ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T
ID024170 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - T 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Ta Bà Ha

    Ta Bà Ha

    Chinese: 娑婆訶

    Sankrit: SWÂHA. Vietnamese: Ta Bà Ha or Sa Bà Ha. A term used in mantras with a secret meaning that can sometimes be translated as achievement, goodness, death, etc. 

    Kệ chuông:
    Án Dà Ra Đế Dạ Ta Bà Ha.

    Bell stanza:
    Án Dà Ra Đế Dạ Ta Bà Ha. 
  • Ta Bà thế giới

    Ta Bà thế giới

    Chinese: 娑婆世界

    Sanskrit: Saha. The phrase refers to any chaotic worlds where people, evils and angels live together and where people have to be patient enough to attain Buddhahood. The current earth, called the 68th earth by Caodaism, is among those chaotic worlds.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu trì thính ngã dục đắc Chơn Truyền niệm thử Nhiên Đăng Cổ Phật thường du ta bà thế giái, giáo hóa Chơn Truyền phổ tế Chúng Sanh giải thoát lục dục thất tình thoát đọa luân hồi tất đắc giải thoát.

    Maitreya Prayer:
    If a good man or woman, who listens to me and wants to get the true doctrine, prays to Dipankara Buddha - who usually travels around the world, teaches people the true doctrine and helps them escape the cycle of incarnation - he/she will surely be freed from the cycle of incarnation.
  • Ta thán

    Ta thán

    Chinese: 嗟歎

    To complain, to moan, to grumble.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nước VN là Thánh địa của Đức Chí Tôn mà tránh không khỏi cái nạn ta thán, hồi hộp, sợ sệt.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
     In Vietnam, which is God's Holy Land, people can't help complaining, worrying and fearing something.
  • Chinese: 邪

    Evil, wickedness, immorality, false.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lẽ Chánh tự nhiên có lẽ Tà,
    Chánh Tà hai lẽ đoán sao ra.
    Sao ra Tiên Phật, người trần tục,
    Trần tục muốn thành phải đến Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    True naturally comes from false,
    It is hard to guess whether it is true or false.
    How to change from man to gods,
    Come to Me if you want to be aware of.
  • Tà dâm

    Tà dâm

    Chinese: 邪淫

    Fornication, improper sexual conduct.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Vì sao Tà dâm là trọng tội?

    Phàm xác thân con người, tuy mắt phàm coi thân hình như một, chớ kỳ trung nơi bổn thân vốn là một khối chất chứa vàn vàn muôn muôn sanh vật. Những sanh vật ấy cấu kết nhau mà thành khối vật chất có tánh linh, vì vật chất nuôi dưỡng nó đều là sanh vật, tỷ như: rau cỏ, cây trái, lúa gạo, mọi lương vật đều cũng có chất sanh.

    Nếu không có chất sanh thì thế nào tươi tắn đặng mà chứa sự sống, như nó khô rũ là nó chết, mà các con nào ăn vật khô héo bao giờ. Còn như nhờ lửa mà nấu thì là phương pháp tẩy trược đó thôi, chớ sanh vật bị nấu chưa hề phải chết.

    Các vật thực vào tỳ vị lại biến ra khí, khí mới biến ra huyết, chẳng cần nói, các con cũng biết, cái chơn linh khí huyết là thế nào? Nó có thể huờn ra nhơn hình, mới có sanh sanh tử tử của kiếp nhơn loại.

    Vì vậy, một giọt máu là một khối chơn linh, như các con dâm quá độ thì sát mạng chơn linh ấy. Khi các con thoát xác thì nó đến tại Nghiệt Cảnh Đài mà kiện các con. Các con chẳng hề chối tội đặng. Phải giữ giới cấm ấy cho lắm. 

    The Collection of Divine Messages:

    Why is fornication a serious sin?

    Generally, a human body is thought to be a solid mass, but it is actually composed of millions of living things. Those living things are closely related to form a human, who is fully spiritual. The food consumed by humans is also living things, for example vegetables, fruits, rice and meat. Although food is heated, it is only purified, not dead.

    Food changes into essential nutrients in the intestines to keep the body alive. The human body then can produce reproductive cells (sperm or ova) to create a new human. Remember that those reproductive cells are also living things. Therefore, you'll waste or kill them if you are a sex maniac.

    After your death, those living things will come to the Heavenly Sin Court to sue you. You will never get away with it. So try to keep this precept!

  • Tà đạo & Chánh đạo (Tà giáo & Chánh giáo)

    Tà đạo & Chánh đạo (Tà giáo & Chánh giáo)

    Chinese: 邪道 & 正道

    False doctrine & True doctrine.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi Bạch Ngọc Kinh hơn sáu chục năm trước, chư Thần, Thánh, Tiên, Phật thấy đại nộ Thầy, nên ra tình nguyện hạ thế cứu đời. Thầy coi bọn ấy lại còn làm tội lỗi hơn kẻ phàm xa lắm. Vậy vì cớ chi các con biết chăng? Các con có cả ba chánh đạo là Tam Giáo, các con biết tôn trọng; ngày nay lại thêm chánh đạo nữa, các con biết ít nước nào đặng vậy?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, in the White Jade City over sixty years ago, lots of deities volunteered to descend into the world to save people because of My fury. It turns out they committed more serious sins than ordinary people do. Do you know why? You respect the three true doctrines: Confucianism, Taoism and Buddhism and now you have another one, Caodaism. Don't you know no other countries have the same privilege?
  • Tà gian

    Tà gian

    Chinese: 邪奸

    The same as Tà, i.e. evil, wickedness, immorality, false.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Viết thử Thiên thơ với nét trần,
    Hầu sau bền giữ nghiệp Hồng Quân. 
    Chuyển luân thế sự đưa kinh Thánh, 
    Trừ diệt tà gian múa bút Thần.
    Kìa lóng non Kỳ reo tiếng phụng, 
    Nầy xem nước Lỗ biến hình lân. 
    Công danh nước Việt tay đành nắm, 
    Mưa mốc dân sanh gắng gội nhuần.

    The Collection of Divine Messages:
    Try writing the Holy Book with secular words,
    So you will be able to spread God's word.
    The finished scriptures can change the world
    And your divine pen can eradicate the evil.
    Listen! There's the prediction for an angel,
    Who's going to come soon to help people.
    If you have a chance to rule the nation, (Vietnam)
    Try to give the people life without frustration.
  • Tà khí

    Tà khí

    Chinese: 邪氣

    Evil energy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (Hỏi về việc nhập xác)
    Chơn thần của các con gặp tà khí thì khó chịu, nên xin Thầy xuống điển nhiều đặng ngăn tà mị, một đôi khi phải nhập xác vì điển xuống nhiều. Cũng một lẽ ấy, mà mỗi lần lập thệ đều có nhập xác.

    The Collection of Divine Messages:
    (A disciple asked about possession)
    Disciples, when your spirit is annoyed by evil energy, you ask Me for more divine energy. If there is too much divine energy, you are divinely possessed. That's why there is possession when a disciple takes the entry oath.
  • Tà mị (Tà quái)

    Tà mị (Tà quái)

    Chinese: 邪媚 ( 邪怪 )

    Demon, devil, evil spirit.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Những sự phàm tục đều là mưu kế của tà mị yêu quái, cốt để ngăn cản bước đường Thánh đạo của các con. Thầy đã nói: Thầy thả một lũ hổ lang ở lộn cùng các con, nó hằng thừa dịp cắn xé các con. Nhưng Thầy đã cho các con mặc một bộ thiết giáp chúng nó chẳng hề thấy đặng là đạo đức của các con. Thầy lại khuyên các con gìn giữ bộ thiết giáp ấy hoài cho đến ngày hội hiệp cùng Thầy.

    Ấy vậy, đạo đức rất hữu ích cho các con như thiết giáp hữu ích cho thân. Nếu các con bỏ thiết giáp thì thân các con ra trần lỗ, còn bỏ đạo thì các con ở dưới phép tà quyền." 

    The Collection of Divine Messages: 

    " Earthly desires are evil schemes that hinder you from practicing religion. Like I (God) said, I have let a lot of predators live around you. I always induce them to eat you raw, but I have given you an invisible suit of armor, which is your ethics.

    Therefore, try to keep it until you return to me. Thus, ethics is as useful as a suit of armor in protecting your body. Without armor you will be in danger; without ethics you will be dominated by evil power."

  • Tà nguyệt

    Tà nguyệt

    Tà nguyệt

    Chinese: 斜月

    The moon almost sets.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tà nguyệt vườn thu ướm trở đông, 
    Nhạn về đảnh Bắc tiếng qua sông. 
    Bền lòng thiện niệm bồi căn trước, 
    Trễ bước thuyền e bị ngược dòng.

    The Collection of Divine Messages:
    The moon's going to set in the autumnal night
    And birds are flying north towards the riverside.
    Be faithfully religious to earn more karma.
    Being late, you have to work harder.
  • Tà pháp

    Tà pháp

    Chinese: 邪法

    The same as tà đạo, tà giáo - False doctrine, false religion, immorality.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Chiếu nhũ lịnh Từ Huyên thọ sắc, 
    Độ anh nhi nam, bắc, đông, tây.
    Kỳ khai tạo nhứt linh đài,
    Diệt hình tà pháp cường khai đại đồng.

    Prayer to God the Mother:
    In compliance with God the Mother's orders, 
    All of Her children will be freed from danger.
    In the Third Amnesty, the Only Religion has been established.
    False doctrines will be eliminated and harmony will be widely promoted.
  • Tà quyền

    Tà quyền

    Chinese: 邪權

    Evil power, devilish power.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chớ chi thất tại Tà quyền thì có mấy em trừ khử, nhưng tại nơi đồng tử thì mấy em không phương giải nạn cho mấy người mê tín.

    The Collection of Divine Messages:
    We can prevent all evil power, but cannot help the superstitionists who communicate with fake psychics.
  • Tà tây

    Tà tây

    Dishonest, corrupt, cheating.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gìn lòng chơn chánh chớ tà tây, 
    Thưởng phạt về sau cũng hội nầy. 
    Trước biết sửa mình tâm trí vẹn, 
    Sau nương cảnh tịnh mới nên hay.

    The Collection of Divine Messages:
    Try not to be dishonest 
    Cause later you'll be punished.
    You should faithfully practice religion 
    So that you can get the unending bliss of heaven.
  • Tà thần

    Tà thần

    Tà thần

    Chinese: 邪神

    Evil spirit, bogeyman, bad fairy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã hằng ngày nói với con rằng: Muôn việc chi Thầy đã bố hóa vào lòng con. Như con tính điều chi, tức Thầy đã định rồi. Con không cần nặng lòng lo lắng. Ðạo cốt để cho kẻ hữu duyên. Những kẻ nào đã làm môn đệ của “Tà Thần Tinh Quái” thì không thế gì làm môn đệ Thầy đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I tell you every day that I've taught you everything. What you intend to do is predestined. You don't need to worry so much. Ðạo is for those who had good karma. Those who are evil spirits' followers are unable to be My disciples.
  • Tà thuyết

    Tà thuyết

    Chinese: 邪說

    False doctrine, false dogma, wrong teachings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá Chơn Ðạo trên toàn cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    The people in this country are very nice and pacifist, so I came to eradicate false doctrines and spread the true one the world over as Jesu Christ had come to you.
  • Tá danh

    Tá danh

    Chinese: 借名

    Under an assumed name, also known as, alias.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đấng Chủ Tể Toàn Năng giáng thế tá danh Cao Đài truyền chơn lý tại Việt Nam.

    The Collection of Divine Messages:
    Almighty God coming to the earth under the assumed name of Cao Đài to teach truism in Vietnam.
  • Tá lý

    Tá lý

    Chinese: 佐理

    An assistant, a helper, a deputy.

    Tá Lý, a dignitary created by Phạm Hộ Pháp, is a foreman who works under Phó Tổng Giám and  Tổng Giám. Having worked for five years, a Tá Lý can be promoted to Phó Tổng Giám.

  • Tá phàm

    Tá phàm

    Chinese: 借凡

    To incarnate as a human on earth.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy lập nền Ðạo nầy ra là do nơi Thiên thơ, lại cũng có lòng từ bi để vớt cả mấy chục triệu nguyên nhân lớn lao trở hồi cựu vị. Thầy biết có những chơn linh vì lãnh mạng tá phàm mà dìu dắt các con của Thầy, nên chẳng nại công lao nhọc, yêu cầu cùng Tam giáo nới tay cho Thầy cứu rỗi các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I founded this religion (Caodaism) in compliance with the Divine Book and My mercy  to save and take millions of humans with original back to their former heavenly status. I know lots of deities have incarnated to lead My children, so I ask the three religions to help save you.   
  • Tá thế

    Tá thế

    Chinese: 借世

    The same as tá phàm - to incarnate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cao Ðài tá thế đến phàm gian,
    Bạch Ngọc Huỳnh Kim cũng chẳng màng. 
    Chiều lụy đòi phen xem quá tục,
    Nghĩ không đổ lụy phải cười khan.

    The Collection of Divine Messages:
    Giving up the highest throne in Heaven,
    God came to the world for general salvation.
    To reach the determined destination 
    God several times has to make concessions. 
  • Tả đạo (tả đạo bàng môn)

    Tả đạo (tả đạo bàng môn)

    Chinese: 左道

    The same as tà đạo, tà giáo, tà pháp  - False doctrine, false religion, immorality.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Buổi Bạch Ngọc Kinh và Lôi Âm Tự lập pháp “Tam Kỳ Phổ Ðộ”, Quỉ Vương đã khởi phá khuấy chơn Ðạo. Ðến danh Ta nó còn mượn, duy ngai Ta nó chẳng dám ngồi mà thôi.

    Lại còn hiểu rõ rằng Ta đến với huyền diệu nầy, mượn cơ mầu nhiệm, hiệp Tam thập lục Ðộng đổi gọi Tam thập lục Thiên. Các tên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật bị mạo nhận mà lập nên Tả Ðạo.

    The Collection of Divine Messages:

    When Bạch Ngọc Kinh and Lôi Âm Tự legislated for the Third Amnesty Period, the Devil started to hinder the true religion. He even borrowed My name (i.e. God). However, he dared not sit on My throne. He knew for sure that I used this magic (spiritualism) to preach, so, in the same way, he changed his Tam Thập Lục Động into Tam Thập Lục Thiên, and impersonated other Angels, Saints, Immortals and Buddhas to establish a false religion.

    Notes:
    Bạch Ngọc Kinh (the White Jade City) - believed to be the capital of Heaven.
    Lôi Âm Tự (the Thunder Pagoda) - believed to be where religious law is made.
    Tam Thập Lục Thiên (Thirty Six Heavens) - similar to Heaven in Caodaism.
  • Tả Phan Quân

    Tả Phan Quân

    Chinese: 左幡君

    Tả Phan Quân, the Left Banner Bearer, is the dignitary standing on the left of  Thượng Sanh and bearing the banner of Thượng Sanh in a Caodaist ceremony.

    (See: Hữu Phan Quân)

  • Tác hợp (Tác hiệp)

    Tác hợp (Tác hiệp)

    Chinese: 作合

    To unite, to marry.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dìu nhau đưa bước lại rừng thung, 
    Ðằng cát may đưa dựa bóng tùng.
    Tác hiệp sẵn nhờ xây bĩ thới,
    Thành song trước định gặp thư hùng. 

    The Collection of Divine Messages:
    Together you go to a religious retreat.
    It's fortunate for your couple to do a good deed.
    Wish your couple so well-matched
    Happiness, longevity and success.
  • Tác tệ

    Tác tệ

    Chinese: 作弊

    To commit a crime, to do something wrong.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biển khổ đã lắm nổi chìm mà nhành dương liễu chẳng mau vói níu, đọa trầm luân chưa chịu thoát, mà điều tình tội lại chác thêm, buộc thảm đeo phiền, cũng tự mình tác tệ, chờ ăn năn rất muộn về sau, khá hiểu lấy.

    The Collection of Divine Messages:
    Though life is full of unhappiness, you still refuse God's salvation. You still don't want to escape the cycle of rebirth. Even worse, you have committed more crimes yourselves. It will be too late to do penance later. Think about it!
  • Tác thành

    Tác thành

    Chinese: 作成

    To create, to make.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    QUANG minh chánh đại lập tâm thành, 
    ÂM chất khả tu Ðạo khả minh.
    BỒ liễu nhứt thân sanh biến hóa,
    TÁC thành kim thể đắc trường sanh.

    The Collection of Divine Messages:
    Be honest and sincere to fulfill your responsibility.
    Try to earn karmic merit and practice religion daily.
    A lady can transform into various entities  
    And create the gold body which exists eternally.
  • Tác trái

    Tác trái

    Chinese: 作債

    To lend, to loan.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Hạng thứ nhì là hạng tác trái, nghĩa là người đã cho vay.
    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Secondly, the creditors or the lenders.
     
  • Tạc thù (thù tạc)

    Tạc thù (thù tạc)

    Chinese: 酢酬

    Thù: a host offers wine to a guest. Tạc: the guest returns the favor. This is the etiquette when Asians drink alcohol together. The phrase now refers to good communication or good relationship.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung hiền hữu, Lão để lời cho hiền hữu biết rằng, trong môn đệ của Ðức Từ Bi phần nhiều đã chẳng giữ lời Thầy mà xử cho tròn phần nhơn đạo, giao tiếp cùng nhau cho có nét yêu dấu, tạc thù trong niềm đạo hữu, lại có dạ ghét lẫn tương phân, Lão hằng để ý về việc ấy, ước sao cho hiền hữu chăm nom phân rành cho các đạo hữu đồng biết về việc sẽ xảy ra nơi đó trong lúc sau nầy. 

    The Collection of Divine Messages:
    My friend Trung, I tell you that most God's disciples don't follow His instructions to fulfill their personal responsibilities. They don't behave towards one another like friends, but treat one another like opponents. I always notice and hope you will take care of that by explaining to other adherents. 
  • Tai ách

    Tai ách

    Tai ách

    Tai ách

    Chinese: 災厄

    Misfortune, disaster, mishap, tragedy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phước Trời gieo sẵn còn giao kết, 
    Lợi thế chưa nên xúm giựt giành. 
    Thời cuộc tuần hườn tai ách khởi, 
    Liệu mà xông lướt liệu đua tranh.

    The Collection of Divine Messages:
    Don't bargain with God for His favor 
    Nor struggle for more advantages with others.
    You'll see lots of disasters soon coming. 
    Let's see then what you will be doing!
  • Tai biến

    Chinese: 災變

    A sudden disaster.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Nhơn loại hiện chịu đau khổ bởi nhiều cuộc tai biến.

    Thầy đã sai Allan Kardec, Flammarion, cũng như Elie và Thánh Jean Baptiste, là những bực tiền Thánh báo tin ngày giáng sinh chấn động của Chúa Cứu Thế Jésus, nhưng chúng nó đứa thì bị hành hạ, đứa khác bị giết chết. Bởi ai? Cũng bởi loài người. Chính con của Thầy cũng bị các con giết mất.

    The Collection of Divine Messages:

    Mankind is now suffering because of various sudden disasters.

    I assigned Allan Kardec, Flammarion, Elie and Saint Jean Baptiste as the forerunners of the sensational day of Jesus Christ's birth. They were, however, tortured or killed. Who did it? Mankind! Besides, it was mankind who killed My son!

  • Tai họa

    Tai họa

    Tai họa

    Chinese: 災禍

    The same as tai ách - misfortune, disaster, mishap, tragedy.

    Kinh Sám Hối:
    Nếu vội trách người trên thì đọa.
    Cũng có khi tai họa trả liền. 
    Đó là báo ứng nhãn tiền,
    Mau thì mình chịu lâu truyền cháu con. 

    Remorse Prayer:
    You'll be punished if blaming deities.
    Sometimes you'll face a tragedy,
    Which is an instant retributions,
    Or your descendants will get the punishment.
  • Tai mắt

    Tai mắt

    A notability, a celebrity, a dignitary, a character.

    Kinh Sám Hối:
    Người tai mắt đạo nhà khá giữ, 
    Nghĩa anh em cư xử thuận hòa. 
    Vẹn tròn đạo cả giềng ba,
    Kính anh mến chị thì là phận em.

    Remorse Prayer:
    A notability should have good family relations
    By treating his siblings with consideration,  
    Fulfilling his personal responsibility 
    And respecting his elder brothers and sisters. 
  • Tai nguy (nguy tai)

    Tai nguy (nguy tai)

    Chinese: 災危

    A dangerous accident or calamity.

    Kinh Sám Hối:
    Giàu sang ấy Ơn Trên giúp sức, 
    Phước ấm no túc thực túc y.
    Thấy người gặp lúc tai nguy, 
    Ra tay tế độ ấy thì lòng nhơn.

    Remorse Prayer:
    Thanks to God, you may become wealthy  
    Having lots of money and properties.
    If seeing someone in dangerous calamity,
    You should give a hand and treat him humanely.
  • Tai ương

    Tai ương

    Chinese: 災殃

    The same as tai ách, tai họa - misfortune, disaster, mishap, tragedy, calamity.

    Kinh Cầu Siêu:
    Cứu khổ nàn Thái Ất Thiên Tôn.
    Miền Âm cảnh ngục môn khai giải.
    Ơn Đông Nhạc Đế Quân quảng đại.
    Độ kẻ lành chế cải tai ương.

    Prayer for Deliverance:
    Thái Ất Thiên Tôn, save us because we're so miserable, please.
    Also open the hell gate and set all the sinners free. 
    We pray to the merciful Đông Nhạc Đế Quân
    For kind people salvation and disaster elimination.

    *Thái Ất Thiên Tôn - The legendary Chinese immortal described in Fengshen Bang, a 16th-century Chinese novel.
    *Đông Nhạc Đế Quân - The legendary Chinese immortal, who is said to take care of people's souls and described in Fengshen Bang, a 16th-century Chinese novel.
  • Tài bất khả ỷ

    Tài bất khả ỷ

    Chinese: 才不可倚

    Don't have too high an opinion of your abilities.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đừng hòng kiêu hãnh cậy mình tài,
    Nên nhớ chữ tài cận chữ tai.
    Tài ít đức nhiều còn hữu dụng,
    Tài suông đức thiếu họa nay mai.

    The Collection of Divine Messages:
    Don't have too high an opinion of your potential.
    Remember that pride comes before a fall.
    An inept, but virtuous person is more useful 
    Than a talented, but wicked individual.
  • Tài đức

    Tài đức

    Chinese: 才德

    Ability and virtue, talent and morality.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đức cao thì mới đáng nên người,
    Đức thắng Tài kia đã mấy mươi.
    Có Đức có Tài giềng Đạo trọng,
    Không Tài không Đức hóa không thời.

    The Collection of Divine Messages:
    Virtue makes a good gentleman. 
    Virtue is more important than talent. 
    Having both, you can succeed easily
    Having neither, you have no opportunity.
  • Tài sắc

    Tài sắc

    Chinese: 才色

    Talent and beauty.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Trông người so sánh với ta,
    Lường tài cân sắc hiệp hòa mới nên.

    Women's Responsibilities:
    Learning from other neighboring ladies, 
    You'll know talent and beauty should be regarded equally.
  • Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)

    Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)

    Tài thí (thí tài, thí tiền, thí bạc, chẩn bần)

    Chinese: 財施

    To help the poor by giving money, to do charity work, to make donations.

    Kinh Sám Hối:
    Muốn tránh đặng khỏi nơi tội quá, 
    Lánh kẻ tà chẳng khá nên gần.
    Thí tiền, thí bạc, chẩn bần,
    Người đau thí thuốc, Thánh Thần phước ban.

    Remorse Prayer:
    To avoid having acts of evil, 
    Stay away from wicked people,
    And help the poor and sick by giving them money. 
    You'll be protected by deities.
  • Tài tình

    Tài tình

    Chinese: 才情

    Talented, capable, skillful, clever.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cho hay Trời Phật chí công bình, 
    Trước mắt ngờ ngờ thấy phép linh. 
    Huyền diệu mũi kim qua chẳng lọt, 
    Ðừng đừng xảo mị gọi tài tình.

    The Collection of Divine Messages:
    Remember that deities are extremely fair.
    Their miracles can be witnessed everywhere.
    No sinners can escape their penalizing.  
    Never think you can get away with your wrongdoings.
  • Tài vật

    Tài vật

    Tài vật

    Chinese: 財物

    Money and things. The term often refers to a donation.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Ngoài ra những vị nào hảo tâm dâng thêm tài vật chi xứng đáng thì đặng nêu tên vào Bảng Danh dự để làm kỷ niệm nơi cơ sở.

    Caodaist Act 1938:
    Additionally, the philanthropists who make a large donation are honored by having their names put in the Honor List.   
  • Tái cầu

    Tái cầu

    Chinese: 再求

    Hold another seance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phải tái cầu nghe dạy.

    The Collection of Divine Messages:
    Hold another seance for more instructions.
  • Tái kiếp

    Tái kiếp

    Tái kiếp

    Chinese: 再劫

    To reincarnate, to transmigrate. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðường đời khúc mắc chông gai là lẽ Thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị. Người đời chẳng khác con buôn trong buổi chợ; cả sức lực, cả trí não, tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.

    Bởi vậy cho nên, nhiều bậc Thần, Thánh, Tiên, Phật cam lòng thủ phận, chẳng dám vọng cầu, đem thân vào cảnh đọa, nhưng mà chẳng tái kiếp, thì như nhu sĩ trốn thi; thế nào giữ vững địa vị cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the idea that life is so challenging is predestined in the divine mechanism for all heavenly beings to get a divine promotion with their virtues. Humanity is nothing but market vendors who waste their labor, brain and mind struggling with business, so they easily lose their status in heaven.

    That's why lots of deities would rather accept their current positions than incarnate on earth. They are like the students who avoid exams. However, that way they will not be able to hold their heavenly positions long.
  • Tái lập

    Tái lập

    Chinese: 再立

    To restore, reconstruct, reestablish.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Uổng thay! Nền Ðạo chẳng phải hư, ngày nay không phương tái lập. Thầy giao cho mấy đứa, vì Ðạo vì Ðời khá hiệp trí chung lo, họa may mới vớt người đặng muôn một.

    The Collection of Divine Messages:
    Unfortunately, it's hard to restore our religious community now! I assign some of you, My disciples, to take care of it together in order that we can save some people.
  • Tái ngộ

    Tái ngộ

    Chinese: 再遇

    To see somebody again.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thu về ngắm cảnh dạ buồn tanh,
    Nhớ đạo nghĩa nhau T... xúc tình. 
    Ðộng cũ vườn tòng sầu biếng trổ,
    Non xưa rừng bá thảm buông mành. 
    Phong trần thương kẻ mang thân đọa, 
    Bồng đảo vì ai giữ tấc thành. 
    Một bóng luống chờ ngày tái ngộ, 
    Chơn thần gìn đặng vẹn tinh anh.

    The Collection of Divine Messages:
    You don't know how sad I feel when fall comes!
    And my heart sinks Cause you're still not home.
    Our old pine trees seem so bored 
    And the old mountains don't look green any more. 
    The hardship you've faced down there, 
    Worries me any time and anywhere.
    I'm alone, but still waiting for
    Your returning with a purified soul.
  • Tái nhậm

    Tái nhậm

    Chinese: 再任

    To resume one's position.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Thượng Ðầu Sư bạch: “Ðệ tử cùng cả Chức Sắc đều hết lòng lo lắng, cúi xin Ðức Giáo Tông từ bi tái nhậm quyền hành hầu chỉnh đốn nền Ðạo.

    The Eighth Caodaist Act:
    Thượng Ðầu Sư: "Sir, we Caodaist dignitaries are very worried. His Holiness Giáo Tông, please resume your position to solve the problems in our community."
  • Tái phạm

    Tái phạm

    Chinese: 再犯

    To relapse, to make a mistake again.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    T..., Thầy cũng lấy từ bi dung cho, bằng tái phạm sẽ bị Tòa Tam Giáo trục xuất. Con nên biết, cứ ai lo phần nấy, đừng lỗi phận sự thì được thanh lặng yên vui. Các con khá lưu tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    T..., I forgive you this time, but you will be expelled by the Three-Religion Court if relapsing. You should know you will be safe and happy if everyone tries to fulfill his own responsibility. Take care! 
  • Tái phục

    Tái phục

    Chinese: 再復

    To come back again.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Khi trước Thầy lỡ giao Chánh giáo cho tay phàm, hễ càng lâu chừng nào thì Thánh đức lại càng hao mòn mà phàm tâm tái phục, nhơn loại sửa cải Chánh giáo cho vừa theo thế lực của nhơn tình mà lần lần làm cho Thánh Giáo phải trở nên Phàm Giáo.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Previously, God assigned the true doctrine to some humans. The more time elapsed, the more holiness was debased. Humankind modified the true doctrine to satisfy their worldly desires. Gradually, the holy doctrine changed into the profane one. 
  • Tái sanh (Tái thế)

    Tái sanh (Tái thế)

    Chinese: 再生 ( 再世 )

    The same as tái kiếp - To reincarnate, to transmigrate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái phẩm vị của các con phải buộc tái sanh nhiều kiếp mới đến địa vị tối thượng mình là nơi Niết Bàn. Một lời nói với nhau, cũng đủ cả hai xuống thế mà khuyên giúp lẫn nhau. Con chẳng nên gọi oan nghiệt. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, to attain a heavenly position in Nirvana, you have to incarnate lots of times. Even an exchange of angry words can make the two heavenly speakers descend to the world. You should not consider it karmic unhappiness. 
  • Tái thệ

    Tái thệ

    Chinese: 再誓

    To take the Caodaist entry oath again.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Đối với các Chi phái do Đại Đạo lập thành mà phản loạn chơn truyền, ngày nay đã lỗi thệ cùng Thầy, thì xin Hội Thánh thể lòng đại từ đại bi của Chí Tôn, mở kỳ ân xá cho họ đặng nhập môn tái thệ.

    Caodaist Act 1938:
    For God's mercy, the Caodaist sects, who have not kept the entry oath or observed Caodaist Canonical Codes, will be allowed to retake the entry oath.  
  • Tái thủ quyền hành

    Tái thủ quyền hành

    Chinese: 再守權衡

    The same as tái nhậm - to resume one's position.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão chẳng phải sợ, vì chưa có quyền hành hữu vi nào mà phạm đến Lão đặng, chỉ sợ giùm cho chư hiền hữu, chư hiền muội mang nặng thi phàm, mà chịu cường quyền đè nén. Chư hiền hữu, chư hiền muội có đạt được phép tiên tri như vậy đâu mà mong tránh khỏi.

    Lão nghĩ như thế, nên nhứt định tái thủ quyền hành, đem cặp nhãn thiêng liêng thay vì cặp nhãn của Thầy đặng thấy giùm mọi điều cho chư hiền hữu, chư hiền muội, đặng quyết thắng chúng sanh trong kỳ khai đạo nầy, thì Lão tưởng khi Lão chưa phải là người vô dụng vậy. 

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, I am not afraid because no earthly power can threaten me. Conversely, I am afraid that you will be evilly treated because you still live on earth. You cannot predict what will happen to you so that you can have plans to avoid.

    With that in mind, I decide to resume my position, using my divine eyes to predict what will happen for you. We will together try to succeed in the Third Amnesty and I think I myself can help a lot.
     
  • Tam bửu (Tam bảo)

    Tam bửu (Tam bảo)

    Tam bửu (Tam bảo)

    Chinese: 三寶

    Three jewels.

    1. Caodaists believe God's three jewels are Phật, Pháp, Tăng or Budda, Dharma and Monks.

    2. Also, a human's three jewels are: Tinh, Khí, Thần or Body, Mind and Soul.

    (See: Tinh, Khí, Thần.)

  • Tam cang & Ngũ thường

    Tam cang & Ngũ thường

    The Three Bonds and the Five Constants.

    According to Caodaism, in the Third Amnesty Confucianism is considered one of the three major religions (Buddhism, Taoism and Confucianism). Also, adherents are encouraged to fulfill Nhơn Đạo or the secular duties before carrying out Thiên Đạo or the godly duties. To do so, a male Caodaist needs to practice the basic Confucian ethical concepts, which are the Three Bonds: (ruler to ruled, father to son and husband to wife) and The Five Constants: (humaneness, righteousness, proper rite, knowledge and integrity). A female Caodaist needs to cultivate Tam Tùng (the Three Obediences) and Tứ Đức (The Four Virtues). 

    (Also see: Tam Tùng & Tứ Đức)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy dạy Nữ phái biết trọng Tam tùng Tứ đức, Nam phái Tam cang Ngũ thường. Hễ Nhơn đạo thành là phù hạp Thiên đạo, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, female followers have to respect the Three Obediences and the Four Virtues and male the Three Bonds and the Five Constants. Remember that you can't meet the godly duties until you have completed the secular duties.
  • Tam Châu Bát Bộ

    Tam Châu Bát Bộ

    Chinese: 三洲八部

    Three continents and eight departments. According to Caodaist scriptures, there are four continents called Tứ Đại Bộ Châu in the universe, of which three continents, including Đông Thắng Thần Châu, Nam Thiệm Bộ Châu and Tây Ngưu Hóa Châu are governed by Hộ Pháp. The other one called Bắc Cù Lưu Châu is controlled by Kim Quang Sứ or Satan.

    (See: Tứ Đại Bộ Châu)

    Caodaists also say all spirits are assigned to eight departments: material, stone, plant, animal, human, god, saint, immortal, and buddha departments. These departments are also controlled by Hộ Pháp. That's why Hộ Pháp is also called Tam Châu Bát Bộ Hộ Pháp Thiên Tôn (Divine Dharma Protector Governing Three Continents and Eight Departments.

  • Tam đồ tội khổ bất năng thoát tục

    Tam đồ tội khổ bất năng thoát tục

    Chinese: 三途罪苦不能脫俗

    (See: Tận đọa Tam đồ bất năng thoát tục)

  • Tam giáo

    Tam giáo

    Tam giáo

    Chinese: 三敎

    Three religions, that is Confucianism, Taoism and Buddhism. Caodaism teaches adherents that the Three Religions be united in the Third Amnesty.

  • Tam giáo đồng nguyên

    Tam giáo đồng nguyên

    Chinese: 三敎同原

    The Three Religions or The Three Teachings Harmonious as One, a concept developed during the Ming Dynasty in China and spread to Vietnam later. According to this concept, Confucian, Buddhist and Taoist teachings are from the same source, God, so those should be combined. Despite a lack of evidence, some researchers consider it one of the causes leading to the establishment of Caodaism.

  • Tam giáo qui nguyên. Ngũ chi phục nhứt

    Tam giáo qui nguyên. Ngũ chi phục nhứt

    Tam giáo qui nguyên. Ngũ chi phục nhứt

    Chinese: 三敎歸原. 五支復一

    Restoring the three religions and uniting the five religious branches. (Literally translated). 

    The three religions are Confucianism, Taoism and Buddhism and the five religious branches are Confucianism, Shintoism, Christianity, Taoism and Buddhism.

    This couplet refers the chief purpose of Caodaism, that is to bring all religious doctrines back to their original forms and to unite them all. 

  • Tam Kỳ Phổ Độ

    Tam Kỳ Phổ Độ

    Chinese: 三期普度

    The Third Universal Salvation, the Third General Amnesty.

    (See: Nhứt, Nhị, Tam Kỳ Phổ Độ).

  • Tam lập

    Tam lập

    Chinese: 三立 

    Three good deeds, three achievements. Caodaists are encouraged to practice Caodaism by having three good deeds: Lập công, lập đức and lập ngôn. 

    Bí Pháp Luyện Đạo (Bát Nương Diêu Trì Cung):

    Đức Hộ Pháp đã có nói: “Muốn vào Trí Huệ Cung, mọi người buộc phải đủ Tam Lập hoặc một phần trong Tam Lập” Tam Lập là gì? Là Lập Công, Lập Đức, Lập Ngôn. Ba phần này mục đích cũng để trả nợ tiền khiên. Trả xong nợ này, các con mới mong lập ngôi vị nơi cõi Thiêng Liêng Hằng Sống.

    1. Lập Công:

    – Lập Công đối với cá nhân: Nam tròn tam cang, nữ tròn tam tùng; tức là lo cho mình.

    – Lập Công đối với Hội Thánh: Nam hay Nữ đều theo Hội Thánh Cửu Trùng Đài, phổ độ và giáo hóa chúng sanh. Ấy gọi là Lập Công với Đức Chí Tôn.

    2. Lập đức:

    – Lập Đức đối với cá nhân: Nam tròn ngũ thường, Nữ tròn tứ đức; tức là làm tròn bổn phận đối với người khác.

    – Lập Đức đối với Hội Thánh: Nam hay Nữ đều theo Hội Thánh Phước Thiện làm ra của cải để cứu vớt chúng sanh, nuôi sống thi hài toàn Đạo. Ấy gọi là Lập Đức với Đức Chí Tôn.

    3. Lập ngôn:

    Nam hay Nữ đều dùng lời nói của mình thuyết Đạo hay là viết sách dạy dỗ chúng sanh biết hồi đầu hướng thiện, tu tâm dưỡng tánh, biết Lập Công, Lập Ngôn, Lập Đức như mình; tức là dìu dắt Vạn Linh hiệp Nhất Linh.

    Caodaist Esoteric Practice (The Eighth Female Buddha):

    Similarly, His Holiness Hộ Pháp said, “It is imperative that a disciple achieve the three good deeds to be admitted to Trí Huệ Cung.” What are three good deeds? They are Lập công, lập đức and lập ngôn. This establishment will pay off your debts from your former incarnations. Only when you owe to nobody can you then have a good place in the Heaven.

    1. The first deed or Lập Công:

    - Your own responsibility: perfecting yourself according to the teachings of Confucius.

    - Working for Cao Dai organizations: joining Cửu Trùng Đài to teach Cao Dai doctrine. This is also called “working for God”.

    2. The second deed or Lập Đức:

    - Individually: following the teachings of Confucius.

