanh quang (sinh quang)

    Chinese: 生光

    Energy for life, living energy, vitality. 

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Tạo Hóa Thiên Huyền Vi Thiên Hậu, 
    Chưởng Kim Bàn Phật Mẫu Diêu Trì.
    Sanh quang dưỡng dục quần nhi, 
    Chơn linh phối nhứt thân vi Thánh hình.

    Prayer to God the Mother:
    God the Mother in the Heaven of Creation 
    Manages the Golden Vessel and the Jade Pond.
    She brings up her children by living energy
    And helps unite their spirits with their bodies. 
  • Sanh sanh hóa hóa

    Sanh sanh hóa hóa

    Chinese: 生生化化

    To reproduce continuously, to multiply constantly, to transform permanently.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Lạy là gì? là tỏ ra bề ngoài lễ kỉnh trong lòng.
    Chấp hai tay lại là sao? Tả là Nhựt, hữu là Nguyệt, vị chi Âm Dương. Âm Dương hiệp nhứt phát khởi Càn Khôn, sanh sanh hóa hóa, tức là Đạo."

    The Collection of Divine Messages:
    "Why kowtow? To show your sincere respect to someone.
    Why join hands? Left is the sun; right is the moon, meaning Yin and Yang, which unite to create the universe and start the process of transformation or reproduction. That is Đạo."
  • Sanh tiền (sanh thời, sinh thời)

    Sanh tiền (sanh thời, sinh thời)

    Chinese: 生前

    During one's lifetime.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sự chơn thật và sự giả dối, mắt phàm các con đâu có thế phân biệt đặng; một trường thử Thánh, Tiên, Phật vì vậy mà phải lập nơi thế gian nầy; nếu buổi sanh tiền dầu cho một kẻ phàm tục tội lỗi biết đặng cơ quan mầu nhiệm của Ðấng Chí Tôn là Trời đã sắp đặt, thì cũng chẳng dám gây ra tội lỗi mà thôi, lại có thể đắc đạo mà gấm ghé phẩm vị Thần, Thánh, Tiên, Phật đặng nữa, huống lựa là các đấng ấy phải bị đọa trần mà biết mình hằng giữ, thì mầu nhiệm thử Thần, Thánh, Tiên, Phật chẳng có nghĩa lý gì hết.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you can't tell the difference between right and wrong with your naked eyes. That's why a competition is held in this earthly world to challenge deities.

    If an ordinary person, even a sinner, understands what God's magical mechanism is, he dares not commit more sins, but can practice a religion and attain the position of a deity. Similarly, an exiled deity can keep himself religious and meet those challenges. 
  • Sánh tài (Sính tài)

    Sánh tài (Sính tài)

    Chinese: 逞才

    Can do whatever one can, to show off one's talent.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Lịnh Mẫu Hậu khai Tông định Đạo,
    Ân dưỡng sanh đảm bảo hồn hài.
    Càn Khôn Tạo Hóa sánh tài, 
    Nhứt triêu nhứt tịch kỉnh bài mộ khang.

    Prayer to God the Mother:
    For the religion to start, God the Mother gave orders,
    All living beings stay alive thanks to Her.
    She is as powerful as the Creator.
    Visiting her is what you must always remember.
  • Sào Phủ & Hứa Do

    Sào Phủ & Hứa Do

    Chinese: 巢父 & 許由

    Sào Phủ and Hứa Do, two sages in ancient China, who are well known for honesty. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sánh vai Sào Phủ ẩn danh xưa, 
    Vì nẻo lợi danh cũng đã thừa. 
    Mau bước lui lần qua cõi tục,
    Cười, than, vui, khóc, thấy hay chưa? 

    The Collection of Divine Messages:
    Like Sào Phủ, retreat to the countryside 
    Cause of boring rat race outside.
    Escape the worldly desires
    Cause they only provoke your ire.
  • Sát mạng

    Sát mạng

    Chinese: 殺命

    To kill, to cause to die, to put to death.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Gót chơn đưa rủi như sát mạng,
    Vật hữu linh phàm nhãn khôn soi.
    Xin tha họa gởi tai rơi
    Hồn linh nhờ có ơn Trời chứng minh.

    Departure Prayer:
    To death, I might trample some creature on my way.
    I never want to, but it is too small anyway.
    Though its spirit might fly high,
    Oh God, please forgive me for that unwilled crime.
  • Sát sanh

    Sát sanh

    Chinese: 殺生

    The same as sát mạng - to kill, to cause to die, to put to death.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chi chi hữu sanh cũng bởi chơn linh Thầy mà ra. Hễ có sống ắt có Thầy. Thầy là cha của sự sống.Vì vậy mà lòng háo sanh của Thầy vô cùng tận. Cái sống của cả chúng sanh, Thầy phân phát khắp CKTG, chẳng khác nào như một nhành hoa trong cội, nó phải đủ ngày giờ Thầy nhứt định mới trổ bông và sanh trái đặng trồng nữa, biến hóa ra thêm. Nếu như ai bẻ hoa ấy nửa chừng thì là sát một kiếp sanh, không cho biến hóa.

    Mỗi mạng sống đều hữu căn hữu kiếp, dầu nguyên sanh hay hóa sanh cũng vậy, đến thế nầy lâu hay mau, đều định trước. Nếu ai sát mạng sống ấy đều phải chịu quả báo không sai, biết đâu là cái kiếp sanh ấy chẳng phải là Tiên Phật bị đọa luân hồi mà ra đến đỗi ấy. Cái mạng sống là Thầy, mà giết Thầy thì không phải dễ, các con gắng dạy nhơn sanh điều ấy.

    The Collection of Divine Messages:

    You can see that whatever life it is, it comes from My soul. Wherever there's life there's I. I father life, so My love towards life is limitless.

    I gave birth to various forms of life all over the universe. Like a flower, each life has to meet the time requirement before blooming and fruiting for more lives. If you pick the flower, you kill and prevent it from reproducing.

    Each lifetime, either of a heavenly originated or evolutionary being, is predestined. Who kills a living thing will certainly be punished. Don't forget that the living thing might be the incarnation of an Immortal or Buddha!

    Life is I and it is never easy to kill Me, so try to teach people that!

  • Sắc huấn

    Sắc huấn

    Chinese: 敕訓

    Instructions, orders, directions.

    In Caodaism, the instructions issued by Giáo Tông or Hộ Pháp are called sắc huấn.

  • Sắc lịnh

    Sắc lịnh

    Chinese: 敕令

    A decree, an order issued by Giáo Tông or Hộ Pháp in Caodaism.

  • Sắc mạng

    Sắc mạng

    Chinese: 敕命

    The same as sắc lịnh.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung, Lịch, đã thọ sắc, cứ tước vị mà theo Sắc mạng Ta. (Ta: God).

    The Collection of Divine Messages:
    Trung and Lịch, you have been ordained, so just obey My order. (My: God).
  • Sắc phái

    Sắc phái

    Chinese: 色派

    The branch color. 

    Caodaist dignitaries in the Caodaist Executive Body are classified into three branches: Buddhism (yellow vestments), Taoism (sky blue vestments) and Confucianism (red vestments).