    - Work for Cao Dai organizations: joining Phước Thiện to support the poor and Cao Dai organizations.

    3. The third deed or Lập Ngôn: 

    - Teaching or publishing books on Cao Dai doctrine, convincing people to behave ethically so that they can return to Heaven.

  • Tam nguơn (Tam nguyên)

    Tam nguơn (Tam nguyên)

    Chinese: 三元

    1. According to Caodaism mankind has experienced three religious cycles called Thượng Nguơn, Trung Nguơn and Hạ Nguơn (the First, Mid and Last Cycles). 

    Thượng Nguơn, also called Ngươn Tạo hóa, Nguơn Thánh đức or Nguơn Vô tội. (Cycle of Creation, Cycle of Ethics, or Cycle of Innocence).

    - Trung nguơn also called Nguơn Tấn hóa, Ngươn Tranh đấu or Nguơn Tự diệt (Cycle of Progress, Cycle of War  or Cycle of Destruction).

    - Hạ Nguơn also called Nguơn Bảo tồn, Nguơn Tái tạo or Nguơn Qui cổ. (Cycle of Conservation, Cycle of Reproduction or Cycle of Renovation).

    2. A year is also divided into three Ngươn and the fifteenth day of the first, seventh and tenth lunar month are called Rằm Thượng nguơn, Rằm Trung nguơn and Rằm Hạ nguơn.

    (See: Rằm Thượng nguơn)

  • Tam Nương

    Tam Nương

    Chinese: 三娘

    The Third Female Buddha, who incarnated as a Vietnamese woman named Tuyến, manages the Third Azure Heaven. She takes spirits across the ocean of sorrow by Prana Boat.

    (See: Cửu vị Tiên Nương)

  • Tam quan

    Tam quan

    Tam quan

    1. Chinese: 三官

    A third grade mandarin in old governments in China or Vietnam. 

    In a seance, His Holiness Giáo Tông Lý Thái Bạch granted a poem which began: "Đường trào hạ thế hưởng Tam quan." That means he incarnated as a third grade mandarin in the Tang Dynasty in China.

    2. Chinese: 三關

    A three-entrance gate, a traditional gate in Vietnam which has three entrances. The twelve gates leading to Caodaist Temple have this style.  

  • Tam quang

    Tam quang

    Tam quang

    Chinese: 三光

    Three lights, which refers to Nhựt, Nguyệt, Tinh (the sun, the moon and stars). Thập nhị Thời Quân (The Caodaist Twelve Time Superiors) wear headdresses called Tam quang mạo embroidered with the sun, the moon and stars.

  • Tam sắc đạo

    Tam sắc đạo

    Tam sắc đạo

    Chinese: 三色道

    Three religious colors: yellow (Buddhism), azure (Taoism) and red (Confucianism). These are the colors of Caodaist flag. 

  • Tam sinh

    Tam sinh

    Tam sênh

    1. Chinese: 三生

    Three lives.

    (See: Ba sanh, ba sinh)

    2. Chinese: 三牲

    Sacrificed animals.

    In the past Vietnamese Kings usually offered to God water buffaloes, pigs and goats in ceremonies. They were called Tam sinh. On the other hand, commoners offered boiled eggs, prawns and pork called Tam sênh.

  • Tam tai

    Tam tai

    Chinese: 三災

    Three kinds of disasters, including fire, flood and storm.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu nhơn thọ trì khủng kinh ma chướng, nhứt tâm thiện niệm: Nam mô Di Lạc Vương Bồ Tát năng cứu khổ ách, năng cứu tam tai, năng cứu tật bịnh, năng độ dẫn chúng sanh thoát chư nghiệt chướng, tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    The believers troubled by evil powers will be liberated if they sincerely pray to Maitreya Buddha, who always saves humans from any disasters and diseases and who always teaches humans how to avoid those tragedies. 
  • Tam tài

    Tam tài

    Chinese: 三才

    Three essential elements of the universe, that is Thiên, Địa, Nhơn (Heaven, Earth and Man).

    Phật Mẫu Chơn Kinh: 
    Cộng vật loại huyền linh đồ nghiệp.
    Lập tam tài định kiếp hoà căn.

    Prayer to God the Mother:
    (God the Mother) makes plan for everyone's career.
    She creates Heaven, Earth and Human and decides all fates. 
  • Tam Thanh

    Tam Thanh

    Chinese: 三清

    Three purities, that is Thái Thanh, Thượng Thanh, Ngọc Thanh. They are symbolized by the three colors yellow, azure and red, which are the colors for Caodaist flag.

  • Tam Thánh ký giao ước

    Tam Thánh ký giao ước

    Tam Thánh ký giao ước

    Chinese: 三聖記和約

    Three Saints writing a Covenant. 

    In Tịnh Tâm Điện (the Silent Mind Hall), Caodaist Temple is the bas-relief piece showing three Saints writing the covenant between Man and God. The three Saints are:

    Thanh Sơn Đạo Sĩ or Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm from Vietnam.
    Nguyệt Tâm Chơn Nhơn or Victor Hugo from France.
    Tôn Trung Sơn Chơn Nhơn or Sun Yat Sen from China.

    The three saints are writing the words Man and God - Love and Justice in Chinese and French:

    天上天下 - 博愛公平

    DIEU et HUMANITÉ - AMOUR et JUSTICE

    According to Caodaism, this is the covenant for the Third Salvation. 

  • Tam thập lục động

    Tam thập lục động

    Chinese: 三十六洞

    Thirty six caves. Caodaists believe they are where Satan and devils gather. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quỉ Vương đến trước Bạch Ngọc Kinh xin hành xác và thử thách các con. Thầy chẳng chịu cho hành xác, chúng nó hiệp Tam thập lục Động toan hại các con, nên Thầy sai Quan Thánh và Quan Âm đến gìn giữ các con, nhưng phần đông chưa lập Minh thệ nên chư Thần, Thánh, Tiên, Phật không muốn nhìn nhận.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, Satan has come to Bạch Ngọc Kinh, requesting that you be tortured and challenged. Being rejected, he, together with the Thirty Six Caves, planned to harm you all. Therefore, I had Guan Yu and Avalokistesvara protect you. However,  most of you haven't taken the entry oath, so the deities were so reluctant.
  • Tam thập lục Thánh

    Tam thập lục Thánh

    Chinese: 三十六聖

    Thirty six Saints. The phrase refers to 36 Phối Sư under the Caodaist Executive Body.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chúng Nam nghe,

    Thầy Khổng Tử trước có tam thiên đồ đệ truyền lại còn thất thập nhị Hiền.

    Thầy Lão Tử trước đặng một trò là Nguơn Thỉ.

    Thầy Giê Giu trước đặng mười hai người, chừng bị bắt còn lại là Pierre mà thôi.

    Thầy Thích Già đặng bốn người; ba người bỏ Thầy còn lại một.

    Còn nay, Thầy giáng thế chọn đến: Nhứt Phật, Tam Tiên, Tam thập lục Thánh, Thất thập nhị Hiền, Tam thiên Ðồ Ðệ. 

    Các con coi đó mà hiểu rằng: Các con có sự mà thiên hạ từ tạo thế đến chừ, chưa hề có chăng? 

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples,

    Confucius first had three thousand disciples, out of whom were seventy two sages.

    Laotzu had only one disciple, Yinxi.

    Jesus Christ first had twelve disciples, of whom only Pierre was still with him when he was arrested.

    Cakya Mouni had four disciples, but three left him later.

    Now, I'll choose a Buddha, three Immortals, thirty six Saints, seventy two Sages and three thousand disciples. 

    Don't you see that you are granted what no one has ever had since the Creation?

  • Tam thập lục thiên

    Tam thập lục thiên

    Chinese: 三十六天

    Thirty six Heavens, which are said to be the highest invisible part of the universe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Thầy kể: Tam thập lục Thiên, Tứ Đại Bộ Châu, ở không không trên không khí, tức là không phải tinh tú, còn lại Thất thập nhị Địa và Tam Thiên thế giới thì đều là tinh tú." 

    The Collection of Divine Messages:
    "The thirty six Heavens and the four Great Continents are in the air, but not planets. The seventy two Earths and the three thousand Worlds are planets."
  • Tam Thế Phật

    Tam Thế Phật

    Tam Thế Phật

    Chinese: 三世佛

    The Brahmanist Trinity, the highest gods of Brahmanism (now Hinduism):

    1. Brahma the Creator, called Brahma Phật by Caodaists.

    2. Shiva the Destroyer, called Çiva Phật by Caodaists.

    3. Vishnu the Preserver, called Christna Phật by Caodaists.

    On the top of the Octagonal Tower, Caodaist Temple are the sculptures of the three gods. Brahma standing on a crane, facing west, Shiva standing on the seven-head snake, facing north and Vishnu (Christna) standing on a jiaolong, facing south. The reason why those sculptures are put there is not officially explained in Caodaist scriptures or divine messages.

  • Tam thiên đồ đệ

    Tam thiên đồ đệ

    Tam thiên đồ đệ

    Chinese: 三千徒弟

    Three thousand disciples.

    In Caodaism, the phrase refers to three thousand Giáo Hữu (Religious Associates) under the Caodaist Executive Body.

  • Tam thiên thế giới

    Tam thiên thế giới

    Chinese: 三千世介

    Three thousand worlds.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Thầy kể: Tam thập lục Thiên, Tứ Đại Bộ Châu, ở không không trên không khí, tức là không phải tinh tú, còn lại Thất thập nhị Địa và Tam Thiên thế giới thì đều là tinh tú." 

    The Collection of Divine Messages:
    "The thirty six Heavens and the four Great Continents are in the air, but not planets. The seventy two Earths and the three thousand Worlds are planets."
  • Tam Trấn Oai Nghiêm

    Tam Trấn Oai Nghiêm

    Chinese: 三鎭威嚴

    The Three Heavenly Governors, who are said to represent the three religions in the Third Amnesty.

    The First Heavenly Governor: Li Bai, representing Taoism. He is also Caodaist Supreme Leader.

    The Second Heavenly Governor: Guan Yin, representing Buddhism.

    The Third Heavenly Governor: Guan Yu, representing Confucianism.

  • Tam tùng & Tứ đức

    Tam tùng & Tứ đức

    Chinese: 三從 & 四德

    According to Caodaism, in the Third Amnesty Confucianism is considered one of the three major religions (Buddhism, Taoism and Confucianism). Also, adherents are encouraged to fulfill Nhơn Đạo or the secular duties before carrying out Thiên Đạo or the godly duties. To do so, a female Caodaist needs to respect Tam Tùng (the Three Obediences) and Tứ Đức (The Four Virtues). 

    - The Three Obediences are: a woman should obey:

    . Her father as a daughter.
    . Her husband as a wife.
    . Her son in widowhood.

    - The Four Virtues are:

    - Diligence.
    - Modest appearance.
    - Proper speech.
    - Morality.

    (Also see: Tam Cang & Ngũ Thường)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy dạy Nữ phái biết trọng Tam tùng Tứ đức, Nam phái Tam cang Ngũ thường. Hễ Nhơn đạo thành là phù hạp Thiên đạo, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, female followers have to respect the Three Obediences and the Four Virtues and male the Three Bonds and the Five Constants. Remember that you can't meet the godly duties until you have completed the secular duties.
  • Tan như giá

    Tan như giá

    To vanish like frost under sunshine.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mối Ðạo Thầy đưa cho các con phăng đầu hết, thì các con phải biết trách nhậm các con lớn lao cao thượng là chừng nào – Nếu các con không biết nghĩa vụ của Ðạo, thì sao cho xứng đáng? Vậy Thầy khuyên các con cứ thìn lòng thìn nết, cho có trật tự trong Ðạo, thì tức nhiên muôn điều khó nhọc cũng tan như giá.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, since I've let you start Caodaism, you should know how heavy and noble your responsibility is. If you are unaware of your obligation, you don't deserve to be My disciples. So I advise you to keep the organization in order so that all difficulties will vanish.
  • Tan tành manh mún

    Tan tành manh mún

    To break into pieces. The phrase implies a disagreement leading into a schism in an organization.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng đạo chẳng hoàn toàn, con đường đi chưa cùng bước, là tại vì nơi lòng nhiều đứa, chưa để hết tín ngưỡng mà nghe theo lời Thánh giáo, cho nên lần hồi nền đạo phải ra tan tành manh mún.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you have not succeeded in developing the Caodaist community yet because many still do not completely believe in divine instructions. That will lead to a schism in our community.
  • Tàn bạo (bạo tàn)

    Tàn bạo (bạo tàn)

    Chinese: 殘暴

    Cruel, brutal, inhumane.

    Chú giải Pháp Chánh Truyền:

    Ðịa Ngục dành để cho kẻ bạo tàn, Thiên Ðàng cho người đạo đức, thì cân công bình Thiêng Liêng đã sẵn. Ấy vậy chẳng buộc ai vào Ðịa Ngục, mà cũng chẳng nâng đỡ ai đến Thiên Ðàng. Ðôi đường hiển hiện, tự quyền người lựa chọn, siêu đọa tại nơi mình, các Ðấng Thiêng Liêng duy có thương mà chỉ dẫn. 

    Footnote to the Caodaist Constitution:

    Hell is for cruel people while Heaven is for moral people. That's what divine justice is. Therefore, nobody either forces you to go to Hell or raises you to Paradise. It's you who decides where to go. Remember that deities can only give you good advice.

  • Tàn hại

    Tàn hại

    Chinese: 殘害

    Harm, damage, impairment.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nay các con lập một Ðạo cũng chẳng khác chi lập một nước, phận sự lại càng khó khăn hơn, liệu mà sửa cải, liệu mà điều đình, mới có thể chống ngăn sự tàn hại mà làm cho nền Ðạo được vững, người được hòa, tâm được hiệp, ngoài được mạnh, trong được thung dung, gieo giống quí mầu thì công ấy chẳng chi sánh được.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, founding a religion is as difficult as founding a nation. You even take heavier responsibilities. You have to wisely adapt and compromise to protect the religion from any harm, to create internal harmony and to unite the adherents so that the community can be improved internally and externally for better religious missions. You will attain an incomparable  success if you can do so.
  • Tàn và Lọng 

    Tàn và Lọng 

    Tàn và Lọng

    The two kinds of large umbrellas used in Caodaist ceremonies and processions. Traditionally, tàn is used in more important rites. They are also displayed in Caodaist Temple Halls to impress visitors.

  • Tàn sát

    Tàn sát

    Chinese: 殘殺

    To massacre, to slaughter, to kill.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Có lẽ vợ chồng con lấy làm kỳ lạ mà thấy Thầy đến như thế nầy. Các con có biết chăng hiện nay vì thế gian rất hung bạo nên thời kỳ tận diệt đã hầu kề. Nhân loại tàn sát lẫn nhau, bởi không biết dùng khoa học vào việc phải, nên nó mới biến thành chia rẽ và chiến tranh.

    The Collection of Divine Messages:
    You may find it strange to see I have come to the world this way. Do you know human beings are on the verge of destruction because of hostility? Lots of humans are being massacred because science is applied the wrong way, leading to serious separation and war.
  • Tàn y

    Tàn y

    Chinese: 殘衣

    The clothes left by the deceased.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Khi để bước phòng đào lạnh ngắt, 
    Mảnh tàn y dường nhắc nghi dung.
    Thấy cơn tử biệt não nùng, 
    Hương thề tắt ngọn lạnh lùng tơ duyên.

    Prayer for the Late Wife:
    Without you our room seems too chilly.
    Your clothes remind me of your beauty. 
    As I sadly witnessed your death,
    Our lovers' oath broke and my soul is dead.
  • Tang biến thương dồn

    Tang biến thương dồn

    The field of white mulberry is changing into the sea. The phrase implies times are changing.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Xưa đã lắm phen nhơn sanh phải khổ tâm hy sinh vì nền Đạo, nhưng mà tàn lối ngưỡng trông rồi, thì phân vân dời đổi, tang biến thương dồn, rốt cuộc lại, mối thân ái của sanh linh chưa vầy hiệp đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    In the past people used to sacrifice everything for practicing a religion, but in the end they still could not live in perfect harmony because of their reluctance and changes of times.
  • Tang chủ

    Tang chủ

    Tang chủ

    Chinese: 喪主

    The funeral organizer, the family of the deceased.

    Thế luật, điều 14:

    Trong bổn đạo xảy ra có người mãn phần, qui vị thì chư tín đồ trong Họ phải chung cùng đến giúp và chia buồn với tang chủ.

    Caodaist Secular Law, article 14:

    When an adherent passes away, all of the neighboring Caodaists have to visit and help the family of the deceased with the funeral.

  • Tang dâu

    Tang dâu

    The same as tang biến thương dồn, that is times are changing.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhặt thúc quang âm xuân đã lụn, 
    Liệu qua cho khỏi cuộc tang dâu.

    The Collection of Divine Messages:
    You never know that time flies,
    So try hard to escape the changed times.
  • Tang du

    Tang du

    Chinese: 桑榆

    Sunset. The phrase refers to old age.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Nối tông tổ biết bao nghĩa trọng, 
    Cơ nghiệp còn lưu mộng tang du.
    Mập mờ nhắn nguyệt đêm thu, 
    Kẻ còn người mất ai sầu hơn ai?

    Prayer for the Late Wife:
    Thank you for helping maintain the family line
    And making a career for my entire life.  
    At night I always ask the moonlight
    Who is sadder, me or my wife?
  • Tang điền thương hải

    Tang điền thương hải

    Chinese: 桑田蒼海

    The same as tang biến thương dồn or tang dâu.

  • Tang hôn

    Tang hôn

    Chinese: 喪婚

    Tang hôn, in short for quan, hôn, tang, and tế, the four important social occasions in Vietnam. 

    Quan - a ceremony where a twenty-year-old son wears a hat to mark adulthood.

    Hôn - a wedding.

    Tang - a funeral.

    Tế - a religious or traditional ceremony.

    Pháp Chánh Truyền: 
    Chúng nó phải chăm nom về sự tang hôn của mỗi đứa.

    CHÚ GIẢI: 
    Hễ thủ bộ Ðời, thì chăm nom về tang hôn rất tiện. Quan, Hôn, Tang, Tế, là điều cần nhứt của kiếp sống người đời, mà Thầy chỉ định giao cho Giáo Sư có sự tang hôn mà thôi; ấy vậy Giáo Sư đặng trọn quyền sắp đặt sửa đương thế nào cho hai lẽ ấy đặng phù hạp với tục lệ của nhơn sanh, tùy theo phong hóa của các sắc người, song chẳng đặng làm cho thất thể Ðạo, nghĩa là mỗi điều sửa cải phải do nơi Hội Thánh phê chuẩn. Thầy đã nói: “Của mỗi đứa”, tức nhiên mình cũng phải hiểu của mỗi nước.

    CAODAIST CONSTITUTION:
    They have to take care of everyone's social occasions.

    FOOTNOTES:
    Being responsible for secular issues, a Giáo Sư can conveniently take care of adherents' funerals and weddings. Social occasions are very important, but Giáo Sư is only in charge of funerals and weddings. Therefore, he has full authority over the issues provided it fits the local cultures without harming Caodaist reputation. Everything should be approved by the Caodaist Sacerdotal Council. "Each one" here means each country.
  • Tang lễ (đám tang, đám ma)

    Tang lễ (đám tang, đám ma)

    Tang lễ (đám tang, đám ma)

    Chinese: 喪禮

    A funeral. In Caodaism, a funeral must follow a complicated procedure determined by the Caodaist Sacerdotal Council.

  • Tang phục

    Tang phục

    Chinese: 喪服

    The funeral clothes. In Caodaism, funeral clothes are the same as the Vietnamese traditional clothes for a funeral.

  • Tang thương

    Tang thương

    Chinese: 桑蒼

    The same as tang biến thương dồn, tang dâu or tang điền thương hải.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tang thương đã biến cuộc hầu gần, 
    Bắc Hải rồi sau lại hóa sân.
    Thanh thế con người toan cải ác,
    Tùng theo nhơn cách đặng phong thần.

    The Collection of Divine Messages:
    Mankind is on the verge of a radical change. 
    The North Sea will later become a vast plain.
    Everyone tries to become so kind 
    So that they can be formally deified.
  • Tàng ẩn

    Tàng ẩn

    Chinese: 藏隱

    Secretly, stealthily.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy rất đau lòng mà dòm thấy con cái liếu xiếu bị lầm vào đường tà quái. Ðứa thì mê tài, đứa thì ham cận sắc, đứa bị biếm vào lối lợi quyền, đứa bị xô vào nơi thất đức. Mỗi đứa mỗi nẻo, đều quăng sạch chất thiêng liêng, lầm lủi đưa tay theo mấy mươi động. Hại nữa, là các con lại bị nó tàng ẩn, xô cho dang nhau bứt nghiến tình đoàn thể, chặt lìa dây liên lạc; giành xé cắn rứt nhau, như kẻ khác nhà, gà riêng ổ; cho đừng có thế lực chi, mà kình chống với chúng nó; rồi rốt cuộc lại thì các con phải lần lần bị manh mún phân chia, sa vào hang sâu vực thẳm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am so sad to see My children take the wrong way. Some have pursued fortune, some have chased beautiful women, some have tried to attain power, and others have become immoral. You all ignored morality and followed Satan. Even worse, separation and hostility are stealthily encouraged so that you become too weak to struggle against evil. Step by step, you will be separated and your community will collapse. 
  • Táng đởm (táng đởm kinh hồn)

    Táng đởm (táng đởm kinh hồn)

    Chinese: 喪膽驚魂

    Frightening, terrifying, scaring.

    Kinh Sám Hối:
    Nhiều gộp núi như đao chơm chởm,
    Thấy dùn mình táng đởm rất ghê.

    Remorse Prayer:
    Look! There are mountains of knives sticking out.
    You can find it too frightening to think about.
  • Tạng phủ (phủ tạng)

    Tạng phủ (phủ tạng)

    Tạng phủ (phủ tạng)

    Chinese: 臟腑

    It's short for lục phủ ngũ tạng.

    According to ancient medicine, particularly in China, ngũ tạng are five organs inside a human chest: heart, liver, spleen, lungs and kidneys. Lục phủ are six organs inside a human belly: small intestine, large intestine, bladder, stomach, gall bladder and the three centers of energy. Nowadays, however, this medical concept is not very popular because of modern medicine from the West. In Vietnamese literature this phrase refers to human internal organs.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiếp mừng mấy em. Mấy em nghe à.
    Ðạo quí là tại hòa. Các em nghĩ thử mà coi, tạo Thiên lập Ðịa cũng bởi âm dương hòa hiệp sanh hóa muôn loài, cũng bởi một chữ hòa, đến đỗi như thân của người có tạng có phủ. Tạng phủ ấy, nếu chẳng hòa thì con người chẳng hề sống bao giờ.

    The Collection of Divine Messages:
    Brothers and sisters,
    It's imperative to practice religion in harmony. Think about it! The universe can be created only by the harmony of yin and yang. Additionally, a person cannot stay alive without the harmony of his internal organs. 
  • Tánh linh

    Tánh linh

    Chinese: 性靈

    Holy, sacred, sanctified.

    Kinh Sám Hối:
    Con người có trí khôn ngoan,
    Tánh linh hơn vật, biết đàng lễ nghi.

    Remorse Prayer:
    Unlike animals, humans are sacred and brainy,
    So they know what proper etiquette is.
  • Tánh mạng (Tính mệnh)

    Tánh mạng (Tính mệnh)

    Chinese: 性命

    Life, aliveness, animation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tánh mạng là cái tánh và cái mạng sống của con người.
    Sự ghét lẫn và sự vô tình nếu đem vào nền Ðạo mà gieo truyền cho nhau, thay vì làm cho sanh linh thương mến dìu dắt nhau, lại làm cho chúng sanh càng hiềm thù nhau, rồi rốt cuộc lại thì một trường náo nhiệt phải làm cho tánh mạng của chúng nó vì đó mà phải bỏ liều; đem giọt máu vô tâm nhuộm cả tinh thần bị đày vào biển khổ đời đời kiếp kiếp đó.

    The Collection of Divine Messages:
    If a religion spreads the concepts of hatred and inhumanity to the society instead of love and humanity, that will eventually cause social chaos ignoring human lives and people will suffer for good.
  • Tánh phàm

    Tánh phàm

    Chinese: 性凡

    Human characters, human behaviors, bad characteristics.

    Kinh Thuyết Pháp:
    Trường phổ tế khó khăn lắm nỗi, 
    Cậy Thánh tâm sửa đổi tánh phàm.
    Dìu đời với sức không kham,
    Mượn quyền thuyết pháp đặng làm cơ quan.

    Prayer before Preaching:
    It's so hard to help all of the people 
    Change themselves to divine individuals.
    There are so many ways to choose from,
    One of which is the preaching form.
  • Tánh thành

    Tánh thành

    Chinese: 性誠

    Sincerity, wholeheartedness, heartiness. 

    Bài Khen Ngợi Kinh Sám Hối:
    Nghe lời khuyến thiện rất may, 
    Nguyện lòng niệm Phật ăn chay làm lành.
    Ngày ngày tập sửa tánh thành, 
    Đêm đêm tự tỉnh tu hành ăn năn.

    Poem of Praise of The Remorse Prayer:
    It's so fortune to hear good religious advice,
    So I promise to practice religion all the time,
    I'll try to always remain hearty 
    And do penance for my sins daily.
  • Tánh thần

    Tánh thần

    Chinese: 性神

    Holiness, sanctity, sacredness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hay gần đạo đức mới nên thân. 
    Lánh chốn phồn hoa giữ tánh thần. 
    Một nét vạy tà Thần Thánh chép, 
    Rèn lòng trong sạch thoát mê tân.

    The Collection of Divine Messages:
    It's good to make yourself virtuous daily.
    To be holy stay away from the big cities. 
    Remember all wrongdoings are recorded by deities.
    Purify your mind to avoid constant misery. 
  • Tánh tục

    Tánh tục

    Chinese: 性俗

    The same as tánh phàm - Human characters, human behaviors, bad characteristics.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðức Từ Bi đã lấy lòng quảng đại mà gieo giọt nhành dương để rửa lối phàm gian, hầu đem mình giá trắng gương trong vào nơi Cực Lạc; đã chẳng biết tự cải lại bợn thêm tánh tục mà để cho cả muôn người phải chịu khổ tâm; hành đạo như vậy có giúp đặng ai chăng? 

    The Collection of Divine Messages:
    It's a mercy God founded a religion to save all virtuous people from the miserable world. However, you still fail to correct yourself, but even have more bad behaviors. It's useless to practice religion that way!
  • Tao ngộ (Tao phùng)

    Tao ngộ (Tao phùng)

    遭遇  (遭逢)

    To meet by chance, to come across, to come over, to find out.

    Khai Kinh Kệ
    Vô thượng thậm thâm vi diệu pháp,
    Bá thiên vạn kiếp nan tao ngộ,
    Ngã kim thính văn đắc thọ trì,
    Nguyện giải Tân Kinh chơn thiệt nghĩa.
    Thích Ca Mâu Ni Văn Phật thuyết Di Lạc Chơn Kinh.

    The commencement stanza
    Dharma is extremely miraculous and profound.
    It takes countless incarnations to have a chance to find out.
    Now I can have it, so I keep listening to it by any means.
    I vow to figure out what it really means. 
    Cakya Mouni preaches Maitreya Buddha Prayer.
  • Táo quân (Ông Táo)

    Táo quân (Ông Táo)

    Táo quân (Ông Táo)

    Chinese: 灶君 

    The Kitchen Gods.

    Traditionally, there are several different stories about the Kitchen Gods in China and Vietnam. In Vietnam legend has it that there was once a couple named Trọng Cao (husband) and Thị Nhi (wife). Having no children, they often had quarrels. One day Trọng Cao got so mad that he hit his wife, so she left. Then she met and married another man, Phạm Lang. 

    As for Trọng Cao, he regretted so much that he left home, looking for her, but found her nowhere. Unyieldingly he continued until he became broke and had to live as a beggar. 

    Then, he eventually met his ex-wife while she was alone at home. While they were catching up, Phạm Lang, her new husband returned. Without knowing what to do, Thị Nhi told Trọng Cao to hide in a pile of straw. Unfortunately, Phạm Lang burned the pile for ash to fertilize the paddy field, so Trọng Cao was killed in the fire. Seeing that, Thị Nhi also jumped into the fire to killed herself. Phạm Lang also died because he tried to save her. Because of their love, God granted them the title Táo Quân. 

    In Vietnam, on the 23rd of the 12th lunar month, the Vietnamese perform a rite called "Seeing the Kitchen Gods Off", thinking the Kitchen Gods return to Heaven for an annual report. Then on The Lunar New Year's Eve they hold another rite to pick the Kitchen Gods up.

    Caodaism changes this tradition to a religious ceremony on the same days called Lễ Đưa Chư Thánh Triều Thiên and Rước Chư Thánh (See also Deities Off and Picking Deities Up).

  • Tạo định

    Tạo định

    Chinese: 造定

    To make, to create, to produce.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Hiệp chúng đẳng chư Phật tạo định Thiên thi tận độ chúng sanh đắc qui Phật vị.

    Maitreya Buddha Prayer:
    The divine plan is made by all of the Buddhas to help all of the living beings attain Buddhahood. 
  • Tạo đoan (Đấng tạo đoan, Đấng tạo hoá)

    Tạo đoan (Đấng tạo đoan, Đấng tạo hoá)

    Chinese: 造端

    The Creator or God. 

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Mình đã xuất hiện trong khuôn luật của Tạo đoan, tức nhiên mình thọ ân tạo hóa của Chí Tôn ban cho mình một tánh linh, cốt yếu để cho mình đảm nhiệm phần bảo vệ cơ quan tạo đoan của Ngài, tức nhiên dễ dàng bảo thủ luật tạo đoan chớ không phải tiêu diệt luật tạo đoan.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    We humans exist thanks to God's law and are granted the holy soul to preserve God's mechanism of creation, not to destroy it.
  • Tạo hóa

    Tạo hóa

    Chinese: 造化

    The same as Tạo đoan, that is The Creator or God.

  • Tạo Hóa Thiên

    Tạo Hóa Thiên

    Chinese: 造化天

    The Heaven of Creation, which is one of the nine Heavens and which is controlled by God the Mother.

  • Tạo lập

    Tạo lập

    Chinese: 造立

    To establish, to found.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền, mặc dầu xứ ấy chỉ biết chịu ở dưới quyền lệ thuộc từ ngày được tạo lập đến giờ. Ý Thầy muốn nó được giữ nguyên thể như vậy mãi.


    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, only in Vietnam, ancestor worship is still practiced the same as it was although the country has been under foreign rule since it was established. I want that good tradition to be kept for good.
  • Tạo tác

    Tạo tác

    Chinese: 造作

    To construct, to build, to make.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Số tiền của chư Đạo hữu hỷ cúng tạo tác Tòa Thánh thì để trọn vẹn về phần tạo tác Tòa Thánh mà thôi.

    Caodaist Act 1938:
    The donation made by believers to build the Caodaist Temple will be used for the instruction of the Temple only.
  • Tạo thế

    Tạo thế

    Chinese: 造世

    1. The Creation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chúng Nam nghe,

    Thầy Khổng Tử trước có tam thiên đồ đệ truyền lại còn thất thập nhị Hiền.

    Thầy Lão Tử trước đặng một trò là Nguơn Thỉ.

    Thầy Giê Giu trước đặng mười hai người, chừng bị bắt còn lại là Pierre mà thôi.

    Thầy Thích Già đặng bốn người; ba người bỏ Thầy còn lại một.

    Còn nay, Thầy giáng thế chọn đến: Nhứt Phật, Tam Tiên, Tam thập lục Thánh, Thất thập nhị Hiền, Tam thiên Ðồ Ðệ. 

    Các con coi đó mà hiểu rằng: Các con có sự mà thiên hạ từ tạo thế đến chừ, chưa hề có chăng? 

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples,

    Confucius first had three thousand disciples, out of whom were seventy two sages.

    Laotzu had only one disciple, Yinxi.

    Jesus Christ first had twelve disciples, of whom only Pierre was still with him when he was arrested.

    Cakya Mouni had four disciples, but three left him later.

    Now, I'll choose a Buddha, three Immortals, thirty six Saints, seventy two Sages and three thousand disciples. 

    Don't you see that you are granted what no one has ever had since the Creation?

    2. To improve or save the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão đây cũng vậy, mà chư hiền hữu cũng vậy, chúng ta đã đến tạo thế sửa đời vẫn là phận sự của chúng ta đã hẳn, hãy biết phận mình mới an tâm, liệu thế chuyển xây, đã có khó ắt có hay, đã có gay thì có thuận, bền chí xem mảy mún cơ đời.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, we certainly know we have the responsibility to improve the world. So let's try our best to patiently overcome all the difficulties on the way. We'll succeed in the end!
  • Tạo Thiên lập Địa

    Tạo Thiên lập Địa

    Tạo Thiên lập Địa

    Chinese: 造天立地

    The same as tạo thế, that is the Creation. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã lập Ðạo nơi cõi Nam nầy, là cốt để ban thưởng một nước từ thuở đến giờ hằng bị lắm cơn thạnh nộ của Thầy. Thầy lại tha thứ, lại còn đến ban thưởng một cách vinh diệu. Từ tạo Thiên lập Ðịa, chưa nước nào dưới quả địa cầu 68 nầy đặng vậy

    The Collection of Divine Messages:
     I (God) establish a religion in Việt nam in order to reward a country which has been suffering My rage a lot. I both forgive and reward it. Since the Creation, no other countries on the 68th earth have had the same favor.
  • Tạo thời cải thế

    Tạo thời cải thế

    Chinese: 造時改世

    The same as tạo thế, i.e. to improve or save the world.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Ðạo không Ðời không sức, Ðời không Ðạo không quyền: Sức quyền tương đắc mới mong tạo thời cải thế, ấy là phương hay cho các con liên hiệp cùng nhau, chăm nom săn sóc lẫn nhau, mà giữ vẹn Thánh Giáo của Thầy cho khỏi trở nên phàm giáo.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Without worldliness, spiritualness has no strength; Without spiritualness, worldliness has no power. You need both strength and power to save the world. That's the best way for you to work together in order to keep My religion from being debased.
  • Tạp tụng

    Tạp tụng

    Chinese: 雜訟

    Frivolous lawsuits.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Ngọc Chánh Phối Sư cầm quyền sửa trị cả Chức sắc, tín đồ thì quyền tạp tụng cũng nơi người nắm chặt.

    The  Caodaist Acts:
    Ngọc Chánh Phối Sư has the authority to punish all dignitaries and followers and to preside all the frivolous lawsuits.
  • Tày non

    Tày non

    Like mountain, that is so great.

    Giới Tâm Kinh: 
    Tình huynh đệ tày non tợ biển,
    Nghĩa hữu bằng phải kiếng phải tin.

    Prayer for Self-Improvement:
    Greatness and wonder a friendship can offer.
    Good friends must respect and trust each other.
  • Tắm Thánh (Phép Tắm Thánh)

    Tắm Thánh (Phép Tắm Thánh)

    Tắm Thánh (Phép Tắm Thánh)

    Caodaist Sacrament of Holy Bath, a ceremony in which a Caodaist dignitary pour Holy Water on a child's head to purify his spirit. The same procedure for an adult is called Phép Giải Oan (The Caodaist Sacrament of Expiation).

    Tân Luật:
    Thế Luật, điều 12: Đứa con nít khi được một tháng sắp lên, phải đem đến Thánh Thất sở tại mà xin làm lễ Tắm Thánh và ghi vào Bộ Sanh của bổn đạo.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular Law, Article 12: A child (a month old an above) must be brought to the local Holy House for the Sacrament of Holy Bath and registration.
  • Tăng đồ

    Tăng đồ

    Tăng đồ

    Chinese: 僧徒

    A Buddhist monk.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trong Phật Tông Nguyên Lý đã cho hiểu trước đến buổi hôm nay rồi, tại tăng đồ không kiếm chơn lý mà hiểu.

    The Collection of Divine Messages:
    This was prophesied in Phật Tông Nguyên Lý, but you monks have not read it yet.
  • Tăng gia (gia tăng)

    Tăng gia (gia tăng)

    Chinese: 增加

    To increase, to raise, to strengthen.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    La sainte doctrine du Christianisme ne sert qu’à envenimer l’ambition des forts contre les faibles, et arme les premiers contre les derniers. Il faut une nouvelle doctrine capable de maintenir l’humanité dans l’amour des créatures.

    The Collection of Divine Messages:
    Christianity has been misunderstood, which strengthens the oppressors' ambition and helps them bully the oppressed. There should be a new doctrine capable to encourage human love. 
  • Tăng tiến

    Tăng tiến

    Chinese: 增進

    To make progress, to advance, to develop.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp:

    Chúng ta nhờ tìm mà hay, nhờ học mà hiểu, đào luyện trí lự; đặng nối chí của người tiền nhơn. Trước qua, sau tới, nong nã cho trí lự tăng tiến thêm hoài; tưởng khi đến ngày tận thế, thì có lẽ nhơn loại sẽ đạt đặng biết bao sự bí mật huyền vi cơ tạo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    We study everything to be knowledgeable so that we can follow our predecessors' footsteps. Human knowledge advances continuously, so mankind will probably be able to reveal lots of God's secret before doomsday. 

  • Tặng phong

    Tặng phong

    Chinese: 贈封

    To praise, to acclaim, to compliment, to admire.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dò đon cho rõ nẻo Thiên thai,
    Cái tiếng tài khen chẳng phải tài.
    Mình Thánh, mình Hiền, mình biết lấy, 
    Tặng phong quá tiếng chớ nhờ ai.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to find out the way back to Heaven.
    Pay no attention to people's compliments.
    You yourself know how saintly you are exactly.
    So don't expect anyone to praise you solemnly.
  • Tấc lòng

    Tấc lòng

    One's heart.