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Tiểu phục (của Giáo Sư) đầu không đội mão mà bịt khăn tùy theo sắc phái mình, 7 lớp chữ Nhơn.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    A Giáo Sư in casual vestment wear no headdress, but a khăn đóng (a Vietnamese turban) colored in compliance with his own branch.
  • Sắc phục

    Sắc phục

    Chinese: 色服

    Caodaist vestments.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hội Thánh nghe Lão ban sắc phục cho nữ phái, nghe và từ đây xem sắc tốt ấy mà hành lễ theo đẳng cấp.

    The Collection of Divine Messages:
    Caodaist Sacerdotal Council, listen and follow my instructions on Caodaist female vestments. From now on perform all the rites according to the established hierarchy.
  • Sắc sảo

    Sắc sảo

    Beautiful, pretty, lovely.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hỉ chư đạo hữu,
    Ðạo chẳng phải một món hàng mà nay đem cầu người nầy, mai đem nài kẻ kia, cho họ biết mà nhìn nhận, thật nên nhục thể Ðạo quá! Ðấng Chí Tôn đã gieo giống quí hóa rồi, thì cần phải vun trồng cho cội sởn sơ.

    Cội sởn sơ mới có đâm chồi trổ tược nhành lá sum sê, hoa đơm sắc sảo, rồi mới đến trái oằn sai mà thành kết quả xứng đáng.

    Chừng hương nực mùi, hoa đơm trái rồi, ngàn dặm cũng tìm đến hưởng nhờ giống quí, nhọc chi phải hạ mình mà làm cho nhẹ nhàng phẩm giá.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends,
    God's teaching is not a product that can easily be offered to everyone for their approval. That's disgraceful! God has sowed the precious seed then it needs good care to grow up. A good plant will have lots of beautiful flowers and delicious fruits.

    When it is widely known, everyone will come to enjoy and admire your hard work. It is unnecessary to crawl or beg anyone for recognition! 
  • Sắc tức thị không (Sắc không)

    Sắc tức thị không (Sắc không)

    Chinese: 色即是空

    Sắc không is short for "Sắc tức thị không", Budda's teachings meaning Existence is Nonexistence (Prajna Paramita Heart Sutra). In Vietnam, Sắc không is commonly used to refer to Buddhism or religious practice.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðừng sợ khó, khó nên công,
    Công khó may gìn chữ sắc không. 
    Không sắc sắc không vui đảnh hạc, 
    Hạc về chốn cũ dựa rừng tòng.

    The Collection of Divine Messages:
    Don't worry if you have lots of asperities
    While you're cultivating your morality. 
    You'll get extremely happy forever 
    When you return to Nirvana later.
  • Sằn dã

    Sằn dã

    A remote area.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Lời Ðức Lý Giáo Tông nói: “Chánh Trị Sự là người thay mặt cho Lão, làm anh cả của chư Tín Ðồ trong phần địa phận của nó, Lão muốn thế nào cho Lão có mặt khắp nơi, tận ven Trời cùng góc bể. Lão tưởng Hiền Hữu cũng muốn vậy chớ. Trong nhơn sanh, hạng trí thức thì ít, hạng ngu muội thì nhiều, nếu chúng ta không có đủ sức điều đình, thì khó mà rải chơn lý Ðạo khắp nơi cho đặng.

    Càng thân cận với nhơn sanh lại càng chịu nhiều sự khó khăn rắc rối; chúng ta phải liệu phương nào mà trừ diệt những sự khó khăn ấy, khi mới nảy sanh ra. thì nền Ðạo mới khỏi loạn lạc. Vậy Lão xin Hiền Hữu ban quyền cho Chánh Trị Sự đặng phép xử trị, hầu có thể dạy dỗ sửa răn, thay quyền cho chúng ta trong chốn thôn quê sằn dã."

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Li Bai, Caodaist Supreme Leader: "Chánh Trị Sự, my representative, is the Caodaist eldest brother in his village. I want him to appear everywhere. Don't you? In the society, few people are educated, but lots of them are illiterate. If inept, we cannot teach Caodaism to them all.

    The closer to them we are, the more problems we face. We need to find out the proper way to solve those problems as soon as they emerge so as to avoid a chaotic situation. Therefore, I suggest that you give them enough power to teach and punish adherents on behalf of us in remote areas."
  • Sắt son (son sắt)

    Sắt son (son sắt)

    Steadfast, loyal, faithful.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhơn nghĩa gắng gìn dạ sắt son,
    Thờ cha kính mẹ hiếu lo tròn.
    Nghèo mà trong sạch danh thơm rạng, 
    Phúc hậu Trời ban để cháu con.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to be loyal to principles of morality
    And try to fulfill your filial duty.
    Despite poverty, lead a simple but honest life 
    Happiness for your descendants, God will later provide. 
  • Sấm ký

    Sấm ký

    Sấm ký

    Chinese:讖記

    An oracle, a prophecy.

    In Vietnam, Nguyễn Bỉnh Khiêm is famous for his oracular poetry called Sấm Trạng Trình, which is said to be similar to Nostradamus'. According to Caodaism, in the Third Amnesty, he, together with Sun Yat Sen and Victor Hugo, on behalf of mankind signed The Treaty of Justice and Love with God. They are revered as the Three Saints by Caodaists.

  • Sấm tiên tri

    Sấm tiên tri

    Chinese: 讖先知

    Be prophesied, be predicted.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã muốn nói với các con chỉ một lần mà thôi, hồi thời kỳ Thánh Moïse trên ngọn núi Sinaï, nhưng các con không hiểu được ý Thầy. Lời hứa của Thầy với Tổ tiên các con về việc xin chuộc tội cho các con và ngày Giáng sinh của Chúa Cứu Thế là việc đã có lời sấm tiên tri rồi mà các con không chịu quan tâm đến. Nay Thầy phải tự tìm lấy một phương pháp huyền diệu hơn để thâu phục các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I wanted to tell you mankind once and for all when I met Moses on Mount Sinai, but you did not get it. My promise of general salvation to your ancestors and the birth of Jesus Christ were prophesied, but you have not paid any attention. Therefore, I Myself have to find out a more magical strategy to convince you.
  • Sân 

    Sân 

    Chinese: 嗔

    Anger, rage, fury, ire.

    Kinh Sám Hối:
    Đừng có cậy giàu sang chẳng nể, 
    Không kiêng chồng khi dễ công cô.
    Ấy là những gái hung đồ,
    Xúi chồng tranh cạnh hồ đồ sân si.

    Remorse Prayer:
    Some woman think she's so wealthy 
    That she scorns her husband and his family.
    Other women are so evil 
    That they egg on their husbands to make trouble.
  • Sân hoạn

    Sân hoạn

    To be a government official of high rank in Vietnam in the past or to have a successful career.  

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðộng đình trở gót lại ngôi xưa,
    Tuổi ấy qui y nhắm đã vừa.
    Sân hoạn cùng đường gương ngọc rạng, 
    Nguồn đào để bước mảnh xuân thưa. 
    Nhàn chiều nhặt thúc đời vay trả,
    Non xế quanh co nẻo lọc lừa.
    Khổ hạnh để lòng công quả gắng,
    Lánh trần chi nệ nỗi cay chua.

    The Collection of Divine Messages:
    It's time you considered practicing a religion
    So that you can come back to Heaven.
    You've got a successful worldly occupation,
    So you should care about a heavenly position.
    Short and full of hardships is your life.
    You have to struggle for benefits of all kinds.
    Now try hard to earn lots of good karma. 
    Despite criticism, go straight to Nirvana.
  • Sân ngô

    Sân ngô

    A sterculia yard. 