    Tấc lòng thanh bạch - honesty, morality.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã un đúc mà dìu dắt lại sanh linh; lớn nhỏ phải cần tương thân tương ái nhau, kỉnh yêu chỉ dẫn nhau, đem tấc lòng thanh bạch để làm mảnh gương soi sáng bước đường hậu tấn.

    The Collection of Divine Messages:
    Being taught how to teach other people by God, you all need to get along well together. Your morality will be a good example for later generations to follow.
  • Tấc thành

    Tấc thành

    Sincerity, wholeheartedness, heartiness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mấy chuyện con tính đều được. Tâm chí các con lay động ưu tư tất là Thần Thánh dẫn đường để chỉ cho con ra khỏi lối mịt mờ; nhưng đặng cùng không, nên hay hư, đều tại nơi tấc thành của mỗi đứa nữa, cứ đường ngay để bước thì thế nào các con cũng dìu nhau mà xong bổn phận đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, whatever you plan to do will be okay. If you have to chew something over, you'll be guided by some deities to solve the problem. However, whether you succeed or fail depends largely on your sincerity. Just do the right thing, you will be able to do it! 
  • Tâm chí

    Tâm chí

    Chinese: 心志

    Mind, intention, head.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sự xảy ra nơi Thánh Thất, tuy là nơi mối Ðạo chậm trễ, nhưng cũng do nơi lòng tà vạy của nhiều đứa mà ra, vì tâm trung chánh đáng thì là làm cốt cho Tiên Thánh; còn tâm chí vạy tà là chỗ của tà quái xung nhập. 

    The Collection of Divine Messages:
    The incident in the Holy House was partly because of lateness and partly because of some disciples' evil mind. An honest mind is a good place for deities to communicate with, but an evil mind is where evil spirit enters.
  • Tâm điền

    Tâm điền

    Chinese: 心田

    Heart field (literally). In ancient Vietnamese literature, one's heart is considered as a rice field.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tâm ví như điền, có điền mà chẳng lo cày bừa đặng đem hột lúa gieo vào cho đặng trổ bông đơm hột, thì ruộng tất phải bỏ hoang, bỏ hoang thì sâu bọ rắn rít xen vào ẩn trú. Người có tâm như vậy ra thế nào?

    The Collection of Divine Messages:
    Your heart is like a rice field. If you don't plough it and sow good seeds, it becomes wild land for useless pests to live. Who do you think a person with such a rice field is?
  • Tâm đức

    Tâm đức

    Chinese: 心德

    Virtue.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư hiền hữu khá biết rằng: lập vị với công nghiệp vẫn dễ, tạo phẩm với tâm đức vốn khó, vì công nghiệp là thể, tâm đức là hình.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, you should know that it's easy to do religious work, but it's difficult to become virtuous. Religious work is the appearance, but virtue is the essential content.
  • Tâm hạnh

    Tâm hạnh

    Chinese: 心行

    Conduct, behavior.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nước non màu vẫn như xưa mà tâm hạnh nhơn tình biết bao thay đổi.

    The Collection of Divine Messages:
    The place remains unchanged, but people's behaviors have changed a lot.
  • Tâm huyết

    Tâm huyết

    Chinese: 心血

    Soul and blood (Literally), that is very honest, sincere, frank.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con xa Thánh giáo của Thầy đã lâu, tưởng lòng cũng hằng ước mơ hoài vọng, mà Thầy lâu đến để lời tâm huyết chỉ giáo cho các con, Thầy cũng buồn lòng mà thấy bầy con lao nhao lố nhố
    lặn hụp chìm đắm giữa cõi hư sanh nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, long time no see! I think you really looked forward to seeing Me. I was also sad because I couldn't have a chance to give you My sincere instruction. It's so unhappy to see My children struggling in the temporal world.
  • Tâm hương

    Tâm hương

    Chinese: 心香

    The joss sticks that represent one's sincerity. 

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Nhớ nỗi hiếu khó ngăn nét thảm, 
    Tưởng nguồn ân đốt nắm tâm hương.
    Tấc lòng đòi đoạn đau thương,
    Chơn mây vái với hương hồn hiển linh. 

    Prayer to Forefathers:
    What I can do for my sadness to be reduced
    Is to burn some joss ticks and pray to you.
    Missing you, we fight back the tears,
    Praying to your soul still powerful in here.
  • Tâm niệm

    Tâm niệm

    Chinese: 心念

    To meditate, to ponder, to think over, to chew over.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hôn mê chẳng quản một thân hiền, 
    Tâm niệm tự nhiên đặng thấy Tiên. 
    Thử để hỏi tâm, tâm sẽ dạy,
    Rằng trong thế giới Lão cao quyền.

    The Collection of Divine Messages:
    Despite the secular illusion you're having,
    Just meditate and you'll see supernatural beings.
    Try asking your soul about God 
    And you'll see He's high on the top.
  • Tâm phàm

    Tâm phàm

    Chinese: 心凡

    The profane heart.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Rừng tòng tìm đến lánh cay chua, 
    Ðêm lặng lóng nghe tiếng khánh chùa. 
    Lần gội tâm phàm vui cảnh trí, 
    Ðường trần lưu luyến nhọc tranh đua.

    The Collection of Divine Messages:
    A religious place is where you should retire 
    And listen to the pagoda bell at night.
    You'll stay away from all profane desires,
    Which cause a lot of troubles in your life.
  • Tâm pháp bí truyền

    Tâm pháp bí truyền

    Chinese: 心法祕傳

    Esotericism.

    (See: Bí pháp & Thể pháp)

  • Tâm tang

    Tâm tang

    Chinese: 心喪

    Mourning, bereavement.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Chung ly biệt con đưa tay rót,
    Mối thương tâm chưa ngớt đeo sầu.
    Cha ở đâu, mẹ nơi đâu?
    Tâm tang kính gởi một bầu lệ châu

    Prayer for the Late Parents:
    I present the parting glass of wine 
    With my sadness that can't be described.
    O parents, how can I know where you are  
    To show my mourning though it's so far?
  • Tâm & tánh

    Tâm & tánh

    Chinese: 心 & 性

    These two terms have various definitions in Asian religions. In Caodaism, Tâm, which is called Chơn Tâm, Chơn Linh, Linh Quang, etc, refers to conscience, sense of right and wrong or moral sense. Tánh, which is called Chơn Thần, Khí, etc, refers to consciousness.

    Thuyết đạo của Đức Phạm Hộ Pháp:

    Nhà nho nói: Tánh tự Tâm sanh (cái Tánh do từ cái Tâm sanh ra). Đó là lý thuyết của đạo Nho. Chỉ biết có một điều là quan sát có thể thấy hiện tượng mà tả trạng hình, vì đạo Nho chưa phải là một tôn giáo huyền bí. Còn Đức Chí Tôn đến dạy ta biết rằng: Tánh là chơn tướng của chơn thần, còn Tâm là chơn tướng của chơn linh.

    Chí Tôn dạy: Tánh của mỗi chúng ta là hình thể thứ nhì của ta. Hình thể thứ nhứt là Tâm tức chơn linh; thứ nhì là Tánh tức chơn thần, thứ ba là xác phàm thú chất nầy.

    Chí Tôn hỏi: Tại sao từ trước đến giờ, theo triết lý đạo Nho lấy nghĩa "Tánh tự Tâm sanh" mà tả ra? Bởi vì nó liên quan mật thiết cùng nhau. Trong Tâm mình như thế nào thì xuất Tánh ra y như vậy.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    According to Confucianism, Tánh derives from Tâm. This concept comes from common observation. Conversely, God teaches us Tánh is our consciousness, spirit or mind while Tâm is our conscience or sense of right and wrong. 

    God says conscience is our first form, consciousness is our second form and our physical body is the third form. All of the three forms together make up our individual self.

    Then why have Confucians been saying "Tánh derives from Tâm"? Because Tâm and Tánh are closely related to each other. Tánh is the reflection of Tâm. 

  • Tâm thành

    Tâm thành

    Chinese: 心誠

    Sincerity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tâm thành có thuở nghiệp nhà nên, 
    Ðạo đức khuyên con cứ giữ bền.
    Hễ đặng bữa cày, buông bữa giỗ, 
    Phân thân đâu đặng hưởng hai bên.

    The Collection of Divine Messages:
    Long-lasting sincerity will make your successful career. 
    My advice is be faithfully virtuous, my dear!
    Remember that every coin has two sides
    And you can't have two good things at the same time.
  • Tâm thần

    Tâm thần

    Chinese: 心神

    Mind, brain, thinking, spirit.

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Đã từng chịu khó khăn kiếp sống, 
    Định tâm thần giải mộng Nam Kha.
    Càn khôn để bước Ta bà, 
    Đoạt cơ thoát tục tạo nhà cõi Thiên.

    Prayers for the Late Relative or Friend:
    Having experienced many hardships in life,
    You know what a short life is like
    And that the world is just a temporary site
    To attain ultimate wisdom and go to paradise. 
  • Tâm trung quảng đại

    Tâm trung quảng đại

    Chinese: 心忠廣大

    Generosity, unselfishness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn an tâm tỉnh trí và đè nén lửa lòng, cần phải có một nghị lực vô biên, một tâm trung quảng đại, thì mới khỏi bực tức với những trò đã vì mạng lịnh thiêng liêng phô diễn ở nơi thâm hiểm nặng nề nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Generosity and a will of iron are what you need to feel secure and to have an alert mind in order to restrain yourself from getting mad at the silly earthly things, which happen under divine orders.
  • Tâm ưu

    Tâm ưu

    Chinese: 心憂

    Worry, concern.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tâm ưu Bàng Cử trắng đầu non, 
    Mua lấy chức quan đức phải mòn. 
    Chi bẳng một bầu đầy nhựt nguyệt, 
    Thông minh miệng thế mặc dò đon.

    The Collection of Divine Messages:
    Worry may whiten your hair quickly  
    And power may degrade your morality.
    Nature is where you'd better live. 
    And ignore all people's curiosity.
  • Tâm viên ý mã

    Tâm viên ý mã

    Tâm viên ý mã

    Chinese: 心猿意馬

    The monkey mind and the horse thinking. The phrase refers to the chaotic mind when you practices meditation. The more you concentrate, the more trivial things appear and vanish in your mind like an extremely active monkey or a horse. It's said that you'll have a great amount of energy from your brain if you can concentrate on nothingness.

  • Tân dân

    Tân dân

    Chinese: 新民

    New person. One of the twelve Caodaist dignitaries under the Philanthropic Body.

    The hierarchy of  Caodaist Philanthropic Body included twelve Divine Ranks, with Minh Đức at the bottom. 

    1. Minh Đức - Virtuous Person.
    2. Tân Dân - New Person.
    3. Thính Thiện - Ethic Learner.
    4. Hành Thiện - Ethic Practitioners.
    5. Giáo Thiện - Ethic Teacher.
    6. Chí Thiện - Really Ethical Person.
    7. Đạo Nhơn - Religious Person.
    8. Chơn Nhơn - Enlightened Person.
    9. Hiền Nhơn - Sage.
    10. Thánh Nhơn - Saint.
    11. Tiên Tử - Immortal.
    12. Phật Tử - Buddha.
  • Tân giáo

    Tân giáo

    Tân giáo

    Chinese: 新敎

    New religion. This term refers to Protestantism. Nowadays the Vietnamese call it Đạo Tin Lành.

  • Tân khổ (Tân toan)

    Tân khổ (Tân toan)

    Chinese: 辛苦 (辛酸)

    Hardship, adversity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiên Thơ đã có đủ các máy hành tàng, nhưng Thầy vì thương các con mà phải sửa nét tân khổ ra đường lo liệu. Các con đặng tự do mà hành biến cho xong việc.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, everything is predestined in the divine plan, but I've reduced the hardships a little bit because of My compassion. You are allowed to do it in a flexible manner.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tân toan khổ hạnh phải trau giồi, 
    Bước tới đường dài chớ trở lui. 
    Công khó độ đời đừng nệ khó, 
    Phước dư đợi lúc hưởng ơn Trời.

    The Collection of Divine Messages:
    Despite lots of hardships in the religious community, 
    Do not give up or retreat so quickly.
    Don't be afraid of saving all of the people 
    Cause you'll be blessed by God in return.
  • Tân kinh

    Tân kinh

    Chinese: 新經

    The New Prayers. The term refers to Caodaist prayers.

    Lời tựa của Kinh Thiên Đạo và Thế Đạo:

    Đức Quyền Giáo Tông (khi còn tại thế) và Đức Hộ Pháp, trót mười năm trường nghĩa là từ ngày mở Đạo, đã nhiều phen dâng sớ cho Đại Từ Phụ và các Đấng thiêng liêng đặng xin Kinh Tận Độ, nhưng mà Đức Chí Tôn cùng chư Thần, Thánh, Tiên, Phật vẫn chưa định ban ân cho toàn sanh chúng.

    Mãi đến ngày 23 tháng 7 tới mùng 4 tháng 8 năm Ất Hợi (dl từ 21 đến 31-8-1935) mới giáng cho Tân Kinh. Ấy là một giọt nước cam lồ của Đức Từ Bi rưới chan đặng gội nhuần cho các đẳng linh hồn của toàn thế giới.

    Chúng ta thầm xét thì đủ hiểu rằng: Đã trải qua mười năm, Chí Tôn mới mở Cơ Tận Độ. Cơ Tận Độ nhơn sanh duy kể từ ngày ban Tân Kinh nầy mà thôi.

    Foreword to Caodaist Prayers:

    After the Caodaist Inauguration Day, His Holiness Quyền Giáo Tông and His Holiness Hộ Pháp had been making petitions to God and other deities for the New Prayers for ten years without any success.

    It was not until August 31st 1935 that the Caodaist New Prayers were granted to all adherents. That is like the Holy Water God granted to save all living beings in the world. 

    It should be understood that God just began the Era of General Salvation since the New Prayers were granted.  

  • Tân Luật

    Tân Luật

    Tân Luật

    Chinese: 新律

    The New Religious Code or the Caodaist Canonical Codes, which is said to have been prepared by the high-ranking dignitaries and corrected by God and other deities before issuance.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Chính Thầy đã giáng cơ nói: "Ngọc Hư Cung bác luật, Lôi Âm Tự phá cổ." Ấy vậy, cựu luật thì Ngọc Hư Cung đã biếm bác, còn cổ pháp thì Lôi Âm Tự đã phá tiêu. Vậy thì ngày nay, cựu luật và cổ pháp chẳng còn ý vị chi hết. Những bực tu hành mà tưởng lầm phải tùng cựu luật hay cổ pháp thì trái hẳn với Thiên điều của Ðại Ðạo Tam Kỳ Phổ Ðộ thể Thiên hành chánh.

    The Interpretation of the Religious Constitution of Caodaism:
    God Himself mentioned that Ngọc Hư Cung and Lôi Âm Tự had rejected the outdated law. Therefore, the old law is now ineffective. The priests, who thought it was imperative to observe the old law, are against Thiên Điều (Heavenly Codes) of Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ (The Great Religion for The Third Amnesty.
  • Tân pháp

    Tân pháp

    Chinese: 新法

    The new doctrine.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Cả Thánh Ngôn của Thầy dạy dỗ chúng ta từ buổi Khai Đạo đến chừ đã hiện thành Tân Pháp (Nouvel Évangile) mà ngày nay chúng sanh còn chưa hiểu thấu.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    What God has taught us since the Caodaist Inauguration Day now becomes the new doctrine, which people still can't understand.
  • Tân ước & Cựu ước

    Tân ước & Cựu ước

    Chinese: 新約 & 舊約

    New Testament & Old Testament.

    Old Testament - the collection of books comprising the sacred scripture of the Hebrews and recording their history as the chosen people; the first half of the Christian Bible

    New Testament - the collection of books of the Gospels, Acts of the Apostles, the Pauline and other epistles, and Revelation; composed soon after Christ's death; the second half of the Christian Bible.

  • Tần quốc & Tần nhơn

    Tần quốc & Tần nhơn

    Tần quốc & Tần nhơn

    Chinese: 秦國 & 秦人

    Cambodia & Cambodian.

    In the past the Vietnamese called the Cambodians Cao Miên, Miên or Thổ nhơn. Cambodian capital is Phnom Penh, which is called Nam Vang or Kim Biên. Lots of Cambodians are Caodaist adherents, so Tông Đạo Tần Nhơn (the Department of Cambodian Caodaists) is established for them.

  • Tẫn liệm

    Tẫn liệm

    Chinese: 殯殮

    Wrapping procedure. 

    In a Caodaist funeral, the wrapping procedure is elaborately executed according to the instructions in the Caodaist Funeral Procedures.

  • Tận chí

    Tận chí

    Chinese: 盡志

    Wholeheartedly.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phần nhiều hữu công mà chưa tận chí.

    The Collection of Divine Messages:
    Most disciples have worked, but not wholeheartedly.
  • Tận diệt

    Tận diệt

    Chinese: 盡滅

    A complete destruction.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Có lẽ vợ chồng con lấy làm kỳ lạ mà thấy Thầy đến như thế nầy. Các con có biết chăng hiện nay vì thế gian rất hung bạo nên thời kỳ tận diệt đã hầu kề. Nhân loại tàn sát lẫn nhau, bởi không biết dùng khoa học vào việc phải, nên nó mới biến thành chia rẽ và chiến tranh.

    The Collection of Divine Messages:
    You may find it strange to see I have come to the world this way. Do you know human beings are on the verge of a complete destruction because of hostility? Lots of humans are being massacred because science is applied the wrong way, leading to serious separation and war.
  • Tận đọa tam đồ bất năng thoát tục

    Tận đọa tam đồ bất năng thoát tục

    Chinese: 盡墮三途不能脫俗

    The Three-Cycled Incarnation Punishment. 

    A punishment in which a sinner has to incarnate as a rock and then evolve to a plant, an animal and finally a human being. The cycle then repeats twice, that is three cycles in all.

    Bát Nương giáng cơ:

    "Thoảng như bị Tận đọa tam đồ bất năng thoát tục thì chơn linh bị ngăn cản, không được hiệp với chơn thần, làm cho đệ nhị xác thân (chơn thần) phải trở lại chuyển kiếp từ bực kim thạch cho đến làm người, và phải chuyển kiếp trở lại đủ ba vòng mới được khởi lập công lại."

    The Eighth Female Buddha's Message:

    In this sort of punishment, the soul is prevented from combining with the spirit. Therefore the spirit has to incarnate as a rock until it evolves into a human three times. Only after that can the spirit think of the way back to Heaven.

  • Tận độ chúng sanh

    Tận độ chúng sanh

    Chinese: 盡度眾生

    To save all living beings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã lập hình thể hữu vi của Thầy, nghĩa là Hội Thánh của Ðại Ðạo ngày nay rồi thì Thầy cũng phải ban quyền hành trọn vẹn của Thầy cho hình thể ấy đặng đủ phương tận độ chúng sanh.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have created My visible form, which is the Caodaist Sacerdotal Council, so I have to give it My supreme power to save all living beings.
  • Tận lực tận tâm

    Tận lực tận tâm

    Chinese: 盡力盡心

    To devote oneself to.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy cũng hoan tâm nắm máy huyền vi, mong rằng các con sẽ tận lực tận tâm đắp vững nền Ðạo đặng hoàn toàn mà dìu sanh chúng thoát khỏi tội tình.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am glad to control the divine mechanism and hope you will devote yourselves to the development of Caodaism to save people from their sins.
  • Tận nhơn lực tri Thiên mạng

    Tận nhơn lực tri Thiên mạng

    Chinese: 盡人力知天命

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp:

    Phương ngôn Pháp có câu: "Aide toi, le Ciel t'aidera" và Tiên Nho chúng ta cũng có nói: "Tận nhơn lực tri Thiên mạng", điều nầy hiển nhiên chơn thật lạ lùng, chúng ta ráng hết sức mình thì Chí Tôn mới ban cho cái huyền diệu của Ngài, nếu không ráng, không thế gì hưởng được.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "Aide toi, le Ciel t'aidera" as a French saying goes. Similarly, our Confucian forefathers also said, "Try hard and you will see what your fate is." This is completely true! If we try our best, God will grant us His miracles. Otherwise, you'll get nothing.

  • Tận tâm điều độ

    Tận tâm điều độ

    Chinese: 盡心調度

    To help someone wholeheartedly.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Thấy người lâm cơn hoạn nạn nguy nan, phải tận tâm điều độ, lo lắng châu toàn cũng như anh em ruột lo cho nhau vậy.

    Caodaist Act 1938:
    You should wholeheartedly help the disaster victims like your brothers and sisters.
  • Tận thế

    Tận thế

    Tận thế

    Chinese: 盡世

    Day of Judgment, Last Judgement, end of the world, Judgment Day, Last Day.

    Many current religions have prophesied this day. Caodaism calls it Long Hoa Hội (The Dragon and Flower Competition).

    (See: Long Hoa or Long Hoa Hội)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đời quá dữ, tội tình ấy, hình phạt kia cũng đáng đó chút. Lão vì thương yêu nhơn sanh, hội mười ngày nơi Bạch Ngọc Kinh, cãi cho qua nạn nhơn loại, nhưng luật Thiên điều chẳng dễ chi sửa đặng.

    Nạn tiêu diệt hầu gần, hết chém giết lẫn nhau, tới buổi bịnh chướng sát hại. Lão thấy hình phạt phải châu mày, nhưng ôm lòng ráng chịu, lạy lục khẩn cầu, chư Đạo hữu đâu rõ thấu, ngơ ngơ ngáo ngáo như kẻ mất hồn, thấy càng thảm thiết.

    Lão tưởng chẳng cần phải nói chi một nước nhỏ nhoi, đã đặng danh Thánh địa là nước Nam nầy, mà Lão xin không đặng tội cho thành Sài Gòn, Chợ Lớn, Gia Định, Huế, Hải Phòng, Hà Nội thay. Thảm! Thảm! Thảm!

    The Collection of Divine Messages:
    Human beings are extremely devil, so I sometimes think they deserve a severe punishment. I myself love mankind a lot, so I tried my best to help them avoid a holocaust by protecting them in a ten-day convention in the White Jade City. However, it was very hard to change the divine law.

    Mankind is on the brink of a holocaust, where lots of people will be killed by wars as well as diseases. I frowned with sadness on that punishment, so I begged the convention for mercy. Don't you adherents know that? Oh! How terrible!

    I hate to reveal this, but my request for forgiveness for Sài Gòn, Chợ Lớn, Gia Định, Huế, Hải Phòng, and Hà Nội in Vietnam, the Holy Land, was not granted. Oh! How sad!
  • Tận thiện tận mỹ

    Tận thiện tận mỹ

    Chinese: 盡善盡美

    Perfectly virtuous and extremely beautiful.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trong Hiệp Thiên Ðài thì có Hộ Pháp thay quyền cho các Ðấng Thiêng Liêng và Thầy mà gìn giữ công bình Tạo Hóa, bảo hộ nhơn loại và vạn vật lên cho tới địa vị tận thiện tận mỹ; người thì tận thiện, còn vật thì tận mỹ.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    In Hiệp Thiên Ðài, Hộ Pháp, on behalf of God and other deities, protects the divine justice and helps all living beings evolve into perfection. Humans will become perfectly virtuous and things will become extremely beautiful.
  • Tận tụy

    Tận tụy

    Chinese: 盡瘁

    To devote oneself to, to try one's best.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hồi em còn ở thế, sức giận của em đến đỗi, nếu em được thiêng liêng vị tức cấp, thì có lẽ cây quạt của em đã đưa họ trụm vào phong đô không sót một ai. Nhưng chừng bỏ xác phàm, được nhãn huệ quang rồi, em lại thương đau, thương đớn, dường như sợ cho họ sái đường lạc nẻo, thì phải mất một bạn thiêng liêng rất quí trọng vậy, thành thử phải dìu dắt chiều theo tâm phàm họ cao thấp mà sửa từ bước, độ từ chặng.

    Mà nếu rủi dìu họ không được, thì phải tận tụy với trách nhiệm làm thế nào cho họ đừng sa đọa phong đô để cầu với Tam Giáo Tòa, cho tái kiếp mà chuộc căn quả. 

    The Collection of Divine Messages:

    While I was alive, I was so furious that, if allowed, I would use my magic fan to drive all of the bad guys into Hell. However, having left my physical body and attained the divine eyes, I only feel pity for them. I am even worried that they will take the wrong way and get lost, so I will lose some best friends in Heaven later.

    Consequently, it is important to teach people according to how much knowledgeable and virtuous they are. If failing, you'd better try your best to prevent them from going to Hell and request the Three-Religion Court to allow them to reincarnate to make atonement. 

  • Tận tuyệt

    Tận tuyệt

    Chinese: 盡絕

    (To expel) all of them.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão còn cầm quyền ngày nào, thì Lão quyết trừ diệt những kẻ tà tâm cho tận tuyệt. Lão nói thật, nền Chánh Giáo của Chí Tôn phải ra thiệt tướng, bằng chẳng vậy, thà Lão thối bước lui chơn hơn thấy Thánh Thể của Người phải ra ô trược.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, as long as I hold the post of Caodaist Supreme Leader, I'll expel all of the evil adherents. Honestly, I want God's religion to be perfect. Otherwise, I'd rather resign than witness it being degraded.
  • Tập kiết nghinh tường

    Tập kiết nghinh tường

    Chinese: 集吉迎詳

    To appreciate goodness. The phrase is usually used in Caodaist petitions to God.

  • Tập thành

    Tập thành

    Chinese: 習成

    Try to become, train to be.

    Kinh Sám Hối:
    Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh, 
    Rán tập thành sửa tánh từ hòa.
    Việc lành chẳng khá bỏ qua, 
    Tuy rằng nhỏ nhít cũng là công phu

    Remorse Prayer:
    A favor is more precious than any valuables.  
    So try to be as kind-hearted as possible.
    Just do whatever is the right thing. 
    Though it's trivial, it's worth considering.
  • Tất đắc giải thoát

    Tất đắc giải thoát

    Chinese: 必得解脫

    Surely be freed from the cycle of transmigration.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu chúng sanh văn ngã ưng đương thoát nghiệt, niệm Phật, niệm Pháp, niệm Tăng tùng thị Pháp điều Tam Kỳ Phổ Độ, tất đắc giải thoát luân hồi, đắc lộ Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề thị chi chứng quả Cực Lạc Niết Bàn.

    Prayer to the Maitreya Buddha:
    Those who listen to my word and want to escape the earthly sorrow will surely be freed from the cycle of transmigration, attain the supreme perfect enlightenment and enter the World of Ultimate Happiness if they get religion and obey the Caodaist Canonical Codes in the Third Amnesty. 
  • Tất kiến

    Tất kiến

    Chinese: 悉見

    To surely see.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Càn kiện cao minh, vạn loại thiện ác tất kiến.
    Huyền phạm quảng đại, nhứt toán họa phước lập phân. 

    Prayer to God:
    God is so judicious and wise, seeing both good and evil ones.
    Divine law is so powerful, distinguishing between fortune and misfortune at once. 
  • Tất Viên & Phương Sóc

    Tất Viên & Phương Sóc

    Chinese: 漆園 & 方朔 

    Tất Viên, another name for Trang Tử, Trang Châu, or Trang Chu (Chuang Tzu, an ancient Chinese philosopher).

    Phương Sóc, short for Đông Phương Sóc (Dongfang Shuo, a Daoist xian ("transcendent; immortal").

    Kinh Tiên giáo:
    Sản Tất Viên, Phương Sóc chi bối. 
    Đơn tích vi mang.
    Khai Thiên Địa nhơn vật chi tiên, 
    Đạo kinh hạo kiếp. 

    Taoism Prayer:
    He gave birth to Chuang Tzu and Dongfang Shuo.
    It takes a long time to practice Taoism.
    He created living beings at the beginning of the universe.
    Đạo spreads indefinitely.
    (See: Trang Tử and Đông Phương Sóc)
  • Tật đố hiền tài

    Tật đố hiền tài

    Chinese: 嫉妒賢才

    To be envious of the talented and virtuous people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Xưa Hớn Bái Công chưa phải là chánh đáng một vị Minh Quân, mà cơ Trời vẫn để cho nghiệp Hớn ba trăm năm quyền bỉnh. Nào tật đố hiền tài, hữu thỉ vô chung, nghe lời sàm tấu, giết người lao công hạn mã, nếu chẳng phải chí của Trương Lương thì không thế nào khỏi xung tâm oán trách.

    The Collection of Divine Messages:
    In the past, Hớn Bái Công was not a wise King, but his dynasty was still allowed to last 300 years. He had lots of bad characteristics such as he was envious of other talents, fond of flatterers, traitorous and ungrateful. Only Trương Lương could serve him without any anger.
  • Tẩu thú

    Tẩu thú

    Chinese: 走獸

    Animals.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Trận bại thương vong cụ sanh tịnh độ.
    Phi cầm tẩu thú la võng bất phùng.

    Stanza for the Dark Bell:
    All dead soldiers' spirits go to the World of Ultimate Bliss. 
    All birds and animals are not hunted for meat.
  • Tây độ

    Tây độ

    Chinese: 西度

    To save the peoples in western China.

    Kinh Tiên giáo:
    Tử khí đông lai,
    Quảng truyền đạo đức.
    Lưu sa tây độ,
    Pháp hóa tướng tông

    Taoism Prayer:
    From the east came a purple cloud flying 
    Which was the forerunner of Tao Te Ching.
    Then traveling toward the western arid land,
    Laotzu preached to save lots of humans.
  • Tây lang

    Tây lang

    Tây lang

    Chinese: 西廊

    The west office.

    The two buildings behind a Caodaist Temple or Holy House, where there are offices for dignitaries, are called Đông lang (east office, for male dignitaries) and Tây lang (west office, for female dignitaries).

  • Tây phang (Tây phương)

    Tây phang (Tây phương)

    Chinese: 西方

    The west, which is considered the World of Ultimate Bliss by Buddhism in Asia.

    Kinh Đại Tường:
    Hội Long Hoa tuyển phong Phật vị, 
    Cõi Tây phang đuổi quỉ trừ ma.
    Giáng linh Hộ Pháp Di Đà, 
    Chuyển cây Ma Xử đuổi tà trục tinh

    Prayer for the Funeral End:
    The Dragon-Flower Council will select new Buddhas,
    And all devils will be expelled from the nirvana.
    The Dharma Guardian came to the earth, 
    Using the Evil Destroying Pestle to tidy the world.
  • Tây phương Cực Lạc

    Tây phương Cực Lạc

    Chinese: 西方極樂

    The same as Tây phương or Tây phang. The World of Ultimate Bliss or the West. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ta vì luật lịnh Thiên mạng đã ra cho nên cam để vậy, làm cho Phật Tông thất chánh có trên ba ngàn năm nay. Vì Tam Kỳ Phổ Ðộ, Thiên Ðịa hoằng khai, nơi “Tây Phương Cực Lạc” và “Ngọc Hư Cung” mật chiếu đã truyền siêu rỗi chúng sanh. Trong Phật Tông Nguyên Lý đã cho hiểu trước đến buổi hôm nay rồi; tại tăng đồ không kiếm chơn lý mà hiểu.

    The Collection of Divine Messages:
    Because of Divine Law, I resigned myself to the situation, so Buddhism has been misinterpreted for over 3000 years. Now in the Third Amnesty, a secret decree has been issued for the universal salvation by the World of Ultimate Bliss and Ngọc Hư Cung. It was prophesied already, but you monks are still unaware of that.
  • Tây phương Phật Tổ

    Tây phương Phật Tổ

    Tây phương Phật Tổ

    Chinese: 西方佛祖

    Primeval Buddha or Buddhism Founder in the West, i.e. Cakya Mouni or the Buddha.

    Kinh Cầu Siêu:
    Đầu vọng bái Tây Phương Phật Tổ, 
    A Di Đà Phật độ chúng dân.
    Quan Thế Âm lân mẫn ân cần, 
    Vớt lê thứ khổ trần đọa lạc

    Prayer for Deliverance:
    I kowtow to Primeval Buddha in the West
    And Amita Buddha, please keep us safe from death.
    Avalokisteshvara, who is very sympathetic and caring,
    Save us miserable commoners in the world of suffering.
  • Tây vức

    Tây vức

    Chinese: 西域

    The west of Vietnam, that is Tây Ninh province, where the Caodaist Main Temple were built.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tòa Thánh là cội nguồn, ngày nào được sừng sựng đứng vững, nêu trên miền Tây vức nầy, ấy là ngày họ cầu thỉnh các Đạo hữu đó.

    The Collection of Divine Messages:
    When the Caodaist Temple, which is your root, rises and stands out in Tây Ninh, you Caodaists  will be known and respected.
  • Tây Vương Mẫu

    Tây Vương Mẫu

    Chinese: 西王母

    The Queen Mother of the West, another name for Diêu Trì Kim Mẫu or God the Mother.

    (See: Diêu Trì Kim Mẫu)

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Tây Vương Mẫu vườn Đào ướm chín, 
    Chén trường sanh có lịnh ngự ban.
    Tiệc hồng đã dọn sẵn sàng, 
    Chơn Thần khá đến hội hàng chư linh.

    Funeral Prayer for the Second Nine-Day Period:
    God the Mother will grant ripe peaches
    And longevity wine to the returnees.
    Look! The banquet is ready,
    So come to meet all deities.
     
  • Tẩy nhơ

    Tẩy nhơ

    To clean, to wash, to cleanse.

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Khá từ bỏ xa dòng bể khổ,
    Diệt trần tình Cam Lộ tẩy nhơ. 
    Ngân Kiều Bát Nhã qua bờ,
    Đưa duyên để bước kịp giờ siêu thăng.

    Prayers for the Late Friends and Relatives:
    Please stay away from the sea of disappointment  
    And use Holy Water to get rid of all the worldly ambitions. 
    Use the ultimate wisdom to cross the Sad River
    Then return to Heaven and stay there forever. 
  • Tẩy trược (Tẩy uế)

    Tẩy trược (Tẩy uế)

    Chinese: 洗濁 (洗穢)

    To hygienist, to sterilize, to clean, to purify.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phàm xác thân con người, tuy mắt phàm coi thân hình như một, chớ kỳ trung nơi bổn thân vốn một khối chất chứa vàn vàn, muôn muôn sanh vật. Những sanh vật ấy cấu kết nhau mà thành khối (la formation des cellules). Vật ấy có tánh linh. Vì vật chất nuôi nấng nó cũng đều là sanh vật; tỷ như rau, cỏ, cây, trái, lúa gạo, mọi lương vật đều cũng có chất sanh.

    Nếu nó không có chất sanh thì thế nào tươi tắn và chứa sự sống, như nó khô rũ thì là nó chết. Mà các con nào ăn vật khô héo bao giờ. Còn như nhờ lửa mà nấu, thì là phương pháp tẩy trược đó mà thôi, chớ sanh vật bị nấu chưa hề phải chết.

    Các vật thực vào tỳ vị, lại biến ra khí; khí mới biến ra huyết. Nó có thể huờn ra nhơn hình, mới có sanh sanh tử tử của kiếp nhơn loại. Vì vậy một giọt máu là một khối chơn linh. Như các con dâm quá độ thì là sát mạng chơn linh ấy. Khi các con thoát xác thì nó đến tại Nghiệt Ðài mà kiện các con. Các con chẳng hề chối tội đặng. Vậy phải giữ gìn giới cấm ấy cho lắm.

    The Collection of Divine Messages:
    Generally, a human body is thought to be a solid mass, but it is actually composed of millions of living things. Those living things are closely related to form a human, who is fully spiritual. The food consumed by humans is also living things, for example vegetables, fruits, rice and meat. Although food is heated, it is only purified, not dead. 

    Food changes into essential nutrients in the intestines to keep the body alive. The human body then can produce reproductive cells (sperm or ova) to create a new human. Remember that those reproductive cells are also living things. Therefore, you'll waste or kill them if you are a sex maniac.

    After your death, those living things will come to the Heavenly Sin Court to sue you. You will never get away with it. So try to keep this precept!
  • Tề gia nội trợ

    Tề gia nội trợ

    Chinese: 齊家內助

    To do the housework.

    Giới Tâm Kinh:
    Mày râu đứng giữa cõi trần gian, 
    Gắng sức chống cho vững miếu đàng. 
    Phận gái tam tùng cùng tứ đức, 
    Tề gia nội trợ vẹn là ngoan.

    Deterrent Prayer:
    Being a good man in the society,
    Enthusiastically try to protect your country. 
    Conversely, if you're a good lady,
    Managing the house work is your responsibility.
  • Tế bạt vong hồn

    Tế bạt vong hồn

    Chinese: 濟拔亡魂

    To save the soul.

    Kinh Cầu Siêu:
    Đại Thánh Địa Tạng Vương Bồ Tát, 
    Bố Từ Bi tế bạt vong hồn.
    Cứu khổ nàn Thái Ất Thiên Tôn.
    Miền Âm cảnh ngục môn khai giải.

    Prayer for Deliverance:
    Oh! Ksitigarbha Boddhisattva, the Great Deity.
    For mercy, please save our souls from misery.
    Taiyi Zhenren, save us because we're so miserable, please.
    Also open the hell gate and set all the sinners free. 
  • Tế chúng

    Tế chúng

    Chinese: 濟眾

    To save or to help people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hảo Nam Bang! Hảo Nam Bang! 
    Tiểu quốc tảo khai hội Niết Bàn. 
    Hạnh ngộ Cao Ðài truyền Ðại Ðạo, 
    Hảo phùng Ngọc Ðế ngự trần gian.
    Thi ân, tế chúng thiên tai tận, 
    Nhược thiệt, nhược hư vạn đại an. 
    Chí bửu nhơn sanh vô giá định, 
    Năng tri giác thế sắc cao ban.

    The Collection of Divine Messages:
    Congratulations on Vietnam, a humble nation!
    Which is chosen for The Nirvana Conference.
    It's fortunate that Caodaism preaches the true doctrine,
    And that God comes to the world for all beings.
    People will be saved from all disasters
    And have a better life fore ever and ever.
    It's impossible to know how good Caodaism is.
    God's will is what people know what it is.
  • Tế độ

    Tế độ

    Chinese: 濟度

    To save or to help.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dìu dắt sanh linh lo tế độ,
    Thiên niên danh tạc chốn Vân Ðài.