    1. A sterculia yard is used to refer to autumn or fall (season) because in fall its leaves turn yellow.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Rừng thiền nhặt thúc tiếng chuông trưa, 
    Phước gặp về Ta buổi đã vừa.
    Nẻo hạnh làu soi gương nguyệt thấm, 
    Sân ngô rạng vẻ cảnh thu đưa.
    Mai tàn tuyết xủ đời thay đổi,
    Dữ tận hiền thăng khách lọc lừa. 
    Mùi Ðạo gắng giồi lòng thiện niệm, 
    Duyên mai tìm lại phẩm ngôi xưa

    The Collection of Divine Messages:
    Look! The bell is sounding, calling for pondering.
    It's fortunate for you to listen to my teachings. 
    Be ready to sincerely practice a religion. 
    That's what a gentleman should do for his heavenly position.
    Life is always changing like the weather. 
    Finally, wicked people will be excluded forever.
    If you try hard to practice a religion,
    Chances are you can return to your heavenly position.

    2. A sterculia yard is also used to refer to a prestigious school in the past.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Ấy là nơi thiếp đến thường,
    Thăm chàng đang học nơi trường sân ngô.

    Women's Responsibilities:
    I often visit the prestigious institution, 
    Where my husband is having an education. 
  • Sấp mình

    Sấp mình

    To kowtow.

    Kinh Khi Đi Ngủ:
    Các vật dục xảy ra một buổi, 
    Cả hành vi lầm lỗi khôn ngừa.
    Sấp mình cúi lạy xin thưa, (lạy) 
    Ơn trên Từ Phụ cho chừa tội khiên.

    Bedtime Prayer:
    Thinking about my activities daily
    And all mistakes I've made unintentionally.
    I kowtow and pray to God the Father 
    Please forgive me for my bad behaviors.
  • Sầu bi

    Sầu bi

    Chinese: 愁悲

    Sadness, unhappiness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bá tước công khanh ý vị gì?
    Mà đời dám đổi kiếp sầu bi.
    Nương chơn chưa biết chơn nào vững, 
    Níu thử cân đai thấy nặng trì.

    The Collection of Divine Messages:
    How come you willingly endure a sad life
    And for some little title you're readily sacrifice?
    You may not know where to go,
    But fame and fortune surely cost you more.
  • Se sua

    Se sua

    To parade around in extravagant clothes, to dress up showily.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con,
    Vì tại sao Thầy muốn cho các con mặc đồ bô vải chăng? Vì bô vải là tấm gương đạo đức; các con đã rõ đạo thì biết đức cần kiệm là đức hạnh đầu trong lúc các con còn ở thế gian nầy. Như sự lãng phí se sua ở đời nầy, Thầy cũng cho là một việc tổn đức vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the reason why I want you to wear simple clothes is that is a moral model. Practicing a religion, you know that thriftiness is the most important human quality while you are living on earth. I consider parading around in extravagant clothes immorality.
  • Sen tàn cúc nở

    Sen tàn cúc nở

    Traditionally, lotus represents summer and daisy represents fall. Sen tàn cúc nở literally means lotus flowers fade and daisy blooms. The phrase figuratively means time flies.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dìu dắt tìm ra lối lạ lùng,
    Bóng trời xúm xít đỡ nương chung. 
    Dài đường chớ ngán con Kỳ Ký, 
    Ngược gió đừng nao cánh Hộc Hồng. 
    Nhướng mắt tua dò theo kẻ trí,
    Thìn lòng khá gắng đắp nền công. 
    Sen tàn cúc nở qua ngày tháng, 
    Nhặt bước đường hoa đến cội tùng.

    The Collection of Divine Messages:
    I'll show you the best way to paradise.
    Just together follow Me all the time.
    Like a good horse, don't mind the distance!
    Like a big bird, don't mind the turbulence!
    Obey the one who's so well-educated. 
    Faithfully work harder for more karmic merits.
    Time flies, so it doesn't take much time
    For you to reach the finish line.
  • Sĩ tải

    Sĩ tải

    Chinese: 士載

    Archivist.

    A dignitary in the Caodaist Judicial Body, whose duty is similar to a court secretary.

    (See: Hiệp Thiên Đài).

  • Siêu đọa

    Siêu đọa

    Chinese: 超墮

    Ascending and descending.

    1. Ascending and descending.

    According to Caodaism, a spirit returning to Heaven is decided whether he/she will ascend or descend depending on how much good/bad deeds he/she had in the earthly world. The more karmic merits a person attained, the more opportunities he has to stay in Heaven, which is called ascending. On the other hand, the a person committing more sins than creating good deeds will descend, i.e. go to the world for another, or more incarnations. 

    Kinh Sám Hối:
    Quá, công xem xét đền bồi,
    Lành siêu, dữ đọa, thêm nhồi tội căn.

    Remorse Prayer:
    Your good or bad behaviors will be examined
    Good-you stay; bad-you reincarnate 

    2. Too much punishment.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Vô siêu đọa quả căn hữu pháp,
    Vô khổ hình nhơn kiếp lưu oan.
    Vô địa ngục, vô quỉ quan.
    Chí Tôn đại xá nhất trường qui nguyên.

    Prayer to God the Mother:
    There will be no more exile and sins will be judged by divine law.
    Torture or punishments resulting from previous bad lives do not exist anymore.
    Neither Satan nor Hell will frighten you guys.
    God will grant a general pardon for everyone to unite.
  • Siêu độ

    Siêu độ

    Chinese: 超度

    Salvation of the soul.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Người trọn lòng thương yêu chơn thật thì Đức Phật Mẫu siêu độ, cầu rỗi Chí Tôn đem vào cảnh Thiêng Liêng Hằng Sống.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Those who truly love each other will be saved by God the Mother and brought to the Divine Eternal World under God's orders.
  • Siêu phàm nhập thánh

    Siêu phàm nhập thánh

    Chinese: 超凡入聖

    To attain enlightenment, to achieve Buddhahood, to achieve the religious goal, to become a Saint.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kinh điển giúp đời siêu phàm nhập Thánh chẳng khác chi đũa ăn cơm, chẳng có đũa, kẻ có cơm bốc tay ăn cũng đặng. Các con coi kinh điển lại, rồi thử nghĩ lại sự công bình thiêng liêng mà suy gẫm cho hay lẽ phải. Thầy khuyên các con theo sau Thầy mà đến phẩm vị mình thì hay hơn tuông bờ lướt bụi, đi quanh kiếm quất nghe à.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, scriptures and enlightenment are like chopsticks and rice. Without the chopsticks people still can eat the rice. Reexamine the scriptures and mull over the divine justice. I advise you to follow Me to achieve your divine status instead of going around. Think about it!
  • Siêu quần chơn chi thượng

    Siêu quần chơn chi thượng

    Chinese: 超群眞之上

    To lead all deities.

    Kinh Tiên giáo:
    Tiên thiên khí hóa.
    Thái Thượng Đạo Quân,
    Thánh bất khả tri, 
    Công bất khả nghị.
    Vô vi cư Thái cực chi tiền.
    Hữu thỉ siêu quần chơn chi thượng 
    Đạo cao nhứt khí
    Diệu hóa Tam Thanh
    Đức hoán hư linh,
    Pháp siêu quần thánh. 

    Taoism Prayer:
    The Earlier Heaven Nothingness 
    Changed into the Supremeness,
    Whose saintliness is too high for humans to understand
    And whose virtues are too good for humans to comprehend.
    Before the Oneness, non-action was He.
    After the Creation, He led all deities.
    His supreme doctrine 
    Transformed into three pure beings.
    And in Heaven, His power and morality 
    Definitely exceed those of other deities.
  • Siêu rỗi

    Siêu rỗi

    The same as siêu độ - to save the soul.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ta nói cho chúng sanh biết rằng: Gặp Tam Kỳ Phổ Ðộ nầy mà không tu, thì không còn trông mong siêu rỗi.

    The Collection of Divine Messages:
     Listen! If you don't practice religion in the Third Amnesty, your soul can be saved nowhere else.
  • Siêu sanh

    Siêu sanh

    Chinese: 超生

    To ascend to Heaven, to go to paradise.

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Cửa Cực Lạc đon đường thẳng tới,
    Tầm không môn đặng đợi Như Lai. 
    Hào quang chiếu diệu Cao Đài.
    May duyên nay đã gặp ngày siêu sanh.

    Prayer for the late relatives:
    Ask for directions to go to Nirvana.
    Look for a pagoda to wait for the Buddha.
    Look! The High Tower with halos so brilliant.
    It's fortune for you to be in Heaven.
  • Siêu thăng 

    Siêu thăng 

    Chinese: 超升

    The same as siêu sanh - To ascend to Heaven, to go to paradise.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Hồn Trời hóa trở về Thiên cảnh, 
    Xác Đất sanh đến lịnh phục hồi.
    Từ từ Cực Lạc an vui,
    Lánh nơi trược khí hưởng mùi siêu thăng.

    Prayer for Shrouding:
    The soul returns to Heaven, where it was born.
    The corpse returns to earth, where it was born.
    The soul then enjoys happiness eternally 
    In Heaven, away from earthly misery.
  • Siêu thoát

    Siêu thoát

    Chinese: 超脫

    Deliverance, escape from the cycle of incarnation.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    “Đức Chí Tôn đã thấy rõ rằng: Các nguyên nhân ấy không phương gì tự giải thoát đặng vì quá tội tình, quá mê luyến hồng trần hoặc đào tạo quả kiếp nặng nề quá đỗi, vì cớ cho nên tu thì có tu mà thành thì không có thành, tức nhiên từ ngày Đạo bế thì cơ siêu thoát đã mất tại mặt thế này, chính mình Đức Chí Tôn biết rằng không thế gì các nguyên nhân tự mình đạt cơ giải thoát đặng. Hôm nay, Ngài đến lập nền chơn giáo của Ngài, chúng ta đã ngó thấy lòng yêu ái vô tận của Ngài là thế nào !” 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    "God knows that those original spirits can never free themselves from the cycle of incarnation because they have committed too many sins, been too crazy about worldly pleasures or caused extremely bad karma. That's why they have practiced religion in vain for a long time.

    In addition, since Đạo was closed there have been no ways to escape the cycle of incarnation. At present, God comes founding His true religion and we can see how much He loves us."
  • Sinh lộ (sanh lộ)

    Sinh lộ (sanh lộ)

    The path (way) to survive.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    “Bao giờ cũng vậy, nhân loại cố kiếm một con đường để tạo một đời sống trong hòa bình và hạnh phúc mà vẫn không đạt được ý muốn chỉ vì không biết nghe theo mệnh Trời. Ngày nay nhân loại đang trải qua một cuộc khủng hoảng tinh thần ghê gớm và vẫn còn phải tự hỏi đâu là sinh lộ ?”

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    "Humankind always tries to find the way to create a happy and peaceful life, but hasn't succeeded. That's because they don't obey God's orders. Nowadays they are experiencing a terrible crisis of ideology and keeping wondering how to survive it."
  • Sóc nhựt & Sóc vọng

    Sóc nhựt & Sóc vọng

    朔日 & 朔望

    The first day and the fifteenth day of a lunar month.

    Tân Luật:
    Điều 19:
    Mỗi tháng, hai ngày sóc vọng, bổn đạo phải tựu lại Thánh Thất sở tại mà làm lễ và nghe dạy. Trừ ra ai có việc được chế.

    Caodaist Canonical Codes:
    Article 19:
    On the first and the fifteenth day of every lunar month, all adherents have to gather in the local Holy House to attend the rites and listen to the teachings except those who have some urgency.
  • Song bằng

    Song bằng

    Song bằng

    Chinese: 雙平

    Equal.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã thường nói: Hai đầu cân không song bằng, thì tiếng cân chưa đúng lý. Luật công bình thiêng liêng buộc phải vậy. Thầy lắm phen phải bị mất, bị giựt con cái của Thầy vì chúng nó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I always say if the two tips of the scale are not equal, you will not have the exact measurements. That's the Divine Law of Justice! Several times My children have been lured by Satan.
  • Song thu

    Song thu

    Chinese: 窗秋

    The window in fall, literally. The phrase refers to a new widower.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Ngồi quạnh quẻ đèn tàn một bóng, 
    Chịu góa thân tuyết đóng song thu. 
    Bước Tiên nàng đã ngao du,
    Đoái tình thương kẻ ôm cầu khóc duyên.

    Prayer for the late wife:
    Now living alone in quietness,
    I hate the feelings of loneliness.
    You have gone on a tour to the paradise.
    Remember that for you I've cried.
  • Song thủ

    Song thủ

    Song thủ

    Chinese: 雙手

    Two hands 

    Kinh Thích Giáo:
    Hỗn Độn Tôn Sư, 
    Càn Khôn Chủ Tể
    Qui Thế Giái ư nhứt khí chi trung,
    Ốc trần huờn ư song thủ chi nội.

    Buddhism:
    As the Grand Master before the Creation, 
    Dipankara Buddha is the King of the Universe,
    Reigning over the Three Thousand Worlds
    And the Seventy Two Earths.
  • Sóng sắc

    Sóng sắc

    The waves of beauty, literally. The phrase refers to women's beauty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vui Ðạo vui nhân ấy thiệt vui, 
    Vui còn sóng sắc hại mình thôi. 
    Vui nơi đổ bác là vui khổ,
    Vui thói tà gian lụy trọn đời.

    The Collection of Divine Messages:
    True happiness can be found only in religion. 
    It can hardly accompany a beautiful woman.
    Neither can it be created by constant gambling.
    Or it never comes from evildoings.
  • Sóng trần

    Sóng trần

    Worldly waves, literally. The phrase refers to misery on earth.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Xưa con không thấu cội nhành, 
    Vì đường Đạo bế biệt cành hoa rơi.
    Từ con cách Mẹ phương Trời, 
    Trầm luân khổ hải chơi vơi sóng trần.
    Dầu thương nhắm mắt đưa chơn, 
    Giờ nay gặp lối nghiệt trần giảm tiêu.
    Ngọc Hư định phép cũng nhiều, 
    Phái Vàng Mẹ lãnh dắt dìu trẻ thơ.

    Poem in Praise of God the Mother:
    Years ago I really didn't know 
    Cause the religious path was closed.
    Since I left God the Mother 
    I've been taking no pleasure.
    But that's what I had to do.
    Now it's time all human evil is removed.
    Under the new law by God the Father
    We're educated by God the Mother.
  • Số căn

    Số căn

    Chinese: 數根

    Destiny, fate, bad karma.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Dầu nghiệt chướng số căn quả báo,
    Đừng hãi kinh cầu đảo Chí Tôn. 
    Cửa địa ngục, khá lánh chơn,
    Ngọc Hư Cực Lạc đon đường ruổi dong.