    The Collection of Divine Messages:
    If you devote yourself to the general salvation, 
    Your name will be highly honored in Heaven.
  • Tế lễ thờ phượng

    Tế lễ thờ phượng

    Chinese: 祭禮

    Religious rite, ceremony or ritual.

    P: Le culte et le sacrifice.

    Tế: Cúng tế theo nghi thức long trọng. Lễ: cách bày tỏ lòng kính trọng. Thờ phượng: Thờ phụng: thờ kính và phụng sự.

    Tế lễ thờ phượng là sự thờ cúng và nghi thức tế lễ.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tại đây là một nơi Ta khởi chế sự tế lễ thờ phượng lại.

    The Collection of Divine Messages:
    All the religious rituals will be restored right here.
  • Tế trợ

    Tế trợ

    Chinese: 濟助

    The same as tế độ, that is to save or help.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Oai bốn hướng Thần nhường quỉ sợ, 
    Đức ba giềng tế trợ thương sanh. 
    Hớn Trào Quan Thánh bia danh, 
    Trung, can, nghĩa, khí, háo sanh giúp đời.

    Poem in praise of deities:
    Respected by all of other deities 
    For his virtue as well as loyalty,
    Guan Yu, the great Saint in Han Dynasty, 
    Always saves people from all misery.
  • Tế tự

    Tế tự

    Chinese: 祭祀

    The same as tế lễ thờ phượng, that is religious rite, ceremony or ritual.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con, Thầy đã lập thành Thánh Thất; nơi ấy là nhà chung của các con; biết à.

    Thầy lại quy Tam Giáo lập thành Tân Luật, trong rằm tháng mười có đại hội cả Tam Giáo nơi Thánh Thất. Các con hay à!

    Sự tế tự sửa theo “Tam Kỳ Phổ Ðộ” cũng nơi ấy mà xuất hiện ra; rõ à!

    Thầy nhập ba chi lại làm một là chủ ý quy tụ các con trong Ðạo Thầy lại một nhà, Thầy làm Cha Chưởng quản, hiểu à!

    Từ đây trong nước Nam duy có một Ðạo chơn thật là Ðạo Thầy đã đến lập cho các con, gọi là “QUỐC ÐẠO”, hiểu à!

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I have chosen a Holy House, which is your common house. 

    Besides, I'll  make the New Canonical Codes based on the three religions. On the fifteenth of the Tenth lunar month, there is the Three-Religion Convention in the Holy House.

    The ways of rite performance for the Third Amnesty will be determined in that Convention.

    I unite the three religions to found My religion for you and I am your Father as well as the Religious Leader.

    From now on, there will be the only one true religion I have founded in Vietnam, which is called "National Religion". Remember that!

  • Tế vật

    Tế vật

    Tế vật

    Chinese: 祭物

    A sacrifice.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Đức Chúa Jésus Christ đã chết trên cây Thánh giá, làm con tế vật cho Ngài thuở nọ, buổi hôm nay, chúng ta đem cả tinh thần đạo đức làm con tế vật cho Ngài đó vậy. 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Jesus Christ died on the Cross as the sacrifice offered to God and nowadays we use our morality as the sacrifice to God.
  • Tích cực

    Tích cực

    Chinese: 積極

    Positive, effective, practical, useful.

    Kinh Nhập Hội:
    Các con vốn trong vòng Thánh thể,
    Phép tu vi là kế tu hành.
    Mở đường tích cực oai linh,
    Cậy phương thuyết giáo vẽ thành kinh chơn.

    Prayer before a meeting:
    We are all in the Caodaist community, 
    Trying to correct our bad behaviors daily,
    Inventing practical way of preaching 
    And contributing to the sacred scriptures for human beings.
  • Tích đức

    Tích đức

    Chinese: 積德

    To do charity work.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tích đức để lòng trau khổ hạnh, 
    Diệt phàm gắng chí thoát mê tân.

    The Collection of Divine Messages:
    To do charity work, live a simple life
    And give up worldly ambitions are what you should try.
  • Tích phước hựu tội

    Tích phước hựu tội

    Chinese: 錫福宥罪

    To bless and forgive.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Ngọc Hoàng tích phước hựu tội.

    The Jade Emperor Prayer:
    The Jade Emperor blesses and forgives everyone.
  • Tích thiểu thành đa

    Tích thiểu thành đa

    Chinese: 積少成多

    You can accumulate a great deal by many small savings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư đạo hữu phải lọc lừa lại, tìm người có tâm chí kết liên thân ái, chung hiệp nhau, bỏ sự lãng phí dụng đồng tài nơi giọt mồ hôi, được tích thiểu thành đa gầy dựng một cái nhà chung, để ngày phong võ nương dựa được thung dung, ngồi ngắm thế sự và chấn hưng mối Ðạo quí hóa; ấy là không làm mà no; không đắp mà ấm cúng đó. Phương chi ràng buộc hình hài, thần hao trí mệt cả ngày, rốt lại còn chi tráng kiện mà xa lo rộng nghĩ?

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, you've got to recruit kindhearted and enthusiastic people, cooperate with them and patiently build a collective house so that in hard times you can comfortably watch social affairs and improve the religion. That's the easy way to practice religion safely. You'd better not force yourselves to work too hard every day to think big!
  • Tịch cốc (Tuyệt cốc)

    Tịch cốc (Tuyệt cốc)

    Chinese: 辟穀 (絕穀)

    To go without cereals.

    Note:

    In 1934 Mr Ngô Đức Nhuận and Mr Nguyễn Ngọc Điền, two Caodaist adherents, formed a group dubbed Nhóm Tịch (Tuyệt) Cốc. The group is said to have received messages from supernatural beings and to have practice Caodaism the strange way. They went without cereals or meat and practiced meditation. They even announced that they could fly! The group was not officially recognized by the Caodaist Sacerdotal Council and later vanished into the thin air.

  • Tịch đạo

    Tịch đạo

    Chinese: 籍道

    Caodaist Registered Names.

    A Caodaist dignitary (Lễ Sanh and above) in the Caodaist Executive Body is given a Holy Name. For example, Mr John Doe will have the Holy Name Thượng Doe Thanh, Ngọc Doe Thanh or Thái Doe Thanh depending on what branch he belongs to. As for female dignitaries, Thanh is replaced by Hương, for instance Hương Katherine or Hương Grace, etc.

    The names Thanh and Hương come from the words in the two stanzas granted by God, one for male dignitaries and the other for female ones. It is said that the next word is used when there is the new Caodaist Supreme Leader. The current names, Thanh and Hương, are the first words of the two stanzas.

    Stanza for male dignitaries' Holy Names:

    Chinese:

    清道三開七億年

    壽如地圈盛和天

    無虛歸服人生氣

    造萬古壇照佛櫞

    Vietnamese:
    Thanh Đạo tam khai thất ức niên,
    Thọ như địa quyển thạnh hòa Thiên.
    Vô hư qui phục nhơn sanh khí,
    Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.

    English:
    God's Third Salvation will last seven hundred thousand years 
    Like the harmonious universe and our long-lasting sphere.
    God will make all people's souls return to nihility 
    And create countless of doctrines for people with morality.
     

    Stanza for female dignitaries' Holy Names:

    Chinese:

    香心一片近乾坤

    慧德修眞度引魂

    一念觀音垂保命

    千年等派守生存

    Vietnamese:
    Hương Tâm nhứt phiến cận càn khôn,
    Huệ đức tu chơn độ dẫn hồn.
    Nhứt niệm Quan Âm thùy bảo mạng,
    Thiên niên đẳng phái thủ sanh tồn.

    English:
    Kind-hearted people will surely return to Heaven.
    True religious practice will show you how to attain enlightenment. 
    Just pray to Guanyin for your long protection. 
    You'll be forever equal to men in human preservation.
  • Tiệc hồng

    Tiệc hồng

    A formal party, a banquet.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Tây Vương Mẫu vườn Đào ướm chín, 
    Chén trường sanh có lịnh ngự ban.
    Tiệc hồng đã dọn sẵn sàng, 
    Chơn Thần khá đến hội hàng chư linh.

    Funeral Prayer for the Second Nine-Day Period:
    God the Mother will grant ripe peaches
    And longevity wine to the returnees.
    Look! The banquet is ready,
    So come to meet all deities.
  • Tiên bang

    Tiên bang

    Chinese: 仙邦

    Fairyland, Heaven, nirvana, paradise.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mừng nay Thanh Thủy giải dây oan, 
    Ðường Ðạo từ đây bước vững vàng. 
    Tình ái nhành dương đem rưới tắt, 
    Nắm tay dìu lại cõi Tiên bang.

    The Collection of Divine Messages:
    Thanh Thủy, congratulations on your independence!
    From now on you'll advance your career in religion.
    The Holy Water has stopped your worldly ambitions, 
    So together we'll come back to the old Heaven.
  • Tiên cảnh

    Tiên cảnh

    Chinese: 仙境

    The same as tiên bang, i.e. fairyland, Heaven, nirvana, paradise.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thánh tâm dầu phải chịu khổn trần đi nữa, thì chất nó cũng vẫn còn. Các con khác hơn kẻ phàm là duy tại bấy nhiêu đó mà thôi. Kẻ phàm dầu ly hương thuở ấu xuân đi nữa, lòng hằng hoài vọng. Chí Thánh dầu bị đọa trần, lòng hỡi còn nhớ hoài nơi Tiên Cảnh.

    The Collection of Divine Messages:
    Although living an earthly life, a deity still has divine qualities. That's what differentiates between you and worldly humans. A person who left his hometown in his childhood will keep missing it. Similarly, an exiled deity will always miss his heavenly status.
  • Tiên cung Phật xứ

    Tiên cung Phật xứ

    Chinese: 仙宮佛處

    The same as tiên bang, tiên cảnh, i.e. fairyland, Heaven, nirvana, paradise, Celestial City.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Chủ Âm quang thường tùng thiên mạng, 
    Độ chơn thần nhứt vãng nhứt lai.
    Siêu thăng phụng liễn qui khai, 
    Tiên Cung Phật xứ Cao Đài xướng danh.

    Prayer to God the Mother:
    Presiding over the Dark under God's orders,
    Holy Mother saves all transmigrators,
    Who are received in great ceremonies 
    And whose names are honored in Celestial City.
  • Tiên đạo (Tiên giáo)

    Tiên đạo (Tiên giáo)

    Tiên đạo (Tiên giáo)

    Chinese: 仙道 (仙敎)

    Taoism.

  • Tiên gia

    Tiên gia

    Chinese: 仙爺

    Deities, immortals, gods.

    Divine Father, God.

    Niệm Hương:
    Đạo gốc bởi lòng thành tín hiệp,
    Lòng nương nhang khói tiếp truyền ra.
    Mùi hương lư ngọc bay xa,
    Kính thành cầu nguyện Tiên gia chứng lòng
    Xin Thần, Thánh ruổi dong cỡi hạc, 
    Xuống phàm trần vội gác xe Tiên.
    Ngày nay Đệ tử khẩn nguyền,
    Chín tầng Trời Đất thông truyền chứng tri. 
    Lòng sở vọng gắng ghi đảo cáo.
    Nhờ Ơn Trên bổ báo phước lành.

    Prayer via incense:
    Đạo originates in true belief and sincerity.
    By means of incense, human prayers are carried.
    Through the air, the fragrance from the jade censer permeates.
    I sincerely pray to gods that everyone will be saved.
    Oh, deities, who are traveling around currently,
    Please stop to listen to me.
    I am sincerely saying the prayer at the moment
    Through nine heavens for heavenly acknowledgement.
    I sincerely pray to heavenly beings
    And I pray for God's favor and blessing.
  • Tiên hiền & Tiên nho

    Tiên hiền & Tiên nho

    Chinese: 先賢 & 先儒

    The ancient Sages & The ancient Confucians. Both phrase refers to Vietnamese ancestors.

  • Tiên liệu

    Tiên liệu

    Chinese: 先料

    To plan in advance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cảnh gia đình phải tiên liệu, Thầy để lời con tua gắng chí.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, you'd better plan everything for your family in advance. Keep trying!
  • Tiên Nữ (Tiên Nương)

    Tiên Nữ (Tiên Nương)

    Chinese: 仙女 (仙娘)

    Other names for Cửu Vị Tiên Nương or Cửu Vị Nữ Phật.

    (See: Cửu Vị Tiên Nương or Cửu Vị Nữ Phật)

  • Tiên phong Phật cốt

    Tiên phong Phật cốt

    Chinese: 仙風佛骨

    A beautiful heavenly being.

    Kinh Khi Ðã Chết Rồi:
    Cửa Tây Phương khá bay đến chốn, 
    Diệt trần tình vui hưởng tiêu diêu.
    Tiên phong Phật cốt mỹ miều, 
    Vào kinh Bạch Ngọc lễ triều Chí Linh.

    Prayer after Death:
    Spirit, quickly fly to the entrance to Heaven.
    For complete pleasure, eliminate all worldly emotions.
    Now you look like a beautiful heavenly being, 
    Who is going to see and kowtow to Supreme Being. 
  • Tiên tằng tổ khảo

    Tiên tằng tổ khảo

    Chinese: 先曾祖考

    Tiên: late. 

    Tằng: grand grand father. 

    Tổ: grand father. 

    Khảo: one's late father.

    The phrase tiên tằng tổ khảo refers to ancestors.

  • Tiên Thiên & Hậu Thiên

    Tiên Thiên & Hậu Thiên

    Chinese: 先天 & 後天

    Before the Creation & After the Creation 

    (Also Vô thỉ & Hữu thỉ)

  • Tiên thường

    Tiên thường

    Chinese: 先嘗

    The rite on the day before the death anniversary.

  • Tiên tri

    Tiên tri

    Chinese: 先知

    A prophecy, a vaticination, a prognostication.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con phải gắng sức, Thầy hằng ở bên các con, chẳng hề bỏ các con buổi nào, thì tưởng chưa ai phá Ðạo đặng. Như Nhãn, con nhớ lời tiên tri của Thầy, đọc Thánh Ngôn lại.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you've got to try hard. I am always with you, so nobody can hinder the development of our religion. Như Nhãn, remember My prophecy? Read the divine messages again.
  • Tiên tử

    Tiên tử

    Chinese: 仙子

    One of the Twelve Divine Ranks under the Caodaist Philanthropic Body. Tiên Tử is between  Thánh Nhơn and Phật Tử.

    (See: Phước Thiện)

  • Tiên xa (xe tiên)

    Tiên xa (xe tiên)

    Chinese: 仙車

    A fairy vehicle, also Xe Như Ý, a means of transportation in Heaven. 

    Kinh Ðệ Lục cửu:
    Bạch Y Quan mở đàng rước khách, 
    Cõi Kim Thiên nhẹ tách Tiên xa. 
    Vào cung Vạn Pháp xem qua,
    Cho tường cựu nghiệp mấy tòa thiên nhiên.

    Funeral Prayer for the Six Nine-Day Period:
    You'll be welcomed by a guard in white,
    So get off the fairy vehicle and enter the Golden Sky.
    Then in the Palace of Various Convictions
    You can see what you did in your past incarnations.
  • Tiền bối

    Tiền bối

    Chinese: 前輩

    Predecessors, antecedents.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn an tâm tỉnh trí và đè nén lửa lòng, cần phải có một nghị lực vô biên, một tâm trung quảng đại, thì mới khỏi bực tức với những trò đã vì mạng lịnh thiêng liêng phô diễn ở nơi thâm hiểm nặng nề nầy. Nên biết rằng, mỗi việc chi đều có hạn định, có căn nguyên, dầu các bậc tiền bối cũng vậy. Phải lấy nét đạo đức mà đoán xét, thì mới hiểu thấu sự mầu nhiệm vĩ đại của Chí Tôn sắp đặt.

    The Collection of Divine Messages:
    Generosity and a will of iron are what you need to feel secure and to have an alert mind in order to restrain yourself from getting mad at the silly earthly things, which happen under divine orders. Remember that everything has a limit or an origin, even the predecessors. You should judge everything based on morality to understand God's greatness.
  • Tiền căn hậu quả

    Tiền căn hậu quả

    Chinese: 前根後果

    Good or bad karma.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư môn đệ! Nghe Thầy:
    Trót hơn năm trường, các con đã lắm nhọc nhằn vì đạo đức độ rỗi sanh linh, phần nhiều đã lao tâm, tiêu tứ gắng làm cho chấn hưng nền Ðạo của Thầy, đã vì đức háo sanh mà gieo truyền, để cứu vớt những kẻ hữu phần, mà vì tiền căn hậu quả, phải bị đắm chìm nơi bến khổ sông mê nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, listen!
    For a year you have tried so hard to help people. Most of you have devoted yourselves to the development of Caodaism to preach My word and save the people who had such bad karma that they are trapped in this world of sorrow.
  • Tiền công

    Tiền công

    Chinese: 前功

    The merits in former incarnations, good karma.

    Bài Khen Ngợi Kinh Sám Hối:
    Sau dầu đến chốn Diêm Đình, 
    Linh hồn trong sạch nhẹ mình thảnh thơi.
    Luân hồi trở lại trên đời,
    Tiền công thì cũng Phật Trời thưởng ban.

    Poem in Praise of Remorse Prayer:
    Though later I have to go to Hades,
    I won't be punished so badly.
    Then I can reincarnate as a human 
    Who, thanks to good karma, has many achievements. 
  • Tiền định

    Tiền định

    Chinese: 前定

    Predestined, fated, predetermined.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con nghe:

    Ngày nay đã mất hết một người môn đệ của Thầy, lại là một đạo hữu của các con đã cùng các con nghiêng vai gánh vác một trách nhậm trong Ðại Ðạo Tam Kỳ.

    Tương mãn phần cũng nơi số mạng tiền định, nó có phước là vì đặng về Thầy trong mấy ngày rốt của kiếp trần ai của nó.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, 

    One of My disciples, who is also your religious friend and who is together with you responsible for the development of Caodaism, has gone.

    That Tương passed away is predestined. He was, however, so lucky to return to see Me in his last days.

  • Tiền khiên

    Tiền khiên

    Chinese: 前愆

    Bad karma, the sin one committed in previous incarnations.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngu vì đạo đức ấy ngu hiền.
    Thành dạ thì toan đến cảnh tiên.
    Nước mắt chưa lau cơn kiếp trái.
    Có công phổ độ giải tiền khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    For righteousness, stupidity is sometimes necessary,
    With sincerity, try to reach the world of fairies.
    And all debts from former incarnations
    Will be paid off by practicing religion.
  • Tiền kiếp, hiện kiếp và hậu kiếp

    Tiền kiếp, hiện kiếp và hậu kiếp

    Chinese: 前劫, 現劫 & 後劫

    Previous life, present life and future life.

  • Tiền nhơn

    Tiền nhơn

    Chinese: 前人

    Ancestors, antecedents, forefathers.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Chúng ta nhờ tìm mà hay, nhờ học mà hiểu, đào luyện trí lự đặng nối chí tiền nhơn.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    We search, learn and train hard to be knowledgeable enough to follow in our ancestors' footsteps.
  • Tiền trình

    Tiền trình

    Chinese: 前程

    The same as Tiền đồ, that is the future.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tiền trình Thầy dạy các con tường,
    Đợi hạ sang năm mới tuyển lương.
    Năm bảy năm sau nên nghiệp lớn,
    Đến chừng ấy khá Đạo lo lường.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I'll tell you what future will be.
    Next summer food will be stored in granary.
    In seven years or so you'll be wealthy, 
    Then you'll have lots of things to worry.
  • Tiến bộ (Tấn bộ)

    Tiến bộ (Tấn bộ)

    Chinese: 進步

    Progress, advancement.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bấy lâu vì lẽ công bình Thiên Ðạo nên các con chịu lắm điều đau đớn mà cũng vì không biết tu luyện cái chí cao thượng của Thầy ban cho, cứ một lối thấp hèn quanh quẩn chẳng cho trí não ra khỏi vòng mờ tối, cho nên bước đường hóa nên trở ngại mà lâu tấn bộ. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you've been suffering a lot because of divine justice. Besides, you haven't known how to develop the soul I've granted. The only thing you've done is to go around in the dark, so it's been slow to make good progress.
  • Tiến cử

    Tiến cử

    Chinese: 薦舉

    To nominate, to suggest, to propose.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão y lời hiền hữu mà xin sửa lại, vì không phải thiếu người mà làm như thế. Việc đó là việc của chư hiền hữu, Lão đâu dám tiến cử ai. Nhưng có một điều là một người không nên lãnh hai phần việc.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, I'll request for a change according to your opinion not because of a lack of manpower. That's your responsibility, so I won't nominate anyone. However, remember that a person shouldn't have two jobs at the same time. 
  • Tiến dẫn

    Tiến dẫn

    Chinese: 進引

    To introduce.

    A person who wants to join Caodaism need two Caodaists or two Caodaist petty dignitaries to introduce to a Holy House. 

  • Tiến hóa (Tấn hóa) & Luật Tiến hóa

    Tiến hóa (Tấn hóa) & Luật Tiến hóa

    Chinese: 進化 & 律進化

    Evolution & The law of evolution.

    According to Caodaism, evolution in the universe is a must. Everything must evolve indefinitely. That's the law in the universe. 

    The hierarchy of all spirits in the universe include eight levels: rock, plant, animal, human, god, saint, immortal, buddha. A spirit must evolve through incarnations from a rock until it gets the position of a buddha, who can unite with God, the Supreme Being. Then a cycle is finished. The spirit now is powerful enough to decide what will happen next. He/she can choose either to begin another cycle for even higher divine status or to create his/her own universe. 

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền: 
    Trong Hiệp Thiên Ðài thì có Hộ Pháp thay quyền cho các Ðấng Thiêng Liêng và Thầy mà gìn giữ công bình Tạo Hóa, bảo hộ nhơn loại và vạn vật lên cho tới địa vị tận thiện tận mỹ; người thì tận thiện, còn vật thì tận mỹ.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    In Hiệp Thiên Ðài, Hộ Pháp, on behalf of God and other deities, protects the divine justice and helps all living beings evolve into perfection. Humans will become perfectly virtuous and things will become extremely beautiful.
  • Tiến soạn (Tấn soạn)

    Tiến soạn (Tấn soạn)

    Chinese: 薦饌

    To present food offering.

    In a Caodaist rite this phrase is sung out to signal that food be presented.

  • Tiến tửu

    Tiến tửu

    Chinese: 薦酒

    To present wine offering.

    In a Caodaist rite this phrase is sung out to signal that wine be presented.

  • Tiễn thăng

    Tiễn thăng

    Chinese: 餞升

    To take someone to Heaven. 

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Đắc văn sách thông thiên định địa.
    Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân. 
    Kỵ kim quang kiến Lão Quân.
    Dựa xe Như ý, oai thần tiển thăng.

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    Understanding the scriptures, the spirit becomes knowledgeable amazingly. 
    With miraculous magics, he can transform into various bodies. 
    Flying on a beam of yellow light to report to God,
    By vehicle of Như ý, Angels take the spirit to Heaven the utmost. 
  • Tiện minh

    Tiện minh

    Chinese: 賤明

    Tiện: humble. Minh: brilliance. The phrase is used by Phối Sư and Chánh Phối Sư to address themselves modestly in formal situations.

    (See: Khiêm xưng)

    Note:

    Phối Sư - Assistant Master. (A dignitary under the Caodaist Executive Body)

    Chánh Phối Sư - Master. (A dignitary under the Caodaist Executive Body)

  • Tiện nội & Tiện nữ

    Tiện nội & Tiện nữ

    Chinese: 賤內 & 賤女

    My wife & My daughter.

    Ancient words used to address one's wife and daughter in formal situations. 

  • Tiếp dẫn

    Tiếp dẫn

    Chinese: 接引

    To guide, to teach, to instruct.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Lòng cảm xót dương trần lận đận, 
    Ra oai linh tiếp dẫn nhơn cầm.
    Phổ Đà có Phật Quan Âm, 
    Ra công cứu thế, ân thâm đức dày.

    Poem in praise of deities:
    Feeling compassion for the miserable
    And wanting to teach all animals and people,
    Guanyin from Mount Putuo in China 
    Will work hard to bring them all to Nirvana.
  • Tiếp Dẫn Đạo Nhơn

    Tiếp Dẫn Đạo Nhơn

    Tiếp Dẫn Đạo Nhơn

    Chinese: 接引道人

    Tiếp Dẫn Đạo Nhơn (Religious Instructor), a high-ranking dignitary under the Caodaist Judicial Body. The first Caodaist Tiếp Dẫn Đạo Nhơn was a Frenchman named Gabriel Gobron, whose books were Histoire du Caodaïsme (Paris, 1948) and Histoire et Philosophie du Caodaïsme (Paris, 1949). (See: Hiệp Thiên Đài)

    A Buddha, who receives spirits in the World of Ultimate Bliss.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Diêu Trì Cung sai nàng Tiên Nữ,
    Phép Lục Nương gìn giữ chơn hồn.
    Tây phương Tiếp Dẫn Đạo Nhơn, 
    Phướn linh khai mở nẻo đường Lôi Âm.

    Requiem for a dying person:
    Under the Gem Pond Palace's orders,
    Your spirit will be protected by The Sixth Female Buddha.
    The Heavenly Receptionist with a sacred banner
    Will show you the way to the Thunder Pagoda.
  • Tiếp dưỡng

    Tiếp dưỡng

    Chinese: 接養

    Nutrient, food.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Như mình đây, con vật ăn cái gì thì mình ăn cái nấy, nó có hai thứ tiếp dưỡng, một là ăn gián tiếp, hai là ăn trực tiếp.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    We humans eat what animals eat. There are two sorts of nutrient: the direct and indirect one.
  • Tiếp Đạo

    Tiếp Đạo

    Tiếp Đạo

    Chinese: 接道

    Lawyer's Receptionist.

    One of the Twelve Time Superiors under the Caodaist Judicial Body.

    (See: Hiệp Thiên Đài)

  • Tiếp Lễ Nhạc Quân

    Tiếp Lễ Nhạc Quân

    Chinese: 接禮樂君

    Assistant of Rite and Music.

    A Caodaist high-raking dignitary who is responsible for performing all of the Caodaist rituals. He can be promoted to Bảo Văn Pháp Quân, one of the Twelve Guardians in the Caodaist Academy.

  • Tiếp Pháp

    Tiếp Pháp

    Tiếp Pháp

    Chinese: 接法

    Law Defender's Receptionist.

    One of the Twelve Time Superiors under the Caodaist Judicial Body.

    (See: Hiệp Thiên Đài)

  • Tiếp Thế

    Tiếp Thế

    Tiếp Thế

    Chinese: 接世

    Prosecutor's Receptionist.

    One of the Twelve Time Superiors under the Caodaist Judicial Body.

    (See: Hiệp Thiên Đài)

  • Tiếp Y Quân

    Tiếp Y Quân

    Chinese: 接醫君

    Medical Assistant.

    A Caodaist dignitary responsible for the health care service in Caodaist community.

  • Tiết đông thiên

    Tiết đông thiên

    Chinese: 節冬天

    Cold winter.

    Giới Tâm Kinh:
    Hoa tươi, tòng bá, khác nhau xa, 
    Tòng bá xơ rơ kém sắc hoa.
    Gặp tiết đông thiên sương tuyết bủa, 
    Chỉ còn tòng bá, chẳng còn hoa.

    Deterrent Prayer:
    Flowers and pine trees are not alike
    Cause flowers are more beautiful than pine.
    When winter comes, however,
    Only pine can survive the chilly weather.
  • Tiết hạnh

    Tiết hạnh

    Chinese: 節行可封

    Kinh Sám Hối:
    Giá trong sạch nữ nhi trượng tiết, 
    Giữ cho tròn trinh liệt mới mầu.
    Ở sao đáng phận đạo dâu,
    Thờ chồng tiết hạnh mới hầu gái ngoan.

    Remorse Prayer:
    As a wife you should respect honesty 
    And be loyal to your husband unconditionally.
    Try to be a good daughter-in-law daily
    Even though your husband passed away already
  • Tiết lậu (tiết lộ) 

    Tiết lậu (tiết lộ) 

    Chinese: 洩漏

    To reveal, to disclose, to unwrap.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    French:
    D... debout et lis.
    Je tiens à te dire que rien ne se crée et n’existe sur ce globe sans ma volonté. De pauvres esprits prétendent qu’ils sont dans le secret de Dieu. Or, je ne donne à nul humain ici-bas d’en faire la révélation. Pour venir à moi, il faut des prières. Je ne néglige pas à me manifester quand ces prières sont sincères.

    Vietnamese:
    D... hãy đứng dậy và đọc.
    Thầy cho con hiểu rằng nếu không có ý muốn của Thầy, thì trên quả địa cầu nầy chẳng có vật chi sanh tồn tất cả. Lại có lắm kẻ đáng thương hại tự phụ rằng họ hiểu thấu cả lẽ mầu nhiệm của Ðấng Tạo Hóa. Nhưng Thầy không bao giờ cho một kẻ nào dưới cõi trần nầy tiết lậu Thiên cơ cả. Muốn đến Thầy thì phải cầu nguyện. Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chơn thành. 


    English:
    D... stand and read.
    You should know that nothing can survive on earth without My will. Some pitiful people thought they could understand My miracles. I, however, never let anyone on earth disclose My secret. Only by praying can you come to Me. I never ignore sincere prayers.
  • Tiết trinh

    Tiết trinh

    Chinese: 節貞

    Faithfulness in love (especially women) 

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Càng nhớ đến những ngày hội ngộ, 
    Càng ngổn ngang mối nợ tình chung.
    Đã đành bẻ gãy chữ đồng,
    Hiển linh chứng chiếu tấm lòng tiết trinh.

    Prayer for the late husband:
    The more I recall our happy matrimony
    The more I miss you, my honey.
    Though we are no more together,
    I'll show my faithfulness to you forever.
  • Tiêu diệt

    Tiêu diệt

    Chinese: 消滅

    To annihilate, to eradicate, to abolish.

    Kinh Cầu Siêu:
    Chốn Dạ đài Thập Điện Từ Vương,
    Thấy hình khổ lòng thương thảm thiết.
    Giảm hình phạt bớt đường luy tiết,
    Xá linh quang tiêu diệt tiền khiên, 
    Đặng nhẹ nhàng thẳng đến cung Tiên, 
    Nơi Phước địa ở yên tu luyện.

    Prayer for Deliverance:
    The Ten Lords of Hell feel so pity 
    For the sinners who are in extreme misery. 
    So they try to lessen the punishment,
    And forgive the spirits for bad things they had done.
    Then the spirits can go straight to paradise,
    Where they can stay calm and think twice.
  • Tiêu diêu (Tiêu dao)

    Tiêu diêu (Tiêu dao)

    Chinese: 逍遙

    To have a good time, to have fun, to have pleasure.

    Kinh Khi Ðã Chết Rồi: 
    Cửa Tây Phương khá bay đến chốn, 
    Diệt trần tình vui hưởng tiêu diêu.
    Tiên phong Phật cốt mỹ miều, 
    Vào kinh Bạch Ngọc lễ triều Chí Linh.

    Prayer after Death:
    Spirit, quickly fly to the entrance to Heaven.
    For complete pleasure, eliminate all worldly emotions.
    Now you look like a beautiful heavenly being, 
    Who is going to see and kowtow to Supreme Being. 
  • Tiêu quả tiền khiên

    Tiêu quả tiền khiên

    Chinese: 消果前愆

    To eliminate the bad karma.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sanh ra phận làm người, đã mang vào mình một trách nhậm đặc biệt, phải gắng sức làm cho hoàn toàn, hầu chờ buổi chung qui, tương công chiết tội, tiêu quả tiền khiên mà nâng mình vào địa vị cao thượng hơn phẩm vô vị chốn sông mê nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, being a human with a special responsibility, you'd better try to fulfill it so that when you die, all your bad karma will be eliminated and you'll have a higher position in Heaven.
  • Tiêu tàn

    Tiêu tàn

    Chinese: 消殘

    The same as tiêu diệt, i.e. to annihilate, to eradicate, to abolish.

    Kinh Ðệ Lục cửu:
    Mùi ngào ngọt thơm luôn Thánh thể, 
    Trừ tiêu tàn ô uế sinh quang.
    Thiên thiều trổi tiếng nhặt khoan, 
    Đưa linh thẳng đến Niết Bàn mới thôi.

    Funeral Prayer for the Sixth Nine-day Period:
    The spirit is covered by fragrance,
    Which eradicates all worldly pollutants. 
    Heavenly music is filling the aura
    While the spirit's traveling all the way to Nirvana.
  • Tiêu tán

    Tiêu tán

    Chinese: 消散

    To waste something doing something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðường đời khúc mắc chông gai là lẽ Thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị. Người đời chẳng khác con buôn trong buổi chợ; cả sức lực, cả trí não, tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.

    Bởi vậy cho nên, nhiều bậc Thần, Thánh, Tiên, Phật cam lòng thủ phận, chẳng dám vọng cầu, đem thân vào cảnh đọa, nhưng mà chẳng tái kiếp, thì như nhu sĩ trốn thi; thế nào giữ vững địa vị cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, the idea that life is so challenging is predestined in the divine mechanism for all heavenly beings to get a divine promotion with their virtues. Humanity is nothing but market vendors who waste their labor, brain and mind struggling with business, so they easily lose their status in heaven.

    That's why lots of deities would rather accept their current positions than incarnate on earth. They are like the students who avoid exams. However, that way they will not be able to hold their heavenly positions long. 

  • Tiêu tận

    Tiêu tận

    Chinese: 消盡

    The same as tiêu diệt, tiêu tàn i.e. to annihilate, to eradicate, to abolish.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu chẳng bền lòng theo nẻo chánh mà thoát lối sông mê, căn quả trả vay, chẳng biết ngày nào tiêu tận đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    If you don't faithfully practice a religion to escape unhappiness, your bad karma will never be eradicated.
  • Tiêu thiều

    Tiêu thiều

    Chinese: 簫韶

    Royal music. The term refers to the music in Heaven.

    Kinh Ðệ Tam cửu:
    Cung Đẩu Suất nhặt khoan tiếng nhạc, 
    Đệ lịnh bài cánh hạc đưa linh.
    Tiêu thiều lấp tiếng dục tình
    Bờ dương bóng phụng đưa mình nâng thân.

    Funeral Prayer for the Third Nine-Day Period:
    In Đẩu Suất Palace good music is played.
    Presenting the insignia of command to take a crane ride,
    With the music that eradicates all earthly desires,
    The spirit keeps flying up high to the next sky.
  • Tiêu trừ

    Tiêu trừ

    Chinese: 消除

    The same as tiêu diệt, tiêu tàn, tiêu tận, i.e. to annihilate, to eradicate, to abolish.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Năng chiếu diệu quang tiêu trừ nghiệt chướng.

    Buddha Maitreya Prayer:
    Mysterious light frequently shines to eradicate evil.
  • Tiều tụy

    Tiều tụy

    Chinese: 憔悴

    Spoiled, ruined, demolished.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðạo Trời mở ra cho một nước, tất là ách nạn của nước ấy hầu mãn, phải giồi lòng trong sạch, lấy sự nhẫn nhịn làm gương, soi mình hằng bữa. Phải thương yêu nhau giúp đỡ nhau dường như con một nhà, rồi cái thương yêu, sự giúp lẫn ấy sẽ dìu chung các con vào tận chốn Cực Lạc thiêng liêng, để tránh khỏi nơi khổ cùng tiều tụy, khá biết lấy.

    The Collection of Divine Messages:
    The fact that God's religion is founded in your country means there's going to be no more misery there. You should practice honesty and patience daily. Also you should love and help each other to leave this ruined world for Heaven.
  • Tiểu đệ

    Tiểu đệ

    Chinese: 小弟

    Tiểu: small. Đệ: younger brother. The phrase is used by a person to modestly address himself while talking to an older person.

  • Tiểu hồn

    Tiểu hồn

    Chinese: 小魂

    A human soul.

    (See: Đại hồn & Tiểu hồn)

  • Tiểu lễ & Đại lễ

    Tiểu lễ & Đại lễ

    Chinese: 小禮 & 大禮

    The same as tiểu đàn & đại đàn, i.e. the minor and major rite.

  • Tiểu linh quang

    Tiểu linh quang

    Chinese: 小靈光

    The same as tiểu hồn, i.e. a human soul.

    P: La lumière divine du microcosme.

  • Tiểu ngoạt (Tiểu nguyệt)

    Tiểu ngoạt (Tiểu nguyệt)

    Chinese: 小月

    A lunar month with 29 days, also called tháng thiếu. A lunar month with 30 days is called đại ngoạt, đại nguyệt or tháng đủ.

  • Tiểu ngọc cơ

    Tiểu ngọc cơ

    Tiểu ngọc cơ

    Chinese: 小玉機

    The small divine pen.

    The pen used by Caodaist psychics to receive divine messages in seances. The small one (Tiểu ngọc cơ) for deities' messages and the big one (Đại ngọc cơ) for God and God the Mother's messages.

  • Tiểu quốc

    Tiểu quốc

    Chinese: 小國

    A small country.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hảo Nam Bang! Hảo Nam Bang! 
    Tiểu quốc tảo khai hội Niết Bàn. 
    Hạnh ngộ Cao Ðài truyền Ðại Ðạo, 
    Hảo phùng Ngọc Ðế ngự trần gian.

    The Collection of Divine Messages:
    Congratulations on Vietnam, a humble nation!
    Which is chosen for The Nirvana Conference.
    It's fortunate that Caodaism preaches the true doctrine,
    And that God comes to the world for all beings.
  • Tiểu Thiên Địa

    Tiểu Thiên Địa

    Chinese: 小天地

    Micro-universe. The term refers to a human being. Macro-universe refers to the universe or God.

  • Tiểu tường

    Tiểu tường

    Chinese: 小祥

    The mid-funeral.