    Requiem for a dying person:
    In spite of your very bad karma
    Don't panic, but pray to God the Father.
    Stay away from the Hell Entrance.
    And ask for directions to Heaven.
  • Số mạng

    Số mạng

    Chinese: 數命

    The same as số căn - Destiny, fate, bad karma.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ta vì lòng đại từ đại bi, vẫn lấy đức háo sanh mà dựng nên mối Ðại Ðạo Tam Kỳ Phổ Ðộ; tôn chỉ vớt những kẻ hữu phần vào nơi địa vị cao thượng, để tránh khỏi số mạng luân hồi và nâng những kẻ tánh đức bước vào cõi nhàn, cao hơn phẩm hèn khó ở nơi trần thế nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, for mercy and My love of life, I have founded Caodaism, whose purpose is to save the people with good karma from the fate of incarnation and take virtuous people from this inferior earth to Heaven.  
  • Sông hương

    Sông hương

    The fragrant river, literally. The term refers to a religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thuyền khơi gặp gió cánh buồm trương.
    Dìu dắt Ðạo mầu nẻo chánh nương. 
    Mùi thế xưa còn lằn bụi trược,
    Mạch sầu nay rửa bến sông Hương. 

    The Collection of Divine Messages:
    Like a sailing boat in good wind
    You now have a religion for practicing.
    You used to be very unhappy,
    But now can wash off all misery.
  • Sông lệ

    Sông lệ

    The teary river, literally. Also biển khổ, khổ hải, sông Ngân. The term refers to the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Buồm trương lái vững chờ sông lệ. 
    Ðưa chiếc thuyền sen dựa đảnh Thần.

    The Collection of Divine Messages:
    Everything was ready for the religious boat
    To carry people to Heaven from the world.
  • Sông mê

    Sông mê

    The river of obsession, literally. Also biển khổ, khổ hải, sông Ngân, sông lệ. The term refers to the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tách bến sông mê sóng tạt thuyền,
    Lọc lừa nghiệp quả kẻ may duyên. 
    Trương buồm hạnh đức xuôi chiều gió, 
    Ðưa khách phồn hoa lánh nẻo phiền.

    The Collection of Divine Messages:
    Practicing a religion, you'll face rigors
    Which screen out men with bad karma.
    Virtue is what you need to go farther 
    And leave the busy world forever.  
  • Sông Ngân

    Sông Ngân

    The Milky Way(Ngân hà)

    The Milky Way or the sad river (See: Ngân hà). Also biển khổ, khổ hải, sông Ngân, sông lệ, sông mê. The term refers to the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mở rộng đường mây rước khách trần, 
    Bao nhiêu tình gợi nhắn nguyên nhân. 
    Biển mê cầu ngọc liên phàm tục,
    Cõi thọ sông Ngân tiếp đảnh Tần. 
    Chuyển nổi Càn Khôn xây Võ Trụ, 
    Nhẹ nâng Nhựt Nguyệt chiếu Ðài Vân. 
    Cầm gươm huệ chặt tiêu oan trái,
    Dìu độ quần sanh diệt quả nhân.

    The Collection of Divine Messages:
    The path is now clear to Heaven
    For earthly people to return to their positions.
    The holy bridge has spanned the sea of misery,
     So all broken hearts will be healed immediately.
    The universe will be changed radically 
    So that many enlightened beings there will be.
    Hatred of all kinds will be destroyed forever
    And there will be no bad karma. 
  • Sông Vị

    Sông Vị

    Sông Vị

    Wei River, where Jiang Ziya, an ancient military strategist, lived before becoming an official. In ancient Chinese and Vietnamese literary, the river refers to the place where noble men wait for a great opportunity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gội nhuần đức trước rạng thôn lân, 
    Ðạo Thánh dìu chơn bước khởi lần. 
    Cội bá chờ khi về Cực Lạc,
    Màu thiền ấy buổi nhuộm đai cân. 
    Tranh khoe nguyệt rọi làu sông Vị, 
    Mây tỏa sương phơi bạc đảnh Tần. 
    Thành dạ trau gương sanh chúng độ, 
    Thuyền kề gió lướt, thoát mê tân.

    The Collection of Divine Messages:
    First, begin by being nice to your neighbors,
    Then study a doctrine as a follower.
    If you look forward to returning to Heaven, 
    Change your luxury clothes to vestments,
    Lead a life with very few worldly desires,
    And commune with God all the time. 
    Be a role model for everyone to take after,
    Finally you will escape sorrow forever.
  • Sơ giao

    Sơ giao

    Chinese: 初交

    A close and lasting relationship.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Niềm ân ái thân hoà làm một,
    Nghĩa sơ giao khắc cốt ghi xương.
    Nhắn mưa gởi gió đưa thương,
    Từ đây thiếp tỏ đoạn trường với ai?

    Prayer for the late husband:
    We unite in our love for life,
    And that is committed to memory forever and a day.
    But now I don't know where you've gone,
    With whom I share my sorrow from now on?
  • Sơ hiến lễ

    Sơ hiến lễ

    Chinese: 初獻禮

    The first offering.

    In a Caodai rite, flowers, wine and tea are offered to God. Especially in a funeral, they are offered three times. A rite announcer sings out the phrase whenever an offering is presented.

    First, he sings out “Sơ hiến lễ.”, meaning the first offering.

    Then, he sings out “Á hiến lễ.”, meaning the second one.

    Finally, he sings out “Chung hiến lễ.”, meaning the final one.

  • Sơ khai

    Sơ khai

    Chinese: 初開

    At the beginning.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vốn Thầy tạo lập nền Chánh Giáo cho dân Nam Việt chẳng phải là việc nhỏ đâu. Các con ví biết Ðạo là quí thì phải ân cần thận trọng; đợi đến ngày thành tựu các con mới thấy rõ Thiên cơ, thì chừng ấy các con muốn lập công bằng buổi nầy sao đặng, vì mỗi việc khó khăn trắc trở là lúc sơ khai.

    Vậy Thầy khuyên các con rán thành tâm hành đạo, mà đạo không phải giữ bằng lỗ miệng không đâu.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the fact that I founded the true religion for the Vietnamese is a very important thing. If you appreciate Caodaism, you should be more committed to it. You should work hard right at the beginning of it, when there are a lot of difficulties to overcome.

    When it is established already, you will not be able to earn as many karmic merits as you do now. Therefore, My advice is trying to practice Caodaism, not simply speaking. 
  • Sơ lược

    Sơ lược

    Chinese: 疏略

    Summary, sum-up, synopsis.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con nên đọc sơ lược Thánh ngôn mấy lần chót cho chúng sanh và phải biểu ăn năn hỏi mình trước khi cầu Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you'd better read people the summary of the last divine messages and tell them to do penance before praying to Me. 
  • Sơ thất

    Sơ thất

    Chinese: 疏失

    To make a mistake.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn nữ phái chưa có vẻ gì gọi là Ðạo, một hai đứa hành đạo, cả trăm đứa cầu vui thế nào Ðạo thành, con. Thầy đã nói giao hết chúng nó nơi đây cho con, thì mỗi mỗi đều ghé mắt đến mà cải sửa cho kịp giờ mới là khỏi sơ thất lớn lao.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, as for the female adherents, they are not religious enough. Most of them practice Caodaism just for fun. I told you to take care all of them, so you should intentionally look after everything to avoid making a mistake.  
  • Sớ cầu đạo

    Sớ cầu đạo

    Sớ cầu đạo

    Chinese: 疏求道

    Caodaist ID card.