    (See: Đại tường & Tiểu tường)

  • Tìm tàng lượng trí lý

    Tìm tàng lượng trí lý

    To find out what others think of.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hỉ chư hiền hữu, chư hiền muội.

    Lão đã mang một cảm tình rất nặng cùng chư hiền hữu, hiền muội rồi đó; Lão là người đã đứng ngoài vòng thế sự hèn lâu, nên đòi phen bợ ngợ, phải tìm tàng lượng trí lý mỗi người,

    ôi! Nghĩ nên rất khó! Vì khi nãy, Lão thấy con cái Chí Tôn đông đảo dường ấy, may là một nước Việt Nam chưa đủ trọn, mà dường nầy, ngày nào Ðạo đã truyền bá toàn trong nhơn loại, trọn khắp ngũ châu, mới sao nữa?

    The Collection of Divine Messages:

    Hi brothers and sisters! I have grown quite fond of you now. I was off for a while, so I feel a little confused to find out what each of you think of.

    Oh! It's very hard because the number of God's disciples has increased dramatically in Vietnam now. I think it will be far more difficult when Caodaism expands all over the world.  

  • Tín đồ

    Tín đồ

    Tín đồ

    Chinese: 信徒

    Believer, disciple, follower, adherent.

    Tân Luật:

    Chương II: Về người giữ đạo.

    Điều thứ 12: Nhập môn rồi gọi là Tín đồ. Trong hàng tín đồ có hai bực:

    1. Một bực còn ở thế, có vợ chồng làm ăn như người thường, song buộc phải giữ trai kỳ hoặc 6 hoặc 10 ngày trong tháng, phải giữ Ngũ Giới Cấm và phải tuân theo Thế Luật của Đại Đạo truyền bá. Bực nầy gọi là người giữ đạo mà thôi, vào phẩm Hạ thừa.

    2. Một bực đã giữ trường trai, giới sát và Tứ Đại Điều Qui, gọi là vào phẩm Thượng thừa.

    Caodaist Canonical Codes: Chapter II: Believers.

    Article 12: After the Admission Rite, Caodaists are categorized into: 

    Ordinary Caodaists, leading a secular life, but must practice vegetarianism for 6 or 10 days a month, follow the Five Precepts and obey Caodaist Secular Law.

    Senior Caodaists, practicing complete vegetarianism, stopping killing, and obeying the Four Great Commandments.

  • Tín ngưỡng

    Tín ngưỡng

    Chinese:信仰

    Religious belief.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Hội Thánh phải tạo đền thờ của Đức Chí Tôn đặng làm nền móng sự tín ngưỡng của cả chúng sanh, vì Đạo do nơi đó mà xuất hiện.

    Caodaist Act 1938:
    The Caodaist Sacerdotal Council should build God's Temple as the foundation for people's belief because religion originate in it.
  • Tín nhiệm

    Tín nhiệm

    Chinese: 信任

    To have good reputation.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Thảng như Chức sắc nào chẳng vì chủ nghĩa hóa dân vị thiện, làm mất tín nhiệm của chúng sanh thì phải chiếu y Thập hình của Ðức Lý Giáo Tông mà định tội. 

    Caodaist Act Mậu Dần (1938): 
    If a dignitary ignores the principle of public moral education, gaining bad reputation, he should be charged in compliance with Lý Giáo Tông's Ten Punishments.
  • Tín nữ

    Tín nữ

    Chinese: 信女

    A female believer.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hỷ chư môn đệ, chư ái nữ, chư nhu, chư tín nữ.

    The Collection of Divine Messages:
    Hi disciples, daughters, Confucians and female believers! 
  • Tín thành

    Tín thành

    Chinese: 信誠

    Reliable, trustworthy, dependable.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các Ðấng Thiêng Liêng xưa kia khổ hạnh, công cán thế nào mới được về ngôi cao phẩm quí, há chẳng phải là gương tín thành đáng noi dấu hay sao?

    The Collection of Divine Messages:
    In the past lots of deities had to worked so hard to attain a high divine position. Don't you think it a trustworthy example to follow?
  • Tín thọ phụng hành

    Tín thọ phụng hành

    Chinese: 信受奉行

    Believe and follow.

    Kinh Cứu Khổ:

    Nam-mô Phật lực oai, Nam-mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 

    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại Thiên Vương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Chư Đại Bồ Tát, ngũ bá A La Hán, cứu hộ đệ tử ....[1].... nhứt thân ly khổ nạn.

    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Tín thọ phụng hành tức thuyết chơn ngôn viết: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La-Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Prayer for Salvation:

    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 

    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and court trials be solved and settled.  

    I pray to Boddhisattva Chiefs and five hundred Arahant for saving (name) from all dangers.

    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will suffer no more.

    Just believe, practice and say the following mantra: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

  • Tinh anh

    Tinh anh

    Chinese: 精英

    Perfectness, purity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thu về ngắm cảnh dạ buồn tanh,
    Nhớ đạo nghĩa nhau T... xúc tình. 
    Ðộng cũ vườn tòng sầu biếng trổ,
    Non xưa rừng bá thảm buông mành. 
    Phong trần thương kẻ mang thân đọa, 
    Bồng đảo vì ai giữ tấc thành. 
    Một bóng luống chờ ngày tái ngộ, 
    Chơn thần gìn đặng vẹn tinh anh.

    The Collection of Divine Messages:
    You don't know how sad I feel when fall comes!
    And my heart sinks Cause you're still not home.
    Our old pine trees seem so bored 
    And the old mountains don't look green any more. 
    The hardship you've faced down there, 
    Worries me any time and anywhere.
    I'm alone, but still waiting for
    Your returning with a purified soul.
  • Tinh cầu & Tinh đẩu

    Tinh cầu & Tinh đẩu

    Tinh cầu & Tinh đẩu

    Chinese: 星球 & 星斗

    Tinh cầu:  a planet.

    Tinh đẩu:  a star or a planet.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khi Chí Tôn đem Dương quang ấm áp mà làm cho hóa sanh thì cái khoảnh Âm quang phải thối trầm làm tinh đẩu là cơ quan sanh hóa của vạn linh.

    The Collection of Divine Messages:
    When God used the warm Yang energy for reproduction, the Yin energy had to retreat to be planets where all living things are produced.
  • Tinh, Khí, Thần

    Tinh, Khí, Thần

    Chinese: 精, 氣, 神

    Tinh, Khí, Thần, which are called Tam bửu (three jewels) by Caodaism, are the body, mind and soul of a human being. In a Caodaist rite, flowers, wine and tea are used to represent the three jewels.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp:

    Bần đạo đã giảng nhiều phen, hình trạng Tam bửu, đã cho cả thảy biết trong mình ta có Tam thân, chúng ta gọi theo Đạo giáo là: Tinh, Khí, Thần.

    Thứ nhứt, thân thể hữu hình của chúng ta đây gọi là Phàm thân. Thứ nhì, thân thể khí chất vô hình, mắt không nhìn thấy được, nếu thấy được là đạt đạo, gọi là Pháp thân. Thứ ba, gọi là Linh thân tức là Linh hồn. Ba món báu ấy chung hiệp nhau lại tạo nên hình ảnh con người.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Like what I have said many times before, the three jewels we usually call according to Taoism are our physical body, mind and soul or tinh, khí and thần. 

    First, Tinh or our physical body also called worldly body. Second, khí or our gaseous body which cannot be seen by naked eyes except in the state of enlightenment. Finally, the divine body also called linh hồn or soul. They are incorporated into one which is a human being.

    (For more information see: Luyện đạo (tu chơn) & Luyện tam bửu (tinh, khí, thần) hiệp nhất)

  • Tinh khiết

    Tinh khiết

    Chinese: 精潔

    Pure, clean, perfect.

    Kinh Nhập Hội:
    Một nuôi nấng tinh thần tinh khiết. 
    Hai dạy răn cho biết tội tình. 
    Ba lo trị thế thái bình,
    Cộng chung pháp luật thiên đình chí công.

    Prayer before a meeting:
    First, perfecting all people's minds.
    Second, teaching people how to avoid committing crime.
    Third, govern and make a peaceful life.
    In short executing the divine law of paradise.
  • Tinh quái

    Tinh quái

    Chinese: 精怪

    Demon, devil, evil spirit.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã hằng ngày nói với con rằng: Muôn việc chi Thầy đã bố hóa vào lòng con. Như con tính điều chi, tức Thầy đã định rồi. Con không cần nặng lòng lo lắng. Ðạo cốt để cho kẻ hữu duyên. Những kẻ nào đã làm môn đệ của “Tà Thần Tinh Quái” thì không thế gì làm môn đệ Thầy đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I tell you every day that I have taught you everything. What you plan is predestined already. You don't need to worry too much. Religious practice is for those who are predestined. Those who are the devil's disciples are not allowed to be My disciples.
  • Tinh quân

    Tinh quân

    Chinese: 精君

    A star god. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tinh quân thọ sắc thuở Phong Thần.

    The Collection of Divine Messages:
    Divinely ordained as a star god in the time of Fengshen.
  • Tinh tấn (Tinh tiến)

    Tinh tấn (Tinh tiến)

    Chinese: 精進

    Spiritual progress. The phrase refers to an extremely calm mind. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Trước khi thủ cơ hay chấp bút thì phải thay y phục cho sạch sẽ, trang hoàng, tắm gội cho tinh khiết, rồi mới đặng đến trước bửu điện mà hành sự, chớ nên thiếu sót mà thất lễ.

    Nếu chấp cơ thì phải để ý thanh bạch, không đặng tư tưởng đến việc phàm. Tay chấp cơ phải xông hương khử trược, tịnh tâm một lát, rồi phải để tinh thần tinh tấn mà xuất ngoại xác đến hầu dạy việc. Phải có một chơn linh tinh tấn mầu nhiệm, huyền diệu, phải trường trai mới đặng linh hồn tinh tấn, phải tập tành chí Thánh, Tiên, Phật mới phò cơ dạy đạo cả chúng sanh.

    Kẻ phò cơ chấp bút cũng như tướng soái của Thầy, để truyền đạo cho thiên hạ. Các con đừng tưởng việc bút cơ là việc tầm thường."

    The Collection of Divine Messages:

    "Before using the psychic pen, you should purify yourself by having a bath and dressing up, or your performance is considered impolite to deities.

    While holding the psychic pen, you should clear your mind completely. Perfume your hands and meditate for a while so that your spirit can leave your body to meet a deity. To receive divine messages, which will become holy books for all human beings, you have to practice strict vegetarianism and follow the examples of the deities to have an extremely saintly spirit.

    Caodaist psychics are My messengers to preach My word. Never think they're unimportant!"

  • Tinh thông

    Tinh thông

    Chinese: 精通

    Proficient, adept, skilled, expert, accomplished.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một ngày thỏn mỏn một ngày qua, 
    Tiên Phật nơi mình phải ở xa?
    Luyện đặng tinh thông muôn tuổi thọ, 
    Cửa Tiên xuất nhập cũng như nhà.

    The Collection of Divine Messages:
    Remember that time flies
    And it's you that make yourself a Buddha, 
    Who exists for an indefinite time 
    And who can easily enter paradise. 
  • Tình ái

    Tình ái

    Chinese: 情愛

    Affection, love, friendliness.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Thầy buộc Giáo Sư phải lo lắng cho các Tín Ðồ trong địa phận mình cai quản, như anh ruột lo cho em, nghĩa là thân cận với các Tín Ðồ như anh em một nhà, cần lo giúp đỡ, phải đoạt tình thân thiết của mỗi người cho họ đủ yêu mến mà nương dựa nơi mình, hầu lừa thế chia vui, sớt nhọc, tình ái liên lạc thế nào, phải cho ra người anh ruột của các Tín Ðồ, mới vừa lòng Thầy sở định.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    God wants a Giáo Sư to care about his local believers like brothers and sisters. He must help them in need, win their love and confidence, share joy and sorrow and closely communicate with them like an elder brother. That's what God wants!
  • Tình chung

    Tình chung

    Chinese: 情終

    A true love. 

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Càng nhớ đến những ngày hội ngộ, 
    Càng ngổn ngang mối nợ tình chung.
    Đã đành bẻ gãy chữ đồng,
    Hiển linh chứng chiếu tấm lòng tiết trinh.

    Prayer for the late husband:
    The more I recall our happy matrimony
    The more I miss you, my honey.
    Though we are no more together, 
    I'll show my faithfulness to you forever.
  • Tình nguyện

    Tình nguyện

    Chinese: 情願

    To volunteer, offer, step forward.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi Bạch Ngọc Kinh hơn sáu chục năm trước, chư Thần, Thánh, Tiên, Phật thấy đại nộ Thầy, nên ra tình nguyện hạ thế cứu đời. Thầy coi bọn ấy lại còn làm tội lỗi hơn kẻ phàm xa lắm.

    The Collection of Divine Messages:
    In the White Jade City 60 years ago lots of deities volunteered to incarnate on earth to save the world because of My anger. It turns out that they have committed more sins than ordinary people have.
  • Tình nồng

    Tình nồng

    Fondness, warmness, tenderness.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Niềm thủ túc đã đành vĩnh biệt, 
    Càng nhớ nhau càng tiếc tình nồng.
    Thân nhau từ buổi lọt lòng,
    Chén cơm miếng cá cũng đồng chia nhau.

    Prayer for the Late Siblings:
    Our brotherhood breaks from now on.
    And I'll miss you on and on. 
    Since we were born until you've gone
    Together, we've shared what we own.
  • Tình thế

    Tình thế

    Chinese: 情世

    Current situation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phần nhiều các đạo hữu dày công mà xây đắp nền đạo, nhưng sự ham muốn còn bôn chôn theo tình thế. Công đã nhiều mà bước tới nữa, dường như ngán bước, gặp sự gay go đã mỏn lòng. Than thay! Tiếc thay!

    The Collection of Divine Messages:
    Most followers have worked hard to develop our religion, but they just do so because they are affected by the temporarily current situation. They're not determined enough to overcome all difficulties. Oh! How regrettable!
  • Tỉnh hồn thức trí

    Tỉnh hồn thức trí

    Chinese: 醒魂識智

    To wake up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ôi! Thầy cực nhọc bao phen, mà nay con đường ngó lại còn dài thăm thẳm, Thầy chỉ mong mỗi con tỉnh hồn, thức trí ngó lại bước đường sái trước kia, mà lập tâm làm việc chánh đáng, theo lần Thầy, thì sự may mắn ấy không còn chi cho Thầy vui hơn nữa.

    The Collection of Divine Messages:
    Oh! I have worked hard for a long time, but it's still a long way to success. I just want you to wake up, realize your errors and do the right thing. I am very happy to see that.
  • Tỉnh mộng hồn

    Tỉnh mộng hồn

    Chinese: 醒夢魂

    The same as tỉnh hồn thức trí, i.e. To wake up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Đạo Trời soi gương rạng, khá biết tỉnh mộng hồn, kiếp phù sinh chẳng bao lâu, đừng đợi đến ngày cùng tận.

    The Collection of Divine Messages:
    People! The Holy Religion has been started, so wake up! Remember that life is so short, so don't wait until it's too late. 
  • Tỉnh ngộ

    Tỉnh ngộ

    Chinese: 醒悟

    The same as tỉnh hồn thức trí, tỉnh mộng hồn i.e. to wake up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tỉnh ngộ xá thân tại Phạm môn,
    Khuyến tu hậu nhựt độ sanh hồn.
    Vô lao bất phục hồi chơn mạng,
    Tỉnh thế kỳ thân đắc chánh tôn.

    The Collection of Divine Messages:
    Wake up and devote yourself to religion.  
    Your religious work will save your soul later on.
    Without karmic merits you can't return to Heaven
    Or, right on earth,  attain enlightenment.
  • Tỉnh thế

    Tỉnh thế

    Chinese: 醒世

    To wake the world up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sách truyện xưa ghi đã lắm điều. 
    Như chuông tỉnh thế gõ nên kêu. 
    Ðường tu ví bẳng không lo trước,
    Ðền điện Lương vương phải cháy tiêu.

    The Collection of Divine Messages:
    There are famous classic stories
    Like a bell ringing to wake up everybody.
    Unless you plan to get religion beforehand,
    Then it's too late when you understand.
  • Tỉnh thức

    Tỉnh thức

    Chinese: 醒識

    The same as tỉnh hồn thức trí, tỉnh mộng hồn, tỉnh ngộ, i.e. to wake up.

    Kinh Ðệ Nhứt cửu:
    Khá tỉnh thức tiền duyên nhớ lại, 
    Đoạn cho rồi oan trái buổi sanh.
    Đem mình nương bóng Chí Linh, 
    Định tâm chí Thánh mới gìn ngôi xưa.

    Funeral Prayer for the First Nine-Day Period:
    Wake up, remember what you have done
    And, for all errors, make atonement.
    Just go to see God in Heaven,
    Where you again achieve enlightenment.
  • Tịnh dục

    Tịnh dục

    Chinese: 並育

    Tịnh - equally. Dục - to nourish. The phrase means to nourish all children equally.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Tiên thiên hậu thiên tịnh dục Đại Từ Phụ.
    Kim ngưỡng cổ ngưỡng phổ tế tổng pháp tông.

    Prayer to God:
    God is the Father of both Earlier Heaven and Later Heaven
    And worshipped by everyone because He reigns all religions.
  • Tịnh đàn

    Tịnh đàn

    Chinese: 靜壇

    The ceremonial site, that is the Holy House.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy sai Bần Ðạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.

    Bần Ðạo phân phép từ ngày nay hễ nhập Thánh Thất thì phải giữ phép:

    Nam Nữ bất thân. Nam ở Ðông hiên. Nữ ở Tây hiên.

    Hai bên không lân cận nhau, Nam theo Nam, Nữ theo Nữ.

    Cấm cười cợt trững giỡn với nhau.

    Trừ ra vợ chồng hay là chị em ruột, anh em ruột đặng chuyện vãn nhau nơi tịnh đàn. Còn kỳ dư như hai đàng muốn chuyện vãn nhau, phải có hai người chứng, một bên Nam, một bên Nữ.

    Phòng trù dầu phải chung lộn với nhau buổi nấu nướng, khi dọn ăn chẳng đặng lộn xộn cùng nhau... nghe à.

    The Collection of Divine Messages:

    God told me to come here to keep the Holy House in order. 

    First, I order that male and female believers be separated from now on. Male in the east hallway; female in the west hallway. 

    Second, flirting with each other is prohibited.

    Third, married couples or brothers and sisters' conversations are allowed in the Holy House, but friend couples are permitted only with a male and a female monitors.

    Finally, during food preparation in the kitchen they can cooperate, but have to stay separated while eating.

  • Tịnh độ

    Tịnh độ

    Chinese: 靜土

    The pure world. The phrase refers to the world of Buddha (also the World of Ultimate Bliss) for virtuous people after death.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Nam mẫu Đông giao cu triêm Nghiêu Thuấn chi nhựt.
    Can qua vĩnh tức, giáp mã hưu chinh.
    Trận bại thương vong cụ sanh tịnh độ.
    Phi cầm tẩu thú la võng bất phùng.

    Stanza for the Dark Bell:
    Everyone enjoys peaceful and prosperous life.
    No more battles and soldiers all retire.
    All dead soldiers' spirits go to the World of Ultimate Bliss. 
    All birds and animals are not hunted for meat.
  • Tịnh luyện

    Tịnh luyện

    Chinese: 淨練

    Tịnh - calming your mind. Luyện - training. The phrase refer to Caodaist Esoteric Practice. 

    (For more information, see Luyện Tam bửu (Tinh Khí Thần) hiệp nhứt or Luyện đạo (tu chơn).

  • Tịnh niệm

    Tịnh niệm

    Chinese: 淨念

    Thinking about the good things, that is to meditate, to ponder.

    Kinh Tiểu Tường:
    Tịnh niệm phép Nhiên Đăng tưởng tín, 
    Hư Vô Thiên đến thính Phật điều.
    Ngọc Hư đại hội ngự triều,
    Thiều quang nhị bá Thiên Kiều để chơn.

    Prayer for the Mid Funeral:
    Concentrate, meditate on Dipankara Buddha,
    And in the Heaven of Nothingness listen to Buddhist dharma.
    A heavenly convention is then organized.
    After two hundred days the spirit is ready for Paradise.
  • Tịnh tâm

    Tịnh tâm

    Chinese: 淨心

    To calm one's mind.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con biểu Tương, Kim, Thơ thề y như buổi trước; chư môn đệ thề như buổi thiên phong. Con phải nhớ dặn chúng nó tịnh tâm mới đặng, vì có cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật chứng đàn.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, tell Tương, Kim, Thơ to take the oath just like before and tell other believers to take the oath as we did in the ordination. Tell them to calm their mind because lots of gods, Saints, Immortals and Buddhas will be there.
  • Tịnh tâm điện

    Tịnh tâm điện

    Chinese: 淨心殿

    The Silent Mind Hall, right after the main door of the Caodaist Temple, where all disciples stop and give up all of their trivial thoughts before performing a rite.

  • Tịnh tâm xá

    Tịnh tâm xá

    Chinese: 淨心舍

    The House of Calm.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    “Cõi Âm quang là nơi Thần Linh Học gọi là Trường đình của chư hồn giải thể hay nhập thể. Ðại Từ Phụ đã định nơi ấy cho Phật gọi là Tịnh Tâm Xá, nghĩa là nơi của chư hồn đến đó đặng tịnh tâm xét mình coi trong kiếp sanh bao nhiêu phước tội. Vậy thì nơi ấy là nơi xét mình.

    Chớ chi cả nhơn sanh biết xét mình trước khi thoát xác thì tự nhiên tránh khỏi Âm quang. Nói cho cùng, nếu trọn kiếp, dầu gây lắm tội tình mà phút chót biết ăn năn tự hối, cầu khẩn Chí Tôn độ rỗi thì cũng lánh xa khỏi cửa Âm quang, lại còn hưởng đặng nhiều ân huệ của Chí Tôn, là các chơn hồn đặng tự hối hay là đặng giáo hóa mà hiểu trọn chơn truyền lập phương tự độ hay là con cái của các chơn hồn cầu rỗi.

    Ôi ! Tuy vân, hồng ân của Ðại Từ Phụ như thế mà vẫn thấy các chơn hồn sa đọa hằng hà, mỗi ngày xem chẳng ngớt, là tại thiếu kém đức tin và lòng trông cậy nơi Thầy. Ðó là mấy Ðạo hữu tín đồ bị thất thệ, phụ nữ lại là phần đông hơn hết."

    The Collection of Divine Messages:

    "Cõi Âm Quang, called a highway Rest Stop by spiritualists, is where souls or spirits take a break on the path of incarnation cycles. God the Father uses it as the House of Calm for Buddhas - that is, a place for all souls to rest, calm down and review whether what they have done in life is right or wrong.

    If humans review their actions before death, they can surely avoid Âm Quang. In other words, despite your immoral life, you can not only avoid Âm Quang but also get a lot of privileges from God provided you regret what you have done wrong in the last minutes. 

    Alas! In spite of God's great pardon, loads of souls have been punished in Âm Quang because of a lack of belief in God. Especially, the believers who failed to keep their entry oath, most of whom are women.

  • Tịnh thất

    Tịnh thất

    Tịnh thất

    Chinese: 淨室

    The Meditation House.

    There are three Meditation Houses in Caodaism, where selected disciples are said to perform Caodaist Esoteric Practice: (See: Luyện Tam Bửu)

    . Trí Huệ Cung or Thiên Hỷ Động.
    . Trí Giác Cung or Địa Linh Động.
    . Vạn Pháp Cung or Nhơn Hòa Động.

    Of the three, only Trí Huệ Cung and Trí Giác Cung were built. Some disciples also unofficially built what they named Vạn Pháp Cung, but it has not been recognized by the Caodaist Sacerdotal Council. Most importantly, except Hộ Pháp nobody has practiced esotericism there so far.

    Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp:

    "Trong cửa Đạo Cao Đài có ba cách về với Đức Chí Tôn, hay là có ba cách lập vị mình, mà cách thứ ba là cách tu chơn, hay là cách Tịnh luyện cũng thế.

    Những người đi trong Cửu phẩm Thần Tiên hay đi trong Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng, khi mình nhận thấy là đã lập đức, lập công, lập ngôn rồi, hay là đã thọ khổ và thắng khổ rồi mà còn sức nữa, thì vào Nhà tịnh để được Tu chơn. Nơi đây, các vị đó sẽ được học phương pháp luyện Tinh hoá Khí, luyện Khí hóa Thần, tức là Tinh Khí Thần hiệp nhứt là huờn Hư đó vậy." 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    There are three ways for disciples to return to God or three ways to attain a divine position. One of them is tu chơn or tịnh luyện (Esoteric Practice).

    Those who follow the path of Cửu phẩm Thần Tiên or Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng and see that they have achieved Tam Lập can enter the Meditation House for Esoteric Practice. There they will be taught how to convert Tinh into Khí, convert Khí into Thần and take Thần back to Hư.

    Note:
    Cửu phẩm Thần Tiên - the nine dignitaries under Caodaist Executive Body.
    Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng - the twelve dignitaries under Caodaist Philanthropic Body.
    Tam lập - the three good deeds a Caodaist should have.
    Tinh, Khí, Thần - body, mind and soul.
    - nothingness.
  • Tòa Đạo

    Tòa Đạo

    Chinese: 座道

    Caodaist Court, which conducts judicial business in Caodaism. On November 27th 1947 it was renamed Bộ Pháp Chánh.

    (See: Bộ Pháp Chánh)

  • Tòa Hiệp Thiên Đài

    Tòa Hiệp Thiên Đài

    Chinese: 座協天臺

    Hiệp Thiên Đài Court, temporarily established by Thượng Sanh to judge the Caodaist dignitaries who violate Caodaist Canonical Codes. 

  • Tòa Hòa giải

    Tòa Hòa giải

    Chinese: 座和解

    The Caodaist Court of Conciliation, one of the nine institutions of Cửu Trùng Đài, responsible for settling minor disputes among Caodaist believers. More serious cases are transferred to the Three-Religion Court.

  • Tòa Phán xét

    Tòa Phán xét

    The Divine Court in Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi Tòa Phán xét, chẳng một lời nói vô ích mà bỏ, nên Thầy dạy các con phải cẩn ngôn cẩn hạnh.

    The Collection of Divine Messages:
    In the Divine Court, even the trivial words are considered carefully, so watch your tongue all the time!"
  • Tòa sen

    Tòa sen

    The lotus throne, a position which is traditionally said to be given to an enlightened being.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bạch Ngọc từ xưa đã ngự rồi,
    Cần gì hạ giới vọng cao ngôi.
    Sang hèn trối kệ tâm là quí,
    Tâm ấy tòa sen của Lão ngồi.

    The Collection of Divine Messages:
    Having been reigning the universe,
    I need no high positions in the earthly world
    Nor care whether you're poor or rich
    Cause your soul is where I make My lotus seat.
  • Tòa Tam giáo

    Tòa Tam giáo

    Chinese: 座三敎

    The Three-Religion Court, the Caodaist court dealing with serious cases of violations of Caodaist Canonical Codes.

    There are a three-level system:

    1.The Three-Religion Court of Cửu Trùng Đài.

    . Judge: Caodaist Supreme Leader.
    . Jury: Three Dharma Masters.
    . Prosecutor: Master Chief.
    . Lawyer: a dignitary from the Caodaist Judicial Body.

    2. The Three-Religion Court of Hiệp Thiên Đài.

    . Judge: Law Defender or a Time Superior.
    . Jury: two Religious Teachers or Assistant Masters.
    . Prosecutor: a Time Superior.
    . Lawyer: a dignitary from the Caodaist Executive Body (chosen by the accused).

    3. The Three-Religion Court of Bát Quái Đài. (In Heaven)

    . Judge: God.
    . Jury: the Three Divine Governors.

    After the verdict is returned by The Three-Religion Court of Cửu Trùng Đài, the accused can appeal to The Three-Religion Court of Hiệp Thiên Đài. Similarly, an accused can appeal to The Three-Religion Court of Bát Quái Đài if he is still disagreed with the verdict by The Three-Religion Court of Hiệp Thiên Đài.

  • Tòa Thiên nhiên

    Tòa Thiên nhiên

    Chinese: 座天然

    Truth, reality, reality life.

    Kinh Ðệ Lục cửu:
    Bạch Y Quan mở đàng rước khách, 
    Cõi Kim Thiên nhẹ tách Tiên xa. 
    Vào cung Vạn Pháp xem qua,
    Cho tường cựu nghiệp mấy tòa thiên nhiên.

    Funeral Prayer for the Six Nine-Day Period:
    You'll be welcomed by a guard in white,
    So get off the fairy vehicle and enter the Golden Sky.
    Then in the Palace of Various Convictions
    You can see what you did in your past incarnations.
  • Tòa Thánh Tây Ninh

    Tòa Thánh Tây Ninh

    Tòa Thánh Tây Ninh

    Chinese: 座聖西寧

    The Caodaist Holy See in Tây Ninh or the Caodaist Main Temple in Tây Ninh (also called Đền Thánh, Tổ Đình and Tòa Thánh Trung Ương). Currently situated in Long Thành Bắc Commune, Hòa Thành District, Tây Ninh Province, Việt Nam, the Temple represents the new religion, Caodaism. The construction began in 1931 and finished in 1947.

    According to Caodaist history, the selection of the site, the blueprint and the construction were directed by divine beings, especially God and Li Bai, the Caodaist Supreme Leader. 

    Đạo Sử:

    Các con nghe!

    Nơi nào Thầy ngự thì nơi ấy là Thánh địa. Thầy đã ban sắc cho Thần Hoàng Long Thành thăng lên chức Văn Xương vào trấn nhậm làng Hiệp Ninh dạy dỗ dân vô đạo, Thầy ban đặng quyền thưởng phạt, đặng răn làng ấy cho đến ngày chúng nó biết ăn năn cải hóa. Vậy thì làng Long Thành, các con khá an lòng.

    Còn Tòa Thánh thì muốn để cho có nhơn lực hiệp cùng Thiên ý, là hạnh của Thầy, các con nên xem gương mà bắt chước. Từ Thầy đến lập Đạo cho đến giờ, Thầy chưa hề một mình chuyên quyền bao giờ. Các con lựa chọn nơi nào mà Hội Thánh vừa lòng thì là đẹp lòng Thầy. Các con phải chung hiệp nhau mà lo cho hoàn toàn Tòa Thánh, chi chi cũng ở tại Tây Ninh nầy mà thôi. Các con đã hiểu Thánh ý Thầy, phải cần kiệm mỗi sự chi về phương tiện mà thôi.

    Thơ! Thầy giao cho con góp tư bổn trong một tháng cho rồi, dặn các em con rằng: Danh thể Đạo nơi Tòa Thánh, nghe à! Sau Thái Bạch sẽ dạy con kiểu vở.

    Cẩm Giang thì các con phải chịu khổ về phần ăn uống, Bến Kéo thì địa thế hẹp hòi, chớ chi các con khôn ngoan lấy cớ rằng, vì ích lợi lương sanh, vì đạo đức mà ký Chánh phủ cho các con mé rừng cấm bên kia đường thì đẹp lắm. Các con liệu thử.

    Thơ! Suối Vàng thì đặng, phương chuyên chở không thuận tiện, song phong thổ tốt đẹp. Con cũng yêu cầu Hội Thánh xét nét, nghe à! Thầy ban ơn cho các con.

    Caodaist History:

    Disciples!

    Where I stay is the Holy Land. I have decreed that the Town God in Long Thành town be promoted to Văn Xương governing Hiệp Ninh town to educate the irreligious people. He is allowed to educate and discipline them until they become good people. Therefore, you can feel secure about it. 

    As for the site for the Caodaist Temple, I want unanimity between man and holy beings. It's my nature to do so and you should follow that. Since I founded the religion, I've never acted as a dictator. I'll be pleased with what location you choose for the future temple provided that also satisfies the Sacerdotal Council. You should work well together to built the temple right in Tây Ninh however hard it is. You should know that I want the construction to be as economical as possible.

    Thơ, you should finish with raising the money in a month and tell your brother that the Temple will raise the Caodaist community's reputation. Li Bai will show you the blueprint later.

    In Cẩm Giang, the food will be in short supply. Bến Kéo is too small to develop. You should ask the government for the forest across the road, telling them you work for the public interest. It's very good if your request is granted. Try it! 

    Thơ, Suối Vàng is not bad. The scenery is beautiful, but it's inconvenient to travel around. Tell the Sacerdotal Council to examine it too. I'll bless you all. Bye! 

    Đạo Sử:

    Thái Bạch.

    Hỷ chư Đạo hữu, chư Đạo muội. Bình thân.

    Bính Thanh! Hình Phật Thích Ca trước Hiệp Thiên Đài đó, phải làm thế nào cho đừng hư gãy, vì Chí Tôn đã trấn Thần chính nơi tay Người nghe. Quả Càn Khôn cũng vậy, khi tháo ra rồi ráp lại y như vậy, khi tháo ra phải cầu Lão đưa Thần một đổi, rồi mới đặt tay người vào, nghe à! Dặn đến Thánh Thất mới, phải cầu Chí Tôn trấn Thần lại nữa.

    Thánh Thất tạm phải cất ngay miếng đất trống, còn Hiệp Thiên Đài tạm phải cất trước Thánh Thất tạm. Đạo hữu lại phải khai phá đám rừng trước miếng đất. Như vậy, ngay trung tim rùng, cách miếng đất trống chừng 3 thước rưỡi, đóng một cây nọc, đo Hiệp Thiên Đài như vầy: Ngoài Bàu Cà Na đo chừng 30 thước đóng một cây nọc. Ấy là khuôn viên Tòa Thánh. Lão lại dặn, từ cây nọc bên phía miếng đất phải đo vô Bàu Cà Na 27 thước Lang sa, nghe à! Tư vuông 27 thước, mỗi góc của Đài Bát Quái, nghĩa là hình nhà tròn có 8 nóc, cao từ đất lên thềm 9 thước Lang sa, làm 8 góc rộng bao nhiêu tùy ý, trên Điện Bát Quái bề cao 9 mét, hình nóc tròn mô lên chỉ 8 nóc cho phân minh, trên đầu đài phải để cây đèn vàng.

    Kế nữa là Chánh Điện, bề dài 81 mét, bề ngang 27 mét. Lão phải vẽ mới đặng.

    Kế nữa Hiệp Thiên Đài tư vuông 27, hai từng, mỗi từng 9 mét, hai bên Hiệp Thiên Đài, bên mặt có Lôi Âm Cổ Đài, bên tả có Bạch Ngọc Chung Đài. Lão phải vẽ mới đặng.

    Hộ Pháp, Thượng Phẩm! Nội trưa nầy phải cắm một cây viết vào đầu cơ, lấy một miếng giấy lớn vào Điện phò loan cho Lão vẽ. Bính Thanh phải có mặt, còn kỳ dư không cho ai vào Điện hết, nghe à! Phải mua khoảnh đất Bàu Cà Na làm Động Đình Hồ, nghe à! THĂNG.

    Caodaist History:

    Li Bai.

    Hi, brothers and sisters! Please take a seat.

    Bính Thanh, the statue of Cakya Mouni in front of Hiệp Thiên Đài is very fragile, so be careful because God has sanctified the statue arms. Similarly, carefully disassemble and then assemble the Universe Sphere. After disassembling it, tell me to sanctify it before touching it again. The Sphere should be sanctified again by God in the new Holy House.

    The provisional Holy House should be built in the open area with the temporary Hiệp Thiên Đài in front of it. Clear the forest in the front of the site, then in the middle of the forest, put up a pole 3.5 meters from the cleared area. 30 meters away from Cà Na Pond, put up another pole, that will be the temple precinct. Bát Quái Đài, which is a nine-meter high octagonal house, will be built on the land 27 meters square. A yellow lamp is put on the top. 

    Next is the main hall, which is 81 meters x 27 meters. I have to draw it.

    Finally, Hiệp Thiên Đài with Lôi Âm Cổ Đài on the right and Bạch Ngọc Chung Đài on the left is built on the other land 27 meters square. It should have two levels, 9 meters high each. I have to draw it also. 

    Hộ Pháp and Thượng Phẩm, put a pen on the tip of the psychic apparatus and take a large sheet of paper to the hall in the afternoon so that I can draw it. No one else except Bính Thanh is allowed to join the seance. 

    You have to buy the stretch of land around Cà Na Pond for the construction of Lake Động Đình.

    Good bye!

    Note:
    Bát Quái Đài - the Octagonal Tower, said to be where God reigns over the universe.
    Hiệp Thiên Đài - the Communion Tower, said to be where man can communicate with God.
    Lôi Âm Cổ Đài - the Thunder Drum Tower.
    Bạch Ngọc Chung Đài - the White Jade Bell Tower.
    Hộ Pháp - Dharma Defender, the top dignitary from Hiệp Thiên Đài.
    Thượng Phẩm - Lawyer, an assistant to Hộ Pháp.
    Bính Thanh - the discipline responsible for the construction of the Caodaist Temple.
  • Tọa vị

    Tọa vị

    Chinese: 坐位

    To take a seat, to sit down.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chưởng Pháp, Đầu Sư tọa vị.

    The Collection of Divine Messages:
    Dharma Master and Master Chief, please take a seat! 
  • Toại Nhân & Hữu Sào

    Toại Nhân & Hữu Sào

    Chinese: 燧人 & 有巢

    Toại Nhân or Suiren, a legendary character in China, who is said to be the first person to make a fire.

    Hữu Sào or Youchao is the inventor of houses and buildings, according to China's ancient mythology.

    On the balcony in front of Tây Ninh Holy See, there are the bas-reliefs of Suiren and Youchao to symbolize Công (manufacturer), one of the four categories of people according to Chinese tradition (scholars, farmers, manufacturers and merchants).

  • Toàn cầu

    Toàn cầu

    Chinese: 全球

    All over the world, the world over, in the world.

    P: Le monde entier.

    Toàn: Trọn vẹn, hoàn toàn, tất cả. Cầu: địa cầu, thế giới.

    Toàn cầu là toàn cả thế giới.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá Chơn Ðạo trên toàn cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    The people in this country are very nice and pacifist, so I came to eradicate false doctrines and spread the true one the world over as Jesu Christ had come to you.
  • Tố bần hàn

    Tố bần hàn

    Chinese: 素貧寒

    Poor, impoverished, penniless.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Lòng đạo đức quí hơn miếng đỉnh chung, tố bần hàn tùy mình mà hành đạo thì công quả ấy trổi hơn hạng thượng lưu đó các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, virtues are more precious than fame and fortune. The poor, who practice religion according to their own circumstances, may earn more merits than the rich.
  • Tố trần

    Tố trần

    Chinese: 訴陳

    To explain, to describe, to illustrate.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Lớn một tuổi mẹ thêm một khổ,
    Hiểu một điều, mẹ hổ cho thân.
    Trí con lần mở nẻo gần,
    Hỏi cha sao phụ, tố trần làm răng?

    Women's Responsibilities:
    The older the child, the more worried the mother.
    The smarter he is, the more ashamed she feels.
    Then when he asks about his father,
    What should she explains to the nipper?
  • Tổ đình

    Tổ đình

    Chinese: 祖亭

    The original temple of a religion.

    Tòa Thánh Tây Ninh or the Caodaist Holy See in Tây Ninh is Tổ đình of Caodaism.

  • Tổ nghiệp

    Tổ nghiệp

    Chinese: 祖業

    Patrimony, inheritance, heritage.

    Kinh Hôn Phối:
    Đường tổ nghiệp nữ nam hương lửa, 
    Đốt cho nồng từ bữa ba sanh.
    Giữa đền để một tấc thành,
    Đồng sanh, đồng tịch đã đành nương nhau.

    Prayers for Marriage :
    From now on you're husband and wife.
    May you love each other for life!   
    We are here in this solemn rite
    To wish you all happiness and long life. 
  • Tổ phụ & Tổ mẫu

    Tổ phụ & Tổ mẫu

    Chinese: 祖父 & 祖母

    Grandfather & Grandmother.

    Ancestors.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền, mặc dầu xứ ấy chỉ biết chịu ở dưới quyền lệ thuộc từ ngày được tạo lập đến giờ. Ý Thầy muốn nó được giữ nguyên thể như vậy mãi.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, only in Vietnam, ancestor worship is still practiced the same as it was although the country has been under foreign rule since it was established. I want that good tradition to be kept for good.
  • Tổ sư

    Tổ sư

    Chinese: 祖師

    The founder, the patriarch.

    Caodaists consider Laotzu the founder of Taoism and called him Tổ sư Thái Thượng Đức Ông or Đức Thái Thượng Đạo Quân (the Primeval Lord of Heaven).

    Khai Kinh:
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.
    Tổ Sư Thái Thượng Đức Ông,
    Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.
    Trong Tam giáo có lời khuyến dạy,
    Gốc bởi lòng làm phải làm lành.
    Trung dung Khổng Thánh chỉ rành,
    Từ bi Phật dặn lòng thành lòng nhơn.
    Phép Tiên đạo tu chơn dưỡng tánh,
    Một cội sanh ba nhánh in nhau.
    Làm người rõ thấu lý sâu,
    Sửa lòng trong sạch tụng cầu Thánh kinh.

    COMMENCEMENT PRAYER 
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
    That is the Primeval Lord of Heaven 
    Who preaches about ethics to help humans.
    The three religions always teach people 
    To follow the principles of morals. 
    Confucius teaches the concept of Moderation.
    Buddha teaches sincerity and compassion. 
    Laotzu teaches the perfection of human mind.
    From a single root all of the three religions derive.
    Into this principle, those with an insight,
    Begin reciting the sacred prayer after calming your mind. 
  • Tổ tông

    Tổ tông

    Chinese: 祖宗

    The same as tổ khảo, tổ phụ, that is ancestors.

    To bring disgrace on one' ancestors or family.

    Kinh Sám Hối:
    Gái tiết hạnh giữ tròn danh giá,
    Đừng học đòi mèo mả gà đồng.
    Làm điều nhục nhã tổ tông,
    Tiếng nhơ giặt rửa biển sông đặng nào.

    Remorse Prayer:
    Virtuous women should be loyal to their lovers.
    Don't try to have wanton behaviors 
    Cause you'll bring disgrace on your ancestors.
    Your bad reputation will remain forever.
  • Tốc ký (Ban Tốc ký)

    Tốc ký (Ban Tốc ký)

    Tốc ký (Ban Tốc ký)

    Chinese: 速記 - 班速記

    Stenography (the Group of Stenographers)

    In 1945 the recorder was not available, so a group of stenographers, which was led by Mr Nguyễn văn Mới (later ordained as Hiền  Tài), was established to record high-ranking dignitaries' sermons, especially Hộ Pháp's. Thanks to their hard work, seven books of  Hộ Pháp's sermons were published and handed down to later generations.

    . Hộ Pháp's sermons 1946-1947.
    . Hộ Pháp's sermons 1948.
    . Hộ Pháp's sermons 1949-1950.
    . Hộ Pháp's sermons 1951.
    . Hộ Pháp's sermons 1952.
    . The Divine Eternal Path 1948.
    . Esotericism 1949.
  • Tộc Đạo (Họ Đạo)

    Tộc Đạo (Họ Đạo)

    Chinese: 族道

    A Caodaist administrative unit for a rural commune or a commune-level town.

    Tân luật:
    Chương III:
    Điều thứ 16: Nơi nào có đông tín đồ được chừng 500 người sắp lên thì được lập riêng một Họ, đặt riêng một Thánh Thất, có một Chức sắc làm đầu cai trị.
    Điều thứ 17: Sự lập Họ phải có phép của Đức Giáo Tông và phải do nơi quyền Người.
    Điều thứ 18: Bổn đạo trong Họ phải tuân mạng lịnh của Chức sắc làm đầu trong Họ, nhứt nhứt phải do nơi người, chẳng đặng tự chuyên mà trái đạo.

    Caodaist Canonical Codes:
    Chapter III:
    Article 16: Where there are 500 believers and above, a Thánh Thất (Holy House) is built, a Họ Đạo is established and a Caodaist dignitary is assigned as the leader by the Sacerdotal Council.
    Article 17:  The establishment of a Họ Đạo must be allowed by Giáo Tông.
    Article 18: All believers in Họ Đạo must absolutely obey the leading dignitary without doing anything on their own that might violate Caodaist Canonical Codes.
  • Tôi đòi

    Tôi đòi

    A servant, a retainer, an attendant.

    Kinh Sám Hối:
    Phận làm chủ lấy lời nhỏ-nhẹ, 
    Mà nghiêm trừng mấy kẻ tôi đòi.
    Đừng lòng nham hiểm hẹp hòi, 
    Buông lời chửi rủa đòn roi không từ.

    Remorse Prayer:
    As the boss, softly speak to your employees 
    Though you want to punish them seriously.
    Maliciousness and narrowness are unnecessary.
    Never have them whipped nor treat them with contumely.
  • Tôi lại bất trung

    Tôi lại bất trung

    Disloyal mandarins, disloyal officials.

    Kinh Sám Hối:
    Phạt những kẻ sửa ngay ra vạy,
    Tớ phản thầy, tôi lại bất trung. 
    Hành rồi giam lại Âm Cung,
    Ngày đêm đánh khảo trăng cùm xiềng gông.

    Remorse Prayer:
    All liars, together with disloyal servants 
    And officials, will take decent punishment.
    They are all detained in Hell 
    And forever they can't leave their cells.
  • Tồi phong bại tục

    Tồi phong bại tục

    Chinese: 摧風敗俗

    To degrade good traditional values.

    Tân Luật:
    Ðiều Thứ Hai Mươi:
    Kể từ ngày ban hành luật này, người bổn đạo chẳng nên chuyên nghề gì làm cho sát sanh, hại vật; chẳng được làm nghề gì mà tồi phong bại tục; chẳng được soạn hay là ấn hành những truyện phong tình, huê nguyệt, không đặng buôn bán các thứ rựơu mạnh và á phiện là vật độc làm cho giảm chất con người.

    Caodaist Canonical Codes:
    Article 20:
    Since this law is issued, Caodaists should not have a job that can terminate a life or degrades good traditional values, compose or publish pornography, or sell alcohols and drugs that harms human health.
  • Tối Cao Pháp Viện

    Tối Cao Pháp Viện

    Chinese: 最高法院

    The Supreme Court.

    Hiệp Thiên Ðài (the Caodaist Communion Tower or the Caodaist Judicial Body), including Hộ Pháp, Thượng Phẩm, Thượng Sanh and Thập nhị Thời Quân, is considered the Caodaist Supreme Court.

  • Tối cao tối trọng

    Tối cao tối trọng

    Chinese: 最高最重

    Supreme, first, highest, prime.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hỉ chư môn đệ, hỉ chư nhu.
    Các con nghe.
    Các con coi bậc Chí Tôn như vầy mà hạ mình đặng độ rỗi nhơn sanh là thế nào, phải xưng là một vị Tiên Ông và Bồ Tát, hai phẩm chót của Tiên, Phật. Ðáng lẽ thế thường phải để mình vào phẩm tối cao tối trọng; còn Thầy thì khiêm nhường là thế nào? Vì vậy mà nhiều kẻ môn đệ cho Thầy là nhỏ... Cười.

    The Collection of Divine Messages:
    Hi disciples and Confucians! 
    Listen!
    Though I am the Highest in the universe, I have to condescend by addressing Myself an Immortal and a Bodhisattva, the lowest rank in the divine hierarchy, so as to save people. I could have put Myself on the top rank like most people do had I not been so modest. Consequently, many disciples think little of Me now. (Laughing) 
  • Tối cổ

    Tối cổ

    Chinese:最古

    Very old, ancient, antique.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chỉ định các con lãnh một vai trò bạc bẽo mà nhân đạo. Con vì tâm tình cao thượng mà cứu vãn sự sụp đổ của một dân tộc đã hấp thu một nền văn minh tối cổ. Con hãy hy sinh để đem lại cho dân tộc ấy một nền Đạo lý chơn chánh.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I assign you a thankless, but humanitarian task: save a people, who possesses an ancient civilization, from collapse. Make sacrifices to offer that people a true religion.
  • Tối đại

    Tối đại

    Chinese: 最大

    Great, enormous, gigantic, huge.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thơ, Thầy đã khiến con đi Ðế Thiên Ðế Thích đặng xem cho tạng mặt hữu hình, nội thế gian nầy, ngày nay ai cũng nhìn nhận cho là tối đại, mà con đã thấy nó còn bền vững đặng chăng? Lòng đạo đức con Thầy thấy rõ, nhưng thời giả dối đã qua, thời kỳ chân thật đã đến. Thầy không muốn cho con hao tài, tốn của, mà gìn giữ sự giả dối.

    Chẳng cần chi con lo lập Thánh Thất của Thầy và sùng tu Phật tượng chi hết. Con hiểu bổn nguyên “Bảo Sanh” là bổn nguyên “Thánh chất Thầy”. Thầy khuyên con để dạ lo cho nhơn sanh mà thôi; phần hồn về Thầy.

    The Collection of Divine Messages:

    Thơ, I have spiritually encouraged you to visit Angkor Wat, which is considered one of the greatest structures in the world. Isn't it weather-beaten despite its greatness? I know your virtuousness, but it's time we did something more practical, not externally pretentious anymore. I don't want you to spend money on unneeded ostentation.

    It's unnecessary to build My Holy House or renovate Buddha's statues at all. You know that I highly promote life protection, so just care how people live. I'll take care of their souls. 

  • Tối linh

    Tối linh

    Chinese: 最靈

    The most sacred.

    Kinh Tắm Thánh:
    Những vạn vật Âm Dương Tạo Hóa, 
    Dầu cỏ cây hoa quả biến sanh.
    Con người đứng phẩm tối linh, 
    Nửa người nửa Phật nơi mình anh nhi.

    Prayer for Holy Bath:
    Of all living things created by God on high
    Including plants of various kinds,
    The most sacred is humankind 
    Cause they're half-man, half-Divine.
  • Tối thượng thừa

    Tối thượng thừa

    Chinese: 最上乘

    The supreme level, the utmost level, the loftiest level.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quí anh, quí chị đều ăn sung mặc sướng, ngày nay đổi lại chịu phận nâu sồng, cũng khá thương đó. Nhưng chưa nghèo phải học nghèo, chưa khổ phải học khổ, kế chí quân tử: “Cư bất cầu an, thực bất cầu bảo”, chỉ cặm cụi quanh năm lo cho xã hội được no ấm thôi; biết người quên mình, đó là phận sự kẻ tu hành, đến bực tối thượng thừa cũng phải như thế, mới tròn nghĩa vụ. 

    The Collection of Divine Messages:
    Brothers and sisters, you used to have a luxurious life. Therefore, it's a pity you have to live in poverty now. However, you've got to learn more from economic hardship and follow in the sages' footsteps by willingly living in poverty. Besides, you should sacrifice your own benefit for others' happiness, which is a true priest's responsibility however high your level is.
  • Tội báo

    Tội báo

    Chinese: 罪報

    Retribution, punishment, penalty.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Dầu trọn kiếp sống không nên Đạo, 
    Dầu oan gia tội báo buộc ràng.
    Chí Tôn xá tội giải oan,
    Thánh,  Thần, Tiên, Phật, cứu nàn độ vong.

    Prayer for a dying person:
    Although you've practiced no religion
    And have to take lots of punishment,
    You'll be forgiven anything
    And deities will save you from most sins. 
  • Tội căn

    Tội căn

    Chinese: 罪根

    The sin one committed in previous incarnations.

    Bài Khen Ngợi Kinh Sám Hối:
    Nghe lời khuyến thiện rất may, 
    Nguyện lòng niệm Phật ăn chay làm lành.
    Ngày ngày tập sửa tánh thành, 
    Đêm đêm tự tỉnh tu hành ăn năn
    Một là hối ngộ tội căn,
    Hai là cầu đặng siêu thăng cửu huyền.
    Đương sanh hạnh hưởng phước duyên, 
    Trong nhà già trẻ miên miên thái bình.

    Poem in Praise of the Remorse Prayer:
    It's fortune to hear the religious recommendations,
    So I vow to get religion without hesitation.
    I'll frequently keep myself as righteous as I can
    And correct myself whenever I have a chance.
    First, I want to make up for my sins,
    Then to pray for my ancestors' deliverance,
    And a happy life for all people around.
    Everyone in family is eternally safe and sound.
  • Tội chướng

    Tội chướng

    Chinese: 罪障

    The same as nghiệp chướng, i.e. the obstacles, which are caused by bad karma and which prevent humans from attaining enlightenment.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Dầu tội chướng ở miền địa giái, 
    Dầu oan gia ở ngoại Càn khôn.
    Dầu mang xác tục hay hồn, 
    Nhớ cầu Từ Phụ Chí Tôn cứu nàn.

    Prayer for Ancestors:
    Whatever sins you committed on earth
    Whoever is hostile somewhere in the universe,
    And whether you're alive or nonexistent, 
    Just pray to God for your final salvation.
  • Tội khiên

    Tội khiên

    Chinese: 罪愆

    The same as tội lỗi, i.e. sin, crime, wrong, evil.

    Kinh Khi Đi Ngủ:
    Các vật dục xảy ra một buổi, 
    Cả hành vi lầm lỗi khôn ngừa.
    Sấp mình cúi lạy xin thưa, 
    Ơn trên Từ Phụ cho chừa tội khiên.

    Bedtime Prayer:
    Thinking about my activities daily
    And all mistakes I've made unintentionally.
    I kowtow and pray to God the Father 
    Please forgive me for my bad behaviors.
  • Tội nghiệp

    Tội nghiệp

    Chinese: 罪業

    Pitiful, pathetic, heartbreaking.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kêu mấy anh con, kêu nữ phái, vì chúng nó vái ở dưới tội nghiệp.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, call your brothers and sisters. It's heartbreaking to see them kowtowing down there.
  • Tội quá

    Tội quá

    Chinese: 罪過

    The same as tội lỗi, tội khiên, i.e. sin, crime, wrong, evil.

    Kinh Sám Hối:
    Năng làm phải, nhựt nhu ngoạt nhiễm, 
    Lâu ngày dồn tính đếm có dư.
    Phước nhiều tội quá tiêu trừ,
    Phép Trời thưởng phạt không tư chẳng vì.

    Remorse Prayer:
    Do the right thing as long as you can,
    So you'll earn lots of merits in the end.
    They'll make up for your faults
    In compliance with the Fair Holy Law. 
  • Tội tình

    Tội tình

    Chinese: 罪情

    The same as tội lỗi, tội khiên, tội quá, i.e. sin, crime, wrong, evil.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Ớ..(tên họ kẻ qui vị)..thành tâm cầu nguyện, 
    Nguyện Chí Tôn linh hiển độ sanh.
    Ăn năn sám hối tội tình,
    Xét câu minh thệ gởi mình cõi thăng

    Prayer for a dying person:
    John Doe, sincerely pray to God now.
    With great divine power, He'll help you out.
    Be remorseful of what you did often. 
    Thanks to your entry oath, you can go to Heaven.  
  • Tôn chỉ (Tông chỉ)

    Tôn chỉ (Tông chỉ)

    Chinese: 宗旨

    Purpose, aim, intention.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (French)
    Le Christ est venu parmi vous. Il versait son Saint sang pour la Rédemption. Quel profit avez- vous pendant presque deux mille ans de son absence? Vous préchez son Évangile sans même le comprendre. Vous dénaturez la signification de sa sainte doctrine. L’humanité souffre des vicissitudes de tous ses apôtres. Ils n’ont pas su suivre le même chemin du calvaire de leur Maitre.

    (Vietnamese)
    Chúa Cứu Thế đã đến với các con. Người đã phải chịu đổ máu Thánh để chuộc tội cho loài người. Trong 2000 năm vắng mặt Người, các con đã làm gì hữu ích? Các con truyền bá đạo Người, nhưng chính các con cũng không hiểu chi cả. Các con lại làm sai lạc bản chất tôn chỉ của nền Thánh giáo. Nhân loại phải chịu đau khổ vì sự biến thể của các Thánh Tông Ðồ.

    (English)
    Jesus Christ came to you and sacrificed His saintly blood for the redemption of mankind. For two thousand years without Him, what have you done? You have preached His teachings, which you yourselves don't understand at all. You have also ruined Christianity. Mankind has to suffer because His disciples have debased the teachings.   
  • Tôn giáo

    Tôn giáo

    Chinese: 宗敎

    Religion, faith.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy là bậc Chí Tôn và các địa vị Chơn Phật xưa, nhiều lúc phải xuất chơn linh để mình vào trần thế đặng dìu dắt chúng sanh; nếu chẳng nhờ lấy công ấy, thì ngày nay đâu có tên tuổi của nhiều Tôn Giáo mà cả nhơn sanh chia ra sùng bái.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, several times many ancient Buddhas and I had to incarnate on earth to teach people. Had it not been for us, many religions mankind worships now wouldn't have existed.
  • Tôn nghiêm

    Tôn nghiêm

    Chinese: 尊嚴

    Majestic, lofty, gallant.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Trạm tịch chơn Đạo, 
    Khôi mịch tôn nghiêm 
    Biến hóa vô cùng,
    Lũ truyền bửu kinh dĩ giác thế, 
    Linh oai mạc trắc,
    Thường thi  thần giáo dĩ lợi sanh.

    Prayer to the Jade Emperor:
    Đạo is extremely silent,
    Enormous and gallant.
    God has incarnated as various forms
    And taught precious doctrines to save people.
    God is immeasurably powerful 
    And founded true religions for people.
  • Tôn Sơn Chơn Nhơn (Tôn Trung Sơn)

    Tôn Sơn Chơn Nhơn (Tôn Trung Sơn)

    Tôn Sơn Chơn Nhơn (Tôn Trung Sơn)

    (See: Tôn Văn)

  • Tôn sùng

    Tôn sùng

    Chinese: 尊崇

    To honor, to respect, to observe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền, mặc dầu xứ ấy chỉ biết chịu ở dưới quyền lệ thuộc từ ngày được tạo lập đến giờ. Ý Thầy muốn nó được giữ nguyên thể như vậy mãi.


    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, only in Vietnam, ancestor worship is still practiced the same as it was although the country has been under foreign rule since it was established. I want that good tradition to be kept for good.
  • Tôn sư

    Tôn sư

    Chinese: 尊師

    Master, teacher.

    Kinh Thích Giáo:
    Hỗn Độn Tôn Sư, 
    Càn Khôn Chủ Tể
    Qui thế giái ư nhứt khí chi trung,
    Ốc trần huờn ư song thủ chi nội.

    Buddhism:
    As the Grand Master before the Creation, 
    Dipankara Buddha is the King of the Universe,
    Reigning over the Three Thousand Worlds
    And the Seventy Two Earths.
  • Tôn ty phẩm trật

    Tôn ty phẩm trật

    Chinese: 尊卑品秩

    Hierarchy, pecking order, power structure.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hộ Pháp có hỏi Ngài về sự tôn ti phẩm trật, thì Ngài dạy rằng: Nam Nữ vốn đồng quyền, còn hỏi về Lễ Nghĩa giao thiệp về phần Ðời, thì Ngài dạy Giáo Hữu Nam Phái cũng chịu dưới quyền Giáo Sư Nữ Phái, còn lễ thì khi vào Ðại Ðiện tỷ như Giáo Sư Nam Phái gặp Phối Sư Nữ Phái thì Nam phải đãnh lễ Nữ trước, lớn nhỏ vẫn đồng, quyền hành tùy Chức Sắc.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Answering Hộ Pháp about hierarchy, Giáo Tông said male and female dignitaries of the same rank have the same authority, junior male dignitaries have to obey senior female dignitaries and male dignitaries have to greet female dignitaries first despite their equal ranks.
  • Tôn Văn (Tôn Dật Tiên)

    Tôn Văn (Tôn Dật Tiên)

    Tôn Văn (Tôn Dật Tiên)

    Chinese: 孫文 (孫逸仙)

    Also Tôn Sơn Chơn Nhơn or Tôn Trung Sơn (1866-1925)

    Sun Yat Sen, a Chinese revolutionary, is said to be a Saint in the White Cloud Cave in Heaven. 

    In Tịnh Tâm Điện (the Silent Mind Hall), Caodaist Temple is the bas-relief piece showing three Saints writing the covenant between Man and God. The three Saints are:

    . Thanh Sơn Đạo Sĩ or Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm from Vietnam.
    . Nguyệt Tâm Chơn Nhơn or Victor Hugo from France.
    . Tôn Trung Sơn Chơn Nhơn or Sun Yat Sen from China.

    The three saints are writing the words Man and God - Love and Justice in Chinese and French:

    天上天下 - 博愛公平

    DIEU et HUMANITÉ - AMOUR et JUSTICE

    According to Caodaism, this is the covenant for the Third Salvation. 

  • Tồn vong ưu liệt

    Tồn vong ưu liệt

    Chinese: 存亡優劣

    Win, loss, superior, inferior (literally). The phrase is usually used in "biết tồn vong ưu liệt" to refer to someone experienced and wise.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cơ lập Ðạo là nhiệm mầu vô giá, biết Ðạo, biết ta, biết người, biết thế, biết thời, biết vinh hư, biết tồn vong ưu liệt rồi mới có biết hổ mặt thẹn lòng, biết sự thế là trò chơi, biết tuồng đời là bể khổ, biết thân nô lệ dẫn kiếp sống thừa, biết nhục vinh mà day trở trên con đường tấn thối. Có đâu đường đời còn lắm giành xé, hại lẫn nhau, mong chi đặng tầm Tiên noi Phật.

    The Collection of Divine Messages:
    I've founded a priceless religion for you. If you are so experienced and wise, you know what to do for your life. However, you still prefer to pursue fame and fortune, paying no attention to the way back to Heaven. 
  • Tổn đức

    Tổn đức

    Chinese: 損德

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tranh đua đã quá nửa đời người,  
    Thử hỏi phước phần được mấy mươi. 
    Mưu được phần mình thì tổn đức, 
    Của tiền dầu chất há an vui.

    The Collection of Divine Messages:
    Having been struggling all your life,
    How much do you think you've acquired?
    What you've gained will harm your morality 
    And wealth doesn't mean you're so happy! 
  • Tông đạo

    Tông đạo

    Chinese: 宗道

    A Caodaist Community. 

    All Caodaist believers in a country forms a community, for example Tông đạo Tần nhơn (Cambodian Caodaist Community), Tông đạo Đường nhơn (Chinese Caodaist Community). Each community has a Rep Office in Tây Ninh Holy See to take direct orders from the Caodaist Sacerdotal Council. 

  • Tông đường

    Tông đường

    Chinese: 宗堂

    A clan house, where ancestors are worshipped.

    Kinh Vào Học:
    Nguyện nên hương hỏa tông đường.
    Nguyện thương lê thứ trong trường công danh.

    Prayer before class:
    I promise to consider ancestor worship the most important thing.
    And support those who have to struggle to earn a living.
  • Tông tổ (tôn tổ)

    Tông tổ (tôn tổ)

    Chinese: 宗祖

    Ancestors, antecedents, roots.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Nối tông tổ biết bao nghĩa trọng, 
    Cơ nghiệp còn lưu mộng tang du.
    Mập mờ nhắn nguyệt đêm thu, 
    Kẻ còn người mất ai sầu hơn ai?

    Prayer for the Late Wife:
    Thank you for helping maintain the family line
    And making a career for my entire life.
    At night I always ask the moonlight
    Who is sadder, me or my wife?
  • Tống chung

    Tống chung

    Chinese: 送終

    A funeral.

    Tân Luật, Ðiều 16: Trong việc tống chung, không nên xa xí, không nên để lâu ngày, không nên dùng đồ âm công có màu sắc lòe loẹt, chỉ dùng toàn đồ trắng.

    The New Canonical Codes - Article 16: Funeral procedures should not be too extravagant, lengthy, or showy. The only color recommended is white.

  • Tống Hoằng

    Tống Hoằng

    Chinese: 宋弘

    Song Hung, a Chinese mandarin, who is famous for his morality and loyalty. His wife was blind because of a disease, so he himself took care of her everyday, even fed her. Despite her blindness, he was steadfast in love for life.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Tống Hoằng chí trượng phu không đổi,
    Giữ nhơn luân, sợ lỗi đạo hằng.
    Từ duyên công chúa giao thân,
    Đút cơm vợ quáng ân cần dưỡng nuôi.

    Women's Responsibilities:
    Song Hung, an excellent gentleman,
    Whose mind could never be changed  
    And who refused to marry a princess 
    And was faithful to his blind wife instead.
  • Tổng Giám & Phó Tổng Giám

    Tổng Giám & Phó Tổng Giám

    Chinese: 總監 & 副總監

    Tổng Giám - the Chief Supervisor, who is the leader of the Caodaist Department of Construction.  

    Phó Tổng Giám - the Supervisor Assistant.

    Tổng Giám and Phó Tổng Giám are not dignitaries. However, Tổng Giám can be promoted to Giáo Sư, a dignitary under the Caodaist Executive Body.

  • Tổng lái, Tổng mũi, Tổng thương, Tổng khậu

    Tổng lái, Tổng mũi, Tổng thương, Tổng khậu

    Tổng lái, Tổng mũi, Tổng thương, Tổng khậu

    The people who operate Thuyền Bát Nhã (the Prajna Boat), which is a hearse used in Caodaist funerals. According to Caodaism, on the Prajna Boat there are:

    . Tổng lái - Captain.
    . Tổng mũi - Bow Officer.
    . Tổng thương - Boat Guard.
    . Tổng khậu - Chef.
    . 12 Bá trạo - 12 oarsmen.
  • Tổng pháp tông

    Tổng pháp tông

    Chinese: 總法宗

    To reign over all religions.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Tiên thiên hậu thiên tịnh dục Đại Từ Phụ.
    Kim ngưỡng cổ ngưỡng phổ tế tổng pháp tông.

    Prayer to God:
    God is the Father of both Earlier Heaven and Later Heaven.
    Worshipped by everyone because He reigns all religions.
  • Tổng trạo

    Tổng trạo

    Chinese: 總棹

    Oarsman Chief, the trainer and leader of the oarsmen who work on Thuyền Bát Nhã (the Prajna Boat), which is a hearse used in Caodaist funerals.

  • Tột phẩm

    Tột phẩm

    The highest rank.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nhiều Ðấng Thiêng Liêng cao mà lại tái thế muốn ra hèn hạ, còn cũng có nhiều Ðấng Thiêng Liêng thấp mà lại nhờ một phen đắc Ðạo lập vị cao trọng tột phẩm.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Some seniors deities want to incarnate as inferior humans while some junior deities can attain the highest divine rank in just an incarnation.
  • Tơ duyên (tơ hồng)

    Tơ duyên (tơ hồng)

    Tơ: thread. Duyên: marriage. 

    According to Chinese legend, a deity named Nguyệt Lão (the old man in the moonlight) decides all marriages on earth by tying the couples together with a pink thread. Consequently, in Vietnamese literature, tơ duyên or tơ hồng refers to the predestined marriages.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Dầu sống sót cũng đành gọi thác, 
    Vui chi còn man mác tơ duyên.
    Thiệt thòi cam phận thuyền quyên, 
    Chứa chan giọt lệ cửu tuyền cuộn trôi.

    Prayer for the late husband:
    I am alive, but my life is meaningless. 
    Without you there's no more happiness.
    As a widow, I don't know what to do now.
    Keep crying is what I can think about.
  • Tơ tóc

    Tơ tóc

    In short for xe tơ kết tóc, i.e. marriage.

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Tưởng tơ tóc cùng nhau trọn đạo, 
    Theo tùng phu sửa áo nâng khăn. 
    Âm dương đôi nẻo chia phân,
    Túy sơn Vân mộng mới gần đặng nhau.

    Prayer for the Late Wife:
    I thought we would live happily ever 
    And share joy and sorrow with each other.
    Death, however, separated our family,
    So I can only see you in my dreams nightly.
  • Tởi làm chùa

    Tởi làm chùa

    To raise money for the construction of a pagoda.

    Kinh Sám Hối:
    Lại có kẻ miệng ngay lòng vạy,
    Tởi làm chùa, dối cậy in kinh,
    Ăn gian xới bớt cho mình,
    Dầu qua dương pháp, luật hình Diêm Vương.

    Remorse Prayer:
    Some dishonest people are articulate orators,
    Raising money for pagoda and scriptures.
    Actually, they try to make a fortune.
    They can get away with it now, but not in red region.
  • Tu

    Tu

    To reform, reclaim oneself, rectify one's mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu cả thế gian nầy biết tu, thì thế gian có lẽ cải lý Thiên đình mà làm cho tiêu tai, tiêu nạn đặng, huống lựa mỗi cá nhân biết tu, thì là Thiên đình cầm bộ Nam tào cũng chẳng ích chi. Tu là chi? Tu là trau giồi đức tính cho nên hiền, thuận theo ý Trời đã định trước. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, if everyone on earth knows what "tu" is, there will not be any disasters as punishment from Heaven anymore. There's no need to have a divine government either. What is "tu"? Tu means to reform or to improve your behaviors in compliance with what I (God) decide already.
  • Tu chơn

    Tu chơn

    Chinese: 修眞

    Literally, the phrase mean to sincerely improve one's behaviors.

    In Caodaism, the phrase means esoteric practice.

    Thuyết Đạo của Đức Hộ Pháp:

    "Trong cửa Đạo Cao Đài có ba cách về với Đức Chí Tôn, hay là có ba cách lập vị mình, mà cách thứ ba là cách tu chơn, hay là cách Tịnh luyện cũng thế.

    Những người đi trong Cửu phẩm Thần Tiên hay đi trong Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng, khi mình nhận thấy là đã lập đức, lập công, lập ngôn rồi, hay là đã thọ khổ và thắng khổ rồi mà còn sức nữa, thì vào Nhà tịnh để được Tu chơn. Nơi đây, các vị đó sẽ được học phương pháp luyện Tinh hoá Khí, luyện Khí hóa Thần, tức là Tinh Khí Thần hiệp nhứt là huờn Hư đó vậy." 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    There are three ways for disciples to return to God or three ways to attain a divine position. One of them is tu chơn or tịnh luyện (Esoteric Practice).

    Those who follow the path of Cửu phẩm Thần Tiên or Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng and see that they have achieved Tam Lập can enter the Meditation House for Esoteric Practice. There they will be taught how to convert Tinh into Khí, convert Khí into Thần and take Thần back to Hư.

    Note:
    Cửu phẩm Thần Tiên - the nine dignitaries under Caodaist Executive Body.
    Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng - the twelve dignitaries under Caodaist Philanthropic Body.
    Tam lập - the three good deeds a Caodaist should have.
    Tinh, Khí, Thần - body, mind and soul.
    - nothingness.
  • Tu chơn dưỡng tánh

    Tu chơn dưỡng tánh

    Chinese: 修眞養性

    To sincerely improve one's behaviors.

    Khai Kinh:
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.
    Tổ Sư Thái Thượng Đức Ông,
    Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.
    Trong Tam giáo có lời khuyến dạy,
    Gốc bởi lòng làm phải làm lành.
    Trung dung Khổng Thánh chỉ rành,
    Từ bi Phật dặn lòng thành lòng nhơn.
    Phép Tiên đạo tu chơn dưỡng tánh,
    Một cội sanh ba nhánh in nhau.
    Làm người rõ thấu lý sâu,
    Sửa lòng trong sạch tụng cầu Thánh kinh.

    COMMENCEMENT PRAYER 
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
    That is the Primeval Lord of Heaven 
    Who preaches about ethics to help humans.
    The three religions always teach people 
    To follow the principles of morals. 
    Confucius teaches the concept of Moderation.
    Buddha teaches sincerity and compassion. 
    Laotzu teaches the perfection of human mind.
    From a single root all of the three religions derive.
    Into this principle, those with an insight,
    Begin reciting the sacred prayer after calming your mind.
  • Tu đức

    Tu đức

    Chinese: 修德

    The same as tu, i.e. to reform, reclaim oneself, rectify one's mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con đặng thong dong rổi rảnh, chẳng lo tu đức mà sửa mình, lại còn cả gan trước mặt Thần, Thánh, Tiên, Phật gây thêm tội lỗi nữa, thiệt là đáng giận.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you are free now, but you don't try to reform yourselves. You even commit more sins against deities. That drives me crazy!
  • Tu hành

    Tu hành

    Chinese: 修行

    To practice a religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hay cho kẻ sĩ biết tu hành,
    Hành ấy thì thân chẳng mến danh.
    Danh vốn là bùa mê muội thế,
    Thế không đạo đức, thế không thành.

    The Collection of Divine Messages:
    It's good for a scholar to practice a religion.
    First, he'll stay away from fame and fortune,
    Which can prevent him from getting enlightenment.
    Remember ethics is the source of achievements.
  • Tu mi

    Tu mi

    Chinese: 鬚眉

    Beard and eyebrows. The phrase refers to men in general. 

    Kinh Sám Hối:
    Làm con phải trau giồi hiếu đạo, 
    Trước là lo trả thảo mẹ cha.
    Lòng thành thương tưởng ông bà, 
    Nước nguồn cây cội mới là tu mi.

    Remorse Prayer:
    Children must fulfill their filial duty,
    Respect and love their parents daily.
    They must also worship their grandparents. 
    That's the duty of a gentleman.
  • Tu niệm

    Tu niệm

    Chinese: 修念

    The same as tu hành, that is to practice a religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muôn kiếp có Ta nắm chủ quyền, 
    Vui lòng tu niệm hưởng ân  thiên. 
    Ðạo mầu rưới khắp nơi trần thế,
    Ngàn tuổi muôn tên giữ trọn biên.

    The Collection of Divine Messages:
    I reign over the universe without interruption,
    And bless those who practice a religion.
    Whatever names I am called the world over,
    I spread the true doctrine forever.
  • Tu tánh

    Tu tánh

    Chinese: 修性

    The same as tu, tu đức, i.e. to reform, reclaim oneself, rectify one's mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mừng thay gặp gỡ Ðạo Cao Ðài, 
    Bởi đức ngày xưa có buổi nay. 
    Rộng mở cửa răn năng cứu chuộc. 
    Gìn lòng tu tánh chớ đơn sai.

    The Collection of Divine Messages:
    It's lucky for you to practice Caodai religion.
    That's because of your past moral incarnations.
    You'll take no more punishment, but more salvation,
    So just keep practicing the religion. 
  • Tu tạo

    Tu tạo

    Chinese: 修造

    Renovation and construction.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Toàn đạo nam nữ mỗi năm phải giúp cho Hội Thánh 5 ngày công quả đặng tu tạo Tòa Thánh và các dinh thự nơi Thánh địa cho đến ngày nào hoàn tất.

    Caodaist Act 1938:
    All Caodaist believers have to help the Caodaist Sacerdotal Council with the renovation and construction of the buildings in the Holy Land for five days a year.
  • Tu thân

    Tu thân

    Chinese: 修身

    The same as tu, tu đức, tu tánh, i.e. to reform, reclaim oneself, rectify one's mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con có đặng hạnh phúc ấy là do học đặng mảy mún nơi Thầy, mà Thầy dạy các con chẳng nghe Thầy sai các con chẳng tuân. Tu thân còn chưa xong, thì thế nào mong mỏi thành Tiên Phật đặng?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you are so happy now because you can learn something from Me. However, you haven't listened to me or obeyed My orders. How can you attain Buddhahood if you haven't reformed completely yet?
  • Tu trì

    Tu trì

    Chinese: 修持

    The same as tu hành, tu niệm, that is to practice a religion.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu trì thính ngã dục đắc Chơn Truyền niệm thử Nhiên Đăng Cổ Phật thường du ta bà Thế Giái, giáo hóa Chơn Truyền phổ tế Chúng Sanh giải thoát lục dục thất tình thoát đọa luân hồi tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If the good men and women, who listen to me and want to take the true doctrine, pray to Dipankara Ancient Buddha - who always travel around the world preaching truism and helping people escape six desires, seven feelings and transmigration - they will finally be liberated. 
  • Tu vi

    Tu vi

    Chinese: 修微

    To practice religion by correcting one's own bad behaviors, especially the trivial ones.