    A new Caodaist is issued a provisional six-month ID card by the Caodaist Sacerdotal Council. After that, an official ID card will be issued.

  • Sớ văn thượng tấu

    Sớ văn thượng tấu

    Chinese: 疏文上奏

    A divine petition, a written document in Chinese-Vietnamese sent to God or other deities to request something. In a Caodaist rite, a petition is read and then burnt.

  • Sở bức

    Sở bức

    Chinese: 所逼

    To oppress, to crush, to suppress.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Võ Tắc Thiên hoang dâm thái thậm, Tùy Dương Ðế lỗi đạo muôn phần, khi Sở Hạng bạo ngược vô biên, Tần Thủy Hoàng hôn quân cực điểm, nhưng, than ôi! Máy Thiên cơ buổi nọ nếu phải chiều chuộng một ít vị công thần bị khép vào vòng những kẻ đã chịu sở bức, thì phải thay đổi, bôi xóa sự nghiệp non sông của những chúa tể ngu muội ấy chăng? Cười...

    The Collection of Divine Messages:
    Võ Tắc Thiên (Empress Wu) was a sex maniac. Tùy Dương Ðế (Emperor Yang of Sui) killed his father and married his stepmother. Sở Hạng (Xiang Yu) was awfully cruel and aggressive. Tần Thủy Hoàng (Qin Shi Huang) was extremely stupid. Alas! Would they have been eliminated because of some oppressed mandarins? No, that's not the way the heavenly mechanism works! (Laughing...)
  • Sở cầu (sở nguyện, sở vọng)

    Sở cầu (sở nguyện, sở vọng)

    所求  (所願 , 所望)

    To look for, to wish, to dream, to expect.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hán chất vô tri thử dược cầu, 
    Ðình tiền tu tỉnh mộng huyền cầu. 
    Thành tâm háo Ðạo thiên tai tán, 
    Chánh thị kỳ khoa đắc sở cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    Due to confusion, you try to find a treatment.
    Wake up! That's just an unattainable solution!
    You'd better be sincerely religious for misfortune to lessen. 
    That's what you really need to look for at the moment.

    Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
    Dầu hoạn lộ chưa vừa sở nguyện, 
    Dầu cửa quyền trọng tiếng chăn dân.
    Ơn cha sanh hóa ra thân,
    Ơn Thầy giáo huấn cũng gần như nhau.

    Prayer for the Late Teacher:
    Though I haven't realized my dream completely, 
    I'm recognized to be a good official already.
    Sir, you've spent lots of time teaching me. 
    That's as much as what my father gave me.

    Niệm Hương:
    Đạo gốc bởi lòng thành tín hiệp,
    Lòng nương nhang khói tiếp truyền ra.
    Mùi hương lư ngọc bay xa,
    Kính thành cầu nguyện Tiên gia chứng lòng
    Xin Thần, Thánh ruổi dong cỡi hạc, 
    Xuống phàm trần vội gác xe Tiên.
    Ngày nay Đệ tử khẩn nguyền,
    Chín tầng Trời Đất thông truyền chứng tri. 
    Lòng sở vọng gắng ghi đảo cáo.
    Nhờ Ơn Trên bổ báo phước lành.

    Prayer via incense:
    Đạo originates in true belief and sincerity.
    By means of incense, human prayers are carried.
    Through the air, the fragrance from the jade censer permeates.
    I sincerely pray to gods that everyone will be saved.
    Oh, deities, who are traveling around currently,
    Please stop to listen to me.
    I am sincerely saying the prayer at the moment
    Through nine heavens for heavenly acknowledgement.
    I sincerely pray to heavenly beings
    And I pray for God's favor and blessing.
  • Sở cậy

    Sở cậy

    To have somebody else do something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chí Tôn đã sở cậy Bần Ðạo thố lộ chút ít điều mật yếu, để dìu bước chư đạo hữu trong buổi loạn lạc trong nền Ðạo buổi nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    God had me reveal some secret and crucial issue so that you could have some guidelines to cope with the present chaotic situation of our religion.
  • Sở dụng

    Sở dụng

    Chinese: 所用

    Use, function, purpose, role.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:

    Sở dụng Thiêng Liêng là Hiệp Thiên Ðài, làm trung gian của Giáo Tông cùng chư Thần, Thánh, Tiên, Phật, nghĩa là: Trung gian của Cửu Trùng Ðài và Bát Quái Ðài; vì Cửu Trùng Ðài cầm quyền độ rỗi, còn Bát Quái Ðài cầm quyền siêu rỗi. 

    Cả chơn thần toàn trong thế giái đặng tương hiệp nhau chỉ phải nhờ nơi cửa Hiệp Thiên Ðài, ấy là phần Thiêng Liêng; còn phần phàm trần thì cầm quyền luật lệ, cũng như Ðạo có phép Thiên Ðiều, mà gìn giữ công bình Thiêng Liêng cơ tạo, chế sửa Ngươn Tranh Ðấu ra Ngươn Bảo Tồn làm cho nhơn loại đặng hòa bình, lánh xa cơ tự diệt. 

    Footnote to Caodaist Constitution:

    The divine function of Hiệp Thiên Ðài is to enable the communication between Giáo Tông and deities, that is to be the intermediary between Cửu Trùng Ðài and Bát Quái Ðài. Cửu Trùng Ðài educates people and improves  their minds while Bát Quái Ðài saves their souls.

    Thanks to Hiệp Thiên Ðài, all spirits in the world can go harmoniously with one another. In the secular world, Hiệp Thiên Ðài manages the legal body of Caodaism like the Divine Law, which maintains the heavenly mechanism of Justice, change the Cycle of Destruction into the Cycle of Preservation for human peace, not self-destruction.

    Note:
    Hiệp Thiên Ðài - Caodaist Judicial Body.
    Cửu Trùng Ðài - Caodaist Executive Body.
    Bát Quái Ðài - Caodaist Soul Body.
    Giáo Tông - Caodaist Supreme Leader.
  • Sở định

    Sở định

    Chinese: 所定

    To decide, to determine, to rule.

    Pháp Chánh Truyền:
    Như tại Châu Thành lớn thì mỗi đứa đặng quyền cai quản, cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư.

    Chú Giải:
    Ðây Thầy đã nói tại Châu Thành lớn, thì chúng sanh cũng nên hiểu là địa phận thuộc về dưới quyền trách nhậm của Giáo Sư cai quản, người đặng quyền cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư, mà đặng quyền cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư thì tức nhiên phải tùng theo lễ phép của Ðầu Sư và Phối Sư phán dạy. Ấy vậy lễ cúng tế chẳng phải trọn quyền của người mà là của Hội Thánh sở định. 

    Caodaist Constitution:
    In a big city, a Giáo Sư is allowed to manage the Holy House and perform the rites as Ðầu Sư and Phối Sư do.