    Kinh Nhập Hội:
    Các con vốn trong vòng Thánh thể,
    Phép tu vi là kế tu hành.
    Mở đường tích cực oai linh,
    Cậy phương thuyết giáo vẽ thành kinh chơn.

    Prayer before a meeting:
    We are all in the Caodaist community, 
    Trying to correct our bad behaviors daily,
    Inventing practical way of preaching 
    And contributing to the sacred scriptures for human beings.
  • Tua & Tua thìn

    Tua & Tua thìn

    1. Tua (archaic) should, must, have to 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Huỳnh lương một giấc cuộc đời in,
    Có trí có mưu phải xét mình.
    Phú quí lớn là giành với giựt,
    Lợi danh cao bởi mượn và xin.
    Trăm năm lẩn quẩn đường nhơn nghĩa, 
    Một kiếp đeo đai mối nợ tình
    Biết số biết căn tua biết phận, 
    Ðường xưa để bước lại Thiên đình.

    The Collection of Divine Messages:
    Life is too short to wander.
    As a smart human, you've got to ponder.
    Extravagant life is actually gained by stealing.
    Fame is really earned by borrowing and begging. 
    A hundred-year life seems like a prison cell,
    Where you must face your emotions by yourself.
    Now that you know your fate is fixed, 
    Try to find the way back to the Land of Bliss.

    2. Tua thìn (archaic) have to keep 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Rừng thiền ác xế khuất non Tần, 
    Vày vã từ đây khỏi nhọc thân. 
    Bền dạ tua thìn trau Ðạo Thánh,
    Ra công khá gắng đắp nền nhân.

    The Collection of Divine Messages:
    You're old enough to retreat now.
    You don't have anything to worry about,
    So keep trying practice the saintly religion
    And devote yourself to social development. 
  • Tuân mạng

    Tuân mạng

    Chinese: 遵命

    That's an order!

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Giáo Tông nghĩa là Anh Cả các con, có quyền thay mặt Thầy mà dìu dắt các con trong đường đạo và đường đời. Nó có quyền về phần xác chớ không có quyền về phần hồn. Nó đặng phép thông công cùng tam thập lục thiên và thất thập nhị địa giái đặng cầu rỗi cho các con, nghe à! Chư môn đệ tuân mạng!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, The Caodaist Supreme Leader is your eldest brother, who can, on behalf of Me, lead you both in secular and religious life. He has authority over your physical body, not your soul. He is allowed to communicate with the Thirty Six Heavens and the Seventy Two Earths to request for your salvation. That's an order, disciples!
  • Tuân y

    Tuân y

    Chinese: 遵依

    To comply with.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Ðiều thứ nhứt: Cả Chức Sắc Hội Thánh Cửu Trùng Ðài và Hiệp Thiên Ðài phải tuân y Pháp Chánh Truyền và Tân Luật mà hành Ðạo theo trách nhậm của mỗi người. Lớn chẳng đặng giành quyền nhỏ, nhỏ chẳng đặng lấn quyền lớn.

    The Caodaist Eight Acts:
    The first article: All dignitaries under both Caodaist Executive Body and Caodaist Judicial Body must comply with the Caodaist Constitution and Caodaist Canonical Codes while fulfilling their religious responsibilities.  
  • Tuần cửu

    Tuần cửu

    Chinese: 旬九

    The Nine Nine-day Periods in a Caodaist funeral.

    A Caodaist funeral includes nine rites called Nine Nine-day Periods, a Mid Funeral and a Funeral End. After a believer passes away, there are nine ceremonies held in a Holy House. Each ceremony is nine day after the previous one. The Mid Funeral is held in the Holy House 281 days after death and the Funeral End 581 days. After that, đám giổ (annual death anniversary) is traditionally organized at home. The complicated procedure is said to symbolize the itinerary the spirit will take to return to Heaven.

  • Tuần hoàn (tuần hườn)

    Tuần hoàn (tuần hườn)

    Chinese: 循環

    To circulate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy, thế cuộc phải tuần huờn, bầu nhơn sự phải luân chuyển vần xây, phiêu linh cho đến buổi nhơn loại được vẹn toàn.

    The Collection of Divine Messages:
    Therefore, social and political situations have to change frequently and human resources have to be in good circulation until everyone becomes perfectly good. 
  • Túc thực túc y

    Túc thực túc y

    Chinese: 足食足衣

    Enough food enough clothes (Literally), i.e. to have a good life.

    Kinh Sám Hối:
    Giàu sang ấy Ơn Trên giúp sức, 
    Phước ấm no túc thực túc y.
    Thấy người gặp lúc tai nguy, 
    Ra tay tế độ ấy thì lòng nhơn.

    Remorse Prayer:
    The good life you're having now
    Is what God granted to help you out.
    So if you see someone in difficulty,
    Helping him should be your duty.
  • Tục bản

    Tục bản

    Chinese: 續本

    Be reprinted.

    Pháp Chánh Truyền:
    Muốn lập một nền đạo lớn lao như Ðại Ðạo Tam Kỳ Phổ Ðộ có khả năng truyền giáo đến thất ức niên mà không lập pháp thì làm sao điều độ được một số giáo đồ quá đông gồm gần toàn thể nhân loại. Bởi thế nên quyển Pháp Chánh Truyền nầy cần được tục bản mãi mãi kỳ này hết tới kỳ khác; để lấy đó làm căn bản cho tất cả giáo đồ noi theo mà hành đạo hoặc giữ gìn cho trọn tư cách người đạo đến cùng không vi phạm luật đạo và không sai đường lạc lối.

    Caodaist Constitution:
    Caodaiism, the Great Religion for the Third Salvation which will last seven hundred thousand years, need a law system in order to control a large number of believers all over the world.

    Therefore, this book should be reprinted countless times so that all believers can consult it for their religious practice without violating Caodaist law.
  • Tục kiếp

    Tục kiếp

    Chinese: 俗劫

    One's secular life.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Tục lệ cổ truyền

    Tục lệ cổ truyền

    Chinese: 俗例古傳

    Tradition, custom, convention.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chỉ có xứ Việt Nam còn duy trì được sự tôn sùng tổ phụ theo tục lệ cổ truyền, mặc dầu xứ ấy chỉ biết chịu ở dưới quyền lệ thuộc từ ngày được tạo lập đến giờ. Ý Thầy muốn nó được giữ nguyên thể như vậy mãi.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, only in Vietnam, ancestor worship is still practiced the same as it was although the country has been under foreign rule since it was established. I want that good tradition to be kept for good.
  • Tục lụy

    Tục lụy

    Chinese: 俗累

    Sadness, sorrow, misery.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hứng giọt Ma Ha lau tục lụy,
    Ngừa thuyền Bát Nhã thoát mê tân.

    The Collection of Divine Messages:
    Use Holy Water to eradicate your misery.
    Take the Wisdom Boat to escape the fantasy.
  • Tục lự

    Tục lự

    Chinese: 俗慮

    Worry, headache, vexation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Quanh co muốn khỏi gắng lòng thành, 
    Chứa đức là phương phước để dành. 
    Hứng giọt nhành dương lau tục lự, 
    Hay chi thua được bả công khanh.

    The Collection of Divine Messages:
    Be extremely sincere to avoid misfortune.
    Storage of good karma is a must for future incarnations.
    The Holy Water will get rid of your frequent worries.
    Remember fame and fortune can cause misery.
  • Tục trần (trần tục)

    Tục trần (trần tục)

    Chinese: 俗塵

    The world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trước lâm chứa đặng bảy ông Hiền, 
    Vì bỏ tục trần mến cảnh Tiên.
    Hồng cấu đã chui thân phải vấy, 
    Hơn thua cười kẻ biết nơi tiền.

    The Collection of Divine Messages:
    The Bamboo Grove Seven Sages 
    Left the world for the fairy places.
    Nobody in the world is pure really,
    But it's true some people are very greedy.
  • Tùng bá (Tòng bá)

    Tùng bá (Tòng bá)

    Chinese: 松柏

    Pine and cypress, two kinds of evergreen trees, which are used to refer to noble people.

    Giới Tâm Kinh:
    Hoa tươi, tòng bá, khác nhau xa, 
    Tòng bá xơ rơ kém sắc hoa.
    Gặp tiết đông thiên sương tuyết bủa, 
    Chỉ còn tòng bá, chẳng còn hoa.

    Deterrent Prayer:
    Flowers and pine trees are not alike
    Cause flowers are more beautiful than pine.
    When winter comes, however,
    Only pine can survive the chilly weather.
  • Tùng lâm (Tòng lâm)

    Tùng lâm (Tòng lâm)

    1. Chinese: 松林

    A pine forest.

    2. Chinese: 叢林

    A pagoda. (Also rừng tùng, rừng tòng, rừng thung, rừng thiền.)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khổ hạnh dầu ai thìn một kiếp.
    Rừng tòng thoát tục sớm đưa chân.

    The Collection of Divine Messages:
    In spite of hardship in your entire life
    To retreat to a pagoda, you'd better try!
  • Tùng lịnh

    Tùng lịnh

    Chinese: 從令

    To obey an order or someone.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Cả Chức sắc phải tùng lịnh Hội Thánh, chẳng đặng tự chuyên mà cải sửa chơn truyền của Đạo.

    Eight Caodaist Acts:
    All dignitaries must obey the Caodaist Sacerdotal Council, not modify the Caodaist Constitution on their own. 
  • Tùng phục

    Tùng phục

    Chinese: 從服

    To submit to someone's control.

    Pháp Chánh Truyền: 

    “Thầy dặn các con rằng Lễ Sanh là người Thầy yêu mến, chẳng nên hiếp đáp chúng nó."

    CHÚ GIẢI: 

    Thấy lòng bác ái của Thầy bắt động lòng, vì Thầy đã biết rằng Lễ Sanh phải chịu tùng phục dưới quyền người sai khiến, nên phải có hạnh đức, mới biết an phận mình, mà chịu phần lòn cúi, quật hạ đặng. Thầy lại để lời dặn rằng: Lễ Sanh là người yêu mến của Thầy, ấy là Thánh ý muốn không cho kẻ bề trên lấy quyền hiếp em dưới.

    CAODAIST CONSTITUTION:

    "Disciples, don't bully Lễ Sanh because they are my beloved disciples." 

    FOOTNOTE:

    It's moving to see how much sympathetic God is! God knows Lễ Sanh have to take orders from other higher-ranking dignitaries, so they should be virtuous enough to obediently restrain themselves while working. Besides, God also says Lễ Sanh are His beloved disciples because He does not want other dignitaries to treat them in a bossy manner.

  • Tùng quyền

    Tùng quyền

    Chinese: 從權

    The same as tùng phục, that is to submit to someone's control.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Vậy thì Lễ Sanh là người thay mặt cho Giáo Hữu khi Giáo Hữu vắng mặt mà hành lễ cúng tế Thầy, song phải tùng quyền Giáo Hữu mà hành sự.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Therefore, Lễ Sanh can represent Giáo Hữu and conduct a Caodaist rite, but he must submit to Giáo Hữu.
  • Tùng thị

    Tùng thị

    Chinese: 從是 

    To comply, to follow, to obey.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Tùng thị pháp điều Tam Kỳ Phổ Độ tất đắc giải thoát luân hồi, đắc lộ Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề thị chi chứng quả Cực Lạc Niết Bàn.

    Maitreya Prayer:
    Following the divine codes of the Third Amnesty, you will escape the cycle of reincarnation, attain the perfect awakening and enter the World of Ultimate Happiness.
  • Túng cùng

    Túng cùng

    Poor, impoverished, penniless, broke.

    Kinh Sám Hối:
    Ơn trợ giúp khá lo đền báo, 
    Giữ vẹn tròn nghĩa đạo với đời.
    Túng cùng vay mượn của người,
    Vui lòng tính trả vốn lời cho kham.

    Remorse Prayer:
    If you've been helped by somebody,
    Trying to return the favor is your responsibility.
    If you're broke and have to borrow some money,
    Be willing to pay off  Cause that's your duty.
  • Túng tíu (túng thiếu)

    Túng tíu (túng thiếu)

    Captive, unfree, imprisioned.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bụng trống thảnh thơi con hạc nội,
    Lúa đầy túng tíu (thiếu) phận gà lồng.

    The Collection of Divine Messages:
    Hungry as it is, a crane is free in the natural environment.
    Despite food available, a captive chicken thirsts for independence.
  • Tụng niệm

    Tụng niệm

    Chinese: 誦念

    To pray, to say one's prayers, to recite the rosary.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Lòng sở vọng lâm dâm tụng niệm,
    Xin giải nàn Nam Thiệm Bộ Châu.

    Poem in praise of deities:
    I'm dreaming and saying my prayers.
    Please save people in the world from all dangers.
  • Tụng sự đắc hưu

    Tụng sự đắc hưu

    Chinese: 訟事得休

    All trials are settled.

    Tụng sự đắc hưu là việc thưa kiện được ngưng nghỉ.

    Kinh Cứu Khổ:

    Nam mô Phật lực oai, Nam mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 

    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại ThiênVương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Chư Đại Bồ Tát, ngũ bá A La Hán, cứu hộ đệ tử ....[1].... nhứt thân ly khổ nạn.

    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Tín thọ phụng hành tức thuyết chơn ngôn viết: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Prayer for Salvation:

    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 

    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and trials be solved and settled.  

    I pray to Boddhisattva Chiefs and five hundred Arahant for saving (name) from all dangers.

    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will suffer no more.

    Just believe, practice and say the following mantra: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Note:

    "Mantra" (Sanskrit: मन्त्र) means a sacred utterance, sound, syllable, word, phonemes, or group of words believed to have spiritual power. A mantra may or may not have literal meaning, but its spiritual value comes when it is audible, visible, or present in thought.

  • Tuổi hạc

    Tuổi hạc

    Tuổi hạc

    The age of a crane (literally), the term is used for old people only.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Nuốt tiếng than đôi hàng lã chã, 
    Tưởng đến điều nhơn quả mà đau.
    Xem thân tuổi hạc càng cao, 
    E ra tử biệt  thiên tào định phân.

    Prayer for the late parents:
    I am extremely sad and worried  
    Cause in the end everyone has to leave. 
    When my parents are older and older,
    They'll surely leave me forever! 
  • Tuôn dầm lệ sa

    Tuôn dầm lệ sa

    To shed tears, to cry, to weep.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Đầu cúi lạy . . . [1]. . . linh-hiển,
    Lễ muối dưa làm miếng hiếu tâm.
    Ven Trời gởi chút tình thâm, 
    Động lòng thương nhớ tuôn dầm lệ sa.

    Prayer for the late parents:
    I'm kowtowing to father (mother) in Holy City. 
    This ceremony symbolizes my filial duty.
    I want to send you my love and everything.
    For missing you, I can't stop crying. 
  • Tuông bờ lướt bụi

    Tuông bờ lướt bụi

    Going through the jungle (literally). The phrase implies doing something without a decent method.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy khuyên các con theo sau Thầy mà đến phẩm vị mình thì hay hơn tuông bờ lướt bụi, đi quanh kiếm quất, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you'd better follow Me to attain your heavenly status instead of doing so without a decent method or just keeping looking around. 
  • Tuồng đời ấm lạnh

    Tuồng đời ấm lạnh

    How bad or good life is, how friendly or hostile life is, that's life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chư môn đệ và chư nhu nghe,

    Chim về cội, nước tách nguồn, từ xưa kiếp con người giữa thế chẳng qua là khách đi đường. Phận sự muốn cho hoàn toàn cần phải có bền chí và khổ tâm. Có bền chí mới đạt phẩm vị thanh cao, có khổ tâm mới rõ tuồng đời ấm lạnh.

    The Collection of Divine Messages:

    Confucianists and disciples, 

    Everything is obligated to follow My natural law like birds' coming back to their nests and rivers' flowing into the sea. Humans in this world are only travelers, who need patience and psychological suffering to meet their responsibilities.

    They should be patient enough to gain high-ranking heavenly positions and have enough psychological suffering to realize whether life is friendly or hostile.

  • Tuồng thế

    Tuồng thế

    The same as tuồng đời, tuồng đời ấm lạnh.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nẻo chánh tìm theo mối đạo gìn, 
    Hay chi tuồng thế bước đua tranh. 
    Của nhiều ít đức sương trên cỏ, 
    Giành giựt mà chi phải lụy mình.

    The Collection of Divine Messages:
    Keep practicing the true religion. 
    It's useless to struggle for more accomplishments
    Cause one day you can lose all properties 
    When there is a sudden calamity.
  • Tuy vân

    Tuy vân

    Chinese: 雖云

    Despite, in spite of.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ôi! Tuy vân, hồng ân của Đại Từ Phụ như thế mà vẫn thấy các chơn hồn sa đọa hằng hà.

    The Collection of Divine Messages:
    Oh! Despite God's mercy, countless spirits have been punished on earth.
  • Tùy cơ ứng biến

    Tùy cơ ứng biến

    Chinese: 隨機應變

    To adapt oneself to the circumstances, to sail with the wind, to move with the times.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tòa Thánh là gốc cội của Ðạo, nếu muốn lập công nơi đó, vì Thầy đã dạy, thì nên làm đi, cách xây đổi phương lược tùy cơ ứng biến, ấy là cơ nghiệp riêng của mỗi đạo hữu, Bần Ðạo không dám dạy, nếu chờ thì phải trễ chăng? 

    The Collection of Divine Messages:
    Caodaist Temple is the foundation of Caodaism. If you want to work there in compliance with God's instructions, go ahead! What the strategy is depends on how each adherent adapts himself to the circumstances. I cannot give instructions on this, but it may be too late! Think about it! 
  • Tùy hỷ

    Tùy hỷ

    Chinese: 隨喜

    Voluntary, optional, up to the individual.

    Tân Luật:
    Thế luật, điều 19: Một người trong Đạo gặp tai nạn thình lình thì bổn đạo trong họ hãy tùy hỷ chung nhau tư trợ cho qua lúc ngặt nghèo.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular Law, article 19: All of the believers in a họ đạo (commune or town) should voluntarily help the believer who has had a sudden accident.
  • Tùy phận tùy duơn (duyên)

    Tùy phận tùy duơn (duyên)

    Chinese: 隨分隨緣

    Tân Luật:
    Thế luật, điều 21: Người bổn đạo ăn mặc phải cần kiệm, tùy phận tùy duơn, cũng nên dùng đồ vải bô và giảm bớt hàng lụa.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular Law, article 21:Caodaist adherents should thriftily spend money on clothes, which should not be too extravagant.  
  • Tùy tiện

    Tùy tiện

    Chinese: 隨便

    A: According to the convenience.

    Tân Luật:
    Ăn mặc thường, phải dùng toàn đồ vải trắng hoặc màu theo phái mình, song phải tùy tiện, chẳng nên xa xí.

    Caodaist Canonical Codes:
    Caodaists should dress in white or the color determined by the branch, but mainly for convenient purpose, not for extravagant one.
  • Túy sơn vân mộng

    Túy sơn vân mộng

    Chinese: 醉山雲夢

    Getting drunk and dreaming in the mountains. This is the title of a bài phú (a sort of ancient poem), which is said to have got from a seance. The phú tells the story about a widower who got drunk and dreamt about his late wife. 

    Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu:
    Tưởng tơ tóc cùng nhau trọn đạo, 
    Theo tùng phu sửa áo nâng khăn. 
    Âm dương đôi nẻo chia phân,
    Túy sơn vân mộng mới gần đặng nhau.

    Prayer for the Late Wife:
    I thought we would live happily ever 
    And share joy and sorrow with each other.
    Death, however, separated our family,
    So I can only see you in my dreams nightly.
  • Tuyên cáo

    Tuyên cáo

    Chinese: 宣告

    Declaration, proclamation, annunciation, announcement.

    (See: Khai Đạo)

  • Tuyên dương công nghiệp

    Tuyên dương công nghiệp

    Chinese: 宣揚功業

    A eulogy, an encomium, usually delivered in a Caodaist dignitary's funeral.

  • Tuyên ngôn

    Tuyên ngôn

    Chinese: 宣言

    The same as tuyên cáo, i.e. a declaration, proclamation, annunciation, announcement.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão để mắt coi cái công bình phàm của chư hiền hữu giữa Tòa Tam Giáo là dường nào? Lão lại còn lấy công bình thiêng liêng mà để phương cho mỗi vị tội nhơn cải lỗi lấy mình, ấy là thể lòng từ bi của Ðức Chí Tôn. Bằng chẳng, thì Lão đã hạ cơ trục xuất cả thảy, chư hiền hữu đừng tưởng lầm rằng vì Ðạo chinh nghiêng mà buộc Lão tùng đời; ấy là lời tuyên ngôn của Lão đã hứa quyết. Hiền hữu làm thế nào cho vừa trách nhiệm thì làm cho Lão xem thử.

    The Collection of Divine Messages:
    I'll see what your secular justice is in the Three-Religion Court. For God's mercy and divine justice I allowed all of the accused to defend themselves. Otherwise, I would have given an order to expel all of them. Don't misunderstand me! I never yield to the worldly power although our religious community is in trouble. I promise that! I want to see whatever you do to fulfill your responsibility. 
  • Tuyên thệ (lập minh thệ)

    Tuyên thệ (lập minh thệ)

    Chinese: 宣誓

    To take an oath.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trước khi lãnh trách nhậm, buộc Chánh Trị Sự phải đến Thánh Thất sở tại mà lập Minh Thệ, phải thề rằng: Giữ dạ vô tư mà hành đạo, dầu cha mẹ, anh em, vợ con cũng chẳng đặng phép tư vị, gìn dạ chơn thành thể Thiên hành Đạo.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Before officially holding the position, a Chánh Trị Sự must go to the local Holy House to take an oath. He must swear the solemn oath to fairly practice Caodaism without having a strong bias in favor of his family members.

    Note:
    Chánh Trị Sự - a Caodaist dignitary, who leads all followers in a village.
  • Tuyền đài

    Tuyền đài

    Chinese: 泉臺

    Tuyền: a spring, a small stream. Đài: a castle. Tuyền đài refers to the abode of the dead because it is traditionally said that there are nine springs and ten castles there.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nỗi mình tâm sự tỏ cùng ai,
    Mạng bạc còn xuân uổng sắc tài. 
    Những ngỡ trao duyên vào ngọc các, 
    Nào dè phủi nợ xuống tuyền đài.

    The Collection of Divine Messages:
    To whom can I tell my story?
    It's a shame that I died too untimely.
    I wish I'd lived in a stately family,
    But cemetery is where I was buried.
  • Tuyển cử

    Tuyển cử

    Chinese: 選舉

    To elect, to vote for, to choose.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Cứ 500 Đạo hữu trường trai đặng quyền tuyển cử lên một phái viên thay mặt dự Hội Nhơn Sanh.

    Caodaist Act 1938:
    Every 500 Caodaist believers, who practice strict vegetarianism, can elect a representative to attend Hội Nhơn Sanh (the Council of Humans).
  • Tuyển đức lọc tài

    Tuyển đức lọc tài

    To select talented and virtuous people.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Vậy khoản cầu phong năm tới, bên quyền Hành Chánh của Hội Thánh sẽ ra Châu Tri rành rẽ cho các nơi dễ bề lựa chọn, hầu tìm phương tuyển đức lọc tài cho nên người ra cầm giềng mối Ðạo.

    Caodaist Act 1938:
    Next year, the administration under the Caodaist Sacerdotal Council will send circulars to instruct how to select talented and virtuous people for new leadership.
  • Tuyển phong Phật vị

    Tuyển phong Phật vị

    Chinese: 選封佛位

    To ordain somebody as a Buddha.

    Kinh Đại Tường:
    Hội Long Hoa tuyển phong Phật vị, 
    Cõi Tây phang đuổi quỉ trừ ma.
    Giáng linh Hộ Pháp Di Đà, 
    Chuyển cây Ma Xử đuổi tà trục tinh

    Prayer for the Funeral End:
    The Dragon-Flower Council will select new Buddhas,
    And all devils will be expelled from the nirvana.
    The Dharma Guardian came to the earth, 
    Using the Evil Destroying Pestle to tidy the world.
  • Tuyệt bút

    Tuyệt bút

    Chinese: 絕筆

    An excellent piece of literary work.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Ngày Chí Tôn tình cờ đến, vì ham thi văn nên ban sơ Diêu Trì Cung đến dụ bằng thi văn tuyệt bút, làm cho mê mẩn tinh thần.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    I recall unexpectedly meeting God in the early days of Caodaism. Since we were very fond of literature, Diêu Trì Cung came and interested us with excellent pieces of literary work.
  • Tuyệt giống dứt nòi

    Tuyệt giống dứt nòi

    To make extinct, to cause the extinction of.

    Kinh Sám Hối:
    Lòng Trời Đất thương đều muôn vật,
    Đức háo sanh Tiên, Phật một màu.  
    Thượng cầm hạ thú lao xao,
    Côn trùng thảo mộc loài nào chẳng linh. 
    Nó cũng muốn như mình đặng sống, 
    Nỡ lòng nào tuyệt giống dứt nòi.
    Bền công kinh sách xem coi, 
    Vô can sát mạng thiệt thòi rất oan.

    Remorse Prayer:
    God loves all of the living things 
    And so do the other supernatural beings.
    Remember that flying birds, running animals
    Insects and plants all have souls.
    Like us humans, they also want to be alive and kicking.
    So why are they made extinct?
    According to all sacred writings,
    Killing not for defense is a serious sin.
  • Tuyệt luân

    Tuyệt luân

    Chinese:絕輪

    To escape the cycle of transmigration and have extreme happiness forever.

    Kinh khi đã chết rồi:
    Ba mươi sáu cõi Thiên Tào,
    Nhập trong Bát Quái mới vào Ngọc Hư.
    Quê xưa trở cõi đọa từ,
    Đoạt cơ thoát tục bấy chừ tuyệt luân

    Prayer after death:
    After passing the thirty six Levels of Heaven.
    A spirit will enter Bát Quái, then Ngọc Hư.
    From the earthly world he returns to Nirvana,
    Where he has extreme happiness forever.
  • Tuyệt sinh

    Tuyệt sinh

    Chinese: 絕生

    The same as Tuyệt luân.

    Kinh Xuất Hội:
    Các con cúi đầu trình Sư Phụ,  
    Gìn từ tâm khuyến nhủ tăng đồ.
    Đạo hư vô, Sư hư vô,
    Reo chuông thoát tục, phất cờ tuyệt sinh.

    Post-meeting Prayer:
    Oh Master! We all promise you,
    That we'll show everyone what to do.
    You're from Heaven, teaching us Nonexistence
    So that we can escape the cycle of reincarnation.
  • Tư bổn

    Tư bổn

    Chinese: 資本

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy dặn con nhứt nhứt phải do mạng lịnh Thầy mà thôi. Con phải lập cho thành một nền tư bổn,
    chung lo cùng môn đệ Thầy, ngày ngày hằng góp nhóp, tùy sức mỗi đứa lo lập: Một sở trường học, một sở dưỡng lão, ấu, và một nơi Tịnh Thất.

    The Collection of Divine Messages:
    Don't forget to take orders from Me for whatever you do. You have to raise necessary finance and, together with My disciples, build a school, a nursery school, a nursing home and a meditation house.
  • Tư cách

    Tư cách

    Chinese: 資格

    Qualification, ability.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ấy vậy các con phải lưu tâm mà chấn hưng mối Ðạo ấy là kế bảo tồn quốc túy, lại là phương thoát tục. Cơ Trời Thầy không lẽ tỏ ra đây, song các con nên biết xét mình là đứng vào địa vị tối cao hơn muôn loại, nên các con phải có trí độ phi phàm thì mới có đủ tư cách làm người.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you should, therefore, wholeheartedly develop Caodaism, which is the way not only to preserve your good traditions but also to escape transmigration. I hate to disclose the divine plan, but you had better know that you are superior to other animals, so you should be outstandingly intelligent to be qualified as humans.
  • Tư đường 

    Tư đường 

    Chinese: 私堂

    A private office.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão đến tư đường của Hộ Pháp, nên cho miễn lễ, đứng hết.

    The Collection of Divine Messages:
    I'm going to Hộ Pháp's office. So let's dispense with the formalities. Just stand up.
  • Tư lịnh

    Tư lịnh

    Chinese: 私令

    To do something for one's own benefit.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhiều kẻ lại tư lịnh; muốn mở riêng đường khác, đặng dìu nhơn sanh vào lối quanh co, hại thay, mà cũng tiếc thay.

    The Collection of Divine Messages:
    It's a pity that some disciples have had a different plan, so they have led people into a different way for their own benefit.
  • Tư lộc

    Tư lộc

    Chinese: 司祿

    To grant social status to.

    Kinh Nho Giáo:
    Vương tân sách phụ,
    Nho Tông khai hóa,
    Văn Tuyên tư lộc.
    Hoằng nhơn Đế Quân.

    Confucianism Prayer:
    Confucius was an adviser to many governments 
    He also educated people with his doctrine.
    He grants social statuses to scholars.
    He is the merciful divine Ruler.
  • Tư lợi

    Tư lợi

    Chinese: 私利

    Personal benefit.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vậy từ đây các con đã nhập môn thì phải để ý vào đường chánh giáo mà cùng nhau bước tới cho khỏi lối chông gai. Các con đừng vì tư lợi mà làm mất nhơn cách thì rất uổng cái điểm linh quang của Thầy để vào xác thân của các con lắm. Các con nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    Since you're now Caodaist adherents, you have to study the doctrine and together overcome all difficulties. Never sacrifice your personality for personal benefit! That wastes the soul I have granted to you. Think about it! 
  • Tư mật

    Tư mật

    Chinese: 私密

    Secretly pray for oneself.

    Bát Đạo Nghị Định:

    Bần Ðạo chào chư vị Ðạo hữu và Ðạo tỷ.

    Thưa cùng Ðức Quyền Giáo Tông, xin Ngài làm ơn nhắc nhở giùm chư vị Chánh Phối Sư phải nhặt gìn phận sự. Xin chỉnh Ðàn cho nghiêm tịnh đặng tiếp rước Lý Giáo Tông. Bần Ðạo khuyên cả Hội Thánh Nam Nữ đừng ai tư mật mà làm cho người phát nộ thì rất rủi cho Hội Thánh lắm nghe!

    The Eight Caodaist Act:

    Hi, brothers and sisters,

    Your Holiness Quyền Giáo Tông, please tell the Chánh Phối Sư to fulfill their responsibilities. Please be serious and quiet to receive Lý Giáo Tông. Dignitaries, don't secretly pray for yourselves, which will anger Him!

    Note:
    Quyền Giáo Tông - Mr. Lê văn Trung, the Acting Caodaist Supreme Leader.
    Chánh Phối Sư - Master.
    Lý Giáo Tông - Mr. Li Bai, the Caodaist Supreme Leader.
  • Tư phương

    Tư phương

    Chinese: 私方

    In one's locality.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tùy theo phong hóa của nhân loại mà gầy Chánh giáo, là vì khi trước Càn vô đắc khán, Khôn vô đắc duyệt, thì nhơn loại duy có hành đạo nội tư phương mình mà thôi.

    The Collection of Divine Messages:
    Various religions were established, depending on human local cultures because little was known about the world then. Humans only practiced religion in their locality.
  • Tư thông

    Tư thông

    Chinese: 私通

    To connive, to conspire, to scheme.

    Ðệ Nhị Hình:

    1. Tư thông.
    2. Dấy loạn Chúng sanh.

    Những vị nào phạm vào các khoản trên đây thì bị khép vào tội thứ nhì trong Thập Hình của Ðức Lý Giáo Tông, nghĩa là “Giáng Cấp” tới Tín Ðồ hay là buộc hành đạo ngoại quốc, trừ ra các xứ lân bang như Ai Lao, Tần Quốc.

    The Second Punishment:

    1. Conniving with someone.
    2. Rebelling.

    The dignitaries who connive with someone else to commit a crime or rebel against Caodaism will be demoted to an ordinary believer or forced to do missionary work abroad except the neighboring countries like Laos and Cambodia.

  • Tư tình tư nghĩa

    Tư tình tư nghĩa

    Chinese: 私情私義

    Based on close relationship.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Thảng như Chức sắc nào vì tư tình tư nghĩa đem một người không xứng đáng thì vị Chức sắc ấy phải chịu một hình phạt của Hội Thánh định tội.

    Caodaist Act 1938:
    The Caodaist dignitary, who nominates a bad person for a Caodaist office based on close relationship, will be punished by the Caodaist Sacerdotal Council.
  • Tư tờ (Tư về)

    Tư tờ (Tư về)

    To send a report.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Tờ nầy phải làm hai bổn, một bổn tư về Hiệp Thiên Ðài và một bổn về Cửu Trùng Ðài. Như có điều chi sái luật Đạo mà Chánh Trị Sự đã nhiều phen tư tờ cho Cửu Trùng Ðài, song Cửu Trùng Ðài im ẩn thì Chánh Trị Sự đặng phép tư tờ thẳng lên Hiệp Thiên Ðài kêu nài định đoạt.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    This document should be made into two copies, one of which is sent to Hiệp Thiên Ðài and the other to Cửu Trùng Ðài. If there is something against Caodaist law, which Chánh Trị Sự has reported to Cửu Trùng Ðài several times without any responses, Chánh Trị Sự is allowed to send a complaint to Hiệp Thiên Ðài.

    Note:
    Cửu Trùng Ðài - the Caodaist Executive Body.
    Hiệp Thiên Ðài - the Caodaist Judicial Body.
    Chánh Trị Sự - the top Caodaist dignitary in a village.
  • Tư trợ (tư cấp)

    Tư trợ (tư cấp)

    Chinese: 資助

    To provide financial help.

    Tân Luật:
    Thế luật, điều 19: 
    Một người trong Đạo gặp tai nạn thình lình thì bổn đạo trong họ hãy tùy hỷ chung nhau tư trợ cho qua lúc ngặt nghèo.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular Law, article 19:
    All Caodaist followers in the commune should be willing to provide financial help to the follower who has a sudden accident.
  • Tư truyền

    Tư truyền

    Chinese: 咨傳

    (An order) given by.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Những điều chi sái luật Ðạo, chẳng y theo lịnh Hội Thánh tư truyền, hoặc sửa cải Tân Luật, hoặc cải lịnh hành chánh, nếu chẳng có phép của Chánh Trị Sự truyền dạy mà Phó Trị Sự tự chuyên thi hành, Hội Thánh lại không hay biết chi hết, thì tội tình ấy về phần Thông Sự.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    If a Phó Trị Sự, without Chánh Trị Sự's instructions or the Caodaist Sacerdotal Council's knowledge, does something against Caodaist law and orders given by the Caodaist Sacerdotal Council, modifies Caodaist Canonical Codes or disobeys administrative instructions, Thông Sự has to take the blame for that. 
  • Tư vị

    Tư vị

    Chinese: 私為

    Be partial to, have a liking for, have a soft spot for.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mấy con biết luật hình thế gian còn chưa tư vị thay, huống là Thiên điều thì tránh sao cho lọt. Dầu các con như vậy, thì Thầy cũng lấy oai linh ấy mà trừng trị chớ không tư vị bao giờ.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you know that even secular law is never partial to anyone, much less divine law. Therefore, you can never get away with your sins. If you disciples commit a sin, I Myself will punish you without any favoritism.
  • Từ ân

    Từ ân

    Chinese: 慈恩

    Grace.

    Kinh Tiên giáo:
    Đạo pháp bao la,
    Cửu hoàng tỉ tổ.
    Đại Thiên Thế Giái, 
    Dương tụng từ ân.
    Vĩnh kiếp quần sanh,
    Ngưỡng kỳ huệ đức.

    Taoism Prayer:
    Dharma is greatly deep and gargantuan  
    Since the time of the Creation.
    All of the worlds in the space  
    Praise His granted grace.
    All living beings eternally 
    Admire His absolute morality.
  • Từ bi

    Từ bi

    Chinese: 慈悲

    Mercy, clemency, lenience.

    Khai Kinh:
    Trong Tam giáo có lời khuyến dạy,
    Gốc bởi lòng làm phải làm lành.
    Trung dung Khổng Thánh chỉ rành,
    Từ bi Phật dặn lòng thành lòng nhơn.

    Commencement Prayer 
    The three religions always teach people 
    To follow the principles of morals. 
    Confucius teaches the concept of Moderation.
    Buddha teaches sincerity and compassion.
  • Từ cổ chí kim

    Từ cổ chí kim

    Since time immemorial.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Thầy đã xưng là Thầy đặng dạy dỗ, còn tên của Chức Sắc đủ chỉ rõ ràng phận sự giáo hóa là chánh vai của mỗi người; như Giáo Hữu, Giáo Sư, Phối Sư, Ðầu Sư, Giáo Tông; xem rõ lại thì tên mỗi vị chẳng mất chữ Giáo hay là chữ Sư. Cơ Ðạo từ cổ chí kim vẫn vậy.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    God addresses Himself "teacher" and the dignitaries' titles, such as Giáo Hữu, Giáo Sư, Phối Sư, Ðầu Sư, Giáo Tông, always include the term Giáo (education) or Sư (teacher)  - that is, religion means education. That principle has been existing since the time immemorial.
  • Từ hàn

    Từ hàn

    Chinese: 詞翰

    A secretary.

    In Caodaist communities, a secretary is called Từ hàn, Đầu Phòng Văn or Quản Văn phòng while  in the Vietnamese society it is Thơ ký văn phòng.

  • Từ Hàng Bồ Tát

    Từ Hàng Bồ Tát

    Chinese: 慈航菩薩

    Another name for Quan Thế Âm Bồ Tát, Avalokiteśvara Bodhisattva or Guanyin.