    Footnote:
    "A big city" means the area the Giáo Sư is responsible for. "Perform the rites as Ðầu Sư and Phối Sư do" means the performance should follow Ðầu Sư and Phối Sư's orders. The procedures are determined by the Caodaist Sacerdotal Council, not by the Giáo Sư himself.
  • Sở Hạng

    Sở Hạng

    Sở Bá Vương

    Chinese: 楚項

    Also Hạng Võ, Hạng Vũ, Sở Bá Vương, Tây Sở Bá Vương, a prominent warlord in the late Qin dynasty, China.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tùy Dương Đế lỗi đạo muôn phần, Sở Hạng bạo ngược vô biên, Tần Thủy Hoàng hôn quân cực điểm.

    The Collection of Divine Messages:
    Tùy Dương Ðế (Emperor Yang of Sui) killed his father and married his stepmother. Sở Hạng (Xiang Yu) was awfully cruel and aggressive. Tần Thủy Hoàng (Qin Shi Huang) was extremely stupid.
  • Sở tại

    Sở tại

    Chinese: 所在

    Local, close, nearby, neighboring.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trước khi lãnh trách nhiệm, buộc Thông Sự phải đến Thánh Thất sở tại mà lập minh thệ, y như Chánh Trị Sự, Thông Sự là Hộ Pháp em.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    First, Thông Sự must go to the Holy House and takes an oath as Chánh Trị Sự does. Thông Sự is "Chánh Trị Sự Junior".

    Note:
    Thông Sự - Unit Law Assistant
    Chánh Trị Sự - Administrative Unit Chief
  • Sơn chúng & Sơn môn

    Sơn chúng & Sơn môn

    Chinese: 山眾 & 山門

    Sơn chúng or chư Sơn - Buddhist monks.

    Sơn môn - a pagoda.

  • Sơn hà

    Sơn hà

    Chinese: 山河

    A country, a nation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bạch Vân nhàn lạc khỏe thân già, 
    Thương kẻ nặng mang nợ quốc gia. 
    Ðời rạng lưu tồn gương nhựt nguyệt, 
    Ðạo thành vạn đại chiếu sơn hà. 
    Thiện nam gắng giữ nền nhân nghĩa, 
    Chơn nữ hằng ghi thuyết cộng hòa. 
    Trách nhiệm thiệt hành cho vẹn phận, 
    Hồng ân chung hưởng buổi âu ca.

    The Collection of Divine Messages:
    In White Cloud I'm having a relaxing life, 
    Feeling pity for those who still want to fly high.
    Your good model will be remembered in life
    And your wise will also be recognized.
    Good men, all the time try to be virtuous!
    Good women, try to make your life harmonious!
    Having fulfilled your responsibility,
    You'll have an eternally peaceful life lastly.
  • Sởn sơ

    Sởn sơ

    Fresh, green, good (vegetation) 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hỉ chư đạo hữu,

    Ðạo chẳng phải một món hàng mà nay đem cầu người nầy, mai đem nài kẻ kia, cho họ biết mà nhìn nhận, thật nên nhục thể Ðạo quá! Ðấng Chí Tôn đã gieo giống quí hóa rồi, thì cần phải vun trồng cho cội sởn sơ. Cội sởn sơ mới có đâm chồi trổ tược nhành lá sum sê, hoa đơm sắc sảo, rồi mới đến trái oằn sai mà thành kết quả xứng đáng.

    Chừng hương nực mùi, hoa đơm trái rồi, ngàn dặm cũng tìm đến hưởng nhờ giống quí, nhọc chi phải hạ mình mà làm cho nhẹ nhàng phẩm giá.

    The Collection of Divine Messages:

    My friends,

    God's teaching is not a product that can easily be offered to everyone for their approval. That's disgraceful! God has sowed the precious seed then it needs good care to grow up. A good plant will have lots of beautiful flowers and delicious fruits.

    When it is widely known, everyone will come to enjoy and admire your hard work. It is unnecessary to crawl or beg anyone for recognition! 

  • Sung túc

    Sung túc

    Chinese: 充足

    Highly developed, developed, great.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con dòm nền đạo, bề ngoài coi diềm dà sung túc, mà chẳng thấy cái mạch bịnh trong tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, our Caodaist community seems highly developed, but there are serious internal problems to take care of.
  • Sùng bái

    Sùng bái

    Chinese: 崇拜

    To worship, to revere, to pray to.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy là bậc Chí Tôn và các địa vị Chơn Phật xưa, nhiều lúc phải xuất chơn linh để mình vào trần thế đặng dìu dắt chúng sanh; nếu chẳng nhờ lấy công ấy, thì ngày nay đâu có tên tuổi của nhiều Tôn Giáo mà cả nhơn sanh chia ra sùng bái.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, several times many ancient Buddhas and I had to incarnate on earth to teach people. Had it not been for us, many religions mankind worships now wouldn't have existed.
  • Sùng tu

    Sùng tu

    Chinese: 崇修 To renovate, to restore, to restitute. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thơ, Thầy đã khiến con đi Ðế Thiên Ðế Thích đặng xem cho tạng mặt hữu hình, nội thế gian nầy, ngày nay ai cũng nhìn nhận cho là tối đại, mà con đã thấy nó còn bền vững đặng chăng? Lòng đạo đức con Thầy thấy rõ, nhưng thời giả dối đã qua, thời kỳ chân thật đã đến. Thầy không muốn cho con hao tài, tốn của, mà gìn giữ sự giả dối.

    Chẳng cần chi con lo lập Thánh Thất của Thầy và sùng tu Phật tượng chi hết. Con hiểu bổn nguyên “Bảo Sanh” là bổn nguyên “Thánh chất Thầy”. Thầy khuyên con để dạ lo cho nhơn sanh mà thôi; phần hồn về Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Thơ, I have spiritually encouraged you to visit Angkor Wat, which is considered one of the greatest structures in the world. Isn't it weather-beaten despite its greatness? I know your virtuousness, but it's time we did something more practical, not externally pretentious anymore. I don't want you to spend money on unneeded ostentation.

    It's unnecessary to build My Holy House or renovate Buddha's statues at all. You know that I highly promote life protection, so just care how people live. I'll take care of their souls. 
  • Suy tồi

    Suy tồi

    Chinese: 衰摧

    To degenerate, to deteriorate, to grow worse.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Than ôi! Chới với cả muôn triệu giữa dòng, mà thuyền Bát Nhã độ người không mấy kẻ. Đức thừa ít có mà tài vô dụng chẳng thiếu chi. Phong hóa khiến suy tồi, cang thường càng loạn phép. Tài mọn, đức hèn, mượn chước khoe mình. Việc kỉnh thành Thánh Giáo, hư thiệt, thiệt hư, đâu qua máy hành tàng của tạo hóa. 

    The Collection of Divine Messages:
    Alas! Billions of people are suffering, but only a few are saved by the Prana boat (wisdom). There are more wicked people than moral ones, so social ethics is deteriorating. Immoral inept people who pretend to be religious cannot escape the mechanism of the universe.
  • Suy vi

    Suy vi

    Chinese: 衰微

    To decline.

    Kinh Sám Hối:
    Khi vận thới lung lăng chẳng kể, 
    Lúc suy vi bày lễ khẩn cầu.
    Sao bằng ở phải buổi đầu, 
    Thần minh chánh trực có đâu tư vì.

    Remorse Prayer:
    Being wealthy, you look down on deities.
    Going broke, you pray to them daily.
    You'd better be honest all the time  
    Cause no deities help when you tell a lie. 
  • Sư hư vô

    Sư hư vô

    Chinese: 師虛無

    Heavenly master, i.e. God.