  • Từ hòa

    Từ hòa

    Chinese: 慈和

    Kind-hearted, sympathetic, humane.

    Kinh Sám Hối:
    Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh, 
    Rán tập thành sửa tánh từ hòa.
    Việc lành chẳng khá bỏ qua, 
    Tuy rằng nhỏ nhít cũng là công phu

    Remorse Prayer:
    A favor is more precious than any valuables.  
    So try to be as kind-hearted as possible.
    Just do whatever is the right thing. 
    Though it's trivial, it's worth considering.
  • Từ huệ

    Từ huệ

    Chinese: 慈惠

    Compassion.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Chí từ huệ giúp an lê thứ,
    Thông rõ đời nhơn sự kiết hung.
    Đại tiên ở chốn thiên cung,
    Lòng lành thi phú thung dung độ người.

    Prayer of Praise to Deities:
    With great compassion, you help secure people's lives.
    Knowledgeable about human fortune and misfortune, you are so wise.
    Li Bai, the senior Immortal in Heaven, 
    Helps save people with his poetic talent. 
  • Từ huyên

    Từ huyên

    Chinese: 慈萱

    Mother, God the Mother.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Chiếu nhũ lịnh Từ Huyên thọ sắc, 
    Độ anh nhi nam, bắc, đông, tây.
    Kỳ khai tạo nhứt linh đài,
    Diệt hình tà pháp cường khai đại đồng.

    Prayer to God the Mother:
    In compliance with God the Mother's orders, 
    All of Her children will be freed from danger.
    In the Third Amnesty, the Only Religion has been established.
    False doctrines will be eliminated and harmony will be widely promoted.
  • Từ khí

    Từ khí

    Chinese: 瓷器

    Pottery. The term refers to the tools and equipment in a Holy House.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Mỗi Thánh Thất phải lập một cuốn Bộ từ khí biên các vật dụng của Ðạo.

    Caodaist Act the Year of Tiger (1938):
    There has to be a register of tools and equipment in each Holy House. 
  • Từ Lâm Tự (Chùa Gò Kén)

    Từ Lâm Tự (Chùa Gò Kén)

    Từ Lâm Tự (Chùa Gò Kén)

    Chinese: 慈林寺

    Từ Lâm Pagoda ( Pagoda of Mercy) or Gò Kén Pagoda (Gò: small hill; Kén: a kind of wild plant). According to Caodaist history, this is where the Caodaist Inauguration Ceremony took place in 1926. However, it was only a provisional temple. After the ceremony, Caodaist adherents built the official Temple, which still exists now.

  • Từ lịnh

    Từ lịnh

    Chinese: 慈令

    The order from mother.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Nghe từ lịnh, cúi vâng từ mạng,
    Nhọc lòng chi nào dám dỉ hơi.

    Women's Responsibilities:
    Taking orders from my mummy,
    I swear to obey and finish it immediately.
  • Từ mẫu

    Từ mẫu

    Chinese: 慈母

    The same as Từ huyên, Đại Từ Mẫu or Đức Phật Mẫu, i.e. God the Mother.

  • Từ phụ

    Từ phụ

    Chinese: 慈父

    The same as Đại Từ Phụ, i.e. God the Father.

    Kinh Khi Đi Ngủ:
    Các vật dục xảy ra một buổi, 
    Cả hành vi lầm lỗi khôn ngừa.
    Sấp mình cúi lạy xin thưa, 
    Ơn trên Từ Phụ cho chừa tội khiên.

    Bedtime Prayer:
    Thinking about my activities daily
    And all mistakes I've made unintentionally,
    I kowtow and pray to God the Father 
    Please forgive me for my bad behaviors.
  • Từ tâm

    Từ tâm

    Chinese: 慈心

    The same as từ hòa, i.e. kind-hearted, sympathetic, humane.

    Kinh Xuất Hội:
    Các con cúi đầu trình Sư Phụ, (cúi đầu) 
    Gìn từ tâm khuyến nhủ tăng đồ.
    Đạo hư vô, Sư hư vô,
    Reo chuông thoát tục, phất cờ tuyệt sinh.

    Post-meeting Prayer:
    Oh Master! We all promise you,
    That we'll show everyone what to do.
    You're from Heaven, teaching us Nonexistence
    So that we can escape the cycle of reincarnation.
  • Từ thiện

    Từ thiện

    Chinese: 慈善

    Charity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một đàn cơ riêng biệt ít khi được thiết lập cho ai, mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng. Nhưng đối với con, Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con, nên Thầy cho con được thỏa nguyện.

    The Collection of Divine Messages:
    Rarely is a seance held for an individual no matter how important the request is. However, I have granted your request for your humanity and charity.
  • Tứ Đại Bộ Châu

    Tứ Đại Bộ Châu

    Chinese: 四大部洲

    The four great continents.

    According to Caodaist scriptures, there are four continents called Tứ Đại Bộ Châu in the universe, of which three continents, including Đông Thắng Thần Châu, Nam Thiệm Bộ Châu and Tây Ngưu Hóa Châu are governed by Hộ Pháp. The other one called Bắc Cù Lưu Châu is controlled by Kim Quang Sứ or Satan.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Bính – Thầy giao cho con lo một trái Càn Khôn; con hiểu nghĩa gì không?... Cười... Một trái như trái đất tròn quay, hiểu không? Bề kính tâm ba thước ba tấc, nghe con, lớn quá, mà phải vậy mới đặng, vì là cơ mầu nhiệm Tạo Hóa trong ấy, mà sơn màu xanh da trời, cung Bắc Ðẩu và Tinh Tú vẽ lên Càn Khôn ấy.

    Thầy kể Tam thập lục thiên, Tứ Ðại Bộ Châu ở không không trên không khí; tức là không phải Tinh Tú còn lại thất thập nhị Ðịa và Tam thiên Thế giái thì đều là Tinh Tú. Tính lại ba ngàn bảy mươi hai ngôi sao.

    Con phải biểu vẽ lên đó cho đủ. Con giở sách thiên văn tây ra coi mà bắt chước. Tại ngôi Bắc Ðẩu con phải vẽ hai cái bánh lái cho đủ và sao Bắc Ðẩu cho rõ ràng. Trên vì sao Bắc Ðẩu vẽ Con Mắt Thầy; hiểu chăng? Ðáng lẽ trái ấy phải bằng chai đúc trong một ngọn đèn cho nó thường sáng; ấy là lời cầu nguyện rất quí báu cho cả nhơn loại Càn Khôn Thế Giới đó; nhưng mà làm chẳng kịp, thì con tùy tiện làm thế nào cho kịp Ðại Hội.

    The Collection of Divine Messages: 

    "Bính, I assign you to make the Universe Sphere. Do you understand? (Laughing) A globe like the earth. Got that? It should be 3.333 meters in diameter . I know it is too big! It should be that big though because it contains magic power.  Paint it sky-blue. Paint stars and the constellation Ursa Major.

    There are thirty six heavens and four Great Continents in the space, which are not stars. The other seventy two Earths and three thousand Worlds are stars. They are 3,072 stars in total.

    You should have them all painted. Consult Western Astronomy Books. On the constellation Ursa Major, paint the two ship rudders ( the Big Dipper and the Little Dipper) and the North Star. Paint the Divine Eye on the North Star. Understood? The sphere had better be made of glass, in which a lamp always lights. That is an invaluable prayer for humans. However, just do whatever you can if it is too late for the convention." 

  • Tứ Đại Điều Qui

    Tứ Đại Điều Qui

    Chinese: 四大條規

    The Four Great Commandments.

    Tân Luật:

    Chương 5.

    Điều thứ 22.

    Tứ Đại Điều Qui:

    1. Phải tuân lời dạy của bề trên, chẳng hổ chịu cho bực thấp hơn điều độ. Lấy lễ hòa người. Lỡ làm lỗi, phải ăn năn chịu thiệt.

    2. Chớ khoe tài đừng cao ngạo quên mình mà làm nên cho người. Giúp người nên Ðạo. Ðừng nhớ cừu riêng, chớ che lấp người hiền.

    3. Bạc tiền xuất nhập phân minh, đừng mượn vay không trả. Ðối với trên, dưới đừng lờn dễ, trên dạy dưới lấy lễ, dưới gián trên đừng thất khiêm cung.

    4. Trước mặt sau lưng, cũng đồng một bực, đừng kỉnh trước rồi khi sau. Ðừng thấy đồng đạo tranh đua ngồi mà xem không để lời hòa giải, đừng lấy chung làm riêng đừng vụ riêng mà bỏ việc chung. Pháp luật phải tuân, đừng lấy ý riêng mà trái trên dễ dưới. Ðừng cậy quyền mà yểm tài người.

    Caodaist Canonical Codes:

    Chapter 5.

    Article 22.

    The Four Great Commandments.

    A Caodaist adherent must obey his seniors, be willing to take orders from a higher-ranking dignitary, who is less knowledgeable or experienced, be polite to others all the time and be willing to confess his mistakes.

    A Caodaist adherent mustn't show off , boast, care only for himself, keep personal old hatred or hinder kind people. He must help others get religion.

    A Caodaist adherent must be financially honest and always behave well towards both higher and lower ranking dignitaries.

    A Caodaist adherent mustn't scorn anyone behind his back, look on an argument between Caodaists without an attempt to settle it, or consider personal interest more important than the public one. He must also seriously observe the Caodaist Canonical Codes.

  • Tứ đức

    Tứ đức

    Chinese: 四德

    The Four Virtues.

    According to Caodaism, in the Third Amnesty Confucianism is considered one of the three major religions (Buddhism, Taoism and Confucianism). Also, adherents are encouraged to fulfill Nhơn Đạo or the secular duties before carrying out Thiên Đạo or the godly duties.

    To do so, a male Caodaist needs to practice the basic Confucian ethical concepts, which are Tam Cang (the Three Bonds) and Ngũ Thường (The Five Constants). A female Caodaist needs to cultivate Tam Tùng (the Three Obediences) and Tứ Đức (The Four Virtues). 

    The Four Virtues are:

    . Diligence.
    . Modest appearance.
    . Proper speech.
    . Morality.

    (See: Tam Cang & Ngũ Thường and Tam Tùng & Tứ Đức)

  • Tứ khổ

    Tứ khổ

    Chinese: 四苦

    The Four Sufferings.

    According to Buddhism, human beings have four main sufferings in their life: birth, old age, illness and death.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    "Chúng ta dòm thấy phía dưới Bát Quái Đài là đại hải mênh mông, nước cuồn cuộn xanh như biếc, sóng dợn ba đào, mỗi làn sóng hiện lên chữ "khổ", chúng ta chia ra đi trên ấy, thấy dợn hào quang nổi lên dữ lắm, hiện ra mấy chữ nữa: Sanh, Lão, Bệnh, Tử, làn sóng dợn lên rồi hạ xuống, mỗi làn đều có chữ Khổ. Chúng ta thấy đau khổ trong buổi sanh, thấy làn sóng rồi chúng ta thấy khổ dữ lắm, mỗi làn sóng đều thấy khổ. Thử nghĩ, khổ hải như thế nào thì chúng sanh cũng như thế ấy."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    "Looking back, we see an extremely immense ocean with huge blue waves, each of which represents a deep sadness. The waves show the human suffering of birth, old age, sickness and death. Great great sorrows! Our sadness is as enormous as that ocean!"
  • Tứ linh

    Tứ linh

    Chinese: 四靈

    The Four Sacred Beasts.

    The four figures from Chinese mythology, which are said to exist in Heaven and appear on earth before an important event. They include:

    . The Qilin (麒麟). 
    . The Dragon (龍). 
    . The Turtle (龜). 
    . The Phoenix (鳳凰).

    Nhứt là cái ngai của Giáo Tông, phải làm cho kỹ lưỡng, chạm trổ Tứ Linh, nhưng chỗ hai tay dựa, phải chạm hai con rồng, còn của Chưởng Pháp chạm hai con phụng, và của Đầu Sư chạm hai con lân.

    The Collection of Divine Messages:
    Above all, the throne for Giáo Tông should be elaborately made and carved into the shapes of the Four Sacred Beasts, with two dragons on the two sides (two phoenixes for the throne of Chưởng Pháp and two Qilins for the throne of Đầu Sư).
  • Tứ nương

    Tứ nương

    Chinese: 四娘

    The Fourth Female Buddha.

    One of the nine Female Buddhas who assist God the Mother. 

    It is said that Tứ Nương once incarnated as a woman named Gấm in Việt Nam. 

    (See: Cửu vị Tiên Nương)

  • Tứ quí

    Tứ quí

    Tứ quí

    Chinese: 四季

    Four seasons: spring, summer, fall, winter.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhựt nguyệt âm dương tứ quí hòa.

    The Collection of Divine Messages:
    The sun, the moon and the four seasons are harmonious.
  • Tứ thời

    Tứ thời

    Chinese: 四時

    Four times daily.

    In Caodaism, all adherents are encouraged to conduct a rite in a Holy House or at home.

    . Thời Tý (the hour of Rat): at midnight.
    . Thời Mẹo (the hour of Cat): at 6 A.M.
    . Thời Ngọ (the hour of Horse): at noon.
    . Thời Dậu (the hour of Rooster): at 6 P.M.
  • Tứ tung

    Tứ tung

    Chinese: 恣縱

    Disorder, confusion, chaos.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Cả đạo nhơn luân điên đảo, bảo sao không trộm cướp loạn lạc, giặc giã tứ tung cho được.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    There has been a mess in all human relationships. That's why the society has been thrown into chaos with thefts, robberies and wars.
  • Tử khí đông lai

    Tử khí đông lai

    Chinese: 紫氣東來

    The purple cloud coming from the east.

    Kinh Tiên giáo:
    Tử khí đông lai,
    Quảng truyền đạo đức.
    Lưu sa tây độ,
    Pháp hóa tướng tông

    Taoism Prayer:
    From the east came a purple cloud flying 
    Which was the forerunner of Tao Te Ching.
    Then traveling toward the western arid land,
    Laotzu preached to save lots of humans.
  • Tự biến tự liệu

    Tự biến tự liệu

    Chinese: 自變自料

    To do something at will.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư hiền hữu đã đặng phép tự biến tự liệu mà hành đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, you are permitted to practice Caodaism at will.
  • Tự cải

    Tự cải

    Chinese: 自改

    The same as tu, i.e. to reform, reclaim oneself, rectify one's mistakes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cần lo học Ðạo chí đừng lơi,
    Phú quí sương tan lố bóng Trời. 
    Lợi lộc xôn xao rồi một kiếp, 
    Nghĩa nhơn tích trữ để muôn đời. 
    Làm lành sau cũng lành vay trả, 
    Chác dữ âu hay dữ vốn lời.
    Mấy kẻ xét mình tâm tự cải,
    Thân danh bể khổ mặc buông trôi.

    The Collection of Divine Messages:
    Let's study religion constantly, 
    For, like morning dew, luxury is short-lived.
    Fortune will vanish when you die 
    While loyalty and humaneness last countless lives.  
    "Good begets good; Have you heard?
    Evil begets evil", as the saying goes.
    But few people choose the religious way
    And resign themselves to material life.
  • Tự cao (tự cao tự đại)

    Tự cao (tự cao tự đại)

    Chinese: 自高自大

    Vainglorious, egoistic.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Người hành đạo chẳng đủ quyền chế cải, kẻ tự cao muốn chiếm vị cầu danh, nghịch tư cách đối đãi với thế tình, gây ác cảm mà tạo thù oán.

    The Collection of Divine Messages:
    The dignitaries are not powerful enough, so many vainglorious people have joined Caodaism  mainly for fame, behaved badly towards others and caused hostility.
  • Tự chủ

    Tự chủ

    Chinese: 自主

    Have a mind of one's own, to act independently.

    Kinh Giải Oan:
    Luật nhơn quả để răn thánh đức, 
    Cửa luân hồi nhắc bực cao siêu.
    Dầu chăng phải mực thiên điều, 
    Cũng quyền tự chủ dắt dìu thiên lương.

    Prayer for Injustice Removal:
    The causal law warns against committing sins
    And transmigration reminds you about reforming.
    Just obey the divine law and your conscience 
    And independently decide what should be done. 
  • Tự chuyên

    Tự chuyên

    Chinese: 自專

    To act on one's own.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Cả Chức sắc phải tùng lịnh Hội Thánh, chẳng đặng tự chuyên mà cải sửa chơn truyền của Đạo.

    Eight Caodaist Acts:
    All dignitaries must obey the Caodaist Sacerdotal Council, not modify the Caodaist Constitution on their own. 
  • Tự diệt

    Tự diệt

    Chinese: 自滅

    Self destruction.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:

    Buổi trước thì Thiên Ðiều buộc nhơn loại phải nâng cao phẩm hạnh mình cho bằng chư Thần,  Thánh, Tiên, Phật, đặng đoạt đức tánh mà lập vị mình, còn nay thì các Ðấng ấy lại hạ mình, đến cùng nhơn loại đặng dìu cả chơn hồn lên tột phẩm vị thiêng liêng, đến ngang bực cùng Thầy.

    Buổi buộc thì khó, buổi mở thì dễ, ấy là lẽ tự nhiên; huống chi nhơn trí ngày nay đã qua khỏi Ngươn “Tấn Hóa” thì đã tăng tiến lên địa vị tối cao; chủ nghĩa cựu luật của các Tôn Giáo không đủ sức kềm chế đức tin, mà hễ nhơn loại đã mất đức tin về đạo đức rồi, thì cơ tự diệt vốn còn, mà cơ tự diệt còn thì nhơn loại khó tránh khỏi cái nạn giết lẫn nhau cho đặng.

    Footnote to Caodaist Constitution:

    In the past, Divine Law required humans to be as virtuous as deities to get a heavenly position, but now those deities stoop so low to help mankind get a high-ranking position in Heaven, even as high as God. 

    It's usual that the first requirement is stricter than the final one. Additionally, humans have now passed the Era of Progress, so the old doctrines cannot keep pace with their intelligence. If humans do not believe religious teachings, they can't help destructing or killing themselves. 

  • Tự giác nhi giác tha

    Tự giác nhi giác tha

    Chinese: 自覺而覺他

    To enlighten oneself then enlighten others.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Các chơn hồn đi theo phẩm trật Cửu Thiên Khai Hóa còn phải tự tín, rồi tha tín, tức là tự giác nhi giác tha đó vậy.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Those who follow the hierarchy of  Cửu Thiên Khai Hóa have to first enlighten themselves then enlighten others.
  • Tự hối. 

    Tự hối. 

    Chinese: 自悔

    To repent, to atone, to feel remorse.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vì thương nhơn loại, muốn cứu hết nên thường thâu nhập nhiều đứa vô tâm, cũng muốn cho chúng nó ăn năn chừa lỗi, ngõ hầu hưởng phước, mà chúng nó không biết tự hối thì làm sao mong rỗi đặng. Ðến buổi chung qui mới thấy Thiên Ðàng, Ðịa Ngục thì đã muộn rồi. Các con phải xét mình cho lắm nghe!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, because of My compassion I admit a lot of irreligious people. If they repent, they can earn good karmic merits. Otherwise, I cannot save them. It's too late for them to feel remorse while they are dying. Think about it!
  • Tự lôi trữ bính

    Tự lôi trữ bính

    Chinese: 字雷貯炳

    Powerful and holy words.

    Kinh Nho Giáo:
    Tự lôi trữ bính linh ư phụng lãnh,
    Chí như ý từ, tường ư ngao trụ

    Confucianism Prayer:
    His word is greatly powerful and holy.
    His compassion is so warm for everybody.
  • Tự minh

    Tự minh

    Chinese: 自明

    To enlighten oneself.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chớ nên xao tâm động trí thì não cân tự minh, mới có thể ngăn cản tà mị đột nhập vào mà khuấy rối.

    The Collection of Divine Messages:
    If your mind is calm enough, you can enlighten and prevent evil spirits from possessing yourself.
  • Tự nhiên

    Tự nhiên

    Chinese: 自然

    Naturally, automatically, certainly.

    Kinh Cứu Khổ:
    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Prayer of Salvation:
    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will naturally suffer no more.
  • Tự tại & Tự toại

    Tự tại & Tự toại

    Chinese:自在 & 自遂

    - Tự tại:  leisure, free, relaxing. Cảnh tự tại: the world of happiness or Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con đã để dạ ưu tư về mối Ðạo, đã lắm lần trêu cay ngậm đắng mà nhuộm nét nâu sồng; mong trau rạng mảnh gương để soi chung bước đàng sau mà lần đến cảnh tự tại thung dung, tránh bớt muôn điều phiền não. Ấy là môn đệ yêu dấu, khá gìn mực ấy mà đi cho cùng nẻo quanh co. Cân công quả sẽ vì phần phước mà định buổi chung qui cho mỗi đứa.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you've worked hard, suffered and committed to Caodaism. You've set a good example for the next generation to get away from unhappiness. You're My beloved disciples! Keep on going that way. In the end the karmic merits you earned will decide your destiny.

    - Tự toại: satisfying.

    Kinh Hạ Huyệt:
    Phép giải oan độ hồn khỏi tội,
    Phướn tiêu diêu nắm mối trường sanh.
    Ơn nhờ hồng phước Chí Linh, 
    Lôi Âm tự toại, Bồng Dinh hưởng nhàn.

    Prayer for Burial:
    The Sacrament of Expiation saves you from sins.
    The Soul Banner shows the way to Heaven.
    And thanks to God's salvation 
    You have an eternally happy life in Heaven.
  • Tự thanh cao

    Tự thanh cao

    Chinese: 自清高

    To purify oneself.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðời cũng thế, Ðạo cũng thế, chẳng Ðạo chẳng nên Ðời, Ðời Ðạo chẳng trọn, lấy Ðạo trau Ðời, mượn Ðời giồi Ðạo, Ðạo nên Ðời rạng, giũ áo phồn hoa, nương bóng khổ trăm năm mãn cuộc, tự thanh cao, nếm mùi tự toại, dưỡng chí thanh nhàn thì có chi hơn.

    The Collection of Divine Messages:
    Both secular and religious life are equally important. They mutually affect each other. After creating a successful career, you should retreat to a religious place to purify yourself and live happily. That's the best solution for a human life!
  • Tự thử qui căn

    Tự thử qui căn

    Chinese: 自此歸根

    To return to where you came from.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Khối vật chất vô hồn viết tử,
    Đất biến hình tự thử qui căn. 
    Đừng vì thân ái nghĩa nhân, 
    Xôn xao thoát khổ xa lần bến mê.

    Prayer for Shrouding:
    Without the soul, your body is only a corpse
    Returning to earth, where it came from.
    Please go straight to the Celestial City,
    Not linger here, where there is only misery.
  • Tự tỉnh

    Tự tỉnh

    Chinese: 自省

    To introspect, to self-examine, to self-contemplate. 

    Bài Khen Ngợi Kinh Sám Hối:
    Nghe lời khuyến thiện rất may, 
    Nguyện lòng niệm Phật ăn chay làm lành.
    Ngày ngày tập sửa tánh thành, 
    Đêm đêm tự tỉnh tu hành ăn năn
    Một là hối ngộ tội căn,
    Hai là cầu đặng siêu thăng cửu huyền.
    Đương sanh hạnh hưởng phước duyên, 
    Trong nhà già trẻ miên miên thái bình.

    Poem in Praise of the Remorse Prayer:
    It's fortune to hear the religious recommendations,
    So I vow to get religion without hesitation.
    I'll frequently keep myself as righteous as I can
    And correct myself whenever I have a chance.
    First, I want to make up for my sins,
    Then to pray for my ancestors' deliverance,
    And a happy life for all people around.
    Everyone in family is eternally safe and sound.
  • Tự vận

    Tự vận

    Chinese:自刎

    To commit suicide, to kill oneself.

    Kinh Sám Hối:
    Thành Uổng Tử cheo leo gớm ghiếc, 
    Cầm hồn oan rên siết khóc than.
    Dương gian ngỗ nghịch lăng loàn, 
    Liều mình tự vận không màng thảo ngay.

    Remorse Prayer:
    In the horrible Town of Suicide,
    Lots of spirits are bitterly having a good cry 
    Cause they have committed suicide,
    Leaving the filial duty of a child.
  • Tức cấp

    Tức cấp

    Chinese: 即急

    Immediately, at once, right away, instantly.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nhứt là sự chi làm hại cho phương diện Đạo phải tức cấp cho Thông Sự hay đặng điều đình thế nào cho an ổn.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Especially, something that can cause damage to the Caodaist community should be reported to Thông Sự immediately for a decent solution.
  • Tức thuyết

    Tức thuyết

    Chinese: 即說

    To say, to recite.

    Kinh Cứu Khổ:

    Nam-mô Phật lực oai, Nam-mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 

    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại Thiên Vương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Chư Đại Bồ Tát, ngũ bá A La Hán, cứu hộ đệ tử ....[1].... nhứt thân ly khổ nạn.

    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Tín thọ phụng hành tức thuyết chơn ngôn viết: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La-Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Prayer for Salvation:

    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 

    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and court trials be solved and settled.  

    I pray to Boddhisattva Chiefs and five hundred Arahant for saving (name) from all dangers.

    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will suffer no more.

    Just believe, practice and say the following mantra: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Note:

    "Mantra" (Sanskrit: मन्त्र) means a sacred utterance, sound, syllable, word, phonemes, or group of words believed to have spiritual power. A mantra may or may not have literal meaning, but its spiritual value comes when it is audible, visible, or present in thought.

  • Tước vị

    Tước vị

    Chinese: 爵位

    Rank, position, status.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung, Lịch đã thọ sắc, cứ tước vị mà theo sắc mạng Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    Trung, Lịch, you have been ordained, so just hold the positions and do what I have told you.
  • Tương công chiết tội

    Tương công chiết tội

    Chinese: 將功折罪

    Your good karmic merits will eradicates your sins.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ai giữ trọn bực phẩm thì đặng Tòa Nghiệt Cảnh tương công chiết tội, để vào địa vị cao hơn chốn địa cầu 68 nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    For those who have fulfilled their responsibilities, their good karmic merits will eradicates their sins, so they will have a higher position than that in this 68th earth.
  • Tương đắc

    Tương đắc

    Chinese: 相得

    To rely on mutual support.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cửu Trùng Đài là Ðời, Hiệp Thiên Đài là Ðạo, Ðạo không Ðời không sức, Ðời không Ðạo không quyền: Sức quyền tương đắc mới mong tạo thời cải thế, ấy là phương hay cho các con liên hiệp cùng nhau, chăm nom săn sóc lẫn nhau, mà giữ vẹn Thánh Giáo của Thầy cho khỏi trở nên phàm giáo.

    The Collection of Divine Messages:
    "The Executive Body is temporal; The Communion Body is spiritual. No temporalness, spiritualness lacks strength; No spiritualness, temporalness lacks power. They should rely on  mutual support to change the world, which is the best way for you disciples to cooperate in preventing our Master's doctrine from becoming a false one."
  • Tương hiệp

    Tương hiệp

    Chinese: 相合

    In harmonious combination.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Sự sống của vạn loại trong càn khôn thế giới chỉ nhờ có vật chất và tinh thần tương hiệp mới thành.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Life in the universe exists thanks to the harmonious combination between material and spirit.
  • Tương hội

    Tương hội

    Chinese: 相會

    The same as tương hiệp, i.e. in harmonious combination.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: 
    Thảng các tôn giáo ấy, Chí Tôn đem dung hòa đặng họ tương hội mà họ không nghe thì ta mới làm sao?

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    What if those religions, which are brought together by God, refuse to get along with one another?
  • Tương lai

    Tương lai

    Chinese: 將來

    In the future.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy há chẳng có lời tiên tri rằng Thần Linh Học là một nền đạo tương lai sao?

    The Collection of Divine Messages:
    Didn't I prophesy that Spiritualism would be a religion in the future?
  • Tương phân

    Tương phân

    Chinese: 相分

    To separate, to divide, to split up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung hiền hữu, lão để lời cho hiền hữu biết rằng, trong môn đệ của Ðức Từ Bi phần nhiều đã chẳng giữ lời Thầy mà xử cho tròn phần nhơn đạo, giao tiếp cùng nhau cho có nét yêu dấu, tạc thù trong niềm đạo hữu, lại có dạ ghét lẫn tương phân, Lão hằng để ý về việc ấy, ước sao cho hiền hữu chăm nom phân rành cho các đạo hữu đồng biết về việc sẽ xảy ra nơi đó trong lúc sau nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Trung, my friend,  most of God's disciplines have neither listened to God nor fulfilled their social responsibility. They haven't treated one another like brothers. Besides, they have tended to separate and hated each other. I always notice what they do and hope you will explain to them what will happen there in the future.
  • Tương tàn tương sát

    Tương tàn tương sát

    Chinese: 相殘相殺

    To kill each other.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nhơn loại tương tàn tương sát với nhau vì họ bội tín, biết thù hận nhau hơn là thống hiệp thương yêu.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Mankind has killed each other because they don't keep their promise. They prefer hatred to love and union.
  • Tương thân tương ái

    Tương thân tương ái

    Chinese: 相親相愛

    Mutual affection.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy mừng cho các con đã chịu lao tâm tiêu tứ mà vun đắp nền Đạo, làm cho mối tương thân tương ái càng khắng khít vững bền.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am so happy that you have worried so much to care about the development of Caodaism and consolidated the mutual affection among disciples.
  • Tường quang

    Tường quang

    Chinese: 祥光

    Good light.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tường quang nhứt khí chiếu minh đông, 
    Tam giáo qui nguyên giữ cộng đồng. 
    Phật pháp khuyến nhơn qui mỹ tục, 
    Nho Tông phục thế hưởng thuần phong. 

    The Collection of Divine Messages:
    From the east the good light shines.
    For social security the three religions unite.
    Buddhism teaches people the good traditions
    Confucianism contribute to the world's development.
  • Tướng soái

    Tướng soái

    Chinese: 將帥

    A general. The term refers to the psychic or the messengers in Caodaism. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Trước khi thủ cơ hay chấp bút thì phải thay y phục cho sạch sẽ, trang hoàng, tắm gội cho tinh khiết, rồi mới đặng đến trước bửu điện mà hành sự, chớ nên thiếu sót mà thất lễ.

    Nếu chấp cơ thì phải để ý thanh bạch, không đặng tư tưởng đến việc phàm. Tay chấp cơ phải xông hương khử trược, tịnh tâm một lát, rồi phải để tinh thần tinh tấn mà xuất ngoại xác đến hầu dạy việc. Phải có một chơn linh tinh tấn mầu nhiệm, huyền diệu, phải trường trai mới đặng linh hồn tinh tấn, phải tập tành chí Thánh, Tiên, Phật mới phò cơ dạy đạo cả chúng sanh.

    Kẻ phò cơ chấp bút cũng như tướng soái của Thầy, để truyền đạo cho thiên hạ. Các con đừng tưởng việc bút cơ là việc tầm thường."

    The Collection of Divine Messages:

    "Before using the psychic pen, you should purify yourself by having a bath and dressing up, or your performance is considered impolite to deities.

    While holding the psychic pen, you should clear your mind completely. Perfume your hands and meditate for a while so that your spirit can leave your body to meet a deity. To receive divine messages, which will become holy books for all human beings, you have to practice strict vegetarianism and follow the examples of the deities to have an extremely saintly spirit.

    Caodaist psychics are My messengers to preach My word. Never think they're unimportant!"

  • Tưởng niệm

    Tưởng niệm

    Chinese: 想念

    To commemorate, to honor, to pay tribute to.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp: 
    Hôm nay là ngày kỷ niệm của Đức Quyền Giáo Tông, toàn thể anh em chúng ta nên để tâm tưởng niệm một người anh cả lớn nhứt, vĩ đại nhứt của chúng ta.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Today we celebrate the anniversary of His Holiness Quyền Giáo Tông's death. We should commemorate our greatest eldest brother.
  • Tưởng tín

    Tưởng tín

    Chinese: 想信

    To meditate and believe.

    Kinh Tiểu Tường:
    Tịnh niệm phép Nhiên Đăng tưởng tín, 
    Hư Vô Thiên đến thính Phật điều.
    Ngọc Hư đại hội ngự triều,
    Thiều quang nhị bá Thiên Kiều để chơn.

    Prayer for the Mid Funeral:
    Concentrate, meditate on Dipankara Buddha,
    And in the Heaven of Nothingness listen to Buddhist dharma.
    A heavenly convention is then organized.
    After two hundred days the spirit is ready for Paradise.
  • Tửu nhục

    Tửu nhục

    Chinese: 酒肉

    Alcohol and meat. The phrase refers to drinking alcohol. This is one of the five precepts in Caodaism.

    CAODAIST FIVE PRECEPTS.

    . Do not kill.
    . Do not steal.
    . Do not engage in improper sexual conduct.
    . Do not drink alcohol.
    . Do not make false statements.
  • Tửu quỳnh

    Tửu quỳnh

    Chinese: 酒瓊

    Excellent wine.

    Bài Dâng Rượu:
    Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh.
    Thành kỉnh trường xuân chước tửu quỳnh.
    Lạc hứng khấu cung giai miễn lễ,
    Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh

    Stanza for Wine Offering:
    May God bless us in the Holy House! 
    We solemnly present precious wine to you.
    Sincerely, I kowtow to God in a happy state.
    Surviving all calamities, humans enjoy God's grace.
  • Tựu hội

    Tựu hội

    Chinese: 就會

    To get together.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðài sen vui nhánh trổ thêm hoa, 
    Một Ðạo như con ở một nhà. 
    Hiếu nghĩa tương lai sau tựu hội, 
    Chủ trung Từ Phụ vốn là Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    I am happy to see more lotus flowers.
    All religions are joining together.
    All of My children will get together 
    And honor Me, their father. 
  • Tựu vị

    Tựu vị

    Chinese: 就位

    To come to one's place.

    In a Caodaist ceremony, the phrase is sung out to signal to everyone to come to their positions so that the ceremony can begin.

  • Tỳ kheo

    Tỳ kheo

    Chinese: 毘丘

    A Buddhist monk. Also Tỳ khâu, Tỳ khưu, Tỳ khiêu.

    Kinh Cứu Khổ:

    Nam mô Phật lực oai, Nam mô Phật lực hộ, sử nhơn vô ác tâm linh nhơn thân đắc độ. 

    Hồi Quang Bồ Tát, Hồi Thiện Bồ Tát, A Nậu Đại ThiênVương, Chánh Điện Bồ Tát, ma kheo ma kheo thanh tịnh tỳ kheo, quan sự đắc tán tụng sự đắc hưu. 

    Chư Đại Bồ Tát, ngũ bá A La Hán, cứu hộ đệ tử ....[1].... nhứt thân ly khổ nạn.

    Tự ngôn Quan Thế Âm anh lạc bất tu giải, cần đọc thiên vạn biến tai nạn tự nhiên đắc giải thoát. 

    Tín thọ phụng hành tức thuyết chơn ngôn viết: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Prayer for Salvation:

    I sincerely pray to the powerful and supportive Buddha that all humans be moralized and saved. 

    I sincerely pray to Hồi Quang Boddhisattva, Hồi Thiện Boddhisattva, the Ultimate Heavenly King, Chánh Điện Boddhisattva, and all senior priests that all social problems and trials be solved and settled.  

    I pray to Boddhisattva Chiefs and five hundred Arahant for saving (name) from all dangers.

    What Avalokistesvara Boddhisattva preaches is understandable enough and needs no explanations. Recite it thousands of times and you will suffer no more.

    Just believe, practice and say the following mantra: Kim Ba Kim Ba Đế, Cầu Ha Cầu Ha Đế, Đa La Ni Đế, Ni Ha La Đế, Tì Lê Ni Đế, Ma Ha Dà Đế, Chơn Lăng Càn Đế, Ta Bà Ha.

    Note:

    "Mantra" (Sanskrit: मन्त्र) means a sacred utterance, sound, syllable, word, phonemes, or group of words believed to have spiritual power. A mantra may or may not have literal meaning, but its spiritual value comes when it is audible, visible, or present in thought.

  • Tỳ vị

    Tỳ vị

    Chinese: 脾胃

    Spleen and stomach.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hình chất con người vẫn là thú, phải ăn uống mới nuôi sự sống, như rượu uống vào tỳ vị nó chạy vào ngũ tạng lục phủ đủ hết, thì trái tim con người chẳng khác nào như cái máy chánh để trữ sự sống, cũng phải bị nó xâm nhập vào làm cho sự lao động quá chừng đỗi thiên nhiên đã định, thôi thúc huyết mạch phải vận động một cách vô chừng mà làm cho sanh khí nơi phổi chẳng đủ ngày giờ nhuận huyết tinh sạch cho được.

    Trược huyết ấy thối lại cùng trong thân thể, để vật chất ô trược vào trong sanh vật. Mỗi khối ấy ăn nhằm phải bịnh, một ngày thêm một chút, hết cường tráng, cốt chỉ lần lần phải chết thì thân thể các con phải chết theo. Nhiều kẻ bị chết nửa thân, vì rượu nên ra đến đỗi.

    The Collection of Divine Messages:

    First, I'll tell you how alcohol damages your physical body. The physical body is the animal part that has to consume food to stay alive. If you drink lots of alcohol, your heart is pushed to work excessively. That causes the blood to flow too quickly to be filtered by the oxygen from the lungs.

    The contaminated blood stays in the body and gradually makes all organs sick. Some people are paralyzed from the waist down because of excessive drinking!

  • Tỵ Tổ (Tỹ Tổ)

    Tỵ Tổ (Tỹ Tổ)

    Chinese:鼻祖

    The first ancestor. The phrase refers to the pre historic time.

    Kinh Tiên giáo:
    Càn khôn oát vận,
    Nhựt nguyệt chi quang.
    Đạo pháp bao la,
    Cửu hoàng tỉ tổ.

    Taoism Prayer:
    The universe is constantly changing  
    As the sun and the moon are, in turn, shining.
    Dharma is too profound to be examined
    And has been taught since human beginning.