    Kinh Xuất Hội:
    Các con cúi đầu trình Sư Phụ, (cúi đầu) 
    Gìn từ tâm khuyến nhủ tăng đồ.
    Đạo hư vô, Sư hư vô,
    Reo chuông thoát tục, phất cờ tuyệt sinh.

    Post-meeting Prayer:
    Oh Master! We all promise you,
    That we'll show everyone what to do.
    You're from Heaven, teaching us Nonexistence 
    So that we can escape the cycle of reincarnation.
  • Sư phụ 

    Sư phụ 

    Chinese: 師父

    Teacher, master, instructor.

    Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
    Đường công danh càng nhìn quảng đại, 
    Nghĩa thầy trò nghĩ lại khó quên.
    Vái cùng Sư Phụ linh thiêng, 
    Chứng lòng đệ tử đáp đền ơn xưa.

    Prayer for the Late Teacher:
    Sir, thanks to what you taught me
    I can now do my job more effectively.
    I pray to you, my late teacher,
    I appreciate itand will miss you forever. 
  • Sử nhơn

    Sử nhơn

    Chinese: 使人

    To cause someone to do something, to make someone become ...

    Kinh Cứu Khổ:

    Nam mô Phật lực oai, Nam mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 

    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại Thiên Vương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Chư Đại Bồ Tát, ngũ bá A La Hán, cứu hộ đệ tử ....[1].... nhứt thân ly khổ nạn.

    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Tín thọ phụng hành tức thuyết chơn ngôn viết: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Prayer for Salvation:

    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 

    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and court trials be solved and settled.  

    I pray to Boddhisattva Chiefs and five hundred Arahant for saving (name) from all dangers.

    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will suffer no more.

    Just believe, practice and say the following mantra: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

  • Sự thế

    Sự thế

    Chinese: 事世

    The secular life, the worldly things.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường::
    Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
    Dứt tan sự thế, nợ trần từ đây.

    Initial Funeral Prayer:
    The sword of wisdom is drawn, 
    Then all worldly stuff is cut off from now on.
  • Sửa áo nâng khăn (sửa túi nâng khăn)

    Sửa áo nâng khăn (sửa túi nâng khăn)

    To be a wife.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Tưởng tơ tóc cùng nhau trọn đạo, 
    Theo tùng phu sửa áo nâng khăn. 
    Âm dương đôi nẻo chia phân,
    Túy sơn Vân mộng mới gần đặng nhau.

    Prayer for the Late Wife:
    I thought we would live happily ever 
    And share joy and sorrow with each other.
    Death, however, separated our family,
    So I can only see you in my dreams nightly.
  • Sửa cải

    Sửa cải

    To modify, to change, to alter.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Giáo Hữu đặng phép hành lễ y như thức lệ Giáo Sư sở định, không đặng phép sửa cải, nhứt nhứt phải đợi lịnh Giáo Sư.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    A Giáo Hữu is allowed to perform a Caodaist rite the same way as a Giáo Sư does. He mustn't change anything without Giáo Sư's orders.
  • Sửa dải

    Sửa dải

    To prepare the clothes. The phrase refers to a wife's responsibility.

    Kinh Hôn Phối:
    Đã cùng gánh chung tình hòa ái, 
    Tua đút cơm, sửa dải làm duyên.
    Dưới trăng bóng ngọc còn nguyên, 
    Ôm bình, bao tóc sang hèn cũng cam.

    Wedding Prayer:
    From now on you are husband and wife.
    Fulfill your responsibilities for your entire life.
    Be steadfast in love to each other
    And share wealth and poverty forever.
  • Sửa đương

    Sửa đương

    To correct, to right, to rectify.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Phó Trị Sự cũng là Chức Sắc của Lý Giáo Tông lập thành. Người đặng đồng quyền cùng Chánh Trị Sự, trong một địa phận của Chánh Trị Sự nầy cho cai quản. Người có quyền về chánh trị chớ không có quyền về luật lệ. Ðặng phép sửa đương, giúp đỡ dìu dắt, dạy dỗ chư Tín Ðồ trong địa phận trấn nhậm, mà không đặng phép xử đoán.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    A Phó Trị Sự, a Caodaist dignitary created by Lý Giáo Tông, has the similar authority as a Chánh Trị Sự. Both work in the same assigned area. Phó Trị Sự has administrative power, not legal one, so he can help, correct and lead the local adherents, but not judge them.
  • Sửa lòng

    Sửa lòng

    To purify yourself, to calm your mind.

    Khai Kinh:
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.
    Tổ Sư Thái Thượng Đức Ông,
    Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.
    Trong Tam giáo có lời khuyến dạy,
    Gốc bởi lòng làm phải làm lành.
    Trung dung Khổng Thánh chỉ rành,
    Từ bi Phật dặn lòng thành lòng nhơn.
    Phép Tiên đạo tu chơn dưỡng tánh,
    Một cội sanh ba nhánh in nhau.
    Làm người rõ thấu lý sâu,
    Sửa lòng trong sạch tụng cầu Thánh kinh.

    COMMENCEMENT PRAYER 
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
    That is the Primeval Lord of Heaven 
    Who preaches about ethics to help humans.
    The three religions always teach people 
    To follow the principles of morals. 
    Confucius teaches the concept of Moderation.
    Buddha teaches sincerity and compassion. 
    Laotzu teaches the perfection of human mind.
    From a single root all of the three religions derive.
    Into this principle, those with an insight,
    Begin reciting the sacred prayer after calming your mind. 
  • Sửa trị

    Sửa trị

    To fix, to punish.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư Đạo hữu mựa chớ luận bàn, để phải quấy Lão cũng ra tay sửa trị được vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, don't discuss it. Let me try to fix it.
  • Sừng đội lông mang

    Sừng đội lông mang

    To have horns and hair, literally. The phrase refers to animals.

    Kinh Sám Hối:
    Lương tâm biết hổ ngươi chừa lỗi,
    Mới biệt phân sừng đội lông mang.
    Việc lành, việc dữ đồn vang,
    Tuy là khuất bóng xương tan tiếng còn.

    Remorse Prayer:
    Listen to the voice of your conscience 
    Cause that determines whether you're a true human.
    Either your good or bad deeds
    Will exist forever after you're dead.
  • Sừng sựng (Sừng sững)

    Sừng sựng (Sừng sững)

    To rise, to uprise, to stand out. 

    P: Se tenir debout et immobile.

    Sừng sựng hay Sừng sững là chỉ một vật to lớn đứng trơ ra không nhúc nhích, vững chắc như chôn chặt một chỗ.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tòa Thánh là cội nguồn, ngày nào được sừng sựng đứng vững, nêu trên miền Tây vức nầy, ấy là ngày họ cầu thỉnh các Đạo hữu đó.

    The Collection of Divine Messages:
    When the Caodaist Temple, which is your root, rises and stands out in Tây Ninh, you Caodaists  will be known and respected.
  • Sưu thuế

    Sưu thuế

    Chinese: 搜稅

    Community service and tax.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Ðời có sưu thuế mà đặng tha đi là có tật nguyền không phương bảo thân cho vẹn, còn lớn thì có bịnh tình phận sự mà bị thải ra thì là lão thành cô độc.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    The disabled who are exempted from community service and taxes and the elderly who live alone without any relatives